wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Nước trên lục địa gồm nước ở
a)

A. băng tuyết, sông, hồ.

b)

B. trên mặt, nước ngầm.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. trên mặt, hơi nước.

2.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)

A. chế độ mưa.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. thực vật.

d)

D. địa hình.

3.
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
a)

A. độ dốc địa hình.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. địa hình phức tạp.

d)

D. nhiều đỉnh núi cao.

4.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)

A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

D. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

5.
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
a)

A. giảm lưu lượng nước sông.

b)

B. làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

C. điều hoà chế độ nước sông.

d)

D. điều hoà dòng chảy sông.

6.
Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
a)

A. hồ.

b)

B. mưa.

c)

C. đầm.

d)

D. sông.

7.
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:
a)

A. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

b)

B. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

c)

C. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

d)

D. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

8.
Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
a)

A. bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

B. lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

C. tốc độ nước chảy nhanh.

d)

D. tổng lưu lượng nước lớn.

9.
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
a)

A. lưu vực nước.

b)

B. chế độ nước.

c)

C. nguồn cấp nước.

d)

D. dòng chảy mặt.

10.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
a)

A. Nước ngầm.

b)

B. Thực vật.

c)

C. Băng tuyết.

d)

D. Địa hình.

11.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)

A. thực vật.

b)

B. chế độ mưa.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. địa hình.

12.
Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
a)

A. I-ê-nit-xây.

b)

B. A-ma-dôn.

c)

C. Mê Công.

d)

D. Nin.

13.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
a)

A. Bề mặt đất đồng bằng rộng.

b)

B. Các mạch nước ngầm cạn.

c)

C. Nước mưa chảy trên mặt.

d)

D. Địa hình đồi núi dốc nhiều.

14.
Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?
a)

A. Nin.

b)

B. I-ê-nit-xây.

c)

C. A-ma-dôn.

d)

D. Mê Công.

15.
Sông nào sau đây dài nhất thế giới?
a)

A. Nin.

b)

B. A-ma-dôn.

c)

C. Mê Công.

d)

D. I-ê-nit-xây.

16.
Băng hà có tác dụng chính trong việc
a)

A. dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

B. điều hoà khí hậu.

c)

C. hạ thấp mực nước biển.

d)

D. nâng độ cao địa hình.

17.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
a)

A. nguồn cung cấp nước mặt.

b)

B. khối lượng lớn nước biển.

c)

C. đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

D. sự thấm nước của đất đá.

18.
Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
a)

A. nước mưa.

b)

B. băng tuyết.

c)

C. nước trên mặt.

d)

D. nước ở biển.

19.
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
a)

A. Nâng cao sự nhận thức.

b)

B. sử dụng nước tiết kiệm.

c)

C. Giữ sạch nguồn nước.

d)

D. xử phạt, khen thưởng.

20.
Ngày Nước Thế giới hàng năm là
a)

A. 21/1.

b)

B. 22/3.

c)

C. 23/3.

d)

D. 24/4.

21.
Sóng biển là
a)

A. sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

B. một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

C. sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

D. quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

22.
Thủy triều là
a)

A. hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

b)

B. hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.

c)

C. một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại Dương.

d)

D. hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

23.
Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào?
a)

A. Vùng cực.

b)

B. Vĩ độ 40° - 500.

c)

C. Vĩ độ 50° - 60°.

d)

D. Vĩ độ 30° - 40°.

24.
Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thuỷ triều
a)

A. trung bình.

b)

B. bình thường.

c)

C. lớn nhất.

d)

D. thấp nhất.

25.
Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?
a)

A. Đối xứng.

b)

B. Vuông góc.

c)

C. Vòng cung.

d)

D. Thẳng hàng.

26.
Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
a)

A. đổi chiều theo mùa

b)

B. nóng lạnh thất thường.

c)

C. chảy về hướng đông.

d)

D. chảy về hướng tây

27.
Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là
a)
A. đông nam - tây bắc.
b)
B. từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
28.
Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Vùng cực.
b)
B. Vĩ độ 30°- 40°.
c)
C. Chí tuyến.
d)
D. Xích đạo.
29.
Độ muối trung bình của đại dương là
a)
A. 33‰.
b)
B. 35‰.
c)
C. 32‰.
d)
D. 34‰.
30.
Ở vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán câu Bắc là
a)
A. ngược chiều kim đồng hồ.
b)
B. theo chiều kim đồng hồ.
c)
C. từ tây sang đông.
d)
D. từ đông sang tây.
31.
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần?
a)
A. Hình thành do hoạt động của con người.
b)
B. Một dạng thảm hoạ thiên nhiên tàn khốc.
c)
C. Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn.
d)
D. Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m.
32.
Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
a)
A. Sóng biển.
b)
B. Sóng ngầm.
c)
C. Dòng biển.
d)
D. Thủy triều.
33.
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
a)
A. bán cầu Nam lên Bắc.
b)
B. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
c)
C. bán cầu Bắc xuống Nam.
d)
D. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
34.
Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
35.
Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
a)
A. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
b)
B. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
c)
C. Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
d)
D. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
36.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
a)
A. lượng mưa.
b)
B. lượng bốc hơi.
c)
C. lượng nước ở các hồ đầm
d)
D. lượng nước sông chảy ra.
37.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
A. xích đạo.
b)
B. chí tuyến.
c)
C. cực.
d)
D. ôn đới.
38.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
a)
A. 15,5°C.
b)
B. 16,5°C.
c)
C. 17,5°C.
d)
D. 18,5°C.
39.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
a)
A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
b)
B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
c)
C. Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
d)
D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
40.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
a)
A. trăng tròn và không trăng.
b)
B. trăng khuyết và không trăng.
c)
C. trăng khuyết và trăng tròn.
d)
D. không trăng và có trăng
41.
Thổ nhưỡng là lớp vật chất
a)
A. mềm bở ở bề mặt lục địa.
b)
B. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
c)
C. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
d)
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
42.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Sinh vật.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Đá mẹ.
43.
Đặc trưng của thổ nhưỡng là
a)
A. độ ẩm.
b)
B. tơi xốp.
c)
C. vụn bở.
d)
D. độ phì.
44.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
a)
A. Sinh vật, đá mẹ.
b)
B. Khí hậu, sinh vật.
c)
C. Địa hình, đá mẹ.
d)
D. Đá mẹ, khí hậu
45.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
a)
A. Khí hậu, sinh vật.
b)
B. Đá mẹ, khí hậu.
c)
C. Địa hình, đá mẹ.
d)
D. Sinh vật, đá mẹ.
46.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
a)
A. đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
b)
B. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
c)
C. đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
d)
D. lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
47.
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
a)
A. Nhiệt và ẩm.
b)
B. Ẩm và khí.
c)
C. Khí và nhiệt.
d)
D. Nhiệt và nước.
48.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
a)
A. sinh vật.
b)
B. thực vật.
c)
C. vi sinh vật.
d)
D. động vật.
49.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
a)
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
b)
B. Quyết định thành phần khoáng vật.
c)
C. Quyết định thành phần cơ giới.
d)
D. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
50.
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
a)
A. đất phù sa cổ.
b)
B. đất ở núi đá.
c)
C. đất đỏ badan.
d)
D. đất đỏ đá vôi.
51.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Đá mẹ.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Khí hậu.
52.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
b)
B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
c)
C. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
d)
D. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
53.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
a)
A. làm đá gốc bị phá huỷ.
b)
B. tạo các vành đai đất.
c)
C. cung cấp chất hữu cơ.
d)
D. cung cấp chất vô cơ.
54.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
a)
A. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
b)
B. góp phần làm phá huỷ đá.
c)
C. cung cấp vật chất hữu cơ.
d)
D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
55.
Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Phân giải, tổng hợp chất mùn.
b)
B. Góp phần làm phá huỷ đá.
c)
C. Cung cấp vật chất hữu cơ.
d)
D. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
56.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
b)
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
c)
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
d)
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
57.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
a)
A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
b)
B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
c)
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
d)
D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
58.
Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Độ cao và hướng nghiệng
b)
B. Hướng nghiệng và độ dốc.
c)
C. Độ dốc và hướng sườn.
d)
D. Hướng sườn và độ cao.
59.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bốthực vật?
a)
A. Độ cao.
b)
B. Hướng nghiệng.
c)
C. Hướng sườn.
d)
D. Độ dốc.
60.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
a)
A. nhiệt độ.
b)
B. độ ẩm.
c)
C. thức ăn.
d)
D. nơi sống
61.
Lớp vỏ địa lí là
a)
A. lớp vỏ sinh quyển.
b)
B. lớp vỏ khí quyển.
c)
C. lớp vỏ cảnh quan.
d)
D. lớp vỏ Trái Đất.
62.
Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
a)
A. Sinh quyển.
b)
B. Khí quyển.
c)
C. Thổ nhưỡng quyển.
d)
D. Thạch quyển.
63.
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là
a)
A. độ sâu khoảng 5000m.
b)
B. độ sâu khoảng 9000m.
c)
C. đáy vực thẳm đại Dương.
d)
D. phía trên tầng đá badan.
64.
Chiều dày của vỏ địa lí khoảng từ
a)
A. 25-30km.
b)
B. 35-40km.
c)
C. 20-25km.
d)
D. 30-35km.
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?
a)
A. Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.
b)
B. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
c)
C. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
d)
D. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
66.
Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.
b)
B. Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển.
c)
C. Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau.
d)
D. Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.
67.
Thành phần cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất là
a)
A. đá và lớp Manti
b)
B. sinh vật, nước.
c)
C. các loại đá.
d)
D. vỏ phong hóa.
68.
Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là
a)
A. từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti.
b)
B. từ giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá.
c)
C. từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti.
d)
D. từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.
69.
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa
a)
A. ranh giới vỏ Trái Đất và Manti.
b)
B. xuống hết tầng đá trầm tích.
c)
C. xuống hết tầng đá gra-nit.
d)
D. xuống hết lớp vỏ phong hoá.
70.
Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ
a)
A. của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
b)
B. vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.
c)
C. của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.
d)
D. cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
71.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
a)
A. Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
b)
B. Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
c)
C. Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển.
d)
D. Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.
72.
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?
a)
A. Thực vật, hồ đầm.
b)
B. Lượng mưa tăng lên.
c)
C. Độ dốc lòng sông.
d)
D. Hàm lượng phù sa tăng.
73.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Khi thảm thực vật rừng bị phá hủy nhiều làm cho đất bị xói mòn nhiều hơn.
b)
B. Càng lên vĩ độ cao, góc chiếu càng nhỏ, bức xạ Mặt Trời nhận được càng ít.
c)
C. Chế độ dòng chảy thay đổi khi khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt.
d)
D. Lượng mưa tăng làm tăng tốc độ dòng chảy sông ngòi và lượng phù sa.
74.
Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do tác động của
a)
A. vũ trụ và con người.
b)
B. nội lực và con người.
c)
C. ngoại lực và vũ trụ.
d)
D. nội lực và ngoại lực.
75.
Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Xâm nhập và tác động lẫn nhau.
b)
B. Phụ thuộc và quy định lẫn nhau.
c)
C. Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.
d)
D. Tồn tại và phát triển độc lập với nhau.
76.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
a)
A. Địa đới.
b)
B. Địa ô.
c)
C. Đai cao.
d)
D. Thống nhất.
77.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
a)
A. Địa đới, địa ô.
b)
B. Địa ô, đai cao.
c)
C. Đai cao, tuần hoàn.
d)
D. Thống nhất, địa đới
78.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
a)
A. Địa đới.
b)
B. Địa ô.
c)
C. Đai cao.
d)
D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
79.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. vĩ độ.
b)
B. độ cao.
c)
C. kinh độ.
d)
D. các mùa.
80.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. vĩ độ.
b)
B. độ cao.
c)
C. kinh độ.
d)
D. các mùa.
81.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. vĩ độ.
b)
B. độ cao.
c)
C. đông tây.
d)
D. các mùa.
82.
Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
83.
Trong tự nhiện, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
84.
Trong tự nhiện, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
85.
Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
86.
Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu.
b)
B. Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
c)
C. Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
d)
D. Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.
87.
Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai
a)
A. nóng.
b)
B. ôn hòa.
c)
C. lạnh.
d)
D. băng giá vĩnh cửu.
88.
Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C ở hai bán cầu là hai vòng đai
a)
A. nóng.
b)
B. ôn hòa.
c)
C. lạnh.
d)
D. băng giá vĩnh cửu.
89.
Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10°C và đường đẳng nhiệt năm 0°c ở hai bán cầu là hai vòng đai
a)
A. nóng.
b)
B. ôn hòa.
c)
C. lạnh.
d)
D. băng giá vĩnh cửu.
90.
Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0°C là hai vòng đai
a)
A. nóng.
b)
B. ôn hòa.
c)
C. lạnh.
d)
D. băng giá vĩnh cửu.
91.
Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
b)
B. Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
c)
C. Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
d)
D. Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
92.
Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.
b)
B. Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.
c)
C. Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.
d)
D. Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.
93.
Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
b)
B. Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
c)
C. Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
d)
D. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
94.
Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.
b)
B. Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.
c)
C. Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.
d)
D. Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.
95.
Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên.
b)
B. Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới.
c)
C. Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới.
d)
D. Đài nguyên, rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.
96.
Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen.
b)
B. Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên.
c)
C. Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
d)
D. Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
97.
Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo
a)
A. địa hình.
b)
B. lục địa.
c)
C. đại dương.
d)
D. vĩ độ.
98.
Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
a)
A. thổ nhưỡng.
b)
B. địa hình.
c)
C. thực vật.
d)
D. sông ngòi.
99.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
a)
A. đất và thực vật.
b)
B. thực và động vật.
c)
C. động vật và đất.
d)
D. đất và vi sinh vật.
100.
Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần tự nhiện của Trái Đất?
a)
A. Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật đai cao.
b)
B. Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật phi địa đới.
c)
C. Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật địa đới.
d)
D. Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật đai cao.
101.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?
a)
A. Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau.
b)
B. Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ.
c)
C. Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể.
d)
D. Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiện.
102.
Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
b)
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
c)
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
d)
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
103.
Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
b)
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
c)
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
d)
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
104.
Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
b)
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
c)
C. sự thay đổi các bộ phận tự nhiện theo độ cao núi.
d)
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.