Font size
WorksheetsĐề cương địa
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
A. băng tuyết, sông, hồ.
B. trên mặt, nước ngầm.
C. nước ngầm, hơi nước.
D. trên mặt, hơi nước.
A. chế độ mưa.
B. nước ngầm.
C. thực vật.
D. địa hình.
A. độ dốc địa hình.
B. nhiều thung lũng.
C. địa hình phức tạp.
D. nhiều đỉnh núi cao.
A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
D. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
A. giảm lưu lượng nước sông.
B. làm giảm tốc độ dòng chảy.
C. điều hoà chế độ nước sông.
D. điều hoà dòng chảy sông.
A. hồ.
B. mưa.
C. đầm.
D. sông.
A. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
B. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
C. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
D. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
A. bề mặt địa hình bằng phẳng.
B. lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
C. tốc độ nước chảy nhanh.
D. tổng lưu lượng nước lớn.
A. lưu vực nước.
B. chế độ nước.
C. nguồn cấp nước.
D. dòng chảy mặt.
A. Nước ngầm.
B. Thực vật.
C. Băng tuyết.
D. Địa hình.
A. thực vật.
B. chế độ mưa.
C. băng tuyết.
D. địa hình.
A. I-ê-nit-xây.
B. A-ma-dôn.
C. Mê Công.
D. Nin.
A. Bề mặt đất đồng bằng rộng.
B. Các mạch nước ngầm cạn.
C. Nước mưa chảy trên mặt.
D. Địa hình đồi núi dốc nhiều.
A. Nin.
B. I-ê-nit-xây.
C. A-ma-dôn.
D. Mê Công.
A. Nin.
B. A-ma-dôn.
C. Mê Công.
D. I-ê-nit-xây.
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
B. điều hoà khí hậu.
C. hạ thấp mực nước biển.
D. nâng độ cao địa hình.
A. nguồn cung cấp nước mặt.
B. khối lượng lớn nước biển.
C. đặc điểm bề mặt địa hình.
D. sự thấm nước của đất đá.
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước trên mặt.
D. nước ở biển.
A. Nâng cao sự nhận thức.
B. sử dụng nước tiết kiệm.
C. Giữ sạch nguồn nước.
D. xử phạt, khen thưởng.
A. 21/1.
B. 22/3.
C. 23/3.
D. 24/4.
A. sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.
B. một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
C. sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.
D. quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
A. hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.
B. hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.
C. một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại Dương.
D. hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.
A. Vùng cực.
B. Vĩ độ 40° - 500.
C. Vĩ độ 50° - 60°.
D. Vĩ độ 30° - 40°.
A. trung bình.
B. bình thường.
C. lớn nhất.
D. thấp nhất.
A. Đối xứng.
B. Vuông góc.
C. Vòng cung.
D. Thẳng hàng.
A. đổi chiều theo mùa
B. nóng lạnh thất thường.
C. chảy về hướng đông.
D. chảy về hướng tây
