wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 16: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

2.

Cơ cấu dân số theo tuổi là

a)

tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.

b)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.

d)

tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

3.

Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.

b)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.

c)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.

4.

Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.

b)

trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.

c)

trung bình 1000 dân có 9 người chết.

d)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.

5.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Tâm lí xã hội.

6.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Là hoạt động mang tính bản năng và không theo quy luật.

b)

Hoạt động có ý thức, có quy luật và thay đổi theo thời gian.

c)

Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn

d)

Phân bố dân cư không đều theo không gian.

7.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất. 

b)

đối tượng lao động

c)

quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

khả năng phát triển nông nghiệp.

8.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nam trên số nữ

d)

số nữ trên số nam

9.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

10.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

11.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

12.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

Tỉ suất sinh giảm nhanh

b)

Nhóm số lượng trẻ em ít

c)

Gia tăng có hướng giảm

d)

Dân số đang trẻ hoá

13.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

14.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích

b)

số dân trên một đơn vị diện tích

c)

số người sinh ra trên một quốc gia

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác

15.

Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%

b)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%

c)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%

d)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%

16.

Cơ cấu theo giới tính không trực tiếp ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất

b)

đời sống xã hội

c)

phát triển sản xuất

d)

chủ quyền quốc gia

17.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô

b)

số người nhập cư

c)

gia tăng tự nhiên

d)

gia tăng cơ học

18.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

19.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Già hoá dân số

20.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và trình độ

b)

giới và tuổi

c)

lao động và trình độ

d)

sinh học và xã hội

21.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

22.

Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

b)

0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

c)

0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

d)

0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

23.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

vào cuối năm

d)

cùng thời điểm

24.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

Sinh đẻ và nhập cư

b)

Xuất cư và tử vong

c)

Sinh đẻ và tử vong

d)

Sinh đẻ và xuất cư

25.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

26.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

sinh thô và số lượng gia tăng

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

27.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

28.

Cơ cấu theo giới tính không trực tiếp ảnh hưởng đến

a)

Phân bố sản xuất

b)

Đời sống xã hội

c)

Phát triển sản xuất

d)

Chủ quyền quốc gia

29.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

vào cuối năm

d)

cùng thời điểm

30.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

31.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

gia tăng cơ học

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

nhóm dân số trẻ

32.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa

a)

nam so với tổng dân

b)

nữ so với tổng dân

c)

nam so với giới nữ

d)

trẻ em so với tổng số dân

33.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề môi trường?

a)

Y tế và an sinh xã hội

b)

Thu nhập và mức sống

c)

Tiêu dùng và tích luỹ

d)

Không gian sinh tồn

34.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

35.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

tốc độ phát triển kinh tế của một nước

b)

chất lượng cuộc sống ở một nước

c)

nguồn lao động của một nước

d)

khả năng phát triển dân số một nước

36.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

của cả quốc gia so với dân số nam

37.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề kinh tế?

a)

Thu hút nguồn đầu tư

b)

Thu nhập và mức sống

c)

Giáo dục và đào tạo

d)

An sinh xã hội và y tế

38.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm

b)

vào cuối năm

c)

vào đầu năm

d)

lúc giữa năm

39.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

tử thô và số lượng người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

40.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

41.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 65 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ

b)

Dân số già

c)

Dân số trung bình

d)

Dân số cao

42.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

43.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

44.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?

a)

Tỉ suất sinh thấp

b)

Gia tăng dân số giảm

c)

Tỉ lệ người già cao

d)

Tỉ suất tử ở trẻ thấp

45.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

tổng nguồn lao động xã hội

b)

tổng số dân số của quốc gia

c)

tổng người hoạt động kinh tế

d)

lao động có việc làm cố định

46.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

47.

Phân bố dân cư phải

a)

phù hợp với điều kiện sống

b)

phù hợp với giới tính

c)

phù hợp với tuổi

d)

phù hợp với trình độ văn hóa

48.

Đơn vị tính của mật độ dân số là

a)

người.km2

b)

người/km2

c)

người.km

d)

người/km

49.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

50.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0 -15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên

51.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề xã hội?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Thu hút nguồn đầu tư

c)

Thu nhập và mức sống

d)

Tiêu dùng và tích luỹ

52.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế

b)

Thiên tai

c)

Tuổi thọ

d)

Chuyển cư

53.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Thiếu nguồn lao động

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

54.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không có

a)

người thất nghiệp

b)

học sinh, sinh viên

c)

người nội trợ

d)

người mất khả năng lao động

55.

Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối

a)

0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

b)

0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

c)

0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

d)

0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

56.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

châu Đại Dương

d)

Trung - Nam Á

57.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

58.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

Nguồn nước

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

60.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

A. dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

B. dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

C. phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

D. phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

61.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

63.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

64.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp

b)

người có việc làm

c)

người cao tuổi đang làm việc

d)

học sinh và sinh viên

65.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hóa

b)

hiện đại hóa

c)

thương mại hoá

d)

công nghiệp hóa

66.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

67.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch

c)

Thay đổi quá trình sinh, tử

d)

Giảm nguồn lao động nông thôn

68.

Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

69.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

70.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

nguồn nước tưới

c)

độ nhiệt ẩm

d)

diện tích đất

71.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

72.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?

a)

Trồng cây hoa màu

b)

Trồng cây lúa nước

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Khai thác lâm sản

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

74.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

A. phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. tâm lí, phong tục tập quán.

c)

C. các điều kiện thiên nhiên.

d)

D. lịch sử quần cư, chuyển cư.

75.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. cơ cấu vật nuôi.

b)

B. hình thức chăn nuôi.

c)

C. phân bố chăn nuôi.

d)

D. giống các vật nuôi

76.

Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Vùng có nhiều bão

b)

Vùng động đất núi lửa

c)

Các đảo ven bờ

d)

Vùng hoang mạc

77.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chất lượng đất.

b)

B. Diện tích đất.

c)

C. Sự phân bố đất.

d)

D. Cơ cấu đất.

78.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

B. Các nơi là địa hình núi cao.

c)

C. Các bồn địa và

79.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. sinh vật.

80.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Vấn đề xã hội phức tạp hơn

c)

Giải quyết việc làm

d)

Môi trường ô nhiễm

81.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

vận chuyển người và hàng hóa.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

82.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

83.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Cung cấp hàng hóa để xuất khẩu

84.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

Kinh tế nông thôn ngày càng phát triển mạnh hơn

b)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển

c)

Dân thành thị di cư về nông thôn

d)

Dân nông thôn di cư về thành thị

85.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

A. Là hoạt động mang tính bản năng và không theo quy luật.

b)

B. Hoạt động có ý thức, có quy luật và thay đổi theo thời gian.

c)

C. Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.

d)

D. Phân bố dân cư không đều theo không gian.

86.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi

b)

hình thức chăn nuôi

c)

phân bố chăn nuôi

d)

giống các vật nuôi

87.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

c)

Dân cư tâp trung vào các thành phố

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

88.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Sản xuất có tính thời vụ

89.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

90.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất

b)

Mức độ thâm canh

c)

Cơ cấu vật nuôi

d)

Tổ chức lãnh thổ

91.

Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị

c)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

d)

Dân cư tập trung trong các thành phố lớn

92.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Tây Nam Á - Nam Á

d)

Tây Á

93.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm

a)

Nguyên liệu

b)

Lương thực

c)

Hàng xuất khẩu

d)

Hàng tiểu thủ công nghiệp

94.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

b)

Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước

d)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

96.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

b)

Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

97.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. du lịch.

d)

D. thương mại.

98.

Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

c)

C. Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

d)

D. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

99.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

100.

Trong nền kinh tế hiện nay, ngành nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân

d)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ

101.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Là mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

103.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp

a)

Có tính vụ mùa

b)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên

c)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá

d)

Cung cấp hàng hóa xuất khẩu

104.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu

b)

Đông Á

c)

Ca-ri-bê

d)

Nam Âu

105.

: Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động.

b)

học sinh phổ thông

c)

người cao tuổi.

d)

trẻ em nhỏ.

106.

: Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động

b)

trong tuổi lao động.

c)

trên tuổi lao động

d)

dưới và trên tuổi lao động.

107.

Khi phân tích cơ cấu theo giới, không chú ý nhiều tới khía cạnh nào sau đây?

a)

Sinh học.

b)

Trình độ

c)

Quyền lợi

d)

Trách nhiệm.

108.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

lao động có việc làm

c)

lao động đang hoạt động kinh tế. 

d)

những người có nhu cầu về việc làm.

109.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

110.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao, chủ yếu là do tác động của

a)

tự nhiên - sinh học

b)

tâm lí, tập quán

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất.

111.

Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Vùng có nhiều bão.

.

b)

Vùng động đất núi lửa.

c)

Các đảo ven bờ.  

d)

Vùng hoang mạc

.

112.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng đất.

b)

Diện tích đất.

c)

Sự phân bố đất

d)

Cơ cấu đất.