Font size
WorksheetsBÀI 16: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
Cơ cấu dân số theo tuổi là
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.
tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là
trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.
trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.
trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.
Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là
trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.
trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.
trung bình 1000 dân có 9 người chết.
trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh
Đói kém
Thiên tai
Tâm lí xã hội.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?
Là hoạt động mang tính bản năng và không theo quy luật.
Hoạt động có ý thức, có quy luật và thay đổi theo thời gian.
Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn
Phân bố dân cư không đều theo không gian.
Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động
quyết định cơ cấu cây trồng.
khả năng phát triển nông nghiệp.
Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân
số nữ trên tổng dân
số nam trên số nữ
số nữ trên số nam
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học
Chính sách dân số
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
Tỉ suất sinh giảm nhanh
Nhóm số lượng trẻ em ít
Gia tăng có hướng giảm
Dân số đang trẻ hoá
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
rút ngắn
kéo dài
ổn định
không ổn định
Mật độ dân số được tính bằng
số lao động tính trên đơn vị diện tích
số dân trên một đơn vị diện tích
số người sinh ra trên một quốc gia
dân số trên một diện tích đất canh tác
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%
Cơ cấu theo giới tính không trực tiếp ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất
đời sống xã hội
phát triển sản xuất
chủ quyền quốc gia
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô
số người nhập cư
gia tăng tự nhiên
gia tăng cơ học
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học
Phát triển kinh tế - xã hội
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
Tỉ suất sinh cao
Tuổi thọ thấp
Dân số tăng nhanh
Già hoá dân số
Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
sinh học và trình độ
giới và tuổi
lao động và trình độ
sinh học và xã hội
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Các điều kiện của tự nhiên
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%
0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%
0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%
0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm
vào giữa năm
vào cuối năm
cùng thời điểm
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
Sinh đẻ và nhập cư
Xuất cư và tử vong
Sinh đẻ và tử vong
Sinh đẻ và xuất cư
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm
vào giữa năm
cùng thời điểm
vào cuối năm
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
sinh thô và số lượng gia tăng
tử thô và số lượng người nhập cư.
gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng cơ học
gia tăng tự nhiên
quy mô dân số
Cơ cấu theo giới tính không trực tiếp ảnh hưởng đến
Phân bố sản xuất
Đời sống xã hội
Phát triển sản xuất
Chủ quyền quốc gia
Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm
vào giữa năm
vào cuối năm
cùng thời điểm
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động
lao động và theo tuổi
trình độ văn hoá và theo giới tính
lao động và trình độ văn hoá
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
gia tăng cơ học
số dân trung bình ở thời điểm đó
nhóm dân số trẻ
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân
nữ so với tổng dân
nam so với giới nữ
trẻ em so với tổng số dân
Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề môi trường?
Y tế và an sinh xã hội
Thu nhập và mức sống
Tiêu dùng và tích luỹ
Không gian sinh tồn
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính
lao động và theo tuổi
tuổi và theo giới tính
tuổi và trình độ văn hoá
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
tốc độ phát triển kinh tế của một nước
chất lượng cuộc sống ở một nước
nguồn lao động của một nước
khả năng phát triển dân số một nước
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
nam hoặc nữ so với tổng số dân
nam và nữ so với tổng dân số nam
nữ và nam so với tổng dân số nữ
của cả quốc gia so với dân số nam
Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề kinh tế?
Thu hút nguồn đầu tư
Thu nhập và mức sống
Giáo dục và đào tạo
An sinh xã hội và y tế
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
cùng thời điểm
vào cuối năm
vào đầu năm
lúc giữa năm
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học
tử thô và số lượng người nhập cư
gia tăng tự nhiên và người xuất cư
Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn
Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 65 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
Dân số trẻ
Dân số già
Dân số trung bình
Dân số cao
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
cơ cấu dân số theo lao động
cơ cấu dân số theo dân tộc
cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia
số người trên diện tích đất
mật độ trung bình dân số
số dân quốc gia ở các nước
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
Tỉ suất sinh thấp
Gia tăng dân số giảm
Tỉ lệ người già cao
Tỉ suất tử ở trẻ thấp
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
tổng nguồn lao động xã hội
tổng số dân số của quốc gia
tổng người hoạt động kinh tế
lao động có việc làm cố định
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
số người xuất cư và nhập cư
tỉ suất sinh và người nhập cư
tỉ suất sinh và người xuất cư
Phân bố dân cư phải
phù hợp với điều kiện sống
phù hợp với giới tính
phù hợp với tuổi
phù hợp với trình độ văn hóa
Đơn vị tính của mật độ dân số là
người.km2
người/km2
người.km
người/km
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn
học vấn và nguồn lao động
nguồn lao động và dân trí
dân trí và người làm việc
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi
0 -15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên
0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên
0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên
0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên
Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề xã hội?
Tăng trưởng kinh tế
Thu hút nguồn đầu tư
Thu nhập và mức sống
Tiêu dùng và tích luỹ
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
Kinh tế
Thiên tai
Tuổi thọ
Chuyển cư
Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?
Nguồn lao động có kinh nghiệm
Nguồn lao động dồi dào
Thiếu nguồn lao động
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
người thất nghiệp
học sinh, sinh viên
người nội trợ
người mất khả năng lao động
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối
0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi
Bắc Mỹ
châu Đại Dương
Trung - Nam Á
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
Nguồn nước
Địa hình
Đất đai
Sinh vật
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Không đều trong không gian
Có biến động theo thời gian
Hiện tượng xã hội có quy luật
Hình thức biểu hiện quần cư
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
A. dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
B. dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
C. phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
D. phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
người thất nghiệp
người có việc làm
người cao tuổi đang làm việc
học sinh và sinh viên
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
đô thị hóa
hiện đại hóa
thương mại hoá
công nghiệp hóa
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
Cơ sở vật chất
Công cụ lao động
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch
Thay đổi quá trình sinh, tử
Giảm nguồn lao động nông thôn
Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Máy móc và cây trồng
Hàng tiêu dùng và vật nuôi
Cây trồng và vật nuôi
Cây trồng và hàng tiêu dùng
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất
nguồn nước tưới
độ nhiệt ẩm
diện tích đất
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai
khí hậu
địa hình
sinh vật
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
Trồng cây hoa màu
Trồng cây lúa nước
Khai thác khoáng sản
Khai thác lâm sản
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
A. phát triển kinh tế - xã hội.
B. tâm lí, phong tục tập quán.
C. các điều kiện thiên nhiên.
D. lịch sử quần cư, chuyển cư.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
A. cơ cấu vật nuôi.
B. hình thức chăn nuôi.
C. phân bố chăn nuôi.
D. giống các vật nuôi
Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
Vùng có nhiều bão
Vùng động đất núi lửa
Các đảo ven bờ
Vùng hoang mạc
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
A. Chất lượng đất.
B. Diện tích đất.
C. Sự phân bố đất.
D. Cơ cấu đất.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Các nơi là địa hình núi cao.
C. Các bồn địa và
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Vấn đề xã hội phức tạp hơn
Giải quyết việc làm
Môi trường ô nhiễm
Ngành nông nghiệp có vai trò
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
vận chuyển người và hàng hóa.
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
Thủ công nghiệp
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội
Tạo việc làm cho người lao động
Cung cấp hàng hóa để xuất khẩu
Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì
Kinh tế nông thôn ngày càng phát triển mạnh hơn
Giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển
Dân thành thị di cư về nông thôn
Dân nông thôn di cư về thành thị
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?
A. Là hoạt động mang tính bản năng và không theo quy luật.
B. Hoạt động có ý thức, có quy luật và thay đổi theo thời gian.
C. Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.
D. Phân bố dân cư không đều theo không gian.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi
hình thức chăn nuôi
phân bố chăn nuôi
giống các vật nuôi
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?
Tỷ lệ dân thành thị tăng
Tỷ lệ dân nông thôn tăng
Dân cư tâp trung vào các thành phố
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Sản xuất có tính thời vụ
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Dân cư lao động
Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Thị trường
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
Qui mô sản xuất
Mức độ thâm canh
Cơ cấu vật nuôi
Tổ chức lãnh thổ
Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
Dân cư tập trung trong các thành phố lớn
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Đông Á
Đông Nam Á
Tây Nam Á - Nam Á
Tây Á
Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm
Nguyên liệu
Lương thực
Hàng xuất khẩu
Hàng tiểu thủ công nghiệp
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
Trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
Trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
Chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
A. công nghiệp.
B. giao thông vận tải.
C. du lịch.
D. thương mại.
Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?
A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
C. Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.
D. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Trong nền kinh tế hiện nay, ngành nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân
Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ
Các nơi là địa hình núi cao
Các bồn địa và cao nguyên
Thượng nguồn các sông lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành sản xuất nông nghiệp?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
Là mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp
Có tính vụ mùa
Phụ thuộc điều kiện tự nhiên
Trở thành ngành sản xuất hàng hoá
Cung cấp hàng hóa xuất khẩu
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu
Đông Á
Ca-ri-bê
Nam Âu
: Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
lao động.
học sinh phổ thông
người cao tuổi.
trẻ em nhỏ.
: Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
dưới tuổi lao động
trong tuổi lao động.
trên tuổi lao động
dưới và trên tuổi lao động.
Khi phân tích cơ cấu theo giới, không chú ý nhiều tới khía cạnh nào sau đây?
Sinh học.
Trình độ
Quyền lợi
Trách nhiệm.
Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
nguồn lao động.
lao động có việc làm
lao động đang hoạt động kinh tế.
những người có nhu cầu về việc làm.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất
Bão lụt
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao, chủ yếu là do tác động của
tự nhiên - sinh học
tâm lí, tập quán
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
Vùng có nhiều bão.
.
Vùng động đất núi lửa.
Các đảo ven bờ.
Vùng hoang mạc
.
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
Chất lượng đất.
Diện tích đất.
Sự phân bố đất
Cơ cấu đất.
