wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm

a)

nước ở biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

nước ở biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khíquyển

c)

nước ở sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

D.nước ở sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Câu 2. Nhận định nào dưới đây không đúng về thủy quyển?

a)

Phạm vi phân bố của thủy quyển không có trong khí

b)

Thủy quyển có tồn tại trong tầng nước ngầm của thạch quyển.

c)

Trong thủy quyển, nước mặn chiếm 97,5%​

d)

Trong thủy quyển, nước ngọt chiếm 2,5%

3.

Câu 3. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đâycó vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

băng tuyết

b)

thực vật

c)

địa hình

d)

nước ngầm

4.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

nước mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

nước mưa, băng tuyết, các hồ đầm. 

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

5.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

6.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

7.

Nước băng tuyết cung cấp

a)

70% tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất.

b)

10% tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất.

c)

3% tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất.

d)

97,5% tổng lượng nước ngọt, 2,5% lượng nước mặn trên Trái Đất.

8.

Thuỷ quyển bao phủ diện tích của bề mặt Trái Đất tới

a)

75%

b)

67%

c)

76%

d)

57%

9.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là:

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

nhiều thung lũng.

c)

giảm lưu lượng nước sông.

d)

địa hình dốc

10.

Ở miền núi, do độ dốc địa hình, sông thường có tốc độ dòngchảy

a)

hoà hơn so với đồng bằng.

b)

tương đối nhanh hơn so với đồng bằng.

c)

tương đối chậm hơn so với đồng bằng.

d)

không quá khác biệt so với đồng bằng.

11.

Băng tuyết có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà độ mặn nước biển.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

12.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.

b)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

c)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

d)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

13.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ

b)

vào mùa xuân

c)

quanh năm

d)

t

14.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt

b)

nước ngầm

c)

băng tuyết

d)

nước mưa

15.

Những vùng trũng chứa nước trên lục địa không thông với biển được gọi là gì?

a)

sông

b)

vịnh

c)

hồ

d)

vũng

16.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, các hồ tự nhiên được chia thành 2 nhóm là

a)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa

b)

hồ nội sinh, hồ ngoạisinh

c)

hồ băng hà, hồ bội tụ.

d)

hồ nội sinh, hồ bồi tụ

17.

Dựa trên nguồn gốc hình thành, Hồ Hoàn Kiếm (Việt Nam) được phân vào loại hồ nào?

a)

Hồ ngoại sinh

b)

Hồ nội sinh

c)

hồ nhân tạo

d)

hồ bán nhân tại

18.

Nước băng tuyết có vai trò như thế nào đối với các con sông?

a)

làm tăng tốc độ dòng chảy của các con sông.

b)

điều hoà nhiệt độ cho Trái Đất.

c)

là nguồn cung cấp nước cho các con sông vào mùa hè.

d)

là nguồn cung cấp nước ngọt cho con người.

19.

Nước ngầm tồn tại ở đâu trên Trái Đất?

a)

tồn tại thường xuyên trong tầng chứa nước.

b)

tồn tại thường xuyên trong tầng thấm nước

c)

tồn tại thường xuyên trong tầng không chưa nước.

d)

tồn tại thường xuyên trong tầng không thấm nước

20.

Giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

a)

Xây dựng các hồ chứa nước, giám sát tài nguyên nước.

b)

Sử dụng tiết kiệm nước, cấm hoàn toàn việc khai thác nước từ cácsông, hồ.

c)

Tuyên truyền giáo dục ý thức cho người dân về bảo vệ tài nguyên nước.

d)

Hạn chế gây ô nhiễm nguồn nước, xử phạt những trường hợp làmô nhiễm nguồn nước.

21.

Ở các vùng hoang mạc khô hạn, nguồn cung cấp nước chủ yếu giúp duy trì dòng chảy của các con sông nhỏ hoặc các hồ nước (ốc đảo) là

a)

nc mưa

b)

nc ngầm

c)

băng tuyết tan

d)

nước từ biển thâm nhập vào.

22.

Đối với việc điều tiết dòng chảy trên lục địa, lớp phủ thựcvật có vai trò quan trọng nhất là

a)

ngăn cản sự bốc hơi nước từ mặt đất.

b)

giữ nguồn nước lại hoàn toàn trên lá cây.

c)

tăng lượng dòng chảy mặt, gây ra lũ lụt.

d)

giảm dòng chảy mặt, tăng lượng nước thấm xuống đất

23.

Nguồn nước ngọt chiếm tỉ trọng lớn nhất trên Trái Đất nằm ở đâu?

a)

Trong các dòng sông và hồ nước ngọt.

b)

Trong tầng nước ngầm ở độ sâu lớn.

c)

Trong băng tuyết ở hai cực và trên núi cao.

d)

Trong độ ẩm của đất và hơi nước trong khí quyển

24.

Chế độ nước của phần lớn sông ngòi ở Việt Nam phân hóathành hai mùa (mùa lũ và mùa cạn) rõ rệt, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

địa hình nước ta 3/4 là đồi núi dốc.

b)

sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ, ngắn.

c)

chế độ mưa theo mùa của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

25.

Biển Hồ (hồ T'Nung) ở tỉnh Gia Lai nổi tiếng của Việt Nam là loại hồ có nguồn gốc nội sinh từ

a)

miệng núi lửa đã tắt

b)

khúc uốn sông cũ bị bỏ lại (hồ móng ngựa).

c)

quá trình kiến tạo sụt lún địa chất.

d)

hồ nhân tạo do chặn dòng thủy điện.

26.

Độ muối trung bình của nước biển là :

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

27.

Độ muối của các biển có nguồn gốc từ

a)

nước sông hòa tan các muối từ đất, lục địa mang ra

b)

nước ngầm

c)

biển Địa Trung Hải thông ra

d)

bốc hơi của nước biển ở biển đỏ

28.

Biên độ nhiệt của nước biển

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

khoảng 17 độ

d)

rất lớn

29.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương thế giới khoảng

a)

15.5

b)

16.5

c)

17

d)

18.5

30.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

31.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

32.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

33.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do:

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

lốc xoáy

34.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinhở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núilửa, động đất.

35.

Trên các đại dương thế giới, khu vực thường có biên độ thủytriều lớn nhất là

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

36.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.​

b)

trăng khuyết và khôngtrăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

ko trăng và có trăng

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn

38.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thếgiới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.

d)

địa hình cácvùng biển.

39.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

dòng biển nóng

b)

áp thấp ôn đới.​

c)

frông ôn đới.​

d)

gió địa phương.

40.

Nhận định nào đúng về vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế?

a)

gây ra nhiều bão

b)

cung cấp tài nguyên phong phú

c)

các dòng biển nóng mang lại mưa

d)

vai trò quantrọng với môi trường, sinh thái

41.

Dòng biển là

a)

dòng nước di chuyển trong các sông

b)

dòng nước di chuyểntrong các biển và đại dương

c)

dòng nước dao động có chu kì.

d)

dòng ngầm dưới đại dương.

42.

Các dòng biển lạnh thường chảy

a)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

b)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

c)

ở vùng cực

d)

ở xích đạo

43.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thếgiới là

a)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

b)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

từ đông sang tây.​

d)

từ tây sang đông.

44.

Độ muối của nước biển và đại dương thay đổi chủ yếu tùythuộc vào sự tương quan giữa

a)

các dòng biển nóng và dòng biển lạnh.​

b)

độ sâu của đáybiển và sinh vật biển.

c)

lượng mưa và độ bốc hơi.

d)

áp suất khí quyểnvà gió.

45.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự thay đổi nhiệt độ của nước biển theo độ sâu?

a)

Càng xuống sâu nhiệt độ càng giảm dần.

b)

Càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng dần.

c)

Nhiệt độ không thay đổi từ mặt nước xuống đáy.

d)

Nhiệt độ giảm nhanh ở tầng mặt, ổn định ở tầng sâu.

46.

Dao động của thủy triều nhỏ nhất (triều kém) khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm ở vị trí nào?

a)

Vuông góc với nhau.​

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

Lệch nhau 180 độ.

d)

Cùng nằm trên một mặt phẳng.

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sóngthần?

a)

Có chiều cao sóng rất lớn khi vào bờ (có thể tới hàng chục mét).

b)

Tốc độ lan truyền rất nhanh (có thể đạt 800km/h).

c)

Chỉ xuất hiện khi có bão lớn hoặc áp thấp nhiệt đới.

d)

Có thể gây thiệt hại khủng khiếp về người và của.

48.

Chế độ thủy triều mà trong một chu kì ngày đêm (24 giờ 50 phút) chỉ có một lần nước lớn và một lần nước ròng được gọi là

a)

bán nhật triều.

b)

triều kém.

c)

nhật triều

d)

triều không đều

49.

Ở Việt Nam, nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở vùng venbiển Nam Trung Bộ (như Sa Huỳnh, Cà Ná) chủ yếu là do vùng nàycó

a)

nhiều dòng biển lạnh chảy qua sát bờ.

b)

nhiều cửa sông lớn đổ ra biển làm giảm độ mặn.

c)

nhiệt độ cao, nắng nhiều, ít mưa và ít sông lớn đổ ra biển.

d)

thềm lục địa rộng, nông và có nhiều vũng vịnh kín gió.

50.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự di chuyển của các khối nước từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

dòng chảy thường xuyên của nước biển trong các đại dương.

d)

sự dâng lên và hạ xuống của mực nước biển theo chu kì và biên độ nhất định.

51.

Độ phì của đất là

a)

lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất.

b)

độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và pháttriển.

c)

lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thựcvật.

d)

khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.

52.

Đất (thổ nhưỡng) là

a)

lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

lớp vật chất rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

lớp vật chất mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

lớp vật chất vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

53.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

54.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

55.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

đá mẹ

d)

địa hình

56.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

57.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sauđây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷđá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

58.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.​

d)

tạo các vành đai

59.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

A. cung cấp chất hữu cơ.​​​​​B. cung cấp chất vôcơ.

C. tạo các vành đai đất.​​​​​D. làm phá huỷ đá gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 10. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

A. khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người.

B. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người.

C. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

D. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 11. Vùng có tuổi đất già nhất là

A. nhiệt đới. ​​B. cực. ​​C. ôn đới. ​​D. cận cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 12. Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

A. trên núi cao áp suất không khí nhỏ. ​B. nhiệt độ thấp nênphong hoá chậm.

C. lượng mùn ít, nghèo nàn. ​​​D. độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

A. phong hóa diễn ra mạnh. ​​​​B. thảm thực vật đa dạng.

C. thường xuyên bị ngập nước.​​​D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp của con người đã làm

A. biến đổi tính chất đất. ​​B. đất ngày càng màu mỡ.

C. đất bị nhiễm độc. ​​​D. đất dễ bị xói mòn, sạt lở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Nguyên nhân gây ra lũ quét ở các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta?

A. Địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật.

B. Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn.

C. Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng.

D. Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về tác động của khíhậu đến sự hình thành đất?

A. Vùng nhiệt đới, nhiệt độ cao, lượng mưa lớn nên tầng đất dày.

B. Vùng hoang mạc, nhiệt độ cao, mưa rất ít, có tầng đất mỏng.​

C. Vùng nhiệt đới, nhiệt độ cao, lượng mưa lớn nên tầng đất mỏng.

D. Vùng ôn đới, nhiệt độ thấp, lượng mưa lớn nên tầng đất khá dày.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Trong quá trình hình thành đất, nhân tố thời gian có vai tròquyết định đến
A. thành phần khoáng vật của đất.​​B. tuổi của đất.
C. độ tơi xốp của đất.​​​​D. hàm lượng chất dinh dưỡng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Vai trò chủ yếu của vi sinh vật (vi khuẩn, nấm,...) trong quátrình hình thành đất là
A. cung cấp cành khô, lá rụng để tạo chất hữu cơ.
B. làm cho đất tơi xốp, thoáng khí để rễ cây phát triển.
C. phá hủy đá gốc tạo thành các vật chất vô cơ.
D. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành chất mùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Tại sao ở những sườn núi dốc, tầng đất thường mỏng vànghèo dinh dưỡng hơn so với nơi bằng phẳng?
A. Do quá trình xâm thực và rửa trôi diễn ra mạnh mẽ.

B. Do thực vật không thể sinh trưởng được.
C. Do không chịu ảnh hưởng của đá mẹ và khí hậu.
D. Do con người tập trung sinh sống đông đúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Hành động nào sau đây của con người trực tiếp làm cho đất đai bị thoái hóa, bạc màu và ô nhiễm môi trường đất?
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ hợp lí.
B. Bón nhiều phân hữu cơ và thực hiện luân canh cây trồng.
C. Lạm dụng phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật.
D. Làm ruộng bậc thang và đào hố vẩy cá trên sườn đồi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.​​​B. tất cả sinh vật và thổnhưỡng.

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.​​D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

A. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

B. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

C. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

A. ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.​​

B. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

C. chất dinh dưỡng, không khí và nước.​

​D. chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển vàphân bố sinh vật?

A. Khí hậu. ​B. Con người.​​ C. Địa hình.​​​ D.Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự pháttriển và phân bố của sinh vật?

A. Nhiệt độ.​B. Gió. ​​C. Nước.​​​D. Độ ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự pháttriển và phân bố của sinh vật?

A. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

B. Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật sống.

C. Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

D. Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khíhậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Các nhân tố nào của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

A. Độ cao và hướng nghiêng​​​​

B. Hướng nghiêng vàđộ dốc.

C. Độ dốc và hướng sườn.​​​​​

D. Hướng sườn vàđộ cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

A. Độ cao.​​​​B. Hướng nghiêng.

C. Hướng sườn.​​​​D. Độ dốc.​

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào

A. nhiệt và ẩm.​B. nhiệt và gió.​​C. ẩm và ánhsáng.​​​D. ẩm và gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

A. Độ cao.​B. Hướng nghiêng.​C. Hướng sườn.​​D.Độ dốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

A. nhiệt độ.​​B. độ ẩm.​​C. thức ăn.​​​D.nơi sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữađộng vật và thực vật?

A. Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

B. Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

C. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

D. Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

A. Địa hình.​B. Khí hậu.​​C. Thổ nhưỡng.​​​D. Sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Có bao nhiêu nhóm đất chính trên Trái Đất?

A. 10​

B.11​ ​

C. 12​​​

​D. 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Nhóm thảm thực vật có phạm vi phân bố rộng nhất là

A. rừng nhiệt đới​​

B. đài nguyên ​

C. rừng lá kim​​

D. thảo nguyên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Đới khí hậu nào có nhiều nhóm đất và kiểu thảm thực vật nhất?

A. đới nóng ​​​

B. đới lạnh ​​

C. đới ôn hòa​​

D. nhiệt đới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Nhóm đất nào phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm?

A. Đen.              

B. Xám.​ ​

C. Feralit đỏ vàng

.​​D. Đỏ nâu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến và chịu ảnhhưởng mạnh của gió mùa, thảm thực vật tự nhiên tiêu biểu nhất của Việt Nam là
A. rừng lá kim (Tai-ga).​​​

B. rừng nhiệt đới ẩm.
C. rừng cận nhiệt đới khô (lá cứng).​

D. thảo nguyên ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng ngập mặn (với các loài cây điển hình như đước, sú, vẹt) phát triển mạnh nhất ở môi trường nào sauđây?
A. Vùng núi cao khí hậu lạnh.

​​​B. Vùng đất feralit đồi núi.
C. Vùng cửa sông, ven biển ngập nước.​

D. Vùng cao nguyên đất đỏ badan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân bố của đất và sinh vật theo vĩ độ (quy luật địa đới) là sự thay đổi của
A. áp suất khí quyển theo độ cao.​​

B. chế độ nhiệt và ẩm theovĩ độ.
C. các dòng biển nóng và lạnh.​​​

D. cấu trúc địa chất của bề mặt đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Ở khu vực khí hậu xích đạo và nhiệt đới ẩm, loại đất và thảmthực vật tiêu biểu nhất là
A. đất feralit và rừng nhiệt đới.​​​

B. đất pốtdôn và rừng lákim.
C. đất đen và thảo nguyên ôn đới.​

​D. đất đài nguyên và rêu, địa y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Thảm thực vật đài nguyên và đất đài nguyên phân bố chủ yếu trong phạm vi các vĩ tuyến nào?
A. Từ xích đạo đến chí tuyến.​​​

B. Từ chí tuyến đến vòngcực.
C. Khu vực ôn đới lục địa.​​​

D. Các vĩ độ cận cực và cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Loại đất đặc trưng phân bố ở vùng có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (lạnh và khô) dưới thảm thực vật thảo nguyên là
A. đất đỏ vàng.​

​B. đất đen​​

C. đất phù sa.​​

D. đất pốtdôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Rừng lá kim (Taiga) phát triển mạnh nhất trên loại đất nào sauđây?
A. Đất đỏ vàng (feralit).​​B. Đất nâu và xám.​​C. Đất pốtdôn.​D. Đất đỏ đá vôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Yếu tố nào sau đây không đúng về đặc điểm sinh vật ở hoang mạc?
A. Thực vật nghèo nàn, cằn cỗi.​​B. Động vật chủ yếu là cácloài bò sát, côn trùng.
C. Thực vật có bộ rễ dài, lá biến thành gai.​D. Động vật chủ yếu là các loài thú lớn ưa ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Sự phân bố đất và sinh vật theo đai cao (quy luật phi địa đới) hình thành do sự thay đổi của
A. nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao địa hình.​​B. lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.
C. tính chất đất đá theo cấu trúc địa chất.​​D. dòng chảy sôngngòi ở miền núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Ở vùng ôn đới hải dương ấm và ẩm, thảm thực vật chủ yếu là
A. rừng lá kim.​​​B. rừng lá rộng và rừng hỗn giao.
C. thảo nguyên và cây bụi.​D. rừng cây lá cứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Kiểu thảm thực vật "Rừng cây bụi lá cứng" thường phát triển ở vùng có kiểu khí hậu nào?
A. Nhiệt đới gió mùa.​B. Ôn đới lục địa.​​C. Cận nhiệt địa trung hải.​D. Ôn đới hải dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Quy luật đai cao của đất và sinh vật thể hiện rõ nhất ở
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.​​B. các sơn nguyên bằng phẳng.
C. các dãy núi cao.​​​​D. các vùng hoang mạc cát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Giới hạn của các vành đai sinh vật và đất trên thực tế khônghoàn toàn trùng khớp với các vĩ tuyến là do tác động của
A. hình dạng Trái Đất và bức xạ Mặt Trời.​​

B. phân bố lục địa - đại dương và địa hình.
C. sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.​

D. lực côriôlitlàm lệch hướng các vật thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa đất vàsinh vật?
A. Đất đài nguyên nuôi dưỡng rừng lá rộng.​

B. Đất feralit thíchhợp cho rừng lá kim phát triển.
C. Đất pốtdôn là môi trường của thảo nguyên.

D. Đất xám hoang mạc gắn liền với thực vật chịu hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Do nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu, cókhí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nên nhóm đất chủ đạo, chiếm diện tíchlớn nhất ở Việt Nam là
A. đất pốtdôn.​​

B. đất feralit.​

​C. đất đen.​​

D. đất đài nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Sự phân bố các vành đai đất và sinh vật từ chân núi lên đỉnhnúi ở hai sườn dãy Cap-ca có sự khác biệt rõ rệt chủ yếu là do sự thayđổi của
A. áp suất khí quyển và độ dốc địa hình theo độ cao.​

B. nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao và hướng sườn.
C. thành phần khoáng vật và cấu trúc địa chất của đất.
D. lượng bức xạ Mặt Trời và tốc độ gió trên núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Ở nước ta, nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi cóthế mạnh đặc biệt để phát triển
A. cây lương thực, đặc biệt là lúa nước.​​

B. cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C. cây rau màu và cây công nghiệp hàng năm.​

D. rừng ngập mặn và nuôi trồng thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Khác với sườn Tây bắt đầu bằng rừng hỗn giao, chân núi sườn Đông dãy Cap-ca lại xuất hiện vành đai thảo nguyên khô chủ yếu làdo sườn này có
A. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.​​​

B. khí hậu lục địa khôhạn.
C. nhiệt độ thấp, băng tuyết bao phủ.​​

D. địa hình dốc, đất bị xói mòn mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Theo quy luật địa đới, nhận định nào sau đây đúng về sự thayđổi của đất và sinh vật từ Cực về Xích đạo?
A. Tầng đất ngày càng mỏng, thành phần loài sinh vật ngày càng ít.
B. Tầng đất ngày càng dày, thành phần loài sinh vật ngày càng phong phú.
C. Quá trình phong hóa hóa học giảm dần, sinh vật tăng trưởng chậm.
D. Đất ngày càng nghèo mùn, thực vật chủ yếu là rêu và địa y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Tại sao ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm, mặc dù sinh vật pháttriển rất mạnh nhưng hàm lượng chất hữu cơ (mùn) trong đất thườngkhông cao bằng khu vực thảo nguyên ôn đới?
A. Do nhiệt ẩm cao, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ quá nhanh vàmưa rửa trôi mạnh.
B. Do thực vật ở nhiệt đới ít rụng lá nên không có nguồn cung cấp chất hữu cơ.
C. Do con người khai thác quá mức làm đất bị bạc màu.
D. Do ở nhiệt đới chủ yếu là quá trình phong hóa vật lí nên đất ítmùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Giới hạn phía trên của vỏ địa lí trùng với
A. giới hạn trên của tầng đối lưu.​​​

B. giới hạn trên của tầng bình lưu.
C. giới hạn dưới của tầng ô-zôn.​​​

D. giới hạn của bầu khíquyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Vỏ địa lí có độ dày khoảng
A. 30 - 35 km.​​

B. 5 - 70 km.​​​

C. 15 - 20 km.​​

D. 100 km.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Điểm khác biệt cơ bản giữa vỏ địa lí và vỏ Trái Đất là gì?
A. Vỏ địa lí mỏng hơn vỏ Trái Đất.
B. Vỏ địa lí bao gồm cả vỏ Trái Đất và toàn bộ khí quyển.
C. Vỏ địa lí bao gồm các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau.
D. Vỏ Trái Đất bao gồm cả sinh vật và thổ nhưỡng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ
A. giữa nội lực và ngoại lực.​​​​

B. giữa các thành phần tự nhiên theo vĩ độ.
C. các thành phần tự nhiên từ thấp lên cao.​

D. quy định lẫn nhau, tác động qua lại của các thành phần tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là do
A. các thành phần tự nhiên luôn đứng độc lập với nhau.
B. các thành phần tự nhiên luôn chịu tác động của bức xạ mặt trời.
C. các thành phần tự nhiên luôn có sự tác động, trao đổi vật chất vànăng lượng.
D. con người tác động mạnh mẽ vào môi trường tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Khi một thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí biến đổi sẽ dẫn đến
A. các thành phần khác giữ nguyên trạng thái cân bằng.
B. sự biến đổi của các thành phần còn lại và toàn bộ hệ thống.
C. sự biến đổi chỉ xảy ra ở thành phần trực tiếp liên quan.
D. sự hình thành một lớp vỏ địa lí mới hoàn toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ gây ra hậu quả trực tiếp nào sauđây theo quy luật thống nhất?
A. Tăng cường lượng mưa ở địa phương.​​​

B. Mực nước ngầm tăng cao.
C. Gia tăng xói mòn đất và lũ quét.​​​

D. Làm giảm nhiệt độ không khí tại khu vực đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là

A. các thành phần tự nhiên luôn biến đổi độc lập với nhau.
B. một thành phần tự nhiên thay đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của cácthành phần khác.
C. các thành phần tự nhiên không bao giờ thay đổi trong mọi điều kiện.
D. chỉ có tác động của con người mới làm thay đổi các thành phần tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Ý nghĩa thực tiễn quan trọng nhất của quy luật thống nhất vàhoàn chỉnh của vỏ địa lí đối với đời sống là
A. giúp con người chinh phục hoàn toàn thiên nhiên.
B. giúp dự báo trước sự thay đổi của môi trường trước khi tác động.
C. giúp con người thay đổi hoàn toàn đặc điểm khí hậu.
D. giúp khai thác tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên mà không cần bảo vệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D