wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 10 - Học Kỳ 2

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

2.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

3.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo.

d)

Khoai tây.

4.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức

a)

đa canh.

b)

đa dạng.

c)

thâm canh.

d)

quảng canh.

5.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

6.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

khu vực Tây Phi.

7.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

8.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

con giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

hình thức.

d)

thị trường.

9.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

Ôn đới và cận nhiệt.

c)

Nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận cực và ôn đới.

10.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng.

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

Cây trồng và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

11.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để

a)

Trồng cây lương thực.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Cây thực phẩm.

12.

Các cây lương thực chính là

a)

kê, cao lương, sắn.

b)

lúa mì, lúa gạo, ngô.

c)

lúa mì, cao lương, khoai tây.

d)

lúa gạo, ngô, yến mạch.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

4 lines
14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.

b)

Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

d)

Là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất.

c)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Cung cấp lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

16.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

lâm nghiệp.

b)

thủy sản.

c)

dịch vụ nông nghiệp.

d)

trồng trọt.

17.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

trâu.

b)

bò.

c)

lợn.

d)

dê.

18.

Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là

a)

đất phù sa, chân ruộng khô ráo.

b)

đất cát pha, chân ruộng khô ráo.

c)

đất đen, chân ruộng ngập nước.

d)

đất phù sa, chân ruộng ngập nước.

19.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.

c)

Nguồn nước.

d)

Sinh vật.

20.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

21.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

các đ���ng cỏ tự nhiên.

b)

sản phẩm của ngành trồng trọt.

c)

sản phẩm ngành thủy sản.

d)

sản phẩm của cây công nghiệp.

22.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Dân cư lao động.

c)

Tiến bộ khoa học.

23.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Dân cư lao động.

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Thị trường.

24.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

giống cây trồng năng suất cao.

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

25.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

26.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

b)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

c)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

27.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

b)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

c)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

28.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho

4 lines
29.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tổng diện tích lúa cả 5 của nước ta, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Tăng trong giai đoạn 2015- 2022.

b)

Giảm liên tục trong giai đoạn 2015- 2022.

c)

Tăng nhưng không ổn định.

d)

Giảm trong giai đoạn 2015- 2022.

30.

Trong sản xuất nông nghiệp các cây trồng và vật nuôi được coi là

a)

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

công cụ lao động cần thiết.

c)

đối tượng của sản xuất.

d)

cơ sở vật chất, kỹ thuật.

31.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển?

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.

c)

Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.

d)

Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

32.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân.

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

34.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

35.

Cần tăng cường thâm ca

4 lines
36.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

d)

nâng cao năng suất cây trồng.

37.

Loại cây ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

38.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái.

d)

Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong nông nghiệp.

39.

Khu vực nào sau đây có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay?

a)

Trung Mĩ.

b)

Nam Mĩ.

c)

Đông Nam Á.

d)

Bắc Phi.

40.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

các khu vực dân cư đông đúc.

b)

các xí nghiệp công nghiệp chế biến.

c)

các cảng biển hoặc sân bay.

d)

các thành phố đông dân rộng lớn.

41.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

42.

Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?

a)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.

b)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

c)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.

d)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.

43.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

44.

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào đúng với bình quân lương thực theo đầu người của một số nước trên thế giới năm 2021?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc cao nhất.

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của Inđônêxia cao hơn Việt Nam.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc gấp 1,5 lần Ấn Độ.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người của Việt Nam gấp 1,5 lần Inđônêxia.

45.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

46.

Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

máy tính.

b)

thiết bị điện tử.

c)

điện tử tiêu dùng.

d)

thiết bị viễn thông.

47.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

48.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

49.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

50.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

51.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

52.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

53.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

54.

Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng của

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

55.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt đ

56.

Gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

57.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Châu Đại Dương.

58.

Than đá là nguồn nhiên liệu quan trọng cho công nghiệp

a)

thực phẩm.

b)

năng lượng.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Luyện kim.

59.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Mangan.

60.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm.

b)

hóa phẩm, thực phẩm.

c)

dược phẩm, thực phẩm.

d)

thực phẩm, mỹ phẩm.

61.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

62.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

63.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

64.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

65.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

(a)  

66.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

67.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Giao thông thuận lợi.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

Những thành phố lớn.

68.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

69.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

70.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

71.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.

b)

Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

72.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

4 lines
73.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.

d)

tính chất sở hữu của sản phẩm.

74.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

75.

Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

b)

nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.

76.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

77.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

sản xuất phục vụ xuất khẩu.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.

78.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối ch

79.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống.

c)

Có tính tập trung cao độ.

d)

Không phụ thuộc nhiều vào tự nhiên, có tính thời vụ.

80.

Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.

a)

Sự phân bố không cần gắn liền với hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hoá, tăng năng suất và chất lượng.

c)

Chỉ bao gồm dịch vụ trồng trọt và dịch vụ sau thu hoạch.

d)

Cung cấp máy móc, phân bón và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp.

81.

Nông nghiệp là ngành sản xuất có vai trò quan trọng.

a)

Sản xuất ra lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp, tạo ra nguồn hàng xuất khẩu.

b)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân

c)

Phá vỡ cân bằng sinh thái môi trường do những tác động trực tiếp vào tự nhiên.

d)

Có vai trò chủ đạo trong việc duy trì sự sống và tồn tại của con người.

82.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sau đây sai về đặc điểm của ngành chăn nuôi.

a)

Chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

b)

Tuân theo quy luật sinh học nhất định.

c)

Không có sự thay đổi về hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hóa.

83.

c điểm của ngành chăn nuôi.

a)

Chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

b)

Tuân theo quy luật sinh học nhất định.

c)

Không có sự thay đổi về hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hóa.

d)

Đối tượng sản xuất là các vật nuôi.

84.

Cho thông tin sau: Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là các sinh vật, các cơ thể sống. Sản xuất thường được tiến hành trong không gian rộng.

a)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chỉ có thể sản xuất trong không gian hẹp.

c)

Nông nghiệp chỉ có thể sản xuất ra các loại cây trồng.

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là một ngành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.

85.

Cho thông tin sau: Là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào có thể thay thế được. Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác. Là ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển. Đảm bảo an ninh lương thực của mỗi quốc gia. Có vai trò hạt nhân trong phát triển kinh tế vùng.

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Cho thông tin sau: "Ấn bản năm 2022 về Thực trạng Khai thác và Nuôi trồng Thủy sản Thế giới (SOFIA) cho biết sự tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản, đặc biệt là ở châu Á, đã nâng tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lên mức cao nhất mọi thời đại là 214 triệu tấn vào năm 2020, bao gồm 178 triệu tấn động vật thủy sản và 36 triệu tấn rong biển. Khi lĩnh vực này tiếp tục mở rộng, FAO cho rằng cần có nhiều thay đổi mang tính mục tiêu hơn để đạt được mục tiêu khai thác và nuôi trồng thủy sản bền vững."

4 lines
87.

Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Căn cứ vào bảng số liệu trên hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai?

a)

Lúa đông xuân tăng trong giai đoạn 2012- 2019.

b)

Lúa mùa giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2019.

c)

Tổng diện tích lúa tăng giảm không ổn định.

d)

Lúa hè thu tăng liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.

92.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là

4 lines
93.

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản. Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng. Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất. Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý. Hoạt động lâm nghiệp gồm trồng rừng, chăm sóc rừng; khai thác gỗ, lâm sản và dịch vụ lâm nghiệp. Trồng rừng không chỉ có ý nghĩa tái tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nông nghiệp là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào thay thế được. Đồng thời nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chịu tác động của nhiều nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cho thông tin sau: Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên với sự phát triển của khoa hoc - công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm. a) Tính mùa vụ của nông nghiêp, lâm nghiệp thuỷ sản thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt . b) Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động. c) Sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ. d) Tại I- xra-en người dân đã thực hiện nuôi cá trên sa mạc. Tại Nhật Bản nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản.

a)

Tính mùa vụ của nông nghiệp, lâm nghiệp thuỷ sản thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt.

b)

Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ.

d)

Tại I- xra-en người dân đã thực hiện nuôi cá trên sa mạc. Tại Nhật Bản nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản.

97.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội loài người mà không ngành nào có thể thay thế được, kể cả hiện tại cũng như trong tương lai.

a)

Giúp các hoạt động sản xuất diễn ra thông suốt, đạt hiệu quả.

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.

c)

Ở Việt Nam , ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho nhiều ngành kinh tế khác.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.

98.

Tính tỉ trọng sản lượng cây lúa gạo của thế giới năm 2019. ( Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
99.

So với năm 2000 tỉ trọng cây lúa mì của thế giới năm 2019 giảm bao nhiêu % . ( Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
100.

So với năm 2000 sản lượng ngô của thế giới năm 2019 tăng bao nhiêu lần? ( Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
101.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới năm 2019. ( Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
102.

Năm 2021, sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là 24 327,3 nghìn tấn, diện tích trồng lúa là 3 898,6 nghìn ha. Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (đơn vị: tạ/ha) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của tạ/ha).

4 lines
103.

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới năm 2017 so với năm 1950 là bao nhiêu %?

a)

440,8%

b)

350%

c)

500%

d)

400%

104.

Năm 2021, nước ta có khoảng 7221,4 nghìn ha trồng lúa với sản lượng đạt khoảng 36 triệu tấn. Vậy năng suất lúa của nước ta là bao nhiêu?

a)

49,9 tạ/ha

b)

50 tạ/ha

c)

48 tạ/ha

d)

51 tạ/ha

105.

Biết tổng diện tích rừng của Hoa Kỳ là 3,1 triệu km2, tỉ lệ che phủ rừng là 31,6% (năm 2020). Hãy cho biết diện tích tự nhiên của Hoa Kỳ là bao nhiêu triệu km2? ( Làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
106.

Hãy cho biết diện tích tự nhiên của Hoa Kỳ là bao nhiêu triệu km2? ( Làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
107.

Tính tốc độ tăng trưởng của sản lượng lương thực năm 2019?

4 lines
108.

Tính năng suất lúa của nước ta năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ ha).

4 lines
109.

Tính bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

4 lines
110.

Hãy cho biết diện tích tự nhiên của khu vực Đông Nam Á là bao nhiêu triệu km2?

4 lines
111.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020.( đơn vị tạ/ha)

4 lines
112.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết diện tích lúa đông xuân năm 2021 giảm đi bao nhiêu nghìn ha so với năm 2015. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha )

4 lines
113.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỷ trọng lúa hè thu năm 2021 so với tổng diện tích lúa của cả nước. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % )

4 lines
114.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỷ trọng lúa hè thu năm 2021 so với tổng diện tích lúa của cả nước. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % )

4 lines
115.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỷ trọng mùa năm 2021 so với tổng diện tích lúa của cả nước. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % )

4 lines
116.

Theo tổ chức Nông - Lương của Liên hợp quốc (PAO), ngũ cốc gồm mấy loại cây truyền thống?

4 lines
117.

Tính năng suất lúa của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tạ/ha)

4 lines
118.

Vậy trâu ở Bắc Trung bộ năm 2021 giảm bao nhiêu % so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
119.

Tính tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta năm 2021. (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha).

4 lines
120.

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2022

4 lines