wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí Việt Nam

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Trung Đông

2.

Việt Nam giáp biển nào ở phía Đông?

a)

Biển Đông

b)

Biển Nam

c)

Biển Bắc

d)

Biển Tây

3.

Việt Nam giáp biên giới với nước nào ở phía Tây?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Hàn Quốc

d)

Campuchia

4.

Việt Nam có biển lớn nào ở phía Nam?

a)

Biển Bắc

b)

Biển Đông

c)

Biển Nam

d)

Biển Tây

5.

Việt Nam có biển nào ở phía Bắc?

a)

Biển Nam

b)

Biển Bắc

c)

Biển Tây

d)

Biển Đông

6.

Việt Nam có mấy quốc gia láng giềng?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

7.

Việt Nam có biển nào ở phía Đông Bắc?

a)

Biển Đông

b)

Biển Tây

c)

Biển Bắc

d)

Biển Nam

8.

Việt Nam có biển nào ở phía Tây Bắc?

a)

Biển Đông

b)

Biển Tây

c)

Biển Nam

d)

Biển Bắc

9.

Việt Nam có biển nào ở phía Đông Nam?

a)

Biển Đông

b)

Biển Tây

c)

Biển Nam

d)

Biển Bắc

10.

Việt Nam có biển nào ở phía Tây Nam?

a)

Biển Nam

b)

Biển Tây

c)

Biển Đông

d)

Biển Bắc

11.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ số

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.9

12.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

13.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

14.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất trên đường cơ sở. .

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

16.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất, núi lửa sóng thần trên thế giới.

17.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú không phải do

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B, thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở trên các vành đai sinh khoáng của thế giới như Địa Trung Hải, Thái Bình Dương.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên đường di lưu của các loài sinh vật.

18.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

19.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

20.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

21.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ số

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.9

22.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

23.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

24.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất trên đường cơ sở. .

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

26.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất, núi lửa sóng thần trên thế giới.

27.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú không phải do

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B, thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở trên các vành đai sinh khoáng của thế giới như Địa Trung Hải, Thái Bình Dương.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên đường di lưu của các loài sinh vật.

28.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

29.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

30.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

31.

Câu 2: Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.

c)

C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.

d)

D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

32.

Câu 4: Nguyên nhân cơ bản làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

B. sự phân hóa của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng.

c)

C. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

33.

Câu 8: Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

34.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

b)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động thế giới.

d)

rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

35.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

c)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

d)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

36.

Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ

a)

phần đất liền và các hải đảo.

b)

phần đất liền và thềm lục địa.

c)

khu vực đồng bằng và thềm lục địa.

d)

khu vực đồng bằng và đồi núi.

37.

Việt Nam có nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu và vành đai sinh khoáng châu Á.

b)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

c)

nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa điển hình trên thế giới.

d)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

38.

Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

b)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

c)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

d)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

39.

Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ là do

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam Á.

c)

nằm tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

d)

nằm trên vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

40.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

a)

thiên nhiên giàu sức sống, bốn mùa xanh tốt.

b)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo rõ nét.

c)

có sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

d)

nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

41.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu tác động của gió Tín Phong và gió mùa châu Á nên

a)

thiên nhiên bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống.

b)

khí hậu khác hẳn với các nước cùng vĩ độ.

c)

khí hậu nước ta có hai mùa mưa-khô rõ rệt.

d)

sinh vật phong phú đa dạng về chủng loại.

42.

Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do nhân tố cơ bản nào quy định?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Thổ nhưỡng.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

43.

Nhận định nào sau đây không đúng với ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lí nước ta?

a)

Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng.

c)

Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.

d)

Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

44.

Nhận định nào sau đây đúng với ý nghĩa văn hóa – xã hội của vị trí địa lí nước ta?

a)

Chung sống hòa bình, thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước.

b)

Chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.

c)

Chung sống hòa bình, thuận lợi trong việc phát triển các ngành kinh tế.

d)

Chung sống hòa bình, tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

45.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng

c)

giáp với nhiều nước khác nhau.

d)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

46.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

a)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu tác động thường xuyên của gió Tín phong.

c)

ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

47.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

vùng xích đạo.

c)

bán cầu Tây.

d)

vùng nhiệt đới.

48.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

b)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.

49.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm bán đảo Trung Ấn.

c)

gần trung tâm Châu Á.

d)

gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

50.

Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

51.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

52.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương – Địa Trung Hải.

c)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải, đường hàng không quốc tế.

d)

Nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

53.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là

(a)  

54.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

a)

múi giờ thứ 6.

b)

múi giờ thứ 7.

c)

múi giờ thứ 8.

d)

múi giờ thứ 9.

55.

Hình ảnh trên thể hiện hệ quả nào của vị trí địa lí đối với nước ta?

a)

Giàu khoáng sản

b)

Sinh vật phong phú

c)

Nhiều thiên tai

d)

Lượng mưa, độ ẩm lớn

56.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú là do

a)

nằm trên đường di lưu, di cư của các loài sinh vật.

b)

lãnh thổ kéo dài khoảng 15 vĩ độ nên có sự phân hoá đa dạng.

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu.

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

57.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nằm ở ngã tư đường hàng hải quốc tế.

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu thuận lợi.

c)

Nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.

d)

Hệ sinh thái ven biển đa dạng và giàu có.

58.

Hãy chọn các hệ quả do đặc điểm vị trí địa lí nước ta mang lại

a)

Sự đa dạng và phong phú về chủng loại khoáng sản.

b)

Tài nguyên sinh vật rất phong phú và đa dạng.

c)

Sông ngòi chủ yếu chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Sự đa dạng về văn hóa của các thành phần dân tộc.

e)

Phát triển nông nghiệp cận nhiệt

59.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

60.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

61.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

63.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở rìa phía tây của Thái Bình Dương.

64.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

65.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

66.

Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.

c)

C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.

d)

D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

67.

Nguyên nhân cơ bản làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

B. sự phân hóa của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng.

c)

C. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

68.

Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

69.

Câu 1: Lãnh thổ phần đất liền nước ta trải dài

a)

A. gần 12° vĩ độ.

b)

B. gần 15° vĩ độ.

c)

C. gần 17° vĩ độ.

d)

D. gần 18° vĩ độ.

70.

Nước Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Bán đảo Mã Lai, vùng nhiệt đới.

b)

Rìa đông Châu Á, khu vực ôn đới.

c)

Gần trung tâm của Đông Nam Á.

d)

Phía đông của Thái Bình Dương.

71.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã

a)

Đất Mũi.

b)

Vạn Thạnh.

c)

Lũng Cú.

d)

Sín Thầu.

72.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển, vùng sông.

c)

vùng núi, đồng bằng, vùng biển.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

73.

Việt Nam không có chung đường biên giới trên đất liền với nước nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Campuchia.

74.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Quảng Ninh đến tỉnh nào?

a)

Cà Mau.

b)

Bạc Liêu.

c)

Sóc Trăng.

d)

Kiên Giang.

75.

Thứ tự các vùng biển của nước ta tính từ bờ trở ra là

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải

76.

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là vùng ?

a)

lãnh hải.

b)

nội thủy.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

77.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có đặc điểm nào?

a)

Nhiều khoáng sản.

b)

Nền nhiệt độ cao.

c)

Nhiều sinh vật quý.

d)

Thực vật xanh tốt.

78.

Vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là gì?

a)

đặc quyền kinh tế.

b)

nội thủy.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

thềm lục địa.

79.

Do chịu ảnh hưởng của biển nên thảm thực vật nước ta

a)

đa dạng về loài.

b)

xanh tốt quanh năm.

c)

đa dạng về gen.

d)

có nhiều tầng cây.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu.

b)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

c)

Nằm trong vành đai động đất, núi lửa.

d)

Nằm trong khu vực gió mùa Châu Á.

81.

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do vị trí nước ta có đặc điểm nào?

a)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

b)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

Trên đường di cư của nhiều loài động vật, thực vật.

d)

Ở vị trí tiếp giáp giữa hai lục địa và hai đại dương.

82.

Nằm trên đường ngã tư hàng hải và hàng không quốc tế nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

chung sống hòa bình với các nước.

b)

giao lưu kinh tế với các nước khác.

c)

trở thành trung tâm của khu vực.

d)

phát triển nhanh hơn các nước khác

83.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là gì?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Tiếp giáp lãnh hải.

84.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

85.

Điểm cực Bắc của nước ta ở xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Lạng Sơn

86.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau

b)

Lạng Sơn đến Cà Mau

c)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

d)

Thanh Hoá đến Kiên Giang

87.

Vùng nước tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở là

a)

nội thuỷ

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

lãnh hải

88.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc tỉnh/thành phố nào?

a)

Khánh Hoà

b)

Ninh Thuận

c)

Thành phố Đà Nẵng

d)

Kiên Giang

89.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

8

b)

6

c)

10

d)

7

90.

Cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt-Lào?

a)

Hữu Nghị

b)

Lao Bảo

c)

Mộc Bài

d)

Đồng Đăng

91.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là

a)

vùng đặc quyền kinh tế

b)

vùng thềm lục địa

c)

lãnh hải

d)

nội thuỷ

92.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí nước ta

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

nằm trong khu vực hoạt động của gió điển hình trên thế giới.

d)

tiếp giáp với biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

93.

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không nhưng công ước quốc tế quy định, được gọi là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

thềm lục địa

c)

đặc quyền kinh tế

d)

lãnh hải

94.

Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?

a)

Biển Đông

b)

Vị trí địa lí

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

95.

Nhân tố nào là nguồn cung cấp dồi dào về nhiệt và ẩm cho thiên nhiên nước ta?

a)

Biển Đông.              

b)

Gió Tín Phong.

c)

Địa hình.                 

d)

Sinh vật.

96.

Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực.

b)

Tạo thuận lợi trong việc phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ.

c)

Thuận lợi cho việc chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực.

d)

Tạo điều kiện cho nước ta mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

97.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của Việt Nam?

a)

Gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

b)

Gắn liền với lục địa Á-Âu, tiếp giáp biển Đông.

c)

Nằm ở rìa phía đông nam bán đảo Đông Dương.

d)

Là cửa ngõ thông ra Thái Bình Dương rộng lớn.

98.

Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên nước ta là do

a)

vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi và có sự phân hoá phức tạp.

c)

đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá sâu sắc.

99.

Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng,vịnh, cửa sông.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao.

c)

gần ngã tư đường hàng không,hàng hải quốc tế.

d)

ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau.

100.

Nước ta nằm ở

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.         

b)

vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.

c)

trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.       

d)

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa. 

101.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

hoạt động của gió mùa.                                       

b)

tổng lượng mưa lớn.

c)

nền nhiệt độ cao.                                                 

d)

ảnh hưởng của biển.

102.

Nước ta giáp với Biển Đông nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.                                      

b)

độ ẩm không khí lớn.

c)

địa hình nhiều đồi núi.                                        

d)

sự phân mùa khí hậu.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.                   

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng  nhiệt đới bán cầu Bắc.                   

d)

Trong vùng nhiều thiên tai. 

104.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn.                          

b)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

c)

 hai lần mặt trời qua thiên đỉnh.                    

d)

nền nhiệt độ cả nước cao.

105.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.                                      

b)

địa hình đa dạng.

c)

khoáng sản phong phú.                                

d)

tổng bức xạ lớn.

106.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.                                            

b)

bán cầu Tây.                                               

c)

vùng ngoại chí tuyến

d)

vùng nội chí tuyến.

107.

Lãnh thổ nước ta có

a)

nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.                       

b)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.                      

c)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

d)

hình dạng rất rộng và kéo dài.

108.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng đất Việt Nam?

a)

Gồm toàn bộ phần đất liền, vùng thềm lục địa,các hải đảo.

b)

Đường biên giới trên đất liền dài nhất là với Trung Quốc.

c)

Phần lớn biên giới trên đất liền nằm ở khu vực miền núi.

d)

Có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các đảo xa bờ

109.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền dài nhất là với

a)

Campuchia.

b)

Lào.

c)

Trung Quốc.

d)

Thái Lan.

110.

Đường bờ biển nước ta tính từ

a)

Hải Phòng đếnCà Mau.

b)

Hải Phòng đến Kiên Giang.

c)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang.