wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 10

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

2.

Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

3.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

4.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

chấm điểm.

c)

kí hiệu.

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

6.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

7.

Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

8.

Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

9.

Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động.

d)

bản đồ - biểu đồ.

10.

phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể

b)

di chuyển theo các hướng bất kì

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

d)

tập trung thành vùng rộng lớn

11.

Sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

12.

Sự vận chuyển hành khách thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

13.

Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

14.

Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

15.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể

b)

di chuyển theo các hướng bất kì

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

d)

tập trung thành vùng rộng lớn

16.

Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

a)

số lượng và khối lượng của đối tượng

b)

số lượng và hướng di chuyển đối tượng

c)

khối lượng và tốc độ của các đối tượng

d)

tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng

17.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

18.

Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

19.

Diện tích cây trồng thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

20.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính

b)

trong m

21.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đường.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

22.

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

bản đồ - biểu đồ.

c)

chấm điểm.

d)

đường chuyển động.

23.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

24.

Để thể hiện độ cao địa hình của một ngọn núi, thường dùng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

25.

Để thể hiện các độ cao khác nhau của địa hình Việt Nam, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

nền chất lượng.

d)

khoanh vùng.

26.

Để thể hiện giá trị khác nhau của một khu khí áp từ tâm ra ngoài, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

đường đẳng trị.

c)

chấm điểm.

d)

khoanh vùng.

27.

Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

đường chuyển động.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

28.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

đường chuyển động.

c)

khoanh vùng.

d)

chấm điểm.

29.

phương pháp khoanh vùng ( vùng phân bố) cho biết

a)

vùng phân bố của đối tượng riêng lẻ

b)

số lượng của đối tượng riêng lẻ

c)

cơ cấu của đối tượng riêng lẻ

d)

tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?

a)

Là khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.

b)

Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.

c)

Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.

d)

Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.

31.

Hệ Mặt Trời là

a)

khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.

b)

dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.

c)

một tập hợp các thiện thể trong Dải Ngân Hà.

d)

một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.

32.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm cùng với các

a)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, bụi và các thiện hà.

b)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch và các đám bụi khí.

c)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, khí và Dải Ngân Hà.

d)

hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiện thạch và các đám bụi khí.

33.

Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

34.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

35.

Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống phát sinh và phát triển là nhờ vào sự tự quay và ở vị trí

a)

quá xa so với Mặt Trời.

b)

quá gần so với Mặt Trời.

c)

vừa phải so với Mặt Trời.

d)

hợp lí so với Mặt Trời.

36.

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

d)

Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.

38.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lốp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

39.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

40.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

41.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

42.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

43.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

44.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

45.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

46.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

47.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

48.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

49.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ

d)

24múi giờ

50.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23.

b)

1 đến 24.

c)

24 đến 1.

d)

23 đến 0.

51.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch,

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

52.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

53.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia.

b)

vị trí của thủ đô.

c)

kinh tuyến giữa.

d)

điểm cực đông.

54.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

lãnh thổ rộng ngang.

b)

có rất nhiều dân tộc.

c)

nằm gần cực Bắc.

d)

có văn hoá đa dạng.

55.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

56.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

57.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

58.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

59.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

60.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

61.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

62.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

63.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

64.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

65.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

66.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

67.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

68.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

69.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

70.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

71.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

72.

thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao man-ti

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao man_ti

73.

Nội lực là lực phát sinh từ đâu?

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

74.

vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

gây ra các hiện tượng uốn nếp đứt gãy

75.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các địa luỹ.

c)

Các địa hào.

d)

Lục địa nâng.

76.

vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

thành núi uốn nếp

b)

những nơi địa luỹ

c)

những nơi địa hào

d)

lục địa nâng lên

77.

phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang

a)

tạo nên những nơi núi uốn nếp

b)

sinh ra những nơi địa luỹ địa hào

c)

các lục địa nâng lên hạ xuống

78.

Ngoại lực có nguồn gốc từ đâu?

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

79.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của gì?

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

80.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

81.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Con người.

d)

Kiến tạo.

82.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

83.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

84.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

85.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

86.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

87.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.

c)

Thu Bồn.

d)

Đồng Nai.

88.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch.

89.

địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

90.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

91.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

92.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

93.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

94.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các địa hình núi cao và nhiều sông suối.

b)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

d)

sự biến động của sinh vật và con người.

95.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suôi.

96.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

97.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

98.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Hố trũng thổi mòn.

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong.

c)

Ngọn đá sót hình nấm.

d)

Cao nguyên băng hà.

99.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đá sót hình nấm.

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp băng hà.

d)

Thung lũng sông, suối.

100.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp băng hà.

b)

Các đá trán cừu.

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hàm ếch sóng vỗ.

101.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

102.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

103.

Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

104.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

105.

Các doi ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

106.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

107.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

108.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

109.

phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể

b)

di chuyển theo hướng bất kì

c)

phân bố phân tán lẻ tẻ rời rạc

d)

tập trung thành vùng rộng lớn