wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 (114)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực là

a)

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

 Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

 Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

2.

Trong xu thế mở cửa nền kinh tế, nguồn lực có vai trò tạo điều kiện thuận lợi hay khó khăn trong việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các vùng trong một nước, giữa các quốc gia với nhau là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vốn

c)

Thị trường

d)

Vị trí địa lí

3.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên.

b)

 Nguồn lực tự nhiên – xã hội.

c)

Nguồn lực từ bên trong.

d)

Nguồn lực từ bên ngoài.

4.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp rất cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp còn chiếm tỉ lệ cao mặc dù tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ đã tăng.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

5.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối lớn.

c)

Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất

6.

Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

 

a)

Sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

Sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.

7.

Sự phân chia thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là dựa vào:

a)

Nguồn gốc

b)

Tính chất tác động của nguồn lực

c)

Phạm vi lãnh thổ

d)

Chính sách và xu thế phát triển

8.

Ý nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?

a)

Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

c)

Là điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.

d)

Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.

9.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành.

b)

Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất.

c)

Giống nhau giữa các nước, nhóm nước.

d)

Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia.

10.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa học – kĩ thuật và công nghệ

b)

Vốn

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Con người

11.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là:

a)

Vốn

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Đường lối chính sách

d)

Khoa học và công nghệ

12.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không nghành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triern của xã hội loài người

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

13.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

14.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất

15.

Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

a)

Nông nghiệp trở thành nhanh sản xuất hàng hóa

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

c)

Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai

d)

Con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

16.

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

a)

Có tính mùa vụ

b)

Không có tính mùa vụ

c)

Phụ thuộc vào đất trồng

d)

Phụ thuộc vào nguồn nước

17.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

c)

Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

d)

Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi

18.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

b)

Chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

d)

Sản xuất theo lới quảng canh để không ngừng tăng sản xuất

19.

Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm

b)

Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng

c)

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt

d)

Tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp

20.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên

21.

Khí hậu và nguồn nước có ảnh hưởng rất lớn tới việc

a)

Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,.. tính ổn định hay bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

c)

Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên

22.

Tập quán ăn uống của con người có liên quan rất rõ rệt tới

a)

Sự phát triển của cây trồng và vật nuôi

b)

Các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

c)

Nguồn lao động của một đất nước

d)

Tất cả các ý trên

23.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Công cụ thủ công và sức người

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

24.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

Trang trại

b)

Hợp tác xã

c)

Hộ gia đình

d)

Vùng nông nghiệp

25.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội của từng vùng

d)

Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

26.

Vì sao đối với các nước đông dân sản xuất nông nghiệp có vai trò chiến lược hàng đầu?

a)

Nâng cao dinh dưỡng

b)

Giá trị xuất khẩu

c)

Đảm bảo an ninh lương thực

d)

Giải quyết lao động

27.

Câu thành ngữ “Tấc đất, tấc vàng; đất nào cây ấy, mùa nào thức ấy” nói lên vấn đề nào của sản xuất nông nghiệp?

a)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

c)

Mỗi loại cây trồng vật nuôi chỉ có thể sinh trưởng và phát triển trong những điều kiện tự nhiên nhất định

d)

Sản xuất nông nghiệp cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm quan trọng cho đời sống của con người

28.

Cuộc cách mạng xanh bắt đầu từ quốc gia nào ở khu vực châu Á?

a)

Trung Quốc

b)

Israel

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

29.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong “ Cách mạng xanh”?

a)

Tăng cường cơ giới hóa

b)

Thực hiện hóa học hóa

c)

Tạo ra và sử dụng các giống mới có năng suất cao

d)

Áp dụng công nghệ sinh học

30.

Thị trường tiêu thụ là yếu tố có vai trò như thế nào đến việc hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp?

a)

Quyết định

b)

Chủ yếu

c)

Quan trọng

d)

Không có tác động

31.

Tại sao cần phải xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất?

a)

Có tính vụ mùa

b)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên

c)

Không thể thay thế được

d)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá

32.

Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiểm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp là do

1. Cơ sở thức ăn không ổn định.

2. Cơ sở vật chất kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.

3. Công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.

4. Thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm.

Có tất cả bao nhiêu ý đúng trong các ý trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

Yếu tố nào sau đây thường quyết định việc hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp?

a)

Dân cư

b)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Các quan hệ ruộng đất

d)

Thị trường tiêu thụ

34.

Vật nuôi và cây trồng muốn tồn tại và phát triển phải cần đầy đủ các yếu tố cơ bản nào của tự nhiên?

a)

Đất, thực vật, nước, khí hậu, ánh sáng, con người

b)

Giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, các chất dinh dưỡng

d)

Nước, ánh sáng, không khí, khí hậu, con người

35.

Từ nông nghiệp cổ truyền tiến lên nông nghiệp hiện dại, chăn nuôi càng thay đổi thế nào về hình thức?

a)

Từ sản phẩm phần lớn là giết mổ chuyển sang sản phẩm phần lớn khi qua giết mổ

b)

Từ chăn thả thủ công trở thành công nghiệp chuyên môn hóa

c)

Từ tiểu gia súc gia cầm chuyển sang đại gia súc

d)

Từ ngành phụ phục vụ trồng trọt, chuyển sang ngành chính ngang hàng với trồng trọt

36.

Hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đaị, phát triển?

a)

Xen canh

b)

Thâm canh

c)

Luân canh

d)

Quảng canh

37.

Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

a)

Hộ gia đình

b)

Trang trại

c)

Nông trường quốc doanh

d)

Thế tổng hợp nông nghiệp

38.

Tổ chức nông lương của Liên Hợp Quốc được viết tắt là

a)

UNIDO

b)

WHO

c)

UNESCO

d)

FAO

39.

Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

40.

Ở nước ta, các nông trường quốc doanh được thành lập chủ yếu ở

a)

Vùng dân cư thưa thớt

b)

Gần các trung tâm công nghiệp chế biến

c)

Vùng đông dân, thị trường tiêu thụ lớn

d)

Vùng trung du, cao nguyên, các vùng đất mới khai khẩn

41.

Trong giai đoạn hiện nay, các hợp tác xã hoạt động phù hợp có hiệu quả thường là

a)

Hợp tác xã tín dụng

b)

Hợp tác xã chế biến và tiêu thụ nông sản

c)

Hợp tác xã dịch vụ, kĩ thuật

d)

Hợp tác xã thủy sản, nông sản

42.

Nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

b)

Tạo việc làm cho người lao động ở các vùng nông thôn

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi mới

43.

Nông nghiệp có vai trò nào dưới đây?

a)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

b)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác

44.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất

c)

Nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Nguồn hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ

45.

Sản xuất nông nghiệp chịu tác động của yếu tố tự nhiên nào dưới đây?

a)

Chính sách nông nghiệp

b)

Giống cây trồng

c)

Khí hậu

d)

Con người

46.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

Tính bất bênh không ổn định của khí hậu

b)

Chịu ảnh hưởng của nguồn nước tưới

c)

Chịu tác động của con người

d)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào thị trường

47.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

b)

Chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

d)

ản xuất theo hướng quảng canh để không ngừng tăng sản xuất

48.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

49.

Đặc điểm nào sau đây của sản xuất nông nghiệp đã làm cho nông nghiệp ngày càng xích gần với công nghiệp?

a)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa

d)

Cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động chủ yếu của nông nghiệp

50.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

Sự phát triển của cây trồng

51.

Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp

b)

Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng

c)

Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất

52.

Vì sao các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu?

a)

Các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn

b)

Nông nghiệp là ngành sử dụng nhiều lao động nên sẽ giúp giải quyết được nhiều việc làm cho dân số đông

c)

Nông nghiệp là cơ sở để thực hiện công nghiệp hoá và hiện đại hoá

d)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển hơn là các ngành khác

53.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

54.

Để sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp, biện pháp có ý nghĩa hàng đầu là

a)

Khai hoang mở rộng diện tích

b)

Bảo vệ độ phì của đất

c)

Đẩy mạnh thâm canh

d)

Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng

55.

Câu thành/tục ngữ/ca dao nào dưới đây thể hiện sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên?

a)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

b)

Tấc đất, tấc vàng; đất nào cây ấy, mùa nào thức ấy

c)

Làm ruộng ăn cơm nằm, Chăn tằm ăn cơm đứng

d)

Mạ úa cấy lúa chóng xanh, Gái dòng chóng đẻ sao anh hững hờ?

56.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

b)

Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

57.

Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh nào sau đây?

a)

Khí hậu ẩm, khô ,đất màu mỡ

b)

Khí hậu nóng, đất ẩm

c)

Khí hậu khô, đất thoát nước

d)

Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

58.

Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa

b)

Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt

c)

Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng

d)

Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đớiVùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới

59.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì

a)

Khí hậu nóng, khô, đất nghèo dinh dưỡng

b)

Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

c)

Khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ

d)

Khí hậu lạnh, khô, đất thoát nước

60.

Ý nào sau đây nói về vai trò vủa sản xuất cây công nghiệp?

a)

Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Tất cả các ý trên

61.

Cây công nghiệp có đặc điểm sinh thái khác cây lương thực là

a)

Biên độ sinh thái rộng, không có nhiều đòi hỏi đặc biệt về điều kiện khí hậu và chăm sóc

b)

Biên độ sinh thái hẹp, cần những đòi hỏi dặc biệt về nhiệt, ẩm , … chế độ chăm sóc

c)

Trồng được ở bất cứ đâu có dân cư và đất trồng

d)

Phần lớn là cây ưa khí hậu lạnh, khô, không đòi hỏi đất giàu dinh dưỡng

62.

Cây đậu tương thích hợp trồng trọt ở nơi

a)

Có khí hậu khô, đất giâu dinh dưỡng

b)

Khí hậu có sự phân hóa, mưa rải đều quanh năm

c)

Có khí hậu ẩm, khô, đất badan

d)

Có độ ẩm cao, đất tơi xốp, thoát nước

63.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng?

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Là lá phổi xanh của trái đất

c)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

d)

Làm cho trái đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn

64.

Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng, chủ yếu là do

a)

Chiến tranh

b)

Tai biến thiên nhiên

c)

Con người khai thác quá mức

d)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ

65.

Câu 70: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Diện tích rừng phòng hộ trồng mới không thay đổi qua các năm

b)

Rừng trồng mới chủ yếu là rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng được trồng mới là nhiều nhất

d)

Tổng diện tích rừng trồng mới tăng gống nhau qua các năm

66.

Cơ cấu diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo các loại rừng : sản xuất , phòng hộ , đặc dụng ở nước ta năm 2013 lần lượt là

a)

93,3% , 6,2% , 0,5%

b)

87,6% , 5,7% , 6,7%

c)

75,5% , 22,8% , 1,7%

d)

80,4% , 18,4% , 1,2%

67.

Tại sao việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp kết hợp công nghiệp chế biến lại có ý nghĩa rất quan trọng?

a)

Quá trình sản xuất cây công nghiệp cần sử dụng nhiều phân bón, máy móc được cung cấp bởi ngành công nghiệp

b)

Tạo ra vùng nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến, làm tăng giá trị, đem lại hiệu quả kinh tế cao, tiết kiệm chi phí

c)

Sản phẩm cây công nghiệp phần lớn không thể tiêu thụ ngay, cần được chế biến để bảo quản trong điều kiện ổn định

d)

Xu thế công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn trong bối cảnh giao thông vận tải phát triển chưa đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa

68.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để

a)

Trồng cây lương thực

b)

Cây hoa mùa

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây thực phẩm

69.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Miền

70.

Để thể hiện sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Miền

71.

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1980 - 2015

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới ổn định qua các năm

b)

Diện tích và sản lượng cà phê trên thế giới nhìn chung có xu hướng tăng

c)

Diện tích và sản lượng cà phê còn có sự biến động trong giai đoạn trên

d)

Diện tích cà phê tăng chậm hơn sản lượng cà phê

72.

Ý nào sau đây nói về vai trò của sản xuất cây công nghiệp?

a)

Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho con người

73.

Cây công nghiệp có vai trò khác với cây nông nghiệp ở điểm nào dưới đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ

b)

Có giá trị xuất khẩu

c)

Tận dụng tài nguyên đất

d)

Có giá trị dinh dưỡng cho con người

74.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải:

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất

75.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng?

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Là lá phổi xanh của trái đất

c)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

d)

Cung cấp lương thực dưới dạng tinh bột, dinh dưỡng cho người và gia súc

76.

Tại sao nói “Châu Á là cái nôi của nền văn minh lúa nước”?

a)

Lúa gạo cung cấp nguồn tinh bột quan trọng đối với đời sống con người

b)

Điều kiện khí hậu nóng ẩm, các đồng bằng phù sa màu mỡ rộng lớn

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển, trình độ thâm canh cao

d)

Các giống lúa năng suất cao, công nghiệp xay xát phát triển mạnh

77.

Ở các nước đông dân phần lớn sản lượng lúa gạo sản xuất ra được sử dụng cho mục đích nào dưới đây?

a)

Chế biến phục vụ xuất khẩu

b)

Làm thức ăn cho gia súc, gia cầm

c)

Phục vụ nhu cầu lương thực trong nước

d)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

78.

: Vì sao các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với các xí nghiệp, công nghiệp chế biến?

a)

Cây công nghiệp cần sử dụng nhiều máy móc, phân bón được cung cấp bởi công nghiệp

b)

Sản phẩm cây công nghiệp phần lớn làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, việc gắn kết sẽ đem lại hiệu quả kinh tế cao đồng thời tăng giá trị.sản phẩm

c)

Sản phẩm cây công nghiệp phần lớn không thể tiêu thụ ngay, cần được chế biến để bảo quản được lâu

d)

Xu thế công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

79.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP là do

a)

Nguyên liệu

b)

Lương thực

c)

Hàng xuất khẩu

d)

Hàng tiểu thủ công nghiệp

80.

Một trong những vai trò quan trọng của nghành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì

81.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

82.

Sự phát triển và phân bố nhanh chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Cơ sở nguồn thức ăn

d)

Giống gia súc , gia cầm

83.

Trong nghành chăn nuôi, vật nuôi chính là

a)

Trâu

b)

c)

Cừu

d)

84.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Nghành trồng trọt cung cấp

b)

Nghành thủy sản cung cấp

c)

Công nghiệp chế biến cung cấp

d)

Nghành lâm nghiệp cung cấp

85.

Phân bố gia cầm khác với phân bố của chăn nuôi châu, bò, dê, cừu là

a)

Gắn với các vùng sản xuất lương thực thâm canh

b)

Gắn với các vùng trồng rau quả

c)

Gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản

d)

Gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ

86.

Loài gia súc được nuôi ở các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

87.

Thực phẩm thủy sản khác với thực phẩm từ chăn nuôi là

a)

Giàu chất đạm, dễ tiêu hóa

b)

Dễ tiêu hóa, không gây béo phì, có nhiều nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ

c)

Giàu chất béo, không gây béo phì

d)

Giàu chất đạm và chất béo hơn

88.

Điểm giống nhau về vai trò của nghành thủy sản và chăn nuôi là

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giâu dinh dưỡng cho con người

b)

Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

c)

Là nguồn phân bón cho trồng trọt

d)

Không sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

89.

Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do

a)

Khai thác từ sông, suối, hồ

b)

Nuôi trong các ao, hồ, đầm

c)

Khai thác từ biển và đại dương

d)

Nuôi trồng trong các biển và đại dương

90.

Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn nghành khai thác là do

a)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người và chủ động nguyên liệu cho các nhà máy chế biến

b)

Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt

c)

Thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được

d)

Không phải đầu tư ban đầu

91.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến cơ cấu vật nuôi của một quốc gia?

a)

Cơ sở nguồn thức ăn

b)

Tập quán chăn nuôi

c)

Nguồn giống

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

92.

Ở nước ta, chăn nuôi lợn và gia cầm (vịt) phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

Có các giống lợn, gia cầm thuần chủng, năng suất cao

b)

Vùng trọng điểm lương thực, nhu cầu tiêu thụ lớn

c)

Thịt chiếm tỉ trọng lớn trong khẩu phần ăn của người dân

d)

Cơ sở dịch vụ thú y phát triển mạnh, giống vật nuôi tốt

93.

Ở nước ta hiện nay ngành chăn nuôi ngày càng được phát triển vì:

a)

Cung cấp nhiều giống mới

b)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính

c)

Thay thế dần ngành trồng trọt

d)

Có nhiều điều kiện để phát triển

94.

Giải thích vì sao ở nước ta, chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Đây là vùng trọng điểm lương thực lớn nhất cả nước, nhu cầu tiêu thụ lớn

b)

Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

Chất lượng đời sống người dân cao nên nhu cầu về thịt lớn

d)

Cơ sở dịch vụ thú y phát triển

95.

Để thể hiện quy mô, cơ cấu đàn bò, đàn lợn trên thế giới năm 1980 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

96.

Vì sao ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ?

a)

Cơ sở thức ăn không ổn định

b)

Cơ sở vật chất còn lạc hậu

c)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

97.

Để thể hiện số lượng đàn bò và đàn lợn trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột ghép

d)

Miền

98.

Loại thực phẩm cung cấp đạm bổ dưỡng cho con người mà không gây béo phì là

a)

Trứng, sữa

b)

Thịt trâu, bò

c)

Thịt lợn, cừu

d)

Tôm, cua, cá

99.

So với sản lượng khai thác thuỷ sản từ biển và đại dương, sản lượng nuôi trồng thuỷ sản chiếm khoảng

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

100.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

a)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người

b)

Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ

101.

 "Con bò sữa của người nghèo" dùng để chỉ:

a)

Cừu

b)

c)

Lợn

d)

Ngựa

102.

Yếu tố gây hạn chế lớn cho ngành chăn nuôi thuỷ sản nước ta hiện nay là

a)

Thiếu nguồn thức ăn

b)

Thiên tai lũ lụt

c)

Thị trường tiêu thụ biến động

d)

Ít nước nhập khẩu

103.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

104.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người

105.

Để thể hiện GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột ghép

d)

Miền

106.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột ghép

d)

Kết hợp