wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HK I - Địa lí 10 (Trắc nghiệm)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

2.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

3.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

Khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

Khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

Dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

Tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

4.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

5.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

7.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

Không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

Bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

Mật độ khí càng giảm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

Bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

8.

Nhiệt độ trung bình năm của Trái Đất thay đổi chủ yếu theo tố nào?

a)

Kinh độ.

b)

Vĩ độ.

c)

Lượng mưa.

d)

Địa hình.

9.

Ở vĩ độ 00^\circ (xích đạo), nhiệt độ trung bình năm khoảng

a)

55^\circ C

b)

1515^\circ C

c)

24,524{,}5^\circ C

d)

3535^\circ C

10.

Nguyên nhân khiến nhiệt độ giảm dần khi lên cao là do

a)

Không khí loãng và hấp thụ nhiệt kém.

b)

Gió mạnh làm lạnh nhanh.

c)

Núi chắn ánh sáng.

d)

Mưa nhiều.

11.

Trung bình cứ lên cao 100100 m, nhiệt độ giảm khoảng

a)

0,20{,}2^\circ C

b)

0,50{,}5^\circ C

c)

0,60{,}6^\circ C

d)

11^\circ C

12.

Lục địa hấp thụ và toả nhiệt như thế nào so với đại dương?

a)

Hấp thụ nhanh nhưng toả nhiệt chậm.

b)

Hấp thụ và toả nhiệt rất chậm.

c)

Hấp thụ nhanh và toả nhiệt nhanh.

d)

Hấp thụ chậm, toả nhiệt nhanh.

13.

Do đâu biên độ nhiệt năm ở lục địa lớn hơn so với đại dương?

a)

Lục địa có nhiều rừng.

b)

Lục địa ít mưa.

c)

Lục địa nóng lạnh nhanh.

d)

Đại dương che phủ nhỏ.

14.

Ở sườn đón gió của núi, nhiệt độ thường

a)

Cao hơn do không khí khô ráo.

b)

Thấp hơn vì mưa nhiều, ít nắng.

c)

Không thay đổi.

d)

Cao hơn vì bức xạ mặt trời mạnh.

15.

Khí áp là sự nên của

a)

Không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

Luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

Không khí xuống mặt nước biển.

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển.

16.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

17.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

18.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

19.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

20.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

21.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

22.

Khí áp tăng khi

a)

Nhiệt độ giảm.

b)

Nhiệt độ tăng.

c)

Độ cao tăng.

d)

Khô hạn giảm.

23.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

Chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

Cực về áp thấp ôn đới.

c)

Chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

Cực về áp thấp xích đạo.

24.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

Chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

Cực về áp thấp ôn đới.

c)

Chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

Cực về áp thấp xích đạo.

25.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

Chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

Cực về áp thấp ôn đới.

c)

Chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

Cực về áp thấp xích đạo.

26.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

27.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

Nóng ẩm.

b)

Khô.

c)

Lạnh khô.

d)

Ẩm.

28.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

Nóng ẩm.

b)

Lạnh khô.

c)

Khô.

d)

Ẩm.

29.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc.

b)

Đông nam.

c)

Tây bắc.

d)

Tây nam.

30.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc.

b)

Đông nam.

c)

Tây bắc.

d)

Tây nam.

31.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

Tính chất không đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau.

32.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ nhiệt khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

34.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

35.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

Gió đất.

b)

Gió biển.

c)

Gió phơn.

d)

Gió mưa.

36.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Gió mùa.

37.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Gió mùa.

38.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Gió mùa.

39.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

Khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

40.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp

b)

Khu khí áp cao

c)

Miền có gió Mậu dịch

d)

Miền có gió Đông cực

41.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng

b)

lạnh

c)

khô

d)

ẩm

42.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

43.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

44.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

45.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương

b)

gần đại dương

c)

khu vực khí áp thấp

d)

trên dòng biển nóng

46.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

47.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

50.

Nội lực của Trái Đất có nguồn gốc chủ yếu từ đâu?

a)

Năng lượng Mặt Trời

b)

Năng lượng bên trong Trái Đất

c)

Lực hút Mặt Trăng

d)

Sự bốc hơi của nước

51.

Nội lực chủ yếu gây ra hiện tượng nào trên bề mặt Trái Đất?

a)

Xói mòn đất đá

b)

Bồi tụ phù sa

c)

Uốn nếp và đứt gãy

d)

Bồi đắp bờ biển

52.

Vận động theo phương thẳng đứng của nội lực là

a)

Các lớp đất đá chuyển động lên – xuống

b)

Các lớp đất đá chuyển dịch sang ngang

c)

Các lớp đất đá bị phá vỡ

d)

Các dòng sông đổi hướng

53.

Kết quả của vận động nâng lên theo phương thẳng đứng là

a)

Hình thành biển sâu

b)

Hình thành các thung lũng

c)

Mở rộng lục địa hoặc nâng cao núi

d)

Tạo thành bãi bồi

54.

Hiện tượng uốn nếp xảy ra khi

a)

Lớp đá bị ép nén theo phương ngang

b)

Đá nóng chảy trào lên

c)

Nước ngấm thấm vào đất đá

d)

Lớp đất đá bị phong hóa

55.

Bộ phận lõi lên ở giữa nếp uốn gọi là

a)

Phá lũy

b)

Nếp lờm (máng)

c)

Nơi lõi (vòm)

d)

Đứt gãy

56.

Khi lực ép quá mạnh làm lớp đá bị phá vỡ và trượt trên mặt phẳng, ta gọi đó là

a)

Uốn nếp

b)

Địa hào

c)

Địa lũy

d)

Đứt gãy

57.

Địa hào là dạng địa hình hình thành khi

a)

Hai khối đá cùng nâng lên

b)

Một khối nâng lên, một khối hạ xuống

c)

Hai khối đá bị hạ xuống thấp tạo thành hõm dài

d)

Có dung nham phun trào

58.

Địa lũy hình thành khi

a)

Hai khối đá đứt gãy

b)

Hai khối đá hạ xuống

c)

Lớp đá bị bào mòn mạnh

d)

Lớp đất đá bị san bằng

59.

Thung lũng sông Hồng của Việt Nam là ví dụ về dạng địa hình nào do đứt gãy?

a)

Địa lũy

b)

Địa hào

c)

Miệng núi lửa

d)

Đồng bằng tích tụ

60.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

bên ngoài Trái Đất

c)

bức xạ Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

61.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

62.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lực địa tầng nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

64.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

65.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa lũy

c)

Các địa hào

d)

Lục địa nâng lên

66.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

thành núi uốn nếp

b)

những nơi địa lũy

c)

những nơi địa hào

d)

lục địa nâng lên

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp

b)

Sinh ra những địa lũy, địa hào

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa

68.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng

b)

ngang ở vùng đá mềm

c)

đứng ở vùng đá mềm

d)

đứng ở vùng đá cứng

69.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lực địa nâng lên, hạ xuống

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy

d)

Động đất, núi lửa hoạt động

70.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất

c)

bức xạ Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

71.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

72.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

73.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Con người

d)

Kiến tạo

74.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

75.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trais Dat

b)

tầng khí đối lưu

c)

ở thềm lục địa

d)

lớp Manti trên

76.

Phong hoá hoá học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

77.

Phong hoá sinh học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi thành phần khoáng vật, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

78.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

79.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

80.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

81.

Kết quả của phong hoá lí học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng thỏi nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

82.

Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

đá bị nứt vỡ thành thỏi nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

83.

Kết quả của phong hoá sinh học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng thỏi nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

84.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

Nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.

85.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Nước thường hay bị đóng băng.

86.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bàn phong mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-ơ.

87.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

88.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

89.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

90.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

91.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

92.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

94.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn.

b)

Mài mòn, thổi mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực.

d)

Xâm thực, vận chuyển.

95.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

96.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

97.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đồi sỏi nhỏ nằm.

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp băng hà.

d)

Thung lũng sông, suối.

98.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp băng hà.

b)

Các đá trán cừu.

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hầm ếch sóng vỗ.

99.

Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?

a)

Hầm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.

c)

Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.

d)

Khe rãnh xói mòn, hầm ếch sóng vỗ.

100.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

101.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

102.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

103.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

104.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

105.

Hầm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

a)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt dốc.