Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lý 10
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 26mins
Khí áp là sức nén của
không khí xuống bề mặt Trái Đất.
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
không khí xuống mặt nước biển.
luồng gió xuống mặt nước biển.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, cực.
Cực, chí tuyến.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
Cực.
Ôn đới.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Độ cao.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Hướng gió.
Khí áp tăng khi
nhiệt độ giảm.
nhiệt độ tăng.
độ cao tăng.
khô hạn giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
Không khí càng loãng, khí áp giảm.
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
Không khí càng khô, khí áp giảm.
Nguyên nhân sinh ra gió là
áp cao và áp thấp.
frông và dải hội tụ.
lục địa và đại dương.
hai sườn của dãy núi.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực.
Gió mùa.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.
Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.
Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió đất, biển.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
đông bắc.
đông nam.
tây bắc.
tây nam.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất
lạnh, khô.
lạnh, ẩm.
nóng, khô.
nóng, ẩm.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Khu khí áp thấp.
Khu khí áp cao.
Miền có gió Mậu dịch.
Miền có gió Đông cực.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
Nơi có ít mưa thường là ở
xa đại dương.
gần đại dương.
khu vực khí áp thấp.
trên dòng biển nóng.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
áp cao.
áp thấp.
gió mùa.
địa hình.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Dòng biển lạnh.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực.
Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?
Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
Gió Đông cực, frông ôn đới.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm.
trên mặt, hơi nước.
nước ngầm, hơi nước.
băng tuyết, sông, hồ.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Rắn.
Lỏng.
Hơi.
Khí.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Rắn.
Lỏng.
Hơi.
Khí.
Nước ngầm được gọi là
kho nước mặn của Trái Đất.
nền tảng nâng đỡ địa hình.
nguồn gốc của sông suối.
kho nước ngọt của Trái Đất.
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Nâng cao sự nhận thức.
sử dụng nước tiết kiệm.
Giữ sạch nguồn nước.
xử phạt, khen thưởng.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm.
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
điều hoà chế độ nước sông.
giảm lưu lượng nước sông.
nhiều thung lũng.
địa hình dốc.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp.
nhiều thung lũng.
nhiều đỉnh núi cao.
địa hình dốc.
Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
bề mặt địa hình bằng phẳng.
lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
tốc độ nước chảy nhanh.
Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
bề mặt địa hình bằng phẳng.
lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
tốc độ nước chảy nhanh.
tổng lưu lượng nước lớn.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
Nước mưa chảy trên mặt.
Các mạch nước ngầm.
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước
vào mùa hạ.
vào mùa xuân.
quanh năm.
theo mùa.
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
thu và đông.
đông và xuân.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
thu và đông.
đông và xuân.
Độ muối trung bình cua nước biển là
33 %0.
34 %0.
35%0.
36%0.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng mưa.
lượng bốc hơi.
lượng nước ở các hồ đầm.
lượng nước sông chảy ra.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
ôn đới.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
15,5°C.
16,5°C.
17,5°C.
18,5°C.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
thấp.
cao.
tăng.
không thay đổi.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
thẳng đứng.
xoay tròn.
chiều ngang.
xô vào bờ.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió.
bão.
động đất.
núi lửa.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
sức hút của hành tinh ở thiện hà.
hoạt động của các dòng biển lớn.
hoạt động của núi lửa, động đất.
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc với nhau.
thẳng hàng với nhau.
lệch nhau góc 45 độ.
lệch nhau góc 60 độ.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng tròn và không trăng.
trăng khuyết và không trăng.
trăng khuyết và trăng tròn.
không trăng và có trăng.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
Đá mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ.
Địa hình, đá mẹ.
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
đất đỏ đá vôi.
đất đỏ badan.
đất phù sa cổ.
đất ở núi đá.
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và ẩm.
Ẩm và khí.
Khí và nhiệt.
Nhiệt và nước.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
Cung cấp vật chất hữu cơ.
Góp phần làm phá huỷ đá.
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
làm đá gốc bị phá huỷ.
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
làm phá huỷ đá gốc.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ.
Khí hậu.
Địa hình.
Sinh vật.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Thời gian.
Con người.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
độ ẩm.
độ rắn.
độ phì.
nhiệt độ.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
chất
phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Khí hậu.
Con người.
Địa hình.
Đá mẹ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Độ cao và hướng nghiêng
Hướng nghiêng và độ dốc.
Độ dốc và hướng sườn.
Hướng sườn và độ cao.
Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và lượng mưa.
lượng mưa và gió.
độ ẩm và khí áp.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
nhiệt độ.
độ ẩm.
thức ăn.
nơi sống.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.
thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Nhân tố nào sau đáy có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
Địa hình.
Khí hậu.
Thổ nhưỡng.
Sinh vật.
Vỏ địa lí là vỏ
của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của
sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.
đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.
thực vật, địa hình, động vật, nước.
đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
Khai thác khoáng sản.
Ngăn đập làm thủy điện.
Phá rừng đầu nguồn.
Khí hậu biến.
ị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
Khai thác khoáng sản.
Ngăn đập làm thủy điện.
Phá rừng đầu nguồn.
Khí hậu biến đổi.
Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai.
nghiện cứu đại chất, địa hình.
nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Đai cao.
Thống nhất.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
Địa đới, địa ô.
Địa ô, đai cao.
Đai cao, tuần hoàn.
Thống nhất, địa đới.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Đai cao.
Thống nhất và hoàn chỉnh.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
các mùa.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
các mùa.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
đông tây.
Các mùa
Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiện, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất.
Trong tự nhiện, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiện, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.
Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.
Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.
Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo
địa hình.
lục địa.
đại dương.
vĩ độ.
Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
thổ nhưỡng.
địa hình.
thực vật.
Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
thổ nhưỡng.
địa hình.
thực vật.
sông ngòi.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
đất và thực vật.
thực và động vật.
động vật và đất.
đất và vi sinh vật.
Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần tự nhiện của Trái Đất?
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật đai cao.
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật phi địa đới.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật địa đới.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật đai cao.
Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các bộ phận tự nhiện theo độ cao núi.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
