wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Tham Khảo Địa Lí

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

2.

Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra

a)

sóng thần.

b)

bão.

c)

lũ quét.

d)

lũ nguồn.

3.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

5.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

với quy mô rất nhỏ.

b)

theo hướng bền vững.

c)

đẩy mạnh quảng canh.

d)

cơ cấu ít đa dạng.

6.

Công nghiệp công nghệ cao nước ta hiện nay có xu hướng

a)

tăng trưởng chậm.

b)

phát triển xanh.

c)

giảm xuất khẩu.

d)

ít thu hút đầu tư.

7.

Loại hình giao thông ở nước ta ứng dụng công nghệ vận tải tiên tiến, phát triển vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

8.

Du lịch về nguồn, tham quan tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tộc, hệ sinh thái núi cao, hang động, nghỉ dưỡng núi, nghỉ cuối tuần, du lịch biên giới gắn với thương mại cửa khẩu,… là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

9.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

(a)  

10.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.

b)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

c)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

trồng cây lương thực quy mô lớn.

11.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

số dân chiếm một nửa cả nước.

c)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

d)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

12.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

13.

Vùng Đông Nam Bộ có thể mạnh kinh tế biển nổi bật nào sau đây?

a)

Nghề muối.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Du lịch biển.

14.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

a)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

b)

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

c)

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.

d)

đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

15.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

a)

Kinh tế tư nhân tăng, kinh tế tập thể giảm.

b)

Kinh tế cá thể tăng, kinh tế tư nhân giảm.

c)

Kinh tế tập thể tăng, kinh tế cá thể giảm.

d)

Kinh tế tập thể giảm, kinh tế tư nhân giảm.

16.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

a)

sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

kinh tế còn p

17.

Sự phát triển kinh tế ở nước ta diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

kinh tế còn phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển.

18.

Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.

b)

gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.

c)

tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

d)

quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.

19.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở nước ta chủ yếu chịu tác động của

a)

các quá trình nội lực, biển, gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

quá trình xâm thực ở đồi núi, bồi tụ nhanh các đồng bằng.

c)

hình dạng lãnh thổ, gió đông bắc, tây nam và địa hình núi.

d)

Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa mùa hạ, địa hình đồi núi.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

b)

nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

c)

phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.

d)

tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

21.

Cho thông tin sau: Dãy Hoàng Liên Sơn tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Đông Bắc. Trong khi vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa thì vùng núi thấp Tây Bắc có cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa và vùng núi cao cảnh quan giố

4 lines
22.

Vùng núi Đông Bắc có một mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.

a)

Vùng núi Đông Bắc có một mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.

b)

Vùng núi Tây Bắc ít lạnh hơn trong mùa đông do bức chắn địa hình là dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do địa hình kết hợp với hướng gió.

d)

Chủ yếu do đặc điểm địa hình và vị trí địa lí nên thiên nhiên vùng núi Đông Bắc không có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt.

23.

Ngành dịch vụ có ý nghĩa đặc biệt trong cuộc sống của mỗi chúng ta, nhất là trong thời đại 4.0 ngày nay.

a)

Ngành dịch vụ góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

b)

Đối với kinh tế, dịch vụ tạo ra một hướng đi mới, lựa chọn mới về nghề nghiệp và giải quyết được việc làm.

c)

Ngành dịch vụ cung cấp nhiều hàng hóa cho tiêu dùng và sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Dân số đông, đô thị hóa phát triển, trình độ phát triển kinh tế nên ngành dịch vụ tiêu dùng nước ta ngày càng tăng.

24.

Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình.

4 lines
25.

Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình thấp và bằng phẳng với độ cao trung bình từ 2 - 4m so với mực nước biển. Vùng có 3 nhóm đất chính, bao gồm đất phù sa sông chiếm khoảng 30% diện tích, đất phèn chiếm khoảng 40% diện tích, đất mặn chiếm khoảng 19% diện tích.

a)

Đất phèn là loại đất chiếm diện tích lớn nhất của vùng.

b)

Đất phù sa sông là loại đất khá màu mỡ thuận lợi trồng lúa.

c)

Đất mặn thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

d)

Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất nguyên nhân do vị trí của đồng bằng có ba mặt tiếp giáp biển.

26.

Cho biểu đồ: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020

a)

Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.

c)

Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 3,1 lần Cam-pu-chia.

27.

Cho bảng số liệu:Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại Vũng Tàu, năm 2021. Cho biết nhiệt độ trung bình năm 2021 tại Vũng Tàu là bao nhiêu 0C ? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
28.

Cho bảng số liệu:Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: 0C). Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C).

4 lines
29.

Dân số Việt Nam năm 2022 là 99 474,4 nghìn người, diện tích là 331 345,7 km2 (Theo niên gi)

4 lines
30.

Nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C).

4 lines
31.

Mật độ dân số năm 2022 của Việt Nam là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
32.

Tính tỉ lệ xuất siêu hàng hóa và dịch vụ của nước ta năm 2022. (làm tròn kết quả đến số phập phân thứ nhất của %).

4 lines
33.

Tính năng suất lúa nước ta năm 2022? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ ha).

4 lines
34.

Từ năm 1943 đến năm 2021, diện tích rừng của nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

4 lines
35.

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.

b)

B. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

c)

C. Cam-pu-chia, Bru-nây, Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

36.

Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn l

4 lines
37.

Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở

a)

sông Bến Hải.

b)

dãy Bạch Mã.

c)

dãy Hoành Sơn.

d)

sông Đà Rằng.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với hạn chế về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa đông có nền nhiệt thấp.

b)

Triều cường tác động mạnh.

c)

Mùa khô kéo dài sâu sắc.

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

39.

Biện pháp hợp lí để khai thác tài nguyên sinh vật biển ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung khai thác gần bờ.

b)

chú trọng khai thác các loại có giá trị.

c)

tăng cường đánh bắt các loại đặc sản.

d)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

40.

Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

b)

ven biển và đồng bằng khá thưa dân.

c)

vùng núi, trung du dân cư đông đúc.

d)

dân thành thị giảm, nông thôn tăng.

41.

Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay

a)

dân số già.

b)

dân số trẻ.

c)

đang già hóa.

d)

khó xác định.

42.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi nhân lực.

c)

đấy mạnh phát triển các ngành dịch vụ.

d)

đấy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác.

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

a)

Không có ranh giới cụ thể và cố định theo thời gian.

b)

Gồm nhiều tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động phổ thông.

d)

Thu hút sự phát triển các ngành truyền thống.

44.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

45.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lý các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

47.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất cát biển.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám

48.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, khoáng sản than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hải Phòng.

b)

Nam Định.

c)

Quảng Ninh.

d)

Hải Dương.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với khoa học - công nghệ của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển đồng bộ và hiện đại.

b)

Tiềm lực nghiên cứu, ứng dụng.

c)

Dẫn đầu về thu hút nguồn vốn.

d)

Có nhiều chính sách linh hoạt.

50.

Cây công nghiệp hàng năm quan trọng nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

cây cói.

b)

cây lạc.

c)

cây mía.

d)

cây thuốc lá.

51.

Điều kiện nào sau đây giúp cho Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi trong việc xây dựng các cảng biển?

a)

Nhiều vũng vịnh kín gió.

b)

Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

Có các đảo gần bờ, bãi cát.

d)

Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

52.

Việc phát triển thuỷ điện ở vùng Tây Nguyên cần phải lưu ý tới vấn đề nào sau đây?

a)

Đầu tư cho các hồ chứa, hạn chế mở cửa đập vào mùa lũ.

b)

Bảo vệ rừng, đất đai và điều tiết nước trong mùa lũ.

c)

Cân đối năng lượng điện giữa mùa mưa và mùa khô.

d)

Ứng dụng khoa học - công nghệ trong công tác vận hành.

53.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

miền Trung sớm hơn miền Nam.

54.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

c)

chậm dần từ Nam ra Bắc.

d)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

55.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tình hình phát triển và cơ cấu của khối lượng.

b)

Tốc độ tăng hàng năm và cơ cấu khối lượng.

c)

Khối lượng và tốc độ gia tăng về khối lượng.

d)

Quy mô và sự thay đổi cơ cấu về khối lượng.

56.

Cho đoạn thông tin sau : Từ tháng 6 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa động có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 16°B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.

a)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc đã làm cho miền Bắc có một mùa đông lạnh.

b)

Gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi đi qua biển nên gây mưa phùn vào cuối mùa đông ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân tạo nên mùa khô cho cả nước.

57.

Cho đoạn thông tin sau: Những năm gần đây, ngành thủy sản đã có bước phát triển đột phá. Năm 2021, tổng sản lượng thủy sản nước ta đạt 8,8 triệu tấn, tăng 1,31 lần so với năm 2015. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 4,9 triệu tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3,3 triệu tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1,0 triệu tấn.

4 lines
58.

Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2021, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015-2021 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSH năm 2010 so với 2021 có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tỉ lệ sản xuất công nghiệp của ĐBSH lớn nhất so với cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Gía trị sản xuất công nghiệp tăng, tỉ trọng so với cả nước giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Gía trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSH năm 2021 nhiều hơn so với năm 2010 là 3947,3 nghìn tỉ đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việt Nam tăng (1,13 lần), Thái Lan giảm (1,7 lần).

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dân số Thái Lan tăng nhiều hơn dân số Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Việt Nam tăng 1,12 lần, Thái Lan tăng 1 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dân số Việt Nam giảm và dân số Thái Lan tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Vinh năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
71.

Hãy cho biết mật độ dân số của vùng năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
72.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010-2021 tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

4 lines
73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
74.

Tính năng suất lúa gạo của vùng ĐBSCL (đơn vị tính: tạ/ha, làm tròn).

4 lines
75.

Phần đất liền của nước ta

a)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

76.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

77.

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Tây Nam.

78.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cao hơn ở phần lãnh thổ phía Nam?

a)

gần chí tuyến, có gió Tín phong.

b)

có mùa đông lạnh, địa hình thấp.

c)

có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.

d)

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

79.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

80.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

c)

Người lao động nước ta cần cù, sáng tạo.

d)

Có tác phong lao động công nghiệp

82.

Tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

83.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

84.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

khối lượng vận chuyển lớn nhất.

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.

c)

phát triển không ổn định nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

85.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được các vùng du lịch.

86.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong những năm gần đây là do

a)

thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.

b)

đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.

87.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

88.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

89.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

90.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do

a)

có nguồn nước tưới dồi dào.

b)

đất badan tập trung thành vùng lớn.

c)

khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt.

91.

Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các ngành công nghệ cao phát triển ở Đông Nam Bộ?

a)

Chính sách hợp lí, lao động chuyên môn cao, nguồn đầu tư lớn.

b)

Nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.

c)

Thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển.

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

92.

Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch.

b)

Đông dân, lao động dồi dào và sự phân bố không đều.

c)

Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp.

93.

Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

b)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc.

d)

địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

94.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm không liên tục.

b)

Diện tích lúa đông xuân luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Diện tích lúa hè thu luôn chiếm tỉ trọng lớn.

95.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm không liên tục.

b)

Diện tích lúa đông xuân luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Diện tích lúa hè thu luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ không thay đổi.

96.

Cho thông tin sau: Quá trình hình thành đất feralit, đất có sự tích lũy cao các oxit sắt (Fe2O3) và nhôm (Al2O3), được hình thành dưới điều kiện nhiệt độ cao, lượng mưa dồi dào, khiến cho sự phong hóa nham thạch tiến hành mạnh mẽ, đặc biệt là phong hóa hóa học mang tính oxy hóa, đã phát triển rộng khắp Việt Nam, đâu đâu cũng thấy màu đất đỏ vàng với các biến dạng theo nham và theo điều kiện rửa trôi oxit.

a)

Đất feralit là loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta.

b)

Quá trình hình thành đất feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, phong hóa diễn ra với cường độ mạnh tạo nên một lớp đất dày.

d)

Đất feralit hình thành trên đá vôi phân bố chủ yếu ở các tỉnh thuộc Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

97.

Cho thông tin sau: Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác. Cơ cấu của ngành rất đa dạng, gồm các lĩnh vực như sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, điện thoại di động, thiết bị điện dân đụng.

a)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là một trong các ngành công nghiệp mũi nhọn ở nước ta hiện nay.

b)

Nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn cho ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính do có lực lượng lao động trẻ, dồi dào, giá rẻ.

c)

Khó khăn chủ yếu với phát triển các khu vực sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là diện tích mặt bằng hạn chế.

98.

Khó khăn chủ yếu với phát triển các khu vực sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là diện tích mặt bằng hạn chế.

4 lines
99.

Chè là cây công nghiệp cận nhiệt điển hình ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nguyên nhân quan trọng nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các loại cây cận nhiệt và ôn đới là địa hình đồi núi, đất feralit.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Ngoài cây cận nhiệt và ôn đới, ở Tây Bắc có thể trồng cà phê chè chủ yếu do khí hậu và đất đai phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các cây công nghiệp, cây ăn quả nhằm mục đích chủ yếu là đáp ứng nhu cầu của nhân dân trong vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Tỉ lệ sinh của Bru-nây thấp hơn Cam-pu-chia.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tỉ lệ tử của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia cao hơn Bru-nây là 0,2%.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia năm 2020 là 10%.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội ( Láng) năm 2022 (Đơn vị: 0C)

4 lines
108.

Cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
109.

Hãy cho biết tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
110.

Hãy cho biết số dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
111.

Tỉ trọng giá trị sản xuất của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2021 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
112.

Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
113.

Hãy cho biết tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch của Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 so với năm 2021 là bao nhiêu phần tr

4 lines
114.

Lãnh thổ nước ta bao gồm

a)

các bán đảo, vùng trời, vùng biển.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng trời, phần đất liền, quần đảo.

d)

quần đảo, vùng đất và các bán đảo.

115.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt do

a)

nuôi trồng thuỷ sản.

b)

có nhiều thiên tai.

c)

mở nhiều cảng biển.

d)

khai thác quá mức.

116.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

đều có cùng một cấp phân loại.

c)

chất lượng cuộc sống thấp.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

117.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

có chất lượng ngày càng tăng.

b)

Phân bố đều giữa các vùng.

c)

Chủ yếu là đã qua đào tạo.

d)

Có trình độ cao so với thế giới.

118.

Cây công nghiệp cận nhiệt đới ở nước ta là

a)

cà phê.

b)

chè.

c)

hồ tiêu.

d)

cao su.

119.

Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu là

a)

than và thủy điện.

b)

Dầu khí và năng lượng mặt trời

c)

dầu kh