wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lý 12

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Hiện nay, dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Indonesia và Philippines.

b)

Indonesia và Malaysia.

c)

Indonesia và Thái Lan.

d)

Indonesia và Mianmar.

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình ở mức khá cao.

c)

Dân cư phân bố đồng đều theo không gian.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao và tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta vẫn còn tăng khá nhanh.

c)

Đang trải qua thời kỳ dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông và nhiều dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Có tỷ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Tập trung phần lớn.

7.

sau đây đúng với đặc điểm dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Có tỷ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Tập trung phần lớn số dân của cả nước.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

9.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng là

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số của nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng giảm.

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số ở thành thị của nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Luôn rất thấp.

12.

Tỷ trọng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỷ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

13.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kỳ nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954.

b)

Từ 1954 đến 1960.

c)

Từ 1960 đến 1970.

d)

Từ 1970 đến 1975.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta? (trùng câu 9)

a)

Quy mô dân số đông và có nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm và trải qua thời kỳ dân số vàng.

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

15.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộ

4 lines
16.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

địa bàn cư trú của các dân tộc ít người chủ yếu là ở biên giới.

b)

Nhà nước vẫn chưa đầu tư cho vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế.

d)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc có sự chênh lệch.

17.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển các vấn đề về giáo dục và y tế.

b)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

Việc khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

18.

Tỷ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

b)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

c)

trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

d)

trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

19.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến tình trạng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

khủng hoảng kinh tế.

20.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỷ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỷ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỷ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỷ lệ thấp và ngày càng giảm.

21.

Chiến lược phát triển dân số hợp lý của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

22.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng

4 lines
23.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.

d)

mở rộng quy mô các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

24.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỷ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng nhiều và tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Phần lớn là lao động phổ thông.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào và tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đồng đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

27.

Người lao động ở nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

28.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỷ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỷ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỷ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỷ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

29.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta hiện nay thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm và sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng và trên đại học giảm.

30.

Ý nào sau đây không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

31.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Kinh nghiệm phong phú trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ khoa học kỹ thuật.

33.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỷ trọng thấp và đang tăng.

b)

Chiếm tỷ trọng cao và đang tăng.

c)

Chiếm tỷ trọng thấp và đang giảm.

d)

Chiếm tỷ trọng cao và đang giảm.

34.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

35.

Lao động nước ta vẫn còn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do

a)

cơ cấu ngành đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

sử dụng nhiều máy móc hiện đại vào sản xuất.

d)

lao động thủ công vẫn còn chiếm tỷ lệ cao.

36.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

mức sống phân hóa không rõ.

b)

đều sản xuất phi nông nghiệp.

c)

có xu hướng tăng lên liên tục.

d)

tỷ lệ thất nghiệp giảm nhanh.

37.

Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.

b)

trình độ tay nghề giữ ổn

38.

Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.

b)

trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.

c)

đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.

d)

chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.

39.

Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

trình độ chuyên môn ở mức rất cao.

c)

ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.

d)

được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

40.

Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.

b)

hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.

c)

tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.

d)

tỷ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.

41.

Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

chỉ làm việc ở thành phố lớn.

b)

hầu hết tập trung ở nông thôn.

c)

trình độ dần được nâng lên.

d)

toàn bộ đều có chuyên môn.

42.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kỹ thuật.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít.

d)

tăng nhanh, phân bố không đều.

43.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

44.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

45.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỷ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

tăng nhanh số lượng, tỷ trọng ở nông thôn.

d)

thường xuyên ổn định, tỷ trọng không đổi.

46.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống.

47.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

48.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

49.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975 - 1986 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh.

50.

Hiện nay nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

51.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỷ lệ cao.

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

53.

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

56.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát tri

57.

ền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

59.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỷ trọng nông nghiệp, tăng tỷ trọng thủy sản.

b)

được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới.

c)

giảm tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thủy sản.

d)

tăng tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng thủy sản.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỷ trọng của ngành đang dịch vụ giảm dần.

d)

Tỷ trọng của ngành công nghiệp rất thấp.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả cá

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỷ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong GDP.

66.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

67.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

68.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

69.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

70.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

71.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

72.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỷ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

73.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

74.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

75.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỷ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

76.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

77.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

78.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

79.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Khánh Hòa

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

80.

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự chênh lệch.

4 lines
81.

Ở thành thị, tỷ lệ thiếu việc làm cao hơn tỷ lệ thất nghiệp.

4 lines
82.

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao là do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

4 lines
83.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

4 lines
84.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

4 lines
85.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021. (Đơn vị: %) Trình độ chuyên môn kỹ thuật 2010 2021 Đã qua đào tạo 14,6 26,2 Chưa qua đào tạo 85,4 73,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2012, 2022)

a)

Tỷ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo có xu hướng giảm.

b)

Tỷ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo có xu hướng tăng.

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng phù hợp với yêu cầu hiện đại hóa đất nước.

d)

Lao động chưa qua đào tạo chiếm tỷ lệ lớn do nước ta có xuất phát điểm nền kinh tế thấp.

86.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000 - 2021. (Đơn vị: %) Khu vực 2000 2010 2015 2021 Nông thôn 76,9 71,7 68,8 63,3 Thành thị 23,1 28,3 31,2 36,7 (Nguồn: niên giám thống kê các năm 2001, 2011, 2016, 2022)

4 lines
87.

Cho bảng số liệu: Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2019 - 2022 (Đơn vị: %) Năm 2019 2021 2022 Cả nước 2,19 3,20 2,34 Thành thị 3,10 4,33 2,82 Nông thôn 1,74 2,50 2,04 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

4 lines
88.

Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước năm 2022 so với 2019 giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị luôn cao hơn nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tỷ lệ thất nghiệp năm 2019 - 2021 tăng do tác động của dịch Covid.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở nhịp độ tăng trưởng cao với cơ cấu hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Ở nước ta hiện nay, ưu tiên phát triển công nghệ hiện đại trong quá trình sản xuất, từ đó tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khó khăn trong việc phát triển kinh tế theo chiều sâu là lực lượng lao động của nước ta có trình độ còn rất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Giải pháp để phát triển kinh tế theo chiều sâu hiện nay là tăng cường thu hút đầu tư và đón đầu khoa học công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tỷ trọng ngành chăn nuôi của nước ta đang có xu hướng tăng lên trong cơ cấu nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Việc đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp là mục đích phát triển trong thời gian tới ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tỷ trọng chăn nuôi còn nhỏ hơn so với trồng trọt chủ yếu do cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, sản xuất chưa ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong thời gian gần đây, chăn nuôi đạt được nhiều thành tựu vượt trội, không còn phụ thuộc vào thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Theo Niên giám thống kê năm 2022 (NXB Thống kê), tổng số lao động nước ta là 50.604,7 nghìn người, số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng là 24.442,0 nghìn người. Cho biết số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng.

4 lines
101.

Cho biết số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % so với tổng số lao động của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân thứ nhất)

4 lines
102.

Cho biết số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021 là bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến phần đơn vị).

4 lines
103.

Hãy cho biết, tỷ lệ lao động của nước ta so với tổng dân số năm 2021 là bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến phần thập phân thứ nhất)

4 lines
104.

Cho biết tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến phần thập phân thứ 2)

4 lines
105.

iảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến phần thập phân thứ 2)

4 lines
106.

Cho biết tỷ lệ sinh của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu ‰ so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
107.

Cho biết tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
108.

Cho biết tỷ trọng dân thành thị của nước ta năm 2021 ít hơn tỷ lệ dân nông thôn bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
109.

Vậy số dân nông thôn nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
110.

Vậy số dân nông thôn nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
111.

GDP của nước ta năm 2020 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
112.

Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nước ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
113.

Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

4 lines
114.

Cho bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021

4 lines
115.

Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người năm 2021 của nước ta giảm đi bao nhiêu % so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
116.

Cho biết năng suất lúa vụ Đông Xuân năm 2021 của nước ta lớn hơn năng suất lúa vụ mùa bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
117.

Cho biết năng suất lúa vụ hè thu và thu đông năm 2021 của nước ta thấp hơn vụ đông xuân bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines