wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1 HV HCM

Total questions: 118

Worksheet time: 10hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

cận nhiệt đới hải dương.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới lục địa khô.

2.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

b)

Quy mô dân số nông thôn và thành thị

c)

Quy mô dân số, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị

3.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

4.

Cho biết biểu đồ trên thể hiện được nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô dân số, số dân thành thị và nông thôn, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên qua các năm.

b)

Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 2000 – 2015

c)

Tỉ lệ dân số thành thị của nước ta qua các năm

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta qua các năm

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn

b)

 Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

c)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

d)

Dân thành thị ít hơn dân nông thôn

6.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số của các vùng nước ta năm 2014 là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ miền

d)

 biểu đồ thanh ngang hoặc cột

7.

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên?

a)

Mật độ dân số trung bình của nước ta là 377,1 người/km2

b)

Đồng Bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,7 lần cả nước

c)

Đồng Bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 2,9 lần Tây Nguyên

d)

Đồng Bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 5 lần Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nông thôn nước ta hiện nay?

a)

Số lượng đông hơn dân thành thị

b)

Có tỉ lệ lớn hơn dân thành thị

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật cao.

d)

Hoạt động chủ yếu nông nghiệp

9.

Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng đến

a)

mức gia tăng dân số

b)

cơ cấu dân số

c)

truyền thống sản xuất, văn hóa của các dân tộc

d)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

10.

 Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

nâng cao tay nghề cho lao động

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố hợp lý giữa các vùng

b)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

c)

Tập trung ở các đồng bằng

d)

Dân nông thôn nhiều hơn thành thị

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Lai Châu

b)

 Thái Bình

c)

Nam Định

d)

Bắc Ninh

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số lớn hơn 1 000 người/km2?

a)

Hưng Yên

b)

Lai Châu

c)

Điện Biên

d)

Sơn La

14.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

có nhiều trung tâm công nghiệp

c)

vùng mới được khai thác gần đây

d)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

a)

Kon Tum cao hơn Đồng Tháp

b)

Đồng Tháp cao hơn Thái Bình

c)

Thái Bình thấp hơn Phú Yên

d)

Kon Tum thấp hơn Phú Yên

16.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

b)

Quá trình xuất, nhập cư

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

 Trình độ phát triển kinh tế

17.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

18.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

19.

Vùng có mật độ dân số đông nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

 Đông Nam Bộ

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền nú

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

21.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

phát triển khoa học và kĩ thuật

c)

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

22.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là

a)

trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

b)

người trong độ tuổi 0-14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

người trong độ tuổi 15–59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

người từ tuổi 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

23.

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

a)

Cơ cấu dân số của nước ta đang chuyển dịch theo hướng già hóa

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tăng

c)

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 trở lên tăng liên tục

d)

Cơ cấu dân số của nước ta đang biến đổi theo xu hướng ngày càng trẻ

24.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng số dân trong đó có số dân thành thị và tốc độ tăng dân số tự nhiên của nước ta là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ miền

25.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng số dân trong đó có số dân thành thị và tốc độ tăng dân số tự nhiên của nước ta là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ kết hợp

d)

biểu đồ miền

26.

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

a)

Tỉ suất sinh của nước ta giảm ít

b)

Tỉ suất tử có sự biến động nhưng nhìn chung là tăng

c)

Từ năm 1960 đến năm 2014, tỉ suất sinh giảm tới 28,8 %0

d)

Tỉ suất tử giảm mạnh hơn tỉ suất sinh

27.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

28.

Gia tăng dân số nhanh không đưa tới hậu quả nào dưới đây?

a)

tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội

b)

làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường

c)

làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn

d)

ảnh hưởng tới việc nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

29.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Chất lượng lao động cao

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Có nhiều việc làm mới

d)

 Thu nhập người dân tăng

30.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

 vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên

b)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên

c)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân

d)

 các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế

31.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

 Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Tuổi thọ ngày càng cao

d)

Gia tăng cơ học cao

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

33.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào

a)

nửa đầu thế kỷ XIX

b)

nửa đầu thế kỷ XX

c)

nửa sau thế kỷ XIX

d)

nửa sau thế kỷ XX

34.

Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch do

a)

lịch sử định cư của các dân tộc mang lại

b)

các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau.

c)

sự phân bố tài nguyên tự nhiên không đồng đều giữa các vùng.

d)

trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

36.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết ở vùng Đông Nam Bộ có vườn quốc gia nào sau đây?

a)

Phú Quốc

b)

Tràm Chim

c)

Côn Đảo

d)

Cát Bà

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

Bái Tử Long

b)

Ba Vì

c)

Tam Đảo

d)

Cù Lao Chàm

38.

Biện pháp hạn chế  thiệt hại do bão  gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

xây hồ thủy điện

b)

Sơ tán dân

c)

mở rộng đô thị

d)

chống hạn mặn

39.

Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ

a)

rét hại

b)

cháy rừng

c)

 sương muối

d)

rét đậm

40.

Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

thực hiện tốt công tác dự báo

b)

xây dựng các công trình thủy lợi

c)

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

d)

tạo ra các giống cây chịu hạn

41.

 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

a)

Lũ quét

b)

Động đất

c)

Bão

d)

 Hạn hán

42.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

a)

Lụt úng

b)

Ngập mặn

c)

Cát bay

d)

Lũ quét

43.

 Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và triều cường

b)

không có đê sông ngăn lũ

c)

bão lớn và lũ nguồn về

d)

mưa bão trên diện rộng

44.

Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là do

a)

mưa lớn và triều cường

b)

không có đê sông ngăn lũ

c)

mưa bão lớn và lũ nguồn về

d)

địa hình thấp hơn mực nước biển

45.

Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

 mưa, lũ

b)

 lũ nguồn

c)

triều cường

d)

nước biển dâng

46.

Mưa bão ở nước ta thường gây ra

a)

rét hại

b)

ngập lụt

c)

sương muối

d)

tuyết rơi

47.

Biện pháp phòng chống bão cần chú ý hàng đầu là

a)

dự báo chính xác về hướng di chuyển và cấp độ bão

b)

củng cố công trình đê biển

c)

tàu thuyền trên biển phải gấp rút về đất liền hoặc nơi trú ngụ an toàn

d)

khẩn trương sơ tán dân khỏi vùng nguy cơ

48.

Khu vực ven biển của vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

49.

ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

XI

b)

X

c)

 VIII

d)

IX

50.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

áp dụng biện pháp nông – lâm kết hợp

b)

chống suy thoái và ô nhiễm đất

c)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

d)

ngăn chặn du canh du cư

51.

Biện pháp sử dụng hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là

a)

đào hố vảy cá

b)

 đẩy mạnh thâm canh

c)

làm ruộng bậc thang

d)

trồng cây theo băng

52.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Đào hố kiểu vẩy cá

c)

Chống nhiễm mặn

d)

Trồng cây theo băng

53.

Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là

a)

đào hố vẩy cá

b)

nông – lâm kết hợp

c)

bón phân hóa học

d)

dùng thuốc diệt cỏ

54.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

bón phân thích hợp

b)

làm ruộng bậc thang

c)

đẩy mạnh thâm canh

d)

tiến hành tăng vụ

55.

Biện pháp nào không đúng với việc sử dụng đất của vùng núi và trung du

a)

tập trung phát triển cây công nghiệp dài ngày

b)

mở rộng diện tích đồng cỏ để chăn nuôi

c)

tích cực trồng cây lương thực

d)

áp dụng hình thức canh tác nông lâm kết hợp

56.

Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp, chủ yếu do sự phát triển của

a)

công nghiệp hóa, đô thị hóa

b)

hiện đại hóa, cơ giới hóa

c)

đô thị hóa, cơ giới hóa

d)

cơ giới hóa, thủy lợi hóa

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

a)

 Tuyên Quang

b)

Cao Bằng

c)

Lai Châu

d)

Thái Nguyên

58.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

các khu bảo tồn

d)

vườn quốc gia

59.

Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng gỗ khai thác của cả nước và một số vùng, giai đoạn 2012 - 2014?

a)

Cả nước tăng ít hơn số giảm của Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều hơn cả nước, Tây Nguyên giảm

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng không ổn định, cả nước tăng nhanh

d)

Cả nước tăng nhanh hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên giảm

60.

 Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

lập vườn quốc gia

b)

trồng rừng lấy gỗ

c)

khai thác gỗ cũi

d)

trồng rừng tre nứa

61.

Địa phương nào dưới đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

a)

Hưng Yên

b)

Kontum

c)

 Bình Dương 

d)

Vĩnh Phúc

62.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

a)

khai thác bừa bãi, quá mức

b)

nạn cháy rừng

c)

sự tàn phá của chiến tranh

d)

chủ trương, chính sách của nhà nước

63.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Năm 1943, diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên

b)

Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng

c)

Giai đoạn 1943 – 1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng

d)

Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục

64.

Trong tổng diện tích đất rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

rừng giàu

b)

rừng trồng chưa khai thác được

c)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

d)

đất trống, đồi núi trọc

65.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của

a)

 bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm

b)

cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng

d)

đẩy mạnh hoạt động du lịch , ít trồng rừng

66.

Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

c)

Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm tỉ lệ nhỏ.

67.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết so sánh nào sau đây không đúng về chế độ mưa giữa Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

a)

Tháng mưa cực đại ở Hà Nội đến sớm hơn ở TP. Hồ Chí Minh

b)

Thời gian mùa mưa ở TP. Hồ Chí Minh dài hơn Hà Nội

c)

Tháng có lượng mưa thấp nhất ở Hà Nội sớm hơn ở TP. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội có tổng lượng mưa cả năm lớn hơn TP. Hồ Chí Minh

68.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

a)

Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chi Minh

b)

Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Min

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh

d)

Số tháng có nhiệt độ trên 20°c ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

69.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25 o

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 18oC

c)

Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10

d)

 Biên độ nhiệt độ trung bình năm rất thấp

70.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?

a)

Chế độ mưa có sự phân mùa

b)

Tháng XII có nhiệt độ dưới 150C

c)

Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII

d)

Nhiệt độ các tháng trong năm không đều

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Cửa Văn Úc

b)

Cửa Hội

c)

Cửa Tư Hiền

d)

Cửa Việt

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Cửa Văn Úc

b)

Cửa Gianh

c)

Cửa Thái Bình

d)

Cửa Ba Lạt

73.

Phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) có biên độ nhiệt độ năm nhỏ chủ yếu do tác động của

a)

Gió mùa Đông Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, các gió mùa hạ

b)

thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa đông, địa hình cao nguyên.

c)

Vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí xa chí tuyến

d)

Vị trí nằm ở gần vùng xích đạo, gió, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

74.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ năm nhỏ chủ yếu do tác động của

a)

các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc

b)

thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo

c)

địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh

d)

vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở xa chí tuyến

75.

Phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

địa hình có các núi cao, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

 vị trí xa xích đạo, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng.

c)

thời gian Mặt Trời lên thiên định. gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến

d)

gió tây nam, tín phong bán cầu Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đảo nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Cát Bà

b)

Cái Bầu

c)

Vĩnh Thực

d)

Cồn Cỏ

77.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo

b)

vị trí nằm gần chí tuyển, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên định

c)

gió mùa Tây Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến

d)

Tín phong bán cầu Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên định, xa xích đạo

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đảo nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Cái Bầu

b)

 Biện Sơn

c)

Vĩnh Thực

d)

 Cát Bà

79.

Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu – đông tiêu biểu ở nước ta là

a)

Lạng Sơn

b)

Điện Biên

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

80.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

81.

Căn cứ vào Atlat Việt nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chảy theo hướng tây – đông của nước ta là

a)

Miền núi Đông Bắc

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

82.

 Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu – đông tiêu biểu ở nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Lạng Sơn

c)

Nha Trang

d)

Cà Mau

83.

Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau

c)

phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh

d)

có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều

84.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu

a)

xích đạo ẩm

b)

cận nhiệt đới khô

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mù

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?

a)

Quỳ Châu

b)

Thạch Khê

c)

Lệ Thủy.

d)

 Phú Vang.

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

a)

Cổ Định

b)

Quỳ Châu

c)

Thạch Khê

d)

Tiền Hải

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

a)

Lạng Sơn.

b)

Nha Trang

c)

Đồng Hới

d)

Cần Thơ

88.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Trung và Nam Bắc Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

89.

Khu vực nào sau đây có tỉ lệ độ che phủ rừng cao nhất trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Hòa Bình – Thanh Hóa.

b)

Sơn La – Lai Châu

c)

Quảng Trị - Thừa Thiên - Huế.

d)

Nghệ An - Hà Tĩnh

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lý VN trang 13, cao nguyên nào dưới đây không thuộc vùng núi Tây Bắc.

a)

Tà Phình

b)

Sín Chải.

c)

Mộc Châu.

d)

Lâm Viên

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Kiều Liên Ti

b)

Phanxipăng

c)

Pu Tha Ca

d)

Tây Côn Lĩnh

92.

Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

a)

tây - đông

b)

tây nam - đông bắc

c)

bắc - nam

d)

tây bắc - đông nam

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Đông Bắc Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Trung và Nam Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

94.

 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

a)

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông

b)

nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á

c)

vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

d)

vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phanxipăng

b)

Phu Luông

c)

Pu Trà

d)

Tây Côn Lĩnh

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Phu Luông

b)

 Sông Gâm

c)

Đông Triều

d)

Ngân Sơn

97.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đai ôn đới gió mùa trên núi do

a)

có những núi trên 2600m tập trung nhiều ở dãy Hoàng Liên Sơn

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông nhiệt độ hạ thấp

c)

Ở gần khu vực ngoại chí tuyến có cả khí hậu cận nhiệt và ôn đớ

d)

Có các loại động vật, thực vật ôn đới từ phía Bắc di lưu và di cư đến

98.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

b)

Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi

c)

Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần

d)

Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao

99.

Nguyên nhân khiến cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khắc nghiệt nhất nước ta là do

a)

tác động của qui luật đai cao

b)

thời gian lạnh và hạn hán kéo dài

c)

gió mùa mùa đông đến sớm

d)

thời gian của các đợt lạnh kéo dài và tác động của qui luật đai cao

100.

Trung du và miền núi Bắc bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta do

a)

có nhiều dãy núi cao hướng Tây Bắc – Đông Nam.

b)

ảnh hưởng của vị trí và các dãy núi hướng vòng cung

c)

có vị trí giáp biển và các đảo ven bờ

d)

các đồng bằng đón gió

101.

Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

a)

đến muộn và kết thúc sớm

b)

đến muộn và kết thúc muộn

c)

đến sớm và kết thúc muộn

d)

đến sớm và kết thúc sớm

102.

Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng núi Đông bắc.

c)

Vùng núi Tây Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

103.

Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

vòng cung.

b)

Tây bắc - Đông nam.

c)

 Tây - Đông.

d)

 Bắc - Nam.

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở khu vực nào của nước ta?

a)

Vùng cao nguyên Lâm Viên

b)

Vùng núi Ngọc Linh

c)

Vùng núi Phong Nha- Kẽ Bàng

d)

Vùng núi Hoàng Liên Sơn

105.

Mặc dù nước ta có 3/4 (ba phần tư) diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân là do

a)

chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc

b)

 địa hình phân hóa đa dạng

c)

chịu tác động của gió mùa Tây Nam

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

106.

Rừng xavan cây bụi gai nhiệt đới khô xuất hiện chủ yếu ở

a)

khu vực Đông Bắc

b)

khu vực Đông Nam Bộ

c)

khu vực cực Nam Trung Bộ

d)

 khu vực Tây Nguyên

107.

Điểm nào sau đây không đúng với rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

a)

cấu trúc đơn giản, ít tầng cây gỗ

b)

có ba tầng cây gỗ phát triển mạnh

c)

dây leo chằng chịt

d)

phần lớn là cây gỗ rụng lá

108.

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa sườn Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

các loại gió và dãy Trường Sơn Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên

c)

bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

d)

Tín phong bán cầu Bắc và các đỉnh núi

109.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình

b)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.

C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình n

c)

gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi

d)

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi

110.

Đặc điểm nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?

a)

Mưa tập trung nhất vào mùa hạ

b)

Mưa đều giữa các tháng trong năm

c)

Mùa mưa dài nhất trong cả nước

d)

 Mưa nhiều vào thời kì thu đông

111.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có đặc điểm gì sau đây?

a)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

b)

Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

c)

Cảnh thiên nhiên giống như vùng ôn đới

d)

Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

112.

Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã.     

b)

gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn.

c)

Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã.

d)

gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn.

113.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc chủ yếu là do

a)

tác động của Tín Phong với độ cao địa hình.          

b)

hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

tác động của vĩ độ địa lí và hướng các dãy núi.      

d)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

114.

Ở nước ta nơi có thềm lục địa hẹp nhất là

a)

vùng biển Bắc Bộ.

b)

vùng biển Nam Trung Bộ.

c)

vùng biển Bắc Trung Bộ.

d)

vùng biển Nam Bộ.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta?

a)

Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.

b)

Đầm phá khá phổ biến, thềm lục địa rộng.

c)

Mở rộng về phía biển, đất đai màu mỡ.

d)

Có rừng ngập mặn, bãi triều thấp phẳng.

116.

Miền Nam nước ta không có mùa đông lạnh do

a)

A. nằm gần đường chí tuyến, nhận được lượng nhiệt cao quanh năm.

b)

không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

A. chịu ảnh hưởng của vùng biển rộng lớn hơn nhiều.

d)

A. gió mậu dịch Bắc bán cầu hoạt động mạnh quanh năm.

117.

 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có

a)

sương muối

b)

gió lạnh

c)

 mưa phùn

d)

tuyết rơi

118.

Thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

cận nhiệt đới hải dương

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới lục địa khô