wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và bài tập số liệu

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

2.

Phát biểu nào đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

3.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

7.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

8.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

9.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

10.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

12.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

13.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

14.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

15.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

16.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

17.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

18.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

19.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

20.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

21.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

22.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

23.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

25.

Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về điều gì?

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô khu công nghiệp tập trung.

26.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hoá lãnh thổ sản xuất giữa các vùng trong cả nước?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.

b)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.

c)

Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.

27.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

huy động nguồn lao động có trí thức.

c)

nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

d)

có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.

28.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

29.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

30.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại vật nuôi nào?

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

31.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi phía Bắc.

32.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

33.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hoá của điều kiện nào?

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

34.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất đỏ bazan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở nước ta là cây nào?

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

35.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

37.

Điều kiện tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

38.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

39.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

Lao động giàu kinh nghiệm.

d)

Phát triển ngành chế biến.

40.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

Cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

41.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

Thiếu hụt nguồn lao động.

42.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

43.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

44.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Đa dạng hóa sản xuất.

c)

Phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

Khai hoang diện tích.

45.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

Phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

46.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

Điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

Truyền thống chăn nuôi.

d)

Nhu cầu thị trường lớn.

47.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

d)

Chè, cà phê.

48.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ đâu?

a)

Phụ phẩm thủy sản.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Sản xuất thực phẩm.

d)

Sản xuất lương thực.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

50.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Hạn chế tình trạng du cư.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

51.

Vùng nào có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

52.

Nghề nuôi cá bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

54.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

55.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

56.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

57.

Vùng nào có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

58.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

59.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là khu vực nào?

a)

Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang).

c)

Ninh Thuận (nay là Khánh Hòa) - Bình Thuận (nay là Lâm Đồng) - Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là TP. Hồ Chí Minh).

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

60.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

An Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa.

61.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

63.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay như thế nào?

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

64.

Nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì lý do nào sau đây?

a)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

Có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

65.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là gì?

a)

Mở rộng thị trường.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

66.

Khó khăn nào lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

67.

Nguyên nhân nào là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

68.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là gì?

a)

Sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

Nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

69.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì lý do nào?

a)

Rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

Độ che phủ rừng của nước ta tăng rất nhanh.

d)

Nước ta có 3/4 diện tích đồi núi và rừng ngập mặn ven biển.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

71.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá rô phi.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

73.

Yếu tố nào tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

74.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lợi suy giảm, tận vét giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

75.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

76.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

77.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

78.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

79.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

b)

chủ yếu cung cấp nguyên gỗ củi, than củi.

c)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

d)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

80.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

81.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

d)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm.

82.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

83.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

84.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

85.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hằng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

86.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

vùng chuyên canh.

b)

vùng luân canh.

c)

vùng quảng canh.

d)

vùng xen canh.

87.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được yêu cầu phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm rải rác.

b)

Liền vùng, liền thửa.

c)

Tối thiểu trên 1000 ha.

d)

Nhiều loại nông sản.

88.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh.

b)

Trong một xã.

c)

Trong nhiều tỉnh.

d)

Trong nhiều xã.

89.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống.

b)

trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn.

c)

ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp.

d)

thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.

90.

Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

91.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

92.

Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành vùng sản xuất

a)

lâm sản

b)

nông sản

c)

hàng hóa

d)

thủy sản

93.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm

c)

cây hàng năm và cây lâu năm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa

95.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động

b)

khoa học - kỹ thuật

c)

tập quán sản xuất

d)

thị trường tiêu thụ

96.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng

a)

tăng cường tính trang độc canh

b)

tăng cường chuyên môn hoá sản xuất

c)

đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp

d)

tăng cường sự phân hoá lãnh thổ

97.

Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác dụng là

a)

khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi

c)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập

d)

đưa nền nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp hàng hoá

98.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hoá sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và có chất lượng

99.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất

c)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp

d)

góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

100.

Mục tiêu sản xuất chủ yếu của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là

a)

sản xuất phi nông nghiệp

b)

sản xuất thủ công truyền thống

c)

đáp ứng nhu cầu tự cung, tự cấp

d)

sản xuất hàng hóa

101.

Hoạt động sản xuất của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao cần phải phù hợp với

a)

quy hoạch giao thông vận tải quốc gia

b)

quy hoạch xây dựng và phát triển đô thị

c)

quy hoạch phát triển nông nghiệp của ngành và địa phương

d)

chiến lược phát triển công nghiệp và dịch vụ mỗi địa phương

102.

Hoạt động cốt lõi được thực hiện trong khu nông nghiệp công nghệ cao là gì?

a)

Phân phối và tiêu thụ nông sản trên thị trường quốc tế

b)

Hội chợ và triển lãm các sản phẩm nông nghiệp truyền thống

c)

Ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao

d)

Đào tạo nghề phổ thông cho người lao động nông thôn

103.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển

104.

Xu hướng nào sau đây làm tăng cường thêm sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Tăng cường chuyên môn hóa

b)

Liên hiệp nông - lâm

c)

Hợp tác hóa trong sản xuất

d)

Đẩy mạnh đa dạng hóa

105.

Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản chủ yếu là do

a)

được Nhà nước hỗ trợ toàn bộ

b)

mùa khô sông ngòi nhiều nước

c)

tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh

d)

diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn

106.

Các sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất đai, địa hình

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Thị trường, lao động

d)

Công nghiệp, đất

107.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh?

a)

Thị trường rộng lớn, giao thông thuận lợi

b)

Giao thông thuận lợi, sản phẩm chất lượng

c)

Thị trường rộng lớn, lao động chất lượng

d)

Sản phẩm chất lượng, lao động đông đảo

108.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

Thị trường rộng lớn, cơ sở hạ tầng hiện đại

b)

Thị trường rộng lớn, giá nhân công thấp

c)

Giao thông vận tải thuận lợi, sản phẩm chất lượng cao

d)

Giao thông vận tải thuận lợi, quy mô dân số lớn

109.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

b)

thực hiện cơ giới hóa, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

d)

khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu

110.

Khu nông nghiệp công nghệ cao có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối hoàn chỉnh nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thuận lợi cho sản xuất hàng hóa

b)

Thu hút khách du lịch tham quan

c)

Tạo ra việc làm phi nông nghiệp

d)

Thúc đẩy quá trình đô thị hóa

111.

Đặc điểm nổi bật của khu nông nghiệp công nghệ cao là

a)

Thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ cao vào nông nghiệp

b)

Có diện tích tối thiểu 500 hecta và trải dài trên nhiều tỉnh, thành

c)

Được xây dựng ở khu vực gần với các cảng biển và sân bay lớn

d)

Tập trung vào các loại cây trồng, vật nuôi có giá trị xuất khẩu cao

112.

Theo quy hoạch đến năm 2030, nước ta có bao nhiêu khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?

a)

12

b)

22

c)

32

d)

42

113.

Sự phân hóa sản xuất giưa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô kho công nghiệp tập trung.

114.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giưa các vùng trong cả nước?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.

b)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.

c)

Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.

115.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

huy động nguồn lao động có trí thức.

c)

nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

d)

có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

b)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

c)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.