wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

ngoài nhà nước.

c)

tư nhân, cá thể.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

2.

Đâu không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.

b)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

3.

Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

nguyên, nhiên vật liệu.

c)

máy móc thiết bị.

d)

hàng tiêu dùng.

4.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản.

b)

hàng công nghiệp nặng.

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản.

5.

Vùng có hoạt động ngoại thương phát triển nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Nước ta chủ yếu nhập khẩu:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng nông, lâm, thuỷ sản

c)

Lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng

d)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu

7.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước là:

a)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Thành phố Vinh và Đà Nẵng

8.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng mạnh là do?

a)

Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.

b)

Kinh tế nước ta phát triển chậm chạp chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

Sự phục hồi và phát triển sản xuất, nhu cầu tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

d)

Phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.

9.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu của nước ta những năm gần đây là:

a)

Các nước châu Phi và Mỹ La-tinh.

b)

Các nước ASEAN và châu Phi.

c)

Khu vực Tây Á và các nước ASEAN

d)

Khu vực châu Á - Thái Bình Dương

10.

Sự kiện nào sau đây ÍT ảnh hưởng đến ngoại thương nước ta?

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) được thành lập.

b)

Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) được kí kết.

c)

Việt Nam trở thành thành viên chín thức của WTO.

d)

Cuộc bầu cử Tổng thống Hoa Kì năm 2016.

11.

Ý nào dứi đây là đúng về hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay ?

a)

thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia. 

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

12.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.  

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng. 

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

13.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều ở các địa phương.      

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng. 

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

14.

Ngoại thương nước ta hiện nay

a)

thị trường thu hẹp. 

b)

cán cân luôn dương.

c)

thị trường mở rộng. 

d)

phân bố đồng đều.

15.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

b)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

c)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

16.

Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

a)

giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.

b)

tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sản xuất và không thực hiện nhập khẩu.

d)

đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.

17.

Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn và khá dễ tính.

b)

số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.

c)

nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

d)

Kinh tế trong nước phát triển mạnh.

18.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.  

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.  

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

19.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.  

b)

Nhu cầu, chất lượng cuộc sống cao.

c)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.  

d)

Nhu cầu quá trình công nghiệp hóa.

20.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn. 

b)

phụ thuộc vào nguyên liệu nhập.

c)

giá thành sản phẩm rất cao

d)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

21.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ. 

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật. 

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

22.

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế trong hoạt động xuất nhập khẩu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ chế, chính sách.        

b)

Thị trường được mở rộng.    

c)

Do xu hướng toàn cầu hóa.

d)

Sự đa dạng trong sản xuất.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương nước ta hiện nay?

a)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng. 

b)

Thị trường thống nhất trong khắp cả nước.

c)

Kinh tế Nhà nước chiếm ti trọng lớn nhất.

d)

Thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

24.

Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc châu lục nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

25.

Ý nghĩa xã hội của hoạt động ngoại thương là

a)

giải quyết đầu ra cho sản phẩm.

b)

mở rộng sản xuất với chất lượng cao.

c)

cải thiện đời sống nhân dân.

d)

đổi mới công nghệ.

26.

Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua:

a)

Lao động tham gia trong ngành nội thương.

b)

Lực lượng các cơ sở buôn bán.

c)

Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

d)

Các mặt hàng buôn bán ở các chợ.

27.

Các nhân tố có vai trò chủ yếu đối với sự phát triển hoạt động nội thương nước ta là

a)

Nền kinh tế, chất lượng sống người dân

b)

Đô thị hóa, phân bố dân cư các khu vực

c)

Vị trí địa lý, xu thế toàn cầu hóa khu vực

d)

Công nghiệp hóa, các vốn đầu tư

28.

Các mặt hàng buôn bán ở nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Thu hút vốn đầu tư, đa dạng hóa kinh tế

b)

Thị trường mở rộng, vị trí địa lý thuận lợi

c)

Sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng

d)

Dân số tăng nhanh, đô thị hóa đẩy mạnh

29.

Các nhân tố chủ yếu tạo ra sự phát triển không đồng đều theo lãnh thổ của hoạt động nội thương nước ta là

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên

b)

Phát triển kinh tế, chất lượng sống dân cư

c)

Phân bố đô thị giữa các khu vực, trình độ dân trí

d)

Chất lượng cuộc sống , nhu cầu tiêu thụ nhân dân

30.

Giải pháp chủ yếu để phát triển hoạt động nội thương nước ta là

a)

Tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống

b)

Mở rộng đô thị, ứng dụng khoa kỹ thuật

c)

Đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường

d)

Đẩy mạnh sản xuất, mở rộng hợp tác quốc tế

31.

Hoạt động nội thương nước ta phát triển mạnh ở khu vực thành thị chủ yếu do

a)

Giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ

b)

Công nghiệp phát triển, lao động dồi dào

c)

Dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng

d)

Sản xuất phát triển, mức sống dân cư cao

32.

Hoạt động nội thương nước ta hiện nay có nhiều thay đổi cả về phương thức và hình thức chủ yếu do

a)

Đổi mới quản lý, Thu hút nguồn vốn đầu tư, hiện đại hóa kỹ thuật

b)

Đào tạo nguồn nhân lực, đầu tư Hạ tầng, nhiều nền tảng

c)

Đa dạng hóa thị trường, nhiều hàng hóa, nâng cao dân trí

d)

Ứng dụng công nghệ, đổi mới chính sách, mức sống tăng

33.

Nhiều thành phần kinh tế tham gia vào động nội thương nước ta có vai trò chủ yếu đối với

a)

Kích thích tiêu dùng trong nước, mở rộng sản xuất

b)

Tăng trưởng kinh tế, phát huy tiềm lực ở các khu vực

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, Thu hút nguồn vốn đầu tư

d)

Thay đổi cơ cấu nguồn hàng, nâng cao sức cạnh tranh

34.

Việc đẩy mạnh hoạt động nội thương nước ta có vai trò chủ yếu đối với

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu, tạo nên thị trường chung

b)

Tái sản xuất mở rộng, gắn chặt với thị trường trong nước

c)

Đáp ứng tốt nhu cầu, lưu thông hàng hóa thông suốt

d)

Sản xuất hàng hóa, phân công lao động theo lãnh thổ

35.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Nhiều cửa khẩu quốc tế, thu hút đầu tư

b)

Đa dạng thị trường, phát triển sản xuất

c)

Tăng cường chế biến, hàng hóa dồi dào

d)

Hội nhập quốc tế, tài nguyên phong phú

36.

Trị giá xuất khẩu của nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Phát triển các ngành công nghệ cao và nâng cao trình độ người lao động

b)

Nâng cao trình độ cho người lao động, mở rộng, đa dạng hóa thị trường

c)

Mở rộng mà đa dạng hóa thị trường, tăng tỷ lệ sản phẩm đã qua chế biến

d)

Tăng tỷ lệ sản phẩm đã qua chế biến, phát triển ngành công nghệ cao

37.

Bạn hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh quảng bá, tham gia các chuỗi cung ứng

b)

Công nghiệp phát triển , hội nhập quốc tế sâu rộng

c)

Thị trường thống nhất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Nền sản xuất phát triển, hợp tác với nhiều quốc gia

38.

Chị là xuất siêu của nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Chính sách hợp lý, nhiều vốn, nguồn lực trong nước đa dạng

b)

Chính sách thu hút vốn, dao động đông đảo, đổi mới tư duy

c)

Tăng trưởng kinh tế, hạ tầng hiện đại, tham gia các hiệp định

d)

Tăng cường hội nhập, đường mới chính sách, sản xuất phát triển

39.

Cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Khai thác hợp lý tài nguyên, nhu cầu thế giới tăng

b)

Tăng cường liên kết quốc tế, lao động có trình độ

c)

Đa dạng hóa ngành nghề, tài nguyên phong phú

d)

Sản xuất hàng hóa phát triển, thị trường mở rộng

40.

Xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp ở nước ta tăng nhanh chóng những năm gần đây chủ yếu do

a)

Sản xuất phát triển và tích cực mở rộng thị trường

b)

Công nghiệp hóa, khai thác thế mạnh của tự nhiên

c)

Đa dạng sản xuất, đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần, mức sống cao

41.

Xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

Công nghệ còn lạc hậu, việc khai thác khó khăn

b)

Giá trị hàng hóa thấp, sử dụng nhiều lao động

c)

Trữ lượng khai thác suy giảm, thiếu vốn đầu tư

d)

Công nghiệp chế biến, thị trường còn hạn chế nhưng mà do

42.

Khó khăn chủ yếu của hàng dệt, mày xuất khẩu nước ta hiện nay là

a)

Chúc một nguồn nhân lực, các nguy cơ ô nhiễm môi trường

b)

Công nghiệp hỗ trợ chưa thật phát triển, thuế xuất khẩu cao

c)

Quy trình sản xuất còn lạc hậu, thiếu thông tin về thị trường

d)

Phần lớn là hàng gia công, phụ thuộc vào nguyên liệu nhập

43.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do

a)

Thị trường mở rộng, hội nhập quốc tế

b)

Yêu cầu nguyên liệu, công nghiệp hóa

c)

Kết nối cung cầu tốt, đầu tư giao thông

d)

Nhu cầu tiêu dùng, sản xuất phát triển

44.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta ngày càng mở rộng thị trường chủ yếu do

a)

Liên kết quốc tế, giao thông thuận lợi, nhu cầu đa dạng

b)

Sản xuất phát triển, mức sống tăng, tăng cường giao lưu

c)

Để sống nâng cao, tăng vốn đầu tư, khai thác tài nguyên

d)

Hội nhập quốc tế, tiến hành đô thị hóa, quy mô dân đông

45.

Cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Nâng cấp cảng biển, buôn bán với nhiều quốc gia

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút nhiều đầu tư

c)

Mức sống dân cư tăng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Nền kinh tế đang phát triển, thị trường thống nhất

46.

Các mặt hàng nhập khẩu nước ta ngày càng phát triển và đa dạng chủ yếu do

a)

Đồ thị và phát triển, hội nhập toàn cầu sâu rộng

b)

Liên doanh với các nước, thị trường mở rộng

c)

Các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng

d)

Hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy

47.

Phát biểu sau đây đúng/ sai về hoạt động ngoại thương?

Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta chủ yếu là tư liệu sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhóm hàng tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng chủ yếu trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta do

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

b)

Nhu cầu của lượng cuộc sống.

c)

Việc phát triển của trình độ đô thị hóa.

d)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

49.

Dựa vào hình 17.1 trang 87, hãy cho biết năm 2021, các tỉnh/thành phố nào sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch tiêu dùng năm 2021 đạt trên 500 nghìn tỉ đồng.

a)

Tp. Hồ Chí Minh; Đồng Mai.

b)

Hà Nội; Tp. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội; Quảng Ninh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng.

50.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về hoạt động nội thương của nước ta?

a)

Nội thương nước ta đang phát triển theo hướng số hóa, tham gia chuỗi cung ứng giá trị toàn cầu.

b)

Số lượng các cơ sở bán lẻ tăng lên qua các năm.

c)

Chưa có thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tham gia vào hoạt động nội thương.

d)

Tổng mức bán lẻ hàng lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ ngày càng tăng.

51.

Lựa chọn ĐÚNG hoặc Sai cho ý kiến sau đây về hoạt động nội thương:

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu nào sau đây đúng/sai về hoạt động ngoại thương?

Trong giai đoạn 2021 - 2021, trị giá nhập khẩu của nước ta tăng nhanh hơn xuất khẩu?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào hình 17.1 trang 87, hãy cho biết năm 2021, các tỉnh sau đây có cán cân xuất nhập đạt xuất siêu

a)

Hà Nội, Quảng Ninh

b)

Quảng Ninh, Thanh Hóa

c)

Bắc Giang, Hà Nội

d)

Vĩnh Phúc, Hà Nội.

54.

Lựa chọn ĐÚNG hoặc Sai cho nội dung sau đây về hoạt động nội thương:

Năm 2021, vùng có doanh thu hoạt động nội thương lớn nhất là Đồng bằng sông Hồng.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Từ bảng số liệu trang 88, tính được trị giá xuất siêu của nước ta năm 2021 đạt:

a)

3,2 tỷ USD

b)

19,8 tỉ USD

56.

Thị trường xuất khẩu chính của nước ta hiện nay là

a)

Châu Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương

57.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

58.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

59.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

60.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

61.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

62.

Mặt hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển kinh tế của vùng:

a)

Tai biến thiên nhiên thường hay xảy ra.

b)

Có số dân đông và mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Một số loại tài nguyên bị suy thoái.

d)

Tình trạng ô nhiễm của một số đô thị lớn.

63.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

64.

Tỉnh/thành có diện tích lớn nhất ở ĐBSH là:

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Vĩnh Phúc

d)

Hải Phòng

65.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

66.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

67.

Đây là một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH:

a)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm.

c)

Hạ tỷ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác.

d)

Tăng nhanh tỷ trọng khu vực II, ổn định tỷ trọng khu vực I.

68.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

69.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Thái Bình

b)

Vĩnh Phúc

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

70.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

71.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

72.

Sau thời kì Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng mở rộng theo hướng?

a)

chú trọng vào thị trường Châu Âu 

b)

tăng nhanh thị trường Đông nam á

c)

Đa dạng hóa, đa phương hóa  

d)

Tiếp cận với thị trường Châu Phi và Mĩ

73.

Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch 

b)

quy hoạch các vùng du lịch

c)

phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách 

d)

chính sách đổi mới của nhà nước

74.

Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông của nước ta là:

a)

lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang

b)

khí hậu diễn biến thất thường

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình phân hóa phức tạp

75.

Đây là những hạn chế của hàng chế biến để xuất khẩu nước ta?


a)

Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.  

b)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

c)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

thuế xuất khẩu cao.

76.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung Du miền núi Bắc Bộ là:

a)

Sông Gâm 

b)

Sông Đà 

c)

Sông Chảy 

d)

Sông Lô

77.

Nguồn than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho :

a)

nhiệt điện và hóa chất  

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và xuất khẩu  

d)

luyện kim và xuất khẩu

78.

. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống quanh năm ở Trung Du Miền Núi Bắc Bộ là



a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)  

b)

Mộc Châu (Sơn La)

c)

Đồng Văn (Hà Giang)    

d)

Sa Pa (Lào Cai)

79.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.  

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.   

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

80.

Ở đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội và các làng nghề truyền thống là do:

a)

Nền kinh tế phát triển và chuyển dịch nhanh

b)

Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

d)

.Lịch sử khai thác lâu đời, nền sản xuất phát triển

81.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây rau vụ đông là nhờ:

a)

Đất phù sa sông màu mỡ     

b)

Có một mùa đông lạnh kéo dài

c)

Nguồn nước phong phú. 

d)

Ít xảy ra các thiên tai

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

83.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc. 

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm. 

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

84.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế. 

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.   

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

85.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.

86.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào?


a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.   

b)

Tây Nguyên.  

c)

Đông Nam Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

87.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?





a)

Vũng Áng

b)

Chân Mây 

c)

Thận An  

d)

Dung Quất

88.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng.   

b)

Đà Nẵng - Quy Nhơn.

c)

TP. Hồ Chí Minh - Hải Phòng.  

d)

Vinh - Đà Nẵng.

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng sông nào sau đây không ở sông Hồng?

a)

Bắc Giang. 

b)

Việt Trì. 

c)

Sơn Tây. 

d)

Nam Định.

90.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, hãy cho biết vùng nào ở nước ta đứng đầu về tổng mức bán lẻ hàng hóa?

a)


Đồng bằng sông Cửu Long.                     

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.   

91.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Lào Cai. 

b)

Vĩnh Phúc.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết nước ta xuất khẩu sang thị trường nào sau đây có giá trị trên 6 tỉ đô la Mĩ?

a)

Xin-ga-po.

b)

Liên Bang Nga. 

c)

Nhật Bản. 

d)

Đài Loan.

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết nhóm hàng xuất khẩu nào của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản. 

b)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

Nông - lâm sản. 

d)

Thủy sản.

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Hà Nội.

b)

Đà Lạt.

c)

Hải Phòng. 

d)

Cần Thơ.

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch Huế không có tài nguyên du lịch nào sau đây?

a)

Thắng cảnh, du lịch biển. 

b)

Di sản văn hóa thế giới.

c)

Di sản thiên nhiên thế giới. 

d)

Di tích lịch sử cách mạng.

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Bình?

a)

Ba Bể.  

b)

Cúc Phương.

c)

Bái Tử Long. 

d)

Cát Tiên.

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.  

b)

Cố đô Huế. 

c)

Phố Cổ Hội An.  

d)

Di tích Mĩ Sơn.

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Hà Tĩnh. 

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Ngãi.

99.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng hãy cho biết : Thiếc và Bôxit của Trung du miền núi Bắc Bộ tập trung chủ yếu ở ?

a)

Lào Cai.  

b)

Cao Bằng.

c)

Yên Bái. 

d)

Lai Châu

100.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng hãy cho biết : Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Quảng Ninh, Lạng Sơn      

b)

Thái Nguyên, Việt Trì, Quảng Ninh, Lạng Sơn

c)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Hạ Long, Lạng Sơn  

d)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Cẩm Phả

101.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

Hải Phòng, Nam Định.  

b)

Bắc Ninh, Phúc Yên. 

c)

Hải Phòng, Hà Nội.    

d)

Bắc Ninh, Hải Dương.

102.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

a)

Lai Châu. 

b)

Điện Biên. 

c)

Hoà Bình. 

d)

Sơn La.

103.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, các tuyến đường nào sau đây theo chiều Đông - Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7, 8, 9.

b)

Quốc lộ 8, 14, 15.

c)

Quốc lộ 7, 14, 15.

d)

Quốc lộ 9, 14, 15.

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển?

a)

Thừa Thiên - Huế.  

b)

Nghệ An. 

c)

Quảng Trị. 

d)

Hà Tĩnh.

105.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.  

b)

Hà Tĩnh.  

c)

Nghệ An.

d)

Thanh Hóa.

106.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế?

a)

Na Mèo. 

b)

Cha Lo.  

c)

Nậm Cắn. 

d)

A Đớt.

107.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

a)

Huế. 

b)

Vinh.  

c)

Thanh Hóa.   

d)

Bỉm Sơn.

108.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM.(Đơn vị: triệu lượt)

Năm

1995

2005

2015

2018

Khách nội địa

5,5

16,0

57,0

105,5

Khách quốc tế

1,4

3,5

7,9

15,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch của nước ta qua các năm?

a)

Khách quốc tế tăng nhiều hơn.   

b)

Khách quốc tế tăng không liên tục.

c)

Khách nội địa tăng liên tục.  

d)

Khách nội địa tăng chậm hơn.

109.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM. (Đơn vị: nghìn con)

Năm

2010

2012

2014

2017

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1 618,2

1 453,6

1 410,6

1 403,7

Tây Nguyên

94,2

91,6

88,7

86,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn. 

b)

Kết hợp.

c)

Miền. 

d)

Cột.

110.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

b)

Giá trị xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

c)

Cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

d)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

111.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

a)

Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng

b)

Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

c)

Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.  

d)

Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.