wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ - LÝ THUYẾT HKI

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp sản xuất nông nghiệp để nhanh chóng phục hồi lớp phủ thực vật trên đất trồng là phát triển

a)

mô hình nông – lâm kết hợp

b)

 trồng rừng

c)

công tác bảo vệ rừng

d)

làm giàu rừng

2.

tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kỳ

a)


mùa hạ

b)

mùa đông

c)

đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

d)

chuyển tiếp giữa hai mùa gió

3.

Tổng lượng phù sa hằng năm của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta khoảng (triệu tấn)

a)

200

b)

100

c)

400

d)

300

4.

Sông ngòi nước ta nhiều nước do

a)

lượng mưa lớn và nước từ phân lưu vực ngoài lãnh thổ

b)

 nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa

c)

nước từ phân lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm

d)

 nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn

5.

Ở nước ta diện tích rừng chiếm nhiều nhất

a)

rừng thứ sinh

b)

rừng trồng

c)

rừng gió mùa thường xanh

d)

rừng nguyên sinh

6.

Đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

phía động

b)

phía nam

c)

phía đông nam

d)

phía tây nam

7.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

 rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh

b)

 rừng thưa nhiệt đới khô

c)

 rường nhiệt đới gió mùa thường xanh

d)

 rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

8.

 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

du lịch

c)

nông nghiệp

d)

giao thông vận tải

9.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta

a)

hằng năm lấn dần ra biển từ vài chúc met tới gần 100m

b)

có mạng lưới sông ngồi, kênh rạch chằng chịt

c)

có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên

d)

có địa hình thấp và khá bằng phẳng

10.

Dọc bờ biển nước ta, trung bình mỗi cửa sông cách nhau (km)

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

11.

Phần lớn sống ngồi nước ta là sông

a)

rất lớn

b)

trung bình

c)

 lớn

d)

nhỏ

12.

 Chế độ dòng chảy sông ngòi của Việt Nam diễn biến thất thường là do

a)

chế độ mưa của Việt Nam thất thường

b)

nhịp điệu dòng chảy thất thường

c)

màu khô của Việt Nam kéo dài

d)

Khí hậu Việt Nam có hai mùa mưa rõ rệt

13.

Thưc vật nào sau đây không phải thuộc các họ cây nhiệt đới

a)

Đậu

b)

Dầu

c)

Dâu tầm

d)

Dẻ

14.

Hệ quả của quá trình xăm thực ở miền núi là

a)

 tạo thành nhiều phụ lưu

b)

tổng lượng phù xa lớn

c)

tạo thành nhiều chi lưu

d)

dòng chảy mạnh

15.

 Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

 xói mòn – xâm thực

b)

bồi tụ - vận chuyển

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xâm thực – bồi tụ

16.

Do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới gió ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông

b)

 sông dày đặc, nhiều nước. giấu phù sa, chế độ nước theo mùa

c)

Phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc Đông Nam

17.

 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn manh bề mặt địa hình ở miền núi là

a)

 sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

b)

tạo nên hiện tượng đất trượt, đá lở

c)

tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật

d)

 tạo nên địa hình cacxto

18.

Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chúc met, thường xuất hiện ở

a)

phía Tây Bắc

b)

 phía Bắc

c)

phía Đông Nam

d)

phía Tây Nam

19.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biển hiện ở

a)

hiện tượng xâm thực

b)

đia hình cacxto

c)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc

d)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

20.

Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

 thường xuyên có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày

b)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước

c)

thường có màu đỏ vàng, màu mở

d)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoải quá

21.

Đất feralit của nước ta thường bị chua là do

a)

Mưa nhiều làm rửa trôi các chất bado để hòa tan

b)

 có chứa nhiều oxit sắt (Fe2O3) và oxit nhôm ( Al2O3)

c)

quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

d)

đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng

22.

Hiện tượng đất trươt, đá lở biểu hiện của

a)

địa hình bị chia cắt

b)

 địa hình cacxto

c)

địa bình bị xâm thực mạnh

d)

địa hình bồi tụ nhanh chóng

23.

Sông ngòi nước ta giấu phù xa, do

a)

 trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau

b)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dóc lớn

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

24.

Lượng nước sông ngòi nước ta từ phân lưu vực nằm ngoài lãnh thổ chiếm (%)

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

25.

Hệ thống sông ngòi nước ta phong phú, chỉ tính những con sống có chiều dài hơn 10km thì nước ta đã có tới …. con sông

a)

2360

b)

2630

c)

 6320

d)

3260

26.

Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện qua mấy thành phần tự nhiên

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

27.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

mùa động lạnh khô, không mưa, ngiều loại cây rụng lá

b)

mùa động lạnh, mưa ít, nhiều loại cây rụng lá

c)

 mùa động lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

mùa lạnh cây rụng lá

28.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

đới rừng gió mùa cận xích đạo

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

c)

 đới rừng xích đạo

d)

đới rừng nhiệt đới

29.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Bắc – Nam

b)

Tây – Đông

c)

Đông – Tây

d)

độ cao

30.

Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là

a)

cận chí tuyến

b)

hai mùa rõ rệt: khô và mưa

c)

có bốn mùa

d)

có mùa đông lạnh

31.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc

a)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa động lạnh

c)

nhiệt đới ẩm có mùa động lạnh

d)

cận xích đạo gió mùa

32.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là

a)

từ dãy Hoành Sơn trở ra

b)

từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

từ dãy Hoành Sơn trở vào

d)

từ dãy Bạch Mã trở ra

33.

Thiên nhiên phân hóa Đông  - Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

thủy văn

d)

thổ nhưỡng

34.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa

b)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

đới rừng xích đạo gió mùa

35.

Đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam

a)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 25oC, không có tháng nào dưới 20oC

c)

 sự phân chia hai mùa rõ

d)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

36.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở

a)

sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn

b)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

c)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ

d)

Sự phân hóa thành 3 dải địa hình

37.

Càng về phía Nam thì

a)

 Biên độ nhiệt căng tăng

b)

nhiệt độ trung bình càng giảm

c)

nhiệt độ trung bình của năm càng tăng

d)

nhiệt độ của trung bình tháng giảm

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần khí hậu phía Nam lãnh thổ (từ 16oB trở vào)

a)

về mùa khô có mưa phùn

b)

quang năm nóng có 2 mùa rõ rệt

c)

không có tháng naof nhiệt độ dưới 20oC

d)

căng về Nam gió mùa Đông Bắc căng yếu

39.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc

a)

 có mùa động lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ < 18oC

b)

 căng về Nam gió mùa Đông Bắc căng yếu

c)

không có mùa động rõ rệt

d)

nhiệt độ trung bình năm luôn trên 20oC

40.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 20oC

b)

biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có màu động lạnh

c)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18oC

41.

Nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hóa khá rõ rệt theo hướng Bắc – Nam, đặc biệt vào mùa động chủ yếu vì

a)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

địa hình với ¾ diện tích là đồi núi

c)

tác động của gió mùa Tây Nam

d)

gió Tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào một số tháng trong năm

42.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ( Bắc – Nam ) là sự phân hóa của

a)

sinh vật

b)

đất đai

c)

khí hậu

d)

địa hình

43.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng ( oC )

a)

trên 25oC

b)

trên 20oC

c)

25oC

d)

dưới 20oC

44.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của

a)

khối khí Bắc Ấn Độ Dương

b)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

bão và áp thấp nhiệt đới

d)

dải hội tụ nhiệt

45.

tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

b)

trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh

c)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

d)

hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời

46.

Hoạt động của gió mùa dẫn đến các chế độ khí hậu của miền Bắc có

a)

mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng

b)

 sự đối lặp về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

c)

mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt

d)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

47.

Mưa phù ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do sự kết hợp của

a)

Gió mùa Tây Nam và biển đông

b)

Gió Tín Phong và hình dáng lãnh thổ

c)

Gió mùa và gió Tín Phong bán cầu Bắc

d)

Gió mùa và biển Đông

48.

nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động của

a)

gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa bán cầu Nam

b)

gió mùa đông bắc xuất phát từ các cao áp phương Bắc

c)


tín phong bán cầu bắc xuất phát từ cao áp dụng chí tuyến nửa bán cầu Bắc

d)


gió Tây Nam xuất phát từ Vịnh bengan

49.

lượng mưa trung bình năm ở nước ta khoảng ..... mm

a)


1500-2000

b)

1600-2000

c)

1800-2000

d)


1700-2000

50.

ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao lượng mưa trung bình năm có thể đạt đến.... mm

a)

4.000-4.500

b)


1.500-2.500

c)

2.500-3.000

d)

3.500-4.000

51.

hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do

a)


góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài

b)

góc nhập xạ lớn và hai lần mặt trời qua thiên đỉnh

c)

góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn

d)

góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa

52.

độ ẩm không khí ở nước ta cao trên

a)


70%

b)

80%

c)


60%

d)

90%

53.

gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa bán cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

giữa và cuối mùa hạ

b)

nửa đầu mùa hạ

c)


cuối mùa hạ

d)


nửa sau mùa hạ

54.

nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô, còn nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là đặc điểm của

a)

gió mùa đông nam

b)


gió tín phong bán cầu bắc

c)

gió mùa

d)


gió mùa đông bắc

55.

một trong những đặc điểm cơ bản của gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

b)


kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20° C

c)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

56.

thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta vào tháng

a)

VI-X

b)


IV-X

c)


III-X

d)


V-X

57.

đặc điểm của khí hậu Việt Nam là khí hậu

a)


cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa

b)


cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)


xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm

d)


nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng

58.

hoạt động của gió mùa dẫn đến chế độ khí hậu của miền Nam có

a)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, nhiều mưa

b)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

c)

mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt

d)

mùa đông lạnh, mưa nhiều vào mùa hạ khô nóng

59.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc, nên có

a)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ

b)


tín phong bán cầu bắc hoạt động quanh năm

c)

các khối khí lạnh phương Bắc ảnh hưởng đến trong mùa đông

d)


tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm

60.

nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc (trừ các vùng núi cao) đều lớn hơn

a)


21°C

b)


20°C

c)

22°C

d)

23°C

61.

tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kỳ

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)


đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

d)

chuyển tiếp giữa hai mùa gió

62.

thời gian gió mùa đông hoạt động ở nước ta từ tháng

a)


X-IV

b)


IX-IV

c)


XI-IV

d)

XII-IV

63.

hoạt động của gió mùa đã dẫn tới

a)


miền Bắc có bốn mùa xuân - hạ - thu - đông

b)

miền nam có hai mùa mưa nắng

c)

miền trung có hai mùa

d)


sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực

64.

hiện nay ở nước ta rừng được phân làm 3 loại chính là

a)

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt đới và rừng ôn đới

c)

rừng phòng hộ, rừng quốc gia và rừng sinh thái

d)

rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng ven biển

65.

biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

Tăng khai thác gỗ

b)

phát triển du canh

c)

đẩy mạnh mạnh thâm canh

d)

xây hồ thủy lợi

66.

để đảm bảo vai trò bảo vệ môi trường, độ che phủ rừng miền núi dốc phải đạt

a)

50%-60%

b)

70%-80%

c)

40%-50%

d)

60%-70%

67.

bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên là quy định về nguyên tắc quản lý sử dụng và phát triển đối với loại rừng

a)

rừng sản xuất

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng quốc gia

68.

loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của các vùng đồng bằng là

a)

rừng nhân tạo

b)

rừng đầu nguồn

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng phòng hộ ven biển

69.

làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do

a)

các dịch bệnh

b)

cháy rừng và các thiên tai khác

c)

sự khai thác bừa bãi và phá rừng

d)

chiến tranh tàn phá

70.

rừng phi lao ven biển miền Trung thuộc loại

a)

rừng đặc dụng

b)

rừng sản xuất

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng phòng hộ

71.

việc sử dụng chất nổ trong việc đánh bắt cá hiện nay thì nhà nước ta

a)

sử dụng tùy trường hợp

b)

cấm tuyệt đối

c)

không có biện pháp

d)

vẫn cho sử dụng

72.

đối với nước ta để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải

a)

duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay

b)

đạt độ che phủ rừng lên trên 50%

c)

nâng diện tích rừng lên khoảng triệu 14 triệu ha

d)

độ che phủ từ 45%-50% ở vùng núi lên 70% -80%

73.

nguyên nhân làm giảm tính đa dạng sinh vật ở nước ta là

a)

ô nhiễm môi trường và đốt phá rừng bừa bãi

b)

khai thác không hợp lý của con người và ô nhiễm môi trường

c)

do con người săn bắt động vật trái phép

d)

chưa có chính sách quản lý phù hợp với nhà nước

74.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là

a)

sự biến đổi thất thường của khí hậu trái đất gây ra nhiều thiên tai

b)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái

c)

săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã

d)

ô nhiễm môi trường

75.

đa dạng và nguyên sinh vật ở nước ta được thể hiện qua

a)

thành phần loài, các động vật quý hiếm

b)

số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và các loại đặc hữu

c)

hệ sinh thái và nguồn gen

d)

số lượng thành phần loài các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm

76.

loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng phòng hộ ven biển

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng đầu nguồn

d)

rừng sản xuất

77.

một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là

a)

nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến

b)

cấm không được khai thác và sản xuất gỗ

c)

trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010

d)

giao đất giao rừng cho nông dân

78.

số lượng loài sinh vật bị biến mất dần lớn nhất thuộc về

a)

b)

thú

c)

chim

d)

thực vật

79.

loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là

a)

rừng sản xuất

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng đặc dụng

80.

rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đầu nguồn sông

b)

bán bình nguyên

c)

đồi trung du

d)

vùng ven biển

81.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

vùng cửa sông, ven biển

b)

vùng cửa sông và ngoài khơi

c)

các đảo ven bờ và ngoài khơi

d)

ven biển và ngoài khơi

82.

biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

bón phân thích hợp

c)

trồng cây theo băng

d)

đào hố vảy cá

83.

biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác

b)

tích cực trồng mới

c)

làm ruộng bậc thang

d)

lập vườn quốc gia

84.

biện pháp chính để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở miền núi là

a)

thực hiện kỹ thuật canh tác hiện đại

b)

không bón phân hóa học

c)

sử dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp

d)

trồng rừng, làm thủy lợi, làm ruộng bậc thang

85.

biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

trồng rừng tre nứa

b)

trồng rừng lấy gỗ

c)

lập vườn quốc gia

d)

khai thác gỗ cũi

86.

để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

a)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản

b)

cấm săn bắt động vật hoang dã

c)

khai thác gỗ trong rừng tự nhiên

d)

tập trung khai thác vùng ven biển

87.

biện pháp để bảo vệ tài nguyên sinh vật ở nước ta không phải là

a)

quy định cụ thể việc khai thác

b)

xây dựng các vườn quốc gia

c)

cấm khai thác các loại loài sinh vật

d)

ban hành sách Đỏ Việt Nam

88.

biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

ngăn chặn khai thác

b)

đóng cửa rừng

c)

trồng rừng ven biển

d)

lập vườn quốc gia

89.

tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

khai thác quá mức

b)

bón phân hữu cơ

c)

mưa lớn theo mùa

d)

trồng trọt luân canh

90.

nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh do

a)

khai thác quá mức

b)

cháy rừng

c)

trồng rừng chưa hiệu quả

d)

chiến tranh

91.

biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

quy định việc khai thác

b)

xây hồ thủy điện

c)

đẩy mạnh trồng rừng

d)

quy hoạch dân cư

92.

biện pháp chính để cải tạo đất hoang, đồi trọc ta cần

a)

cấm phá rừng, cấm săn bắt động vật quý hiếm

b)

trồng cây ăn quả và cây lương thực

c)

làm công trình thủy lợi, kênh mương tưới tiêu

d)

áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp

93.

trong điều kiện tài nguyên đất nông nghiệp có hạn như hiện nay thì việc tăng sản lượng cần phải

a)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

ra sức khai hoang mở rộng diện tích

c)

cho nông dân vay vốn

d)

phát triển thủy lợi

94.

kiểu rừng tiêu biểu của vùng có độ cao từ 600 - 700 m đến 1600 - 1700 m là

a)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

b)

rừng nhiệt đới của lá rộng thường xanh

c)

rừng thưa nhiệt đới khô

d)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

95.

sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

sinh vật

b)

khí hậu

c)

đất đai

d)

đất đai và khí hậu

96.

đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

b)

Pu đen đinh và Pu sam sao

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Nam

97.

trong đai nhiệt đới gió mùa sinh vật chiếm ưu thế là

a)

các hệ sinh thái nhiệt đới

b)

các hệ sinh thái gió mùa

c)

các hệ sinh thái cận nhiệt đới

d)

các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

98.

những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

sự thất thường của nhịp điệu mùa

b)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

c)

độ dốc sông ngòi lớn

d)

nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

99.

hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

rừng gió mùa lá rộng thường xanh

b)

rừng lá kim trên đất feralit

c)

rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim trên đất feralit có mùn

100.

đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

chỉ có thực vật ôn đới

b)

khí hậu mát mẻ, mưa nhiều

c)

khí hậu có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt

d)

mùa hạ nóng

101.

đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

nhiệt độ trung bình Nam dưới 15°C, mùa đông xuống dưới 5°C

b)

nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C

c)

nhiệt độ trung bình tháng dưới 5°C

d)

khí hậu cận nhiệt

102.

hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là

a)

thủy sản

b)

bồi tụ phù sa

c)

thủy điện

d)

giao thông

103.

đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

miền Bắc dưới

600-700 m

miền Nam lên đến 900-1.000 m

b)

miền Bắc từ

600-700 m trở lên miền nam 900-1.000 m trở lên

c)

miền Bắc dưới

900-1000 m miền Nam 600-700 m

d)

miền Bắc và miền Nam dưới 600-700 m đến 900-1000 m

104.

độ cao từ 600-700m đến 2600m thuộc đai

a)

nhiệt đới gió mùa chân núi

b)

ôn đới gió mùa trên núi

c)

cận nhiệt gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa

105.

trên núi đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ .... trở lên

a)

2.600 m

b)

2700 m

c)

2.400 m

d)

2500 m

106.

hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

tây bắc - đông nam

b)

bắc - nam

c)

đông bắc - tây nam

d)

vòng cung

107.

sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

thổ nhưỡng

d)

khoáng sản

108.

khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và miền Nam Bộ là

a)

dầu khí và bôxit

b)

than đá và apatit

c)

vật liệu xây dựng và quặng sắt

d)

thiếc và khí tự nhiên

109.

các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt gió mùa trên núi là

a)

feralit có mùn và đất mùn

b)

đất mùn và đất mùn thô

c)

đất phù sa và feralit

d)

đất feralit và đất feralit có mùn

110.

miền duy nhất có địa hình núi cao ở đủ ba đai cao ở Việt Nam là

a)

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

b)

miền núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

c)

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ