Worksheetsđịa rút gọn
Total questions: 109
Worksheet time: 2hrs 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 6. (THPTQG 2021) Cây lương thực ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi._x000D_
b)
B. Chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì_x000D_
c)
C. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu._x000D_
d)
D. Chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng._x000D_
2.
Câu 7. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đảm bảo lương thực cho nhân dân._x000D_
b)
B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị._x000D_
c)
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp._x000D_
d)
D. Tạo việc làm cho người lao động._x000D_
3.
Câu 10. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Đã tự động hoá hoàn toàn các khâu._x000D_
b)
B. Đóng vai trò lớn nhất về lương thực._x000D_
c)
C. Có diện tích tăng nhanh._x000D_
d)
D. Chỉ tập trung cho xuất khẩu._x000D_
4.
Câu 11. (SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG 2021) Sản lượng lúa nước ta qua các năm tăng mạnh chủ yếu là do_x000D_
a)
A. Tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp._x000D_
b)
B. Áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh. _x000D_
c)
C. Nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng._x000D_
d)
D. Chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực._x000D_
5.
Câu 12. (THPTQG 2022) Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hoàn toàn theo hình thức gia đình._x000D_
b)
B. Phát triển theo xu hướng hàng hóa._x000D_
c)
C. Chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước._x000D_
d)
D. Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng._x000D_
6.
Câu 13. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do_x000D_
a)
A. Có diện tích trồng cây lương thực lớn. _x000D_
b)
B. Có trình độ thâm canh cao hơn._x000D_
c)
C. Có năng suất lúa cao hơn._x000D_
d)
D. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn._x000D_
7.
Câu 14. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất._x000D_
b)
B. Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực._x000D_
c)
C. Kêu gọi đầu tư vào sản xuất nông nghiệp. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi._x000D_
8.
Câu 16. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Chỉ phân bố trên các cao nguyên._x000D_
c)
C. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng._x000D_
d)
D. Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt._x000D_
9.
Câu 17. (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tập trung lao động có trình độ cao nhất._x000D_
b)
B. Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước._x000D_
c)
C. Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu._x000D_
d)
D. Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất._x000D_
10.
Câu 18. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Được trồng theo hướng tập trung._x000D_
b)
B. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng._x000D_
c)
C. Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt._x000D_
d)
D. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi._x000D_
11.
Câu 19. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới._x000D_
b)
B. Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì._x000D_
c)
C. Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng. _x000D_
d)
D. Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm. _x000D_
12.
Câu 20. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm_x000D_
a)
A. Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp._x000D_
b)
B. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu._x000D_
c)
C. Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa._x000D_
d)
D. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu._x000D_
13.
Câu 21. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do_x000D_
a)
A. Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn._x000D_
b)
B. Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng. _x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng._x000D_
d)
D. Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ_x000D_
14.
Câu 22. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Sản phẩm chưa đáp ứng được nhu cầu của thị trường khó tính._x000D_
b)
B. Chiếm chủ yếu trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp. _x000D_
c)
C. Đất badan có giá trị nhất đối với trồng cây công nghiệp lâu năm._x000D_
d)
D. Phát triển mạnh ở hai vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước._x000D_
15.
Câu 23. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Có các vùng chuyên canh._x000D_
b)
C. Sử dụng nhiều giống tốt._x000D_
c)
B. Tập trung ở các đồng bằng._x000D_
d)
D. Chủ yếu là cây nhiệt đới._x000D_
16.
Câu 24. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp._x000D_
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng._x000D_
c)
C. Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú._x000D_
d)
D. Khí hậu nhiệt đới, phân hoá đa dạng, nguồn nước khá dồi dào. _x000D_
17.
Câu 25. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu nằm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào._x000D_
b)
B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng._x000D_
c)
C. Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều._x000D_
d)
D. Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất khác nhau._x000D_
18.
Câu 26. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là_x000D_
a)
A. Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản._x000D_
b)
B. Thị trường thế giới có nhiều biến động._x000D_
c)
C. Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng. _x000D_
d)
D. Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn. _x000D_
19.
Câu 27. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên_x000D_
a)
A. Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ._x000D_
b)
B. Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ._x000D_
c)
C. Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi. _x000D_
d)
D. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác._x000D_
20.
Câu 28. Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đất đai._x000D_
b)
B. Nguồn nước._x000D_
c)
C. Địa hình._x000D_
d)
D. Khí hậu._x000D_
21.
Câu 35. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay _x000D_
a)
A. Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo hơn._x000D_
b)
B. Sản phẩm chủ yếu đề xuất khẩu._x000D_
c)
C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ._x000D_
d)
D. Sản xuất theo hướng hàng hóa._x000D_
22.
Câu 36. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chuồng trại đã được đầu tư._x000D_
b)
B. Lao động nhiều kinh nghiệm._x000D_
c)
C. Nguồn thức ăn ngày càng tốt._x000D_
d)
D. Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu._x000D_
23.
Câu 37. (THPTQG 2018) Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu._x000D_
b)
B. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng._x000D_
c)
C. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi. _x000D_
d)
D. Cơ sở chuồng trại có qui mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao._x000D_
24.
Câu 39. (THPTQG 2017) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?_x000D_
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại._x000D_
b)
B. Lao động có trình độ cao._x000D_
c)
C. Cơ sở thức ăn dồi dào. _x000D_
d)
D. Nguồn vốn đầu tư lớn._x000D_
25.
Câu 40. (THPTQG 2018) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?_x000D_
a)
A. Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm._x000D_
b)
B. Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo._x000D_
c)
C. Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú. _x000D_
d)
D. Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn._x000D_
26.
Câu 1. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Thủy sản nước lợ ở nước ta thường được nuôi tại _x000D_
a)
A. Bãi triều._x000D_
b)
B. Kênh rạch. _x000D_
c)
C. Sông suối._x000D_
d)
D. Ao hồ._x000D_
27.
Câu 2. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Những khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là_x000D_
a)
A. Vùng cửa sông, diện tích mặt nước ở đồng ruộng,_x000D_
b)
B. Đầm phá, ao hồ, các ô trũng ở đồng bằng._x000D_
c)
C. Sông suối, kênh rạch, ở trũng ở đồng bằng._x000D_
d)
D. Bãi triều, đầm phá, các cảnh rừng ngập mặn._x000D_
28.
Câu 3. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại_x000D_
a)
A. Đầm phá._x000D_
b)
B. Sông suối._x000D_
c)
C. Vũng vịnh._x000D_
d)
D. Bãi triều._x000D_
29.
Câu 4. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:_x000D_
a)
A. Có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió._x000D_
b)
B. Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn._x000D_
c)
C. Có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng._x000D_
d)
D. Có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú. _x000D_
30.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Khu vực ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để_x000D_
a)
A. Trồng và chế biến cây công nghiệp cận nhiệt. _x000D_
b)
B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện. _x000D_
c)
C. Khai thác khoáng sản và chăn nuôi gia súc._x000D_
d)
D. Nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn._x000D_
31.
Câu 6. (THPTQG 2022) Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là_x000D_
a)
A. Có nhiều sông suối và các hồ rộng. _x000D_
b)
B. Nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau._x000D_
c)
C. Nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng._x000D_
d)
D. Có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn. _x000D_
32.
Câu 8. (SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH 2021) Thuận lợi về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là_x000D_
a)
A. Vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi lớn._x000D_
b)
B. Nhiều cửa sông lớn, nguồn lợi rất phong phú._x000D_
c)
C. Lao động nhiều kinh nghiệm, Nhà nước đầu tư vốn. _x000D_
d)
D. Số dân đông, thị trường mở rộng._x000D_
33.
Câu 9. Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta_x000D_
a)
A. Địa hình đáy biển. _x000D_
b)
B. Điều kiện khí hậu. _x000D_
c)
C. Nguồn lợi thủy sản. _x000D_
d)
D. Chế độ thủy văn._x000D_
34.
Câu 10. Đậu là ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta?_x000D_
a)
A. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. _x000D_
b)
B. Quần đảo Hoàng Sa – Quần đảo Trường Sa._x000D_
c)
C. Cà Mau - Kiên Giang._x000D_
d)
D. Quảng Ninh - Hải Phòng._x000D_
35.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây ở nước ta là_x000D_
a)
A. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước lớn._x000D_
b)
B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kỹ thuật nuôi cải tiến._x000D_
c)
C. Giá trị thương phẩm tăng nhờ công nghiệp chế biến phát triển._x000D_
d)
D. Chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước. _x000D_
36.
Câu 13. Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta là_x000D_
a)
A. Môi trường một số vùng ven biển bị suy thoái đe dọa nguồn lợi. _x000D_
b)
B. Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại._x000D_
c)
C. Hàng năm có tới 9 – 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông. _x000D_
d)
D. Trong năm có khoảng 30 – 35 đợt gió mùa Đông Bắc._x000D_
37.
Câu 18. (THPTQG 2021) Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại._x000D_
b)
B. Chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu._x000D_
c)
C. Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ._x000D_
d)
D. Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển._x000D_
38.
Câu 20. (SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH 2021) Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là_x000D_
a)
A. Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại._x000D_
b)
B. Phát triển công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Ngư dân có nhiều kinh nhiệm._x000D_
d)
D. Có nhiều ngư trường lớn, bãi tôm, bãi cá._x000D_
39.
Câu 22. (THPTQG 2022) Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ tập trung ở các vùng biển._x000D_
b)
B. Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu._x000D_
c)
C. Chủ yếu phát triển ở sông suối._x000D_
d)
D. Có nhiều sản phẩm khác nhau._x000D_
40.
Câu 25. (THPTQG 2021) Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay _x000D_
a)
A. Chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình._x000D_
c)
C. Phát triển nhiều nơi ở vùng biển._x000D_
d)
D. Áp dụng rất ít những kĩ thuật mới._x000D_
41.
Câu 26. (THPTQG 2021) Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu. _x000D_
b)
B. Chỉ tập trung ở những vùng ven biển. _x000D_
c)
C. Có sản lượng ngày càng giảm xuống._x000D_
d)
D. Có nhiều đối tượng nuôi khác nhau._x000D_
42.
Câu 30. Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. _x000D_
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng._x000D_
43.
Câu 32. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu do_x000D_
a)
A. Vùng biển rộng, thềm lục địa nông._x000D_
b)
B. Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn._x000D_
c)
C. Nhiều ngư trường trọng điểm._x000D_
d)
D. Điều kiện khí hậu ổn định._x000D_
44.
Câu 33. (SỞ GD & ĐT THANH HÓA 2021) Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản_x000D_
a)
A. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến._x000D_
b)
B. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
d)
D. Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ,_x000D_
45.
Câu 34. (THPTQG 2021) Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng._x000D_
b)
B. Có sự tham gia nhiều của người dân._x000D_
c)
C. Chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất._x000D_
d)
D. Hoàn toàn do Nhà nước thực hiện._x000D_
46.
Câu 35. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là : _x000D_
a)
A. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão._x000D_
b)
B. Tạo sự đa dạng sinh học._x000D_
c)
C. Cung cấp gỗ và lâm sản quý._x000D_
d)
D. Điều hoà nguồn nước của các sông._x000D_
47.
Câu 37. Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Rừng đặc dụng. _x000D_
b)
B. Rừng phòng hộ. _x000D_
c)
C. Rừng sản xuất._x000D_
d)
D. Rừng trồng._x000D_
48.
Câu 38. Loại nào sau đây không được xếp vào rừng phòng hộ ?_x000D_
a)
A. Rừng chắn cát bay. _x000D_
b)
B. Rừng đầu nguồn. _x000D_
c)
C. Rừng chắn sóng ven biển. _x000D_
d)
D. Vườn quốc gia._x000D_
49.
Câu 40. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên... ở nước ta được xếp vào loại rừng nào sau đây_x000D_
a)
A. Rừng đặc dụng._x000D_
b)
B. Rừng khoanh nuôi._x000D_
c)
C. Rừng phòng hộ._x000D_
d)
D. Rừng sản xuất._x000D_
50.
Câu 41. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì_x000D_
a)
A. Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái._x000D_
b)
B. Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển._x000D_
c)
C. Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến._x000D_
d)
D. Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng._x000D_
51.
Câu 42. Nạn chặt phá rừng và cháy rừng những năm gần đây diễn ra nhiều nhất ở_x000D_
a)
A. Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Bắc Trung Bộ._x000D_
52.
Câu 1. (MH THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Sản phẩm ít đa dạng. _x000D_
b)
B. Chỉ có khai thác. _x000D_
c)
C. Có nhiều ngành. _x000D_
d)
D. Tập trung ở miền núi. _x000D_
53.
Câu 2. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ có khai khoáng. _x000D_
b)
B. Rất hiện đại._x000D_
c)
C. Có nhiều trung tâm._x000D_
d)
D. Ít sản phẩm._x000D_
54.
Câu 3. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở_x000D_
a)
A. Sơn nguyên._x000D_
b)
B. Núi cao._x000D_
c)
C. Đồng bằng._x000D_
d)
D. Hải đảo,_x000D_
55.
Câu 4. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Rất ít sản phẩm. _x000D_
b)
B. Còn thô sơ. _x000D_
c)
C. Thu hút nhiều đầu tư. _x000D_
d)
D. Chỉ có chế biến._x000D_
56.
Câu 5. (Sở GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ có khai khoảng. _x000D_
b)
B. Cỏ cơ cấu thay đổi._x000D_
c)
C. Đạt trình độ hiện đại. _x000D_
d)
D. Tập trung xuất khẩu._x000D_
57.
Câu 6. Ý nào dưới đây là lợi thế trong nước cho việc phát triển công nghiệp hiện nay?_x000D_
a)
A. Nguồn vốn đầu tư dồi dào._x000D_
b)
B. Thị trường xuất khẩu rộng._x000D_
c)
C. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ._x000D_
d)
D. Nguồn nhiên liệu rất đa dạng._x000D_
58.
Câu 7. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước._x000D_
d)
D. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau. _x000D_
59.
Câu 8. (THPTQG 2018) Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục đầu tư đối mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm._x000D_
b)
B. Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
c)
C. Phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước._x000D_
d)
D. Đáp ứng thị trường trong và ngoài nước._x000D_
60.
Câu 9. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Biện pháp chủ yếu đề công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là _x000D_
a)
A. Đẩy mạnh đầu tư theo chiều sâu._x000D_
b)
B. Phát triển các ngành trọng điểm._x000D_
c)
C. Hình thành các vùng công nghiệp._x000D_
d)
D. Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt._x000D_
61.
Câu 10. (THPT CHUYÊN LONG AN 2021) Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là_x000D_
a)
A. Đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu._x000D_
b)
B. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt._x000D_
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ._x000D_
d)
D. Thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia._x000D_
62.
Câu 1. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Các ngành công nghiệp trọng điểm được hình thành ở nước ta_x000D_
a)
A. Khai thác tối đa thế mạnh của đất nước._x000D_
b)
B. Tạo ra sức hút đầu tư nước ngoài lớn._x000D_
c)
C. Góp phần đào tạo lại nguồn lao động. _x000D_
d)
D. Tăng cường hội nhập với Thế giới. _x000D_
63.
Câu 2. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta trong giai đoạn hiện nay?_x000D_
a)
A. Công nghiệp khai thác khoáng sản._x000D_
b)
B. Công nghiệp điện tử - tin học_x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm. _x000D_
d)
D. Công nghiệp năng lượng. _x000D_
64.
Câu 3. (LIÊN TRƯỜNG THPT NGHỆ AN 2021) Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Dệt - may._x000D_
b)
B. Luyện kim._x000D_
c)
C. Cơ khí - điện tử._x000D_
d)
D. Năng lượng._x000D_
65.
Câu 4. (THPTQG 2022) Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?_x000D_
a)
A. Thủy điện._x000D_
b)
B. Điện mặt trời._x000D_
c)
C. Luyện kim._x000D_
d)
D. Khai thác dầu khí._x000D_
66.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp. _x000D_
b)
B. Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập._x000D_
c)
C. Tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động._x000D_
d)
D. Thế mạnh lâu dài, hiệu quả kinh tế cao, thúc đẩy ngành khác phát triển._x000D_
67.
Câu 6. Công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm của nước ta, không phải vì ngành này _x000D_
a)
A. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác._x000D_
b)
B. Có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hóa._x000D_
c)
C. Có thể mạnh lâu dài, dựa trên nguồn tài nguyên tự nhiên dồi dào. _x000D_
d)
D. Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội._x000D_
68.
Câu 7. Công nghiệp năng lượng của nước ta gồm các phân ngành_x000D_
a)
A. Khai thác than, dầu khí và thủy điện. _x000D_
b)
B. Nhiệt điện và thủy điện._x000D_
c)
C. Khai thác than, dầu khí và nhiệt điện._x000D_
d)
D. Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện._x000D_
69.
Câu 8. Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc công nghiệp khai thác nhiên liệu?_x000D_
a)
A. Quặng sắt._x000D_
b)
B. Dầu mỏ._x000D_
c)
C. Than đá._x000D_
d)
D. Khi đốt._x000D_
70.
Câu 9. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là _x000D_
a)
A. Than đá._x000D_
b)
B. Quặng đồng._x000D_
c)
C. Quặng sắt._x000D_
d)
D. Mangan._x000D_
71.
Câu 10. (THPTQG 2021) Khai thác than ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Luyện kim,_x000D_
b)
B. Năng lượng._x000D_
c)
C. Cơ khí._x000D_
d)
D. Hóa chất._x000D_
72.
Câu 11. Than antraxit ở nước ta có trữ lượng hơn 3 tỉ tấn, cho nhiệt lượng 7000 – 8000 calo/kg tập trung chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng,_x000D_
b)
B. U Minh (ở ĐB sông Cửu Long)._x000D_
c)
C. Quảng Ninh (Đông Bắc)._x000D_
d)
D. Nông Sơn (Quảng Nam)._x000D_
73.
Câu 12. Than bùn có ở nhiều nơi, song tập trung nhiều ở _x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
B. Quảng Ninh._x000D_
c)
C. U Minh (Đồng bằng sông Cửu Long)._x000D_
d)
D. Nông Sơn (Quảng Nam)._x000D_
74.
Câu 13. Vùng tập trung than nâu với quy mô lớn ở nước ta là _x000D_
a)
B. Đồng bằng sông Hồng,_x000D_
b)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ _x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
75.
Câu 14. Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để_x000D_
a)
A. Xuất khẩu thu ngoại tệ._x000D_
b)
B. Nhiên liệu cho công nghiệp hóa chất, luyện kim._x000D_
c)
C. Làm chất đốt cho các hộ gia đình._x000D_
d)
D. Nhiên liệu cho nhà máy thủy điện._x000D_
76.
Câu 15. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Sản lượng than ở nước ta tăng lên do nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu?_x000D_
a)
A. Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động._x000D_
b)
B. Thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư tử doanh nghiệp._x000D_
c)
C. Liên doanh nước ngoài, cải tạo các nhà máy điện. _x000D_
d)
D. Hiện đại hóa trang thiết bị, mở rộng thị trường._x000D_
77.
Câu 16. (THPTQG 2021) Khai thác dầu khí ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vật liệu xây dựng. _x000D_
b)
B. Năng lượng. _x000D_
c)
C. Luyện kim._x000D_
d)
D. Cơ khí._x000D_
78.
Câu 17. Nước ta bắt đầu khai thác dầu khí từ năm_x000D_
a)
A. 1996._x000D_
b)
B. 1986._x000D_
c)
C. 1990._x000D_
d)
D. 1991._x000D_
79.
Câu 18. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khi ở nước ta?_x000D_
a)
A. Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại._x000D_
b)
B. Là ngành có truyền thống lâu đời._x000D_
c)
C. Có giá trị đóng góp hàng năm lớn. _x000D_
d)
D. Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài. _x000D_
80.
Câu 19. (THPTQG 2017) Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khi ở nước ta cần đặc biệt chủ ý giải quyết vấn đề nào sau đây?_x000D_
a)
A. Các sự cố về môi trường. _x000D_
b)
B. Thu hồi khi đồng hành._x000D_
c)
C. Tác động của thiên tại._x000D_
d)
D. Liên doanh nước ngoài._x000D_
81.
Câu 20. (THPTQG 2018) Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nâng cao trình độ của nguồn lao động._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô._x000D_
c)
C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài._x000D_
d)
D. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu._x000D_
82.
Câu 21. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Công nghiệp dầu khi nước ta được nâng cao hiệu quả kinh tế chủ yếu nhờ_x000D_
a)
A. Liên doanh với nước ngoài và phát triển lọc, hoá dầu._x000D_
b)
B. Tăng cường xuất khẩu và liên doanh với nước ngoài._x000D_
c)
C. Phát triển lọc, hoá dầu và xử lý các sự cố môi trường._x000D_
d)
D. Xử lý các sự cố môi trường và tăng cường xuất khẩu. _x000D_
83.
Câu 22. Công nghiệp khai thác khí tự nhiên ở nước ta chủ yếu nhằm_x000D_
a)
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất. _x000D_
b)
B. Làm nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện._x000D_
c)
C. Tiêu dùng trong các hộ gia đình._x000D_
d)
D. Làm khí hóa lỏng, khí nén,_x000D_
84.
Câu 23. (MH THPTQG 2017) Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về_x000D_
a)
A. Nhiệt điện, điện gió._x000D_
b)
C. Nhiệt điện, thuỷ điện._x000D_
c)
B. Thuỷ điện, điện gió._x000D_
d)
D. Thuỷ điện, điện nguyên tử._x000D_
85.
Câu 24. (THPTQG 2021) Nhiệt điện ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Năng lượng._x000D_
b)
B. Cơ khí._x000D_
c)
C. Luyện kim. _x000D_
d)
D. Vật liệu xây dựng._x000D_
86.
Câu 25. (SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ_x000D_
a)
A. Khi đốt._x000D_
b)
B. Dầu nhập._x000D_
c)
C. Than đá._x000D_
d)
D. Năng lượng mới._x000D_
87.
Câu 26. Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà máy thủy điện ở nước ta là_x000D_
a)
A. Giá thành sản xuất rẻ._x000D_
b)
B. Phụ thuộc vào nguồn cung cấp nhiên liệu._x000D_
c)
C. Chủ động vận hành được quanh năm._x000D_
d)
D. Không gây ô nhiễm môi trường._x000D_
88.
Câu 27. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do_x000D_
a)
A. Miền Nam không thiếu điện._x000D_
b)
B. Gây ô nhiễm môi trường._x000D_
c)
C. Vị trí xa vùng nhiên liệu. _x000D_
d)
D. Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn._x000D_
89.
Câu 28. Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Đầu nguồn các dòng sông._x000D_
b)
B. Gần các cảng biến._x000D_
c)
C. Xa khu dân cư._x000D_
d)
D. Các khu tập trung công nghiệp._x000D_
90.
Câu 29. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than hoặc khi thiên nhiên của nước ta có đặc điểm chung là_x000D_
a)
A. Gần nguồn nguyên nhiên liệu._x000D_
b)
B. Gần các cảng biển._x000D_
c)
C. Nơi dân cư tập trung đông._x000D_
d)
D. Gần các khu công nghiệp tập trung._x000D_
91.
Câu 30. (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên. _x000D_
b)
B. Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất._x000D_
c)
C. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện. _x000D_
d)
D. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động._x000D_
92.
Câu 31. Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là_x000D_
a)
A. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí._x000D_
b)
B. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn._x000D_
c)
C. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam._x000D_
d)
D. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố. _x000D_
93.
Câu 32. Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu do_x000D_
a)
A. Trữ lượng nước của các dòng sông suy giảm._x000D_
b)
B. Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn._x000D_
c)
C. Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện mới._x000D_
d)
D. Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng._x000D_
94.
Câu 33. (THPT CHUYÊN LONG AN 2021) Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất_x000D_
a)
A. Tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên._x000D_
b)
B. Giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm. _x000D_
c)
C. Sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa._x000D_
d)
D. Giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống._x000D_
95.
Câu 34. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Nhà máy thủy điện lớn nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. Hòa Bình._x000D_
b)
B. Tri An._x000D_
c)
C. Yaly._x000D_
d)
D. Sơn La._x000D_
96.
Câu 35. (MH THPTQG 2021) Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống_x000D_
a)
A. Sông Hồng._x000D_
b)
B. Sông Đồng Nai. _x000D_
c)
C. Sông Mã._x000D_
d)
D. Sông Cả._x000D_
97.
Câu 36. (THPT CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA 2021) Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do_x000D_
a)
A. Cơ sở hạ tầng còn yếu. _x000D_
b)
B. Nhu cầu sử dụng điện cao._x000D_
c)
C. Sự phân mùa của khí hậu._x000D_
d)
D. Sông ngòi ngắn, dốc. _x000D_
98.
Câu 37. Nước ta có tiềm năng phát triển thủy điện chủ yếu do_x000D_
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, nhu cầu tiêu thụ lớn. _x000D_
b)
B. Nhiều sông, chảy qua các khu vực đồi núi._x000D_
c)
C. Sông ngòi dày đặc, chế độ nước theo mùa. _x000D_
d)
D. Lượng mưa nhận được hàng năm lớn._x000D_
99.
Câu 38. Đường dây siêu cao áp 500 KV truyền tải điện tử_x000D_
a)
A. Hòa Bình đến Hà Tĩnh._x000D_
b)
B. Hòa Bình đến Plây Ku._x000D_
c)
C. Hòa Bình đến Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Hòa Bình đến Phú Lâm._x000D_
100.
Câu 39. Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu hệ thống sông_x000D_
a)
A. Đồng Nai và Cửu Long._x000D_
b)
B. Tây Nguyên và miền Trung._x000D_
c)
C. Sông Hồng và Đồng Nai._x000D_
d)
D. Cửu Long và Tây Nguyên._x000D_
101.
Câu 40. Điểm nào không đúng với tình hình phát triển ngành điện của nước ta hiện nay ? _x000D_
a)
A. Đang sử dụng khí vào sản xuất điện._x000D_
b)
B. Thủy điện luôn chiếm hơn 70%._x000D_
c)
C. Màng lưới điện đã thống nhất trong cả nước. _x000D_
d)
D. Sản lượng điện tăng rất nhanh._x000D_
102.
Câu 41. (THPTQG 2019) Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có_x000D_
a)
A. Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển._x000D_
b)
B. Tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động. _x000D_
c)
C. Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập._x000D_
d)
D. Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp. _x000D_
103.
Câu 42. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ sở phát triển chủ yếu vào_x000D_
a)
A. Trình độ khoa học kĩ thuật._x000D_
b)
B. Nguồn nguyên liệu phong phủ._x000D_
c)
C. Chất lượng nguồn lao động._x000D_
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
104.
Câu 43. (THPTQG 2020) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước_x000D_
a)
A. Thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm._x000D_
b)
B. Tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm._x000D_
c)
C. Tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường._x000D_
d)
D. Tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa._x000D_
105.
Câu 44. (THPTQG 2020) Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp xay xát?_x000D_
a)
A. Đường mía._x000D_
b)
B. Gạo, ngô._x000D_
c)
C. Cà phê nhân._x000D_
d)
D. Nước mắm._x000D_
106.
Câu 45. (THPTQG 2017) Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?_x000D_
a)
A. Giao thông vận tải phát triển._x000D_
b)
B. Lao động có kĩ thuật cao._x000D_
c)
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt._x000D_
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
107.
Câu 46. (SỞ GD & ĐT LÀO CAI 2021) Sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ._x000D_
b)
B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ._x000D_
c)
C. Thị trường tiêu thụ và cơ sở vật chất._x000D_
d)
D. Nguồn nguyên liệu và lực lượng lao động._x000D_
108.
Câu 47. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho các cơ sở chế biến sữa và sản phẩm từ sữa ở nước ta tập trung tại các đô thị lớn?_x000D_
a)
A. Gần nguồn nguyên liệu và có lực lượng lao động cao._x000D_
b)
B. Gần nguồn nguyên liệu và gần thị trường tiêu thụ._x000D_
c)
C. Có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật._x000D_
d)
D. Có lực lượng lao động cao và thị trường tiêu thụ lớn. _x000D_
109.
Câu 48. (SỞ GD & ĐT HÀ NAM 2021) Công nghiệp chế biến thủy, hải sản của nước ta tập trung nhiều ở các vùng ven biển chủ yếu do_x000D_
a)
A. Có sẵn nguyên liệu. _x000D_
b)
B. Nguồn lao động đông. _x000D_
c)
C. Truyền thống sản xuất. _x000D_
d)
D. Thị trường tiêu thụ._x000D_
100 %
