wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 106

Worksheet time: 27hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ tập trung vào các vùng biển

b)

Chủ yếu phát triển ở sông suối

c)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu

d)

Có nhiều sản phẩm khác nhau

2.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thuỷ sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

3.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta?

a)

Dọc theo đường bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

Hệ thống sông suối kênh rạch dày đặc

c)

Có đường biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

Ở các khu vực ven biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển

4.

Ngành thuỷ sản nước ta hiện nay có

a)

Tỉ trọng đánh bắt thuỷ sản ngày càng cao

b)

Đánh bắt ven bờ ngày càng được chú trọng

c)

Phương tiện đánh bắt được đầu tư phát triển

d)

Chỉ một số tỉnh giáp biển đẩy mạnh đánh bắt

5.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố ngành đánh bắt thuỷ sản ở nước ta là?

a)

Đặc điểm khí hậu

b)

Nguồn lợi thuỷ sản

c)

Địa hình ven biển

d)

Mạng lưới sông ngòi

6.

Hoạt động khai thác lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm

b)

Diễn ra ở nhiều vùng miền khác nhau

c)

Tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ

d)

Chỉ chú trọng trồng rừng mới, rừng sản xuất

7.

Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay

a)

Đông nam bộ

b)

Duyên hải miền trung

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Đồng bằng sông cửu long

8.

Hoạt động nuôi thuỷ sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

Rừng ngập mặn, bãi triều

b)

Vịnh biển, kênh, đầm phá

c)

Đầm phá, sông suối, kênh

d)

Đồng bằng sông cửu long

9.

Hoạt động nuôi thuỷ sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

Kênh rạch, ao hồ, đầm phá

b)

Sông ngòi, ô trũng đồng bằng

c)

Bãi triều, kênh rạch, sông suối

d)

Ao hồ, rừng ngập mặn, kênh

10.

Vai trò chủ yếu của rừng đầu nguồn nước ta

a)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học, gen

c)

Cung cấp gỗ, lâm sản có giá trị

d)

Điều hoà nước sông, chống lũ

11.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

Tỉ trọng của các ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong hệ thống

12.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Tây nguyên

b)

Bắc trung bộ

c)

Duyên hải nam trung bộ

d)

Đồng bằng SCL

13.

Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc trung bộ

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Đồng bằng SCL

14.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất

a)

Đông nam bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Duyên hải nam trung bộ

15.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Biên Hoà

c)

Vũng Tàu

d)

Thủ dầu một

16.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ

c)

Nguồn lao động có trình độ cao

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

17.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay laf khu vực

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Ngoài nhà nước

c)

Nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

18.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam

a)

Miền bắc được xây dựng sớm hơn miền nam

b)

Miền Bắc chạy bằng than, miền nam chạy bằng dầu hoặc khí

c)

Miền bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền nam nằm gần các thành phố

d)

Nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

19.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm nước ta

a)

Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen - luyện kim màu

b)

Công nghiệp vật liệu, xây dựng cơ khí điện tử

c)

Công nghiệp dệt - may, hoá chất - phân bón - cao su

d)

Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm

20.

Khó khăn lớn nhất của ngành dệt nước ta hiện nay là

a)

Việc chậm đổi mới trang thiết bị

b)

Thiếu nguyên liệu

c)

Chất lượng lao động chưa đảm bảo

d)

Sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường

21.

Than nâu nước ta tập trung nhiều ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Bể than đông bắc

22.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta

a)

Cửu Long và Nam Côn Sơn

b)

Cửu long và sông hồng

c)

Cửu long và trường sa 

d)

Cửu long và thổ chu - mã lao

23.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta

a)

Gạo, ngô

b)

Thịt hộp

c)

Sữa, bơ

d)

Nước mắm

24.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Chế biến nông, lâm, thuỷ sản

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Công nghiệp điện lực

25.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thuỷ, hải sản ở nước ta

a)

Nước mắm

b)

Cà phê

c)

Gạo ngô

d)

Đường mía

26.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có

a)

Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng

b)

Tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động

c)

Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập

d)

Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành công nghiệp khác phát triển

27.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm

a)

Có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống

b)

Thường gắn liền với 1 điểm dân cư

c)

Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá rộng

d)

Thường gắn với 1 đô thị vừa hoặc lớn

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp

a)

Khu kinh tế mở

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Khu công nghệ cao

d)

Khu chế xuất

29.

Điểm công nghiệp nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có nhiều xí nghiệp công nghiệp

b)

Gắn với 1 điểm dân cư

c)

Chủ yếu khai thác hay sơ chế nguyên liệu

d)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu

30.

Ở nước ta, điểm công nghiệp thường hình thành ở vùng

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Tây bắc, tây nguyên

c)

Duyên hải miền trung

d)

Đông nam bộ

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta không có hình thức nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Trang trại sản xuất

32.

Khu công nghiệp tập trung còn được gọi là

a)

Khu thương mại tự do, khu chế xuất

b)

Khu chế xuất và khu công nghệ cao

c)

Khu công nghệ cao, đặc khu kinh tế

d)

Khu thương mại tự do, khu công nghệ

33.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia

a)

TPHCM, Hà Nội

b)

Hải phòng, tphcm

c)

Hà nội, hải phòng

d)

Tphcm, đà nẵng

34.

Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng SCL

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Đông Nam Bộ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp nước ta

a)

Bao gồm một vài xí nghiệp đơn lẻ

b)

Hoạt động độc lập trong sản xuất

c)

Gần nguồn nguyên liệu hoặc nơi tiêu thụ

d)

Nước ta không có điểm công nghiệp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khu công nghiệp ở nước ta

a)

Do chính phủ quyết định thành lập

b)

Gắn với các khi dân cư sinh sống

c)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp

d)

Phân bố không đều theo lãnh thổ

37.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta

a)

Hội nhập toàn cầu sâu, rộng

b)

Vùng bờ biển dài, biển rộng

c)

Hoạt động du lịch phát triển

d)

Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió

38.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu tới sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu nước ta hiện nay.

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá

b)

Việc phát triển quá trình đô thị hoá

c)

Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá

40.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động

a)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

b)

Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

Tham gia nhiều thành phần kinh tế

41.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta

a)

Đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh

b)

Các dòng biển hoạt động theo mùa

c)

Có nhiều đảo quần đảo ở ven bờ

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

42.

Yêu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây

a)

Việc hợp tác kinh tế kĩ thuật với các nước được tăng cường

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa được đẩy mạnh

c)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương

d)

Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

Tuyến đường xong dày đặc khắp cả nước

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

44.

Nhưng tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta

a)

Có nhiều tỉnh giác biển lượng hàng hóa vận chuyển tăng

b)

Sản xuất trong nước phát triển đẩy mạnh xuất nhập khẩu

c)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh

d)

Vùng biển có diện tích rộng thông với Thái Bình Dương

45.

Nhưng tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch nước ta hiện nay

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật cơ sở hạ tầng

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều khắp cả nước

b)

chỉ đầu tư du lịch sinh thái

c)

Phát triển nhất ở Bắc bộ

d)

Du khách ngày càng đông

47.

Loại hình vận tải nào sau đây có tính linh hoạt nhất trong ngành giao thông vận tải nước ta

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường sông

d)

Đường biển

48.

Càng biển nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

a)

Nha Trang

b)

Cam Ranh

c)

Dung quất

d)

Đồng hới

49.

Trở ngại lớn nhất của ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta

a)

Thiên tai thường xảy ra

b)

Lãnh thổ dài hẹp ngang

c)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh

50.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay

a)

Quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công

b)

Bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao

c)

Mạng lưới phân bố chưa đồng đều công nghệ lạc hậu

d)

Thiếu đồng bộ tốc độ vận chuyển thư tín chậm

51.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất chủ yếu do

a)

Vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài

b)

Ngoại thương phát triển mạnh xuất nhập khẩu lớn

c)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

d)

Nước ta có đội tàu buôn lớn nhất lại được trang bị thiết bị hiện đại

52.

Nội thương của nước ta có những bước tăng trưởng rõ nét biểu hiện qua

a)

Sự phân bố các cơ sở bán lẻ

b)

Tổng mức bán lẻ của hàng hóa

c)

Số lượng các cơ sở mua bán

d)

Lực lượng lao động của ngành

53.

Thị trường suất khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kỳ Nhật Bản các nước châu Phi

b)

Hoa Kỳ Nhật Bản Trung Quốc EU

c)

Hoa Kỳ Nhật Bản vùng Nam Mỹ

d)

Hoa Kỳ Trung Quốc Hàn Quốc

54.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta không phải là

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

b)

Hàng công nghiệp nặng khoáng sản

c)

Máy móc thiết bị nguyên nhiên vật liệu

d)

Các mặt hàng nông lâm nghiệp thủy sản

55.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Vườn quốc gia Phong nha kẻ bàng phố cổ hội an

b)

Cố đô Huế vịnh Hạ Long

c)

Phố cổ hội an di tích Mỹ Sơn

d)

Vịnh Hạ Long vườn quốc gia Phong nha kẻ bàng

56.

Vùng giàu tài nguyên Khoáng sản bật nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông 9 long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

57.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở trung du và miền núi bắc bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với việc phát triển kinh tế xã hội

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

58.

Việc để mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

Mật độ dân số thấp phong tục cũ còn nhiều

b)

Trình độ thâm canh còn thấp đầu tư vật tư ít

c)

Nạn du canh du cư có xảy ra có một số nơi

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn bị hạn chế

59.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh Sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn

c)

Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

d)

Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

60.

Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm

a)

Thành phố Hồ Chí Minh Đà Lạt Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội cần Thơ

c)

Hà Nội Hạ Long thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội Huế Đà Nẵng thành phố Hồ Chí Minh

61.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản

c)

tạo ra tập quán sản xuất cho người lao động ở địa phương

d)

giải quyết việc làm của người lao động thuộc các dân tộc ít người

62.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ là tạo điều kiện để

a)

Sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

c)

Đa dạng hóa cây trồng vật nuôi

d)

Nâng cao trình độ thâm canh

63.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hình thành vùng chuyên canh

b)

Đào tạo và hỗ trợ việc làm phân bố lại dân cư và lao động

c)

Tập trung đầu tư phát triển chế biến mở rộng thị trường

d)

hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật giao thông

64.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

tạo tập quán và Mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

b)

Vừa tạo thêm nhiều việc làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

Số lượng hợp lý tài nguyên phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hoá lãnh thổ

65.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Tận dụng tài nguyên phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành lãnh thổ

c)

Khai thác thế mạnh của vùng núi tạo nhiều việc làm

d)

Đa dạng hóa sản phẩm nâng cao vị thế của vùng

66.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho trung du và miền núi bắc bộ có khả năng đa dạng hóa

a)

Chính sách nhà nước phát triển miền núi

b)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của đồng bằng sông Hồng

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão lụt

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

68.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực chủ yếu do tác động của

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Nguồn lao động dồi dào kĩ thuật cao

69.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông Hồng là

a)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

b)

Thiếu nguyên liệu tại chỗ

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Có mật độ dân số cao

70.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Nguồn lao động dồi dào kinh tế còn chậm phát triển

b)

Dân đông tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

Mật độ dân số cao phân bố dân cư 0 đồng đều

d)

Lao động trồng trọt Đông dịch vụ còn chưa đa dạng

71.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng sông Hồng hiện nay có phần quan trọng nhất sao

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng

c)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

d)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

72.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng

a)

Phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng tinh tế

b)

Hình thành ngành trọng điểm ngành dịch vụ mới

c)

Tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm

d)

Góp phần hiện đại hóa sản xuất và bảo vệ môi trường

73.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế khai thác tốt thế mạnh tự nhiên

b)

Giải quyết tốt vấn đề về việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

c)

Khắc phục tính mua vụ đa dạng cơ cấu Sản phẩm của vùng

d)

Tạo nhiều nông sản hàng hóa khai thác hiệu quả tài nguyên

74.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Hội nhập toàn cầu sâu công nghiệp hóa mạnh

b)

Nhiều lao động kĩ thuật thị trường tiêu thụ rộng

c)

Sản xuất phát triển có thế mạnh khác nhau

d)

Đô thị hóa mở động kinh tế hàng hóa phát triển

75.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Tạo ra nguồn hàng suất khẩu thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ

b)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất giải quyết việc làm

c)

Khắc phục tính mùa vụ đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng

d)

Tạo nhiều nông sản hàng hóa khai thác hiệu quả tài nguyên

76.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển công nghiệp của Bắc Trung bộ là

a)

Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng

b)

Mở rộng diện tích Các vườn quốc gia

c)

Phát triển các khu dự trữ tự nhiên

d)

Mở rộng diện tích rừng sản xuất

77.

Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở Bắc Trung bộ là

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Cung cấp gỗ củi nguyên liệu giấy

c)

Tạo nguồn hàng suất khẩu chủ lực

d)

Đóng góp tỷ trọng rất lớn trong GDP

78.

Nhưng tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung bộ

a)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn nước lợ

c)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá

79.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung bộ

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất góp phần bảo vệ môi trường

b)

Giải quyết việc làm cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Khai thác tốt hơn thế mạnh tạo ra nhiều nông sản hàng hóa

d)

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp tăng hiệu quả đầu tư

80.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung bộ

a)

Ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

Hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

c)

Cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

d)

Bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

81.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung bộ còn chậm phát triển

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế

b)

Trình độ người lao động chưa cao

c)

Cơ sở hạ tầng chưa hoàn thiện

d)

Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng

82.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung bộ có thế mạnh gì

a)

Chăn nuôi trâu và bò

b)

Nuôi lợn và gia cầm

c)

Trồng cây lương thực

d)

Nuôi tôm cá nước lợ

83.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây

a)

Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

b)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

c)

Chắn gió bảo và ngăn không cho các bay cát chảy

d)

Hạn chế tác hại lũ lên đột ngột trên các sông

84.

Than đá là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Hóa chất

b)

Cơ khí

c)

Năng lượng

d)

Luyện kim

85.

Sản xuất cây hằng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

Tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

c)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

d)

Hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

86.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản

a)

Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

c)

Có các cửa sông rộng dọc bờ biển

d)

Có nơi trú ẩn tàu cá ven các đảo

87.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay

a)

Hoàn toàn dành cho việc suất khẩu

b)

Tăng 1.000.000.000 trọng sản phẩm có giá trị cao

c)

Con bố rất đồng đều giữa các vùng

d)

Giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

88.

Mạng lưới đường ống nước ta

a)

Chỉ phân bố tập trung ở ven biển

b)

Đi qua hầu hết trung tâm kinh tế

c)

Rất hiện đại về cơ sở hạ tầng

d)

Phát triển với ngành dầu khí

89.

Kim ngạch suất khẩu hàng công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

Hội nhập quốc tế động cơ cấu đa dạng

b)

Nhiều khu công nghiệp đổi mới kỹ thuật

c)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phong phú

d)

Thúc đẩy kinh tế phát triển có đầu tư nước ngoài

90.

Ý nghĩa chủ yếu của khu kinh tế ven biển ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tạo ra nhiều việc làm phát huy thế mạnh

b)

Tạo ra nhiều hàng hóa thu hút vốn đầu tư

c)

Thay đổi sản xuất đa dạng sản phẩm

d)

Mở rộng phân bố tăng sự liên kết kinh tế

91.

Hướng phát triển nông nghiệp chủ yếu của đồng bằng sông Hồng

a)

Đa dạng hóa gắn truyền thống với hiện tại

b)

Cơ giới hóa tăng sự liên kết trong vùng

c)

Hiện đại hóa gắn với chế biến và dịch vụ

d)

Sử dụng công nghệ mới đẩy mạnh tiêu thụ

92.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú khách sạn mới tài nguyên

b)

Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng đa dạng loại hình sản phẩm

c)

Nâng cao trình độ người lao động tích cực quảng bá

d)

Thu hút dân cư tham gia phát triển du lịch cộng đồng

93.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đảm bảo Nguyên liệu mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật hội nhập quốc tế

c)

Đảm bảo cơ sở năng lượng thu hút nhiều đầu tư

d)

Nâng cao trình độ lao động phát triển giao thông

94.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Góp phần giải quyết việc làm

b)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Cung cấp sản phẩm cho suất khẩu

95.

Di sản văn hóa thế giới Hội An và Mỹ Sơn thuộc tỉnh

a)

Quảng Nam

b)

Quảng ngãi

c)

Quảng ninh

d)

Quảng bình

96.

Hoạt động khai thác thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

Biển có nhiều bãi tôm cá

b)

Ít thiên tai xảy ra

c)

Vùng biển diện tích rộng

d)

Các ngư trường trọng điểm

97.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách nhất trong phát triển nghề cá ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

b)

Đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao

c)

Tăng cường như trồng thủy sản trên các tỉnh

d)

Phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa

98.

Phát triển sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của duyên Hải Nam Trung bộ

a)

Tài nguyên thiên nhiên năng lượng rất đa dạng và dồi dào

b)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình

c)

Cơ sở điện chưa đáp ứng yêu cầu phát triển công nghiệp

d)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kV

99.

Ở duyên hải Nam Trung bộ việc nuôi tôm hùm tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh

a)

Phú Yên khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi Bình Định

c)

Quảng Nam Quảng Ngãi

d)

Bình Định Phú Yên

100.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây

a)

Thị trường suất khẩu được mở rộng hiệu quả ngày càng cao

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao công nghiệp chế biến phát triển

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

101.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nước ta hiện nay

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

d)

Điều khiến người khác nhau của các cơ sở

102.

Nhưng tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta tương đối đa dạng

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

103.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nốihai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn Cà Mau

c)

Hoà Bình Phú Lâm

d)

Hà Nội HCM

104.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Thức ăn công nghiệp

c)

Phụ phẩm thủy sản

d)

Đồng cỏ tự nhiên

105.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là.

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản

b)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

trồng cây lương thực, rau quả.

d)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

106.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.​

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất Feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu