wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Kinh tế biển.
b)
B. Sản xuất lương thực.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Khai thác khoáng sản.
2.
Câu 2: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
C. liền kề với các ngư trường lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
3.
Câu 3: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.
4.
Câu 4: Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Ninh Thuận.
5.
Câu 5: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.
6.
Câu 6: Số lượng các đơn vị hành chính cấp tỉnh (TP) của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
7.
Câu 7: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Đà Nẵng, Quảng Nam.
b)
B. Quảng Ngãi, Bình Định.
c)
C. Phú Yên, Khánh Hòa.
d)
D. Ninh Thuận, Bình Thuận.
8.
Câu 8: Để tăng hệ số sử dụng đất ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là
a)
A. xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng.
b)
B. trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.
c)
C. trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
d)
D. phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.
9.
Câu 9: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có nguồn nước dồi dào.
b)
B. Đất badan tập trung thành vùng lớn.
c)
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
d)
D. Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt.
10.
Câu 10: Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đắk Lắk.
d)
D. Lâm Đồng.
11.
Câu 11: Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Lào và CamPuChia.
d)
D. Biển Đông.
12.
Câu 12: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
A. Crôm.
b)
B. Mangan.
c)
C. Sắt.
d)
D. Bôxit.
13.
Câu 13: Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là
a)
A. phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng.
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng.
c)
C. chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
d)
D. đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
14.
Câu 14: Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là
a)
A. diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.
b)
B. công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.
c)
C. tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.
d)
D. các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.
15.
Câu 15: Tây Nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây?
a)
A. Đất đỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu.
b)
B. Khí hậu ở các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.
c)
C. Các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng.
d)
D. Có nhiều nông trường trường và các nhà máy chế biển.
16.
Câu 16: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Cao su.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Dừa.
d)
D. Chè.
17.
Câu 17: Vì sao người dân Đồng bằng sông Cửu Long chủ động « sống chung với lũ »?
a)
A. Vì lũ ở đây lên nhanh, rút nhanh.
b)
B. Vì lũ cũng đem lại giá trị kinh tế.
c)
C. Vì lũ lớn, không thể phòng tránh được.
d)
D. Do thiếu sự quan tâm của nhà nước.
18.
Câu 18: Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?
a)
A. Thác Mơ.
b)
B. Cần Đơn.
c)
C. Trị An.
d)
D. Bà Rịa.
19.
Câu 19: Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
20.
Câu 20. Trữ năng thủy điện tương đối lớn của Tây Nguyên trên các sông
a)
A. Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai.
b)
B. Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc.
c)
C. Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng.
d)
D. Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc.
21.
Câu 21: Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.
b)
B. Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.
c)
C. Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.
d)
D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.
b)
B. Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.
c)
C. Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
D. giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.
23.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?
a)
A. Là vùng thưa dân cư nhất nước ta.
b)
B.Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.
d)
D. Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc biết viết còn cao.
24.
Câu 24. Tây Nguyên là vùng
a)
A. có độ che phủ rừng thấp.
b)
B. có một mùa đông lạnh
c)
C. giàu tài nguyên khoáng sản
d)
D. có trữ năng thủy điện khá
25.
Câu 25. Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là:
a)
A. Đất cát.
b)
B. Đất badan.
c)
C. Đất xám.
d)
D. Đất phù sa.
26.
Câu 26. Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Dầu khí
b)
B. Than
c)
C. Bôxit
d)
D. Thiếc
27.
Câu 27. Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về
a)
A. trồng cây lương thực
b)
B. trồng cây công nghiệp lâu năm
c)
C. trồng cây công nghiệp hàng năm
d)
D. trồng cây ăn quả
28.
Câu 28. Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
a)
A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng
b)
B. thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
c)
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn
d)
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi
29.
Câu 29: Cho bảng số liệu. Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta, giai đoạn 2008 – 2016 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Đường.
c)
C. Cột.
d)
D. Kết hợp.
30.
Câu 30: Tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác và nuôi trồng
a)
A. An Giang.
b)
B. Đồng Tháp.
c)
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
d)
D. Cà Mau.
31.
Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long
a)
A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
B. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
C. có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
32.
Câu 32: Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên là
a)
A. bò sữa.
b)
B. cây công nghiệp ngắn ngày.
c)
C. cây công nghiệp dài ngày.
d)
D. gia cầm.
33.
Câu 33: Vùng tập trung than nâu với quy mô lớn ở nước ta là
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Cà Mau.
34.
Câu 34. Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. mạo hiểm
b)
B.    nghỉ dưỡng.
c)
C.    sinh thái.
d)
D.    văn hóa
35.
Câu 35: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long
a)
A. đất mặn.
b)
B. đất phèn.
c)
C. đất phù sa ngọt.
d)
D. đất xám.
36.
Câu 36. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
37.
Câu 38. Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
a)
A. hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.
b)
B. đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
c)
C. có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
38.
Câu 39. Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?
a)
A. chè.
b)
B. hồ tiêu
c)
C. điều.
d)
D. cà phê.
39.
Câu 40. Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
a)
A. Trình độ thâm canh.
b)
B. Điều kiện về địa hình.
c)
C. Đất đai và khí hậu.
d)
D. Tập quán sản xuất.
40.
Câu 41. Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
b)
B. Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ môi trường.
c)
C. Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế mạnh sẵn có của vùng.
d)
D. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
41.
Câu 42. Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
b)
B. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
c)
C. bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn
d)
D. phát triển mô hình kinh tế trang trại.
42.
Câu 43. Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
A. diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm.
b)
B. thiếu nước ngọt vào mùa khô.
c)
C. diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.
d)
D. diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều.
43.
Câu 44. Cho bảng số liệu. Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
a)
A. cột ghép
b)
B. đường biểu diễn
c)
C. hình cột chồng.
d)
D. kết hợp.
44.
Câu 45: Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là
a)
A. địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.
b)
B. có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.
c)
C. khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.
d)
D. đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo
45.
Câu 46: Bảo vệ rừng đầu nguồn lưu vực sông Đồng Nai, trước mắt là nhằm:
a)
A. tăng cường nguồn nước cho hồ thủy điện Trị An.
b)
B. phục vụ cho nhu cầu dân dụng và chất đốt ơ TPHCM.
c)
C. cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy Tân Mai.
d)
D. bảo vệ ngồn gen động - thực vật quý hiếm.
46.
Câu 47: Cho bảng số liệu. Để thể hiện tình hình biến động diện tích rừng nước ta qua các năm theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
a)
A. Biểu đồ kết hợp.
b)
B. Biểu đồ đường.
c)
C. Biểu đồ miển.
d)
D. Biểu đồ cột.
47.
Câu 49:Vùng đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh về các ngành nào sau đây
a)
A. Dệt may,thuỷ điện,luyện kim màu
b)
B. Lương Thực,thuỷ sản,trái cây
c)
C. Chăn nuôi trâu,trồng cây công nghiệp lâu năm
d)
D. Chế biến gỗ,điện tử
48.
Câu 50. Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất nước?
a)
A.    Kon Tum.
b)
B. Lâm Đồng.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Đăk Lăk
49.
Câu 51: Loại đất chiếm diện tích lớn ở đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
A. Đất mặn.
b)
B. đất phù sa sông.
c)
C. đất phèn.
d)
D. đất pha cát.
50.
Câu 52: Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
A. Chế độ nhiệt cao với nhiệt độ trung bình năm từ 25-270C
b)
B. Tổng số giờ nắng cao từ 2200-3000 giờ.
c)
C. Trong năm có 2 mùa mưa khô không rõ rệt.
d)
D.Lượng mưa lớn tập trung theo mùa.
51.
Câu 53:Đặc điểm sông ngòi của đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
A. Có giá trị lớn về thủy điện.
b)
B. Chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông.
c)
C. Ít có giá trị về giao thông, sản xuất, sinh hoạt.
d)
D. Hạn chế về nước, ít phù sa.
52.
Câu 54: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về tài nguyên biển ở đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
A. Có hàng trăm bãi cá.
b)
B. Có rất nhiều bãi tôm.
c)
C. Có nửa triệu ha nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Có ngư trường lớn là Cà Mau- Kiên Giang.
53.
Câu 55: Khoáng sản chủ yếu hiện đang được khai thác ở đồng bằng Sông Cửu Long là:
a)
A. Đá vôi, dầu khí.
b)
B. Đá vôi, than bùn.
c)
C. Dầu khí, than bùn.
d)
D. Dầu khí, ti tan.
54.
Câu 56:Mùa khô ảnh hưởng lớn đến tự nhiên của đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
A. Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Làm cho đất bị nhiễm phèn, mặn trên diện rộng.
c)
C. Gây thiếu nước ngọt để phục vụ canh tác.
d)
D. Gây thiếu nước ngọt cho sinh hoạt
55.
Câu 57:Giải pháp nào sau đây không nằm trong chuỗi giải pháp chuyển đổi cơ cấu kinh tế ở đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
A. Sử dụng các giống lúa có khả năng chịu phèn, mặn cao.
b)
B. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị.
c)
C. Kết hợp nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến.
d)
D. Thu gọn diện tích rừng ngập mặn để lấy đất nuôi tôm.
56.
Câu 58: Thiên tai ít xảy ra ở đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. hạn hán.
b)
B. bão.
c)
C. Lũ lụt.
d)
D. xâm nhập mặn.
57.
Câu 59: Loại than có trữ lượng lớn ở đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Than antraxit.
b)
B. Than đá.
c)
C. Than bùn.
d)
D. Than nâu
58.
Câu 60: Không phải là giải pháp để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng Sông Cửu Long
a)
A. Giải quyết vấn đề nước ngọt trong mùa khô.
b)
B. Hạn chế tác hại của lũ trong mùa mưa.
c)
C. Cải tạo đất phèn, mặn.
d)
D. Đẩy mạnh thâm canh lúa nước.
59.
Câu 61: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
A. Mạo hiểm.
b)
B. Về nguồn.
c)
C.sinh thái.
d)
D. nghỉ dưỡng.
60.
Câu 62:Dựa vào Atlat trang 12 thảm thực vật chủ yếu của đồng bằng Sông Cửu Long là:
a)
A. rừng kín thường xanh
b)
B. rừng trên núi đá vôi.
c)
C. rừng ngập mặn.
d)
D. rừng tre nứa.
61.
Câu 63:Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất ở vùng tứ giác Long Xuyên là
a)
A. Đắp đê ngăn lũ.
b)
B. Dùng nước ngọt từ sông Hậu để thau chua.
c)
C. Cải tạo đất để nuôi tôm.
d)
D. Tăng cường bón phân cho đất.
62.
Câu 64: Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở đồng bằng Sông Cửu Long là:
a)
A. Kết hợp khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển.
b)
B. Kết hợp mặt biển, đảo và quần đảo và đất liển tạo nên thế kinh tế liên hoàn.
c)
C. Kết hợp vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
63.
Câu 65: Trong việc sử dụng một phần rừng ngập mặn phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên
a)
A. Cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm.
b)
B. Trồng sú vẹt kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái
c)
C. Tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng.
d)
D. Cải tạo để trồng lúa và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
64.
Câu 66: Phát biểu không đúng về GTVT nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều tuyến đường huyết mạch.
b)
B. Có nhiều đầu mối giao thông lớn.
c)
C. Các loại hình vận tải rất đa dạng.
d)
D. Các ngành đều phát triển rất nhanh.
65.
Câu 67: Phát biểu đúng về GTVT đường bộ hiện nay?
a)
A. Chưa hội nhập vào khu vực.
b)
B. Chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
c)
C. Khối lượng vận chuyển lớn.
d)
D. Mạng lưới vẫn còn thưa thớt.
66.
Câu 68: Phát biểu đúng với giao thông đường ô tô hiện nay?
a)
A. Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
b)
B. Mạng lưới đường được mở rộng.
c)
C. Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu.
d)
D. Tập trung chủ yếu ở ven biển.
67.
Câu 69: Phát biểu không đúng về GTVT ô tô nước ta hiện nay?
a)
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
b)
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
d)
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
68.
Câu 70: Phát biểu không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
a)
A. Là ngành rất non trẻ.
b)
B. Phương tiện ngày càng tốt.
c)
C. Mạng lưới phát triển rộng.
d)
D. Khối lượng vận chuyển lớn.
69.
Câu 71 : Các tuyến đường sắt ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây ?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. DH Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. ĐBSH.
70.
Câu 72: Phát biểu không đúng về giao thông đường sông ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
B. Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước
c)
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
71.
Câu 73: Ngành GTVT có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường bộ.
c)
C. Hàng không.
d)
D. Đường biển.
72.
Câu 74: Phát biểu không đúng về GTVT đường biển hiện nay?
a)
A. Vận chuyển nhiều hàng xuất khẩu.
b)
B. Các cảng được đầu tư nâng cấp.
c)
C. Ngành non trẻ và phát triển nhanh.
d)
D. Nhiều tuyến vận chuyển khác nhau.
73.
Câu 75: Tuyến đường biển nội địa dài nhất
a)
A. Hải Phòng- Đà Nẵng
b)
B. Hải Phòng- TPHCM.
c)
C. Quy Nhơn – Phan Thiết.
d)
D. Đà Nẵng- Quy Nhơn.
74.
Câu 76: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển?
a)
A. Có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng
b)
B. Khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
C. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
D. Các tuyến đường ven bờ chủ yếu có hướng Bắc- Nam.
75.
Câu 77: Yếu tố không phải là lợi thế để phát triển GTVT đường biển ở nước ta?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
b)
B. Các dòng biển hoạt động theo mùa
c)
C. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
d)
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
76.
Câu 78: Khó khăn về tự nhiên trong phát triển GTVT biển?
a)
A. Có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
b)
B. Dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.
c)
C. Bờ biển dài, nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
77.
Câu 79: Ngành GTVT biển có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất là do?
a)
A. Vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn
b)
B. Có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.
c)
C. Chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh.
d)
D. Có thời gian vận chuyển kéo dài.
78.
Câu 80: Phát biểu không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh.
b)
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh
c)
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
d)
D. Vận chuyển khối lượng hàng lớn nhất.
79.
Câu 81: Yếu tố tác động đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu nước ta hiện nay?
a)
A. Nhu cầu quá trình CNH.
b)
B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
c)
C. nhu cầu chất lượng cuộc sống cao.
d)
D. sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
80.
Câu 82: Giá trị nhập khẩu tăng nhanh do nguyên nhân?
a)
A. Sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và thiên nhiên ưu đãi
c)
C. Vị trí đại lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
D. Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa.
81.
Câu 83: Yếu tố chủ yếu làm kim ngạch nhập khẩu nước ta tăng nhanh?
a)
A. Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường
b)
B. Quá trình CNH, HĐH được đẩy mạnh.
c)
C. Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.
d)
D. Đời sống dân cư nâng cao, xu hướng thích dùng hàng ngoại.
82.
Câu 84: Nhân tố chủ yếu tác động làm cho loại hình du lịch nước ta đa dạng
a)
A. Tài nguyên du lịch, nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
b)
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vôn đầu tư.
d)
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất, kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
83.
Câu 85: Điều kiện quan trọng để phát triển du lịch biển nước ta?
a)
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên
b)
B. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
c)
C. cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư.
d)
D. vị trí gần đường hàng hải quốc tế.
84.
Câu 86: Loại tài nguyên du lịch tự nhiên không có nhiều ở vùng du lịch Bắc Trung Bộ?
a)
A. Hồ tự nhiên.
b)
B. vườn quốc gia.
c)
C. hang động caxto.
d)
D. bãi biển.
85.
Câu 87: Nguyên nhân chính khiến ngành du lịch phát triển nhanh là
a)
A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
b)
B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trữ tốt.
c)
C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
d)
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
86.
Câu 88: Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng phòng hộ ở Tây Nguyên là
a)
A. tăng cường nuôi dưỡng, trồng rừng mới.
b)
B. giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng.
c)
C. khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng.
d)
D. ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.
87.
Câu 89: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp chuyên canh ở Tây Nguyên là
a)
A. tăng nguồn thu nhập, phát triển hàng hóa.
b)
B. đa dạng nông sản, tăng cường xuất khẩu
c)
C. bảo vệ đất, tạo phương thức sản xuất mới
d)
D. phát huy thế mạnh, gắn liền với chế biến
88.
Câu 90: Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
a)
A. khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng.
b)
B. đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới.
c)
C. giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng.
d)
D. ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.
89.
Câu 91: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa.
b)
B. tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.
c)
C. hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư.
d)
D. nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.
90.
Câu 92: Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi ở Tây Nguyên là
a)
A. phát huy thế mạnh, mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
b)
B. cung cấp năng lượng, nâng cao đời sống cho nhân dân.
c)
C. tạo động lực phát triển kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.
d)
D. điều tiết dòng chảy sông, phát triển nuôi trồng thủy sản.
91.
Câu 93: Công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu nhờ
a)
A. nền nông nghiệp hàng hóa của vùng đang phát triển đi lên.
b)
B. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường.
c)
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
d)
D. việc nâng cao chất lượng lao động từ các vùng khác đến đây.
92.
Câu 94: Việc phát triển cơ sở năng lượng của Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống của ngườidân.
c)
C. Khai thác lợi thế về thủy năng, tạo điều kiện khai thác khoángsản.
d)
D. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính chovùng.
93.
Câu 95: Vì sao ở Tây Nguyên cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao
a)
A. có một mùa đông lạnh.
b)
B. nguồn nước dồi dào quanh năm.
c)
C. có đất đỏ ba dan màu mở.
d)
D. có khí hậu mát mẻ
94.
Câu 96: Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp
a)
A. mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.
b)
B. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
c)
C. vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
95.
Câu 97: Điều kiện nào sau đây không phải của Đông Nam Bộ?
a)
A. Là địa bàn thu hút mạnh lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
B. Là địa bàn có sự tích tụ lớn về khoa học kĩ thuật và thu hút vốn đầu tư.
c)
C. Là địa bàn có lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời.
d)
D. Là địa bàn có nền kinh tế hàng hóa phát triển sớm nhất.
96.
Câu 98: Bên cạnh những khó khăn thì mùa khô ở Tây Nguyên cũng mang lại những thuận lợi cho
a)
A. cây chè và cây cà phê phát triển.
b)
B. chăn thả gia súc trên các cao nguyên.
c)
C. phơi sấy và bảo quản.
d)
D. mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp.
97.
Câu 99: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?
a)
A. Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Liền kề vùng Đông Nam Bộ.
c)
C. Giáp với Biển Đông..
d)
D. Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.
98.
Câu 100: Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên ở tây nguyên là
a)
A. thời tiết thất thường.
b)
B. bão và trượt lở đất đá.
c)
C. mùa khô kéo dài.
d)
D. mùa đông lạnh và khô.
99.
Câu 101: Mục tiêu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên, KT-XH.
b)
B. duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
c)
C. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.
d)
D. đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ
100.
Câu 102: Tây nguyên là vùng có nhiều tiềm năng về
a)
A. nông nghiệp và thủy sản
b)
B. khoáng sản và thủy sản
c)
C. nông nghiệp và lâm nghiệp
d)
D. lâm nghiệp và thủy sản
101.
Câu 103: Việc xây dựng các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt.
b)
B. Cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp.
c)
C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
d)
D. Tăng hệ số sử dụng đất trong năm.
102.
Câu 104: Trong cơ cấu cây công nghiệp hàng năm ở Đông Nam Bộ cây chiếm vị trí hàng đầu là
a)
A. đay, cói
b)
B. mía, lạc
c)
C. đậu tương, thuốc lá.
d)
D. Mía, đậu tương.