wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vị trí điạ lí và phạm vi lãnh thổ

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Đông Nam Á KHÔNG có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

b)

Phi-lip-pin, Bru-nây

c)

Đông-ti-mô, Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a,Phi-lip-pin

2.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

3.

Theo công ước cuả Liên hợp quốc về luật biển năm 1982, nhà nước có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế

a)

Hoàn toàn về kinh tế

b)

Một phần về kinh tế

c)

không có chủ quyền gì

d)

hoàn toàn về chính trị

4.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

hoạt động của gió Phơn Tây Nam

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi

5.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường quốc gia trên biển của nước ta?

a)

bên ngoài của lãnh hải

b)

phía trong đường cơ sở

c)

hệ thống các bãi triều

d)

hệ thống đảo ven bờ

6.

Vùng biển của nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan,các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

thềm lục địa

7.

Lãnh hải của nước ta là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

b)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí

c)

vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

d)

vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở

8.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần thềm lục địa kéo dài, mở rộng ra ngời lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

thềm lục địa

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế

9.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

d)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

10.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

lãnh hải

b)

đặc quyền kinh tế

c)

thềm lục địa

d)

tiếp giáp lãnh hải

11.

phía Tây của nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây

a)

Lào, Thái Lan

b)

Campuchia, Trung Quốc

c)

Lào, Campuchia

d)

Lào, Trung Quốc

12.

Vùng biển của nước ta KHÔNG tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

Mianma

13.

Vùng nước nằm trong đường cơ sở gọi là vùng

a)

lãnh hải

b)

nội thuỷ

c)

đặc quyền kinh tế

d)

tiếp giáp lãnh hải

14.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Trường Sa

15.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Thuận

16.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liên và các

a)

hải đảo

b)

đảo ven bờ

c)

đảo xa bờ

d)

quần đảo

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về vị trí địa lí của nước ta

a)

ở trung tâm bán đảo Đông Dương

b)

tiếp giáp với biển Đông

c)

trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc

d)

trong vùng nhiều thiên tai

18.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

a)

khu vực miền núi

b)

khu vực đồng bằng

c)

khu vực cao nguyên

d)

khu vực trung du

19.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

20.

Nhận định đúng về đặc điểm địa hình của vùng thềm lục địa nước ta là

a)

thu hẹp ở phía Bắc, mở rộng ở miền Trung và phía Nam

b)

mở rộng ở phía Bắc thu hẹp ở miền Trung và phía Nam

c)

mở rộng ở phía Bắc và phía Nam,thu hẹp ở miền Trung

d)

thu hẹp ở phía Bắc và Phía Nam, mở rộng ở miền Trung

21.

Đường biên giới nước trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

thiếu nguồn lao động

d)

phát triển nền văn hoá

22.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta

a)

tự nhiên phân hoá đa dạng giữa Bắc-Nam, Đông-Tây

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giầu có

c)

thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

thuận lợi để xây nề văn hoá tương đồng với khu vực

23.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

nằm trên ngã tư đuờng hàng hải và hàng không quốc tế lớn

d)

liền kề với hai vành đai sinh khoáng

24.

Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu là do

a)

khí hậu và sông ngòi

b)

vị trí địa lí và thể hình

c)

khoáng sản và biển

d)

gió mùa và dòng biển

25.

Trong các vùng biển sau đây, vùn nào có diện tích lớn nhất

a)

nội thuỷ

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế

26.

Vùng nội thuỷ của nước ta KHÔNG phải là

a)

cơ sở ven bờ biển đề tính chiều rộng lãnh hải

b)

từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến đường cơ sở

c)

vùng tiếp giáp đất liền, ở trong đường cơ sở

d)

một bộ phận xem như lãnh thổ trên đất liền

27.

nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta ?

a)

sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá đa dạng

c)

đại hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hoá phức tạp

d)

vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật

28.

nhận định nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta

a)

tạo điều kiện chung sống hoà bình với các nước Đông

Nam Á

b)

quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

tạo điều kiện xây dựng nền văn hoá thống nhất trong khu vực

d)

tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế

29.

vị trí địa lí làm cho

nước ta phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây

a)

trình độ phát triển kinh tế rất thấp

b)

cạnh tranh gây gắt từ các nước trong khu vực

c)

nợ nước ngoài nhiều và tăng nhanh

d)

tốc đọ tăng trưởng kinh tế không ổn định

30.

vị trí địa lí của nước ta KHÔNG thuận lợi cho hoạt động nào sau đây

a)

mở rộng hợp tác đầu tư giữa các nước

b)

phát triển nề nông nghiệp nhiệt đới

c)

phòng chống thiên tai

d)

phát triển kinh tế biển

31.

ý nghĩa quan trọng về văn hoá- xã hội của vị trí địa lí nước ta

a)

phát triển giao thông đường bộ đường biển đường hàng không

b)

tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực

c)

tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài

d)

tạo điều kiện đề chung sống hoà binh với các nước trong khu vực

32.

ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển

b)

cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển

c)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng

33.

nước ta nẳm trong vị trí nội chí tuyến nên có

a)

hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động vào mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều một mùa có mưa ít

34.

do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn

b)

hai lần mặt trời qua thiên đỉnh

c)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

d)

nền nhiệt độ cả nước cao

35.

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc

b)

địa hình đa dạng

c)

nhiều khoáng sản

d)

tổng bức xạ lớn

36.

nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên

b)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn

c)

nằm trên đường di lưu và di cư của sinh vật

d)

có hoạt động của gió mùa Tín Phong

37.

do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hoá rõ rệt

a)

giữa miền núi và đồng bằng

b)

giữa miền Bắc với miền NAm

c)

giữa đồng bằng và ven biển

d)

giữa đất liền và ven biển

38.

nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về lãnh hải của nước ta

a)

thuộc chủ quyên quốc gia trên biển

b)

có chiều rộng 12 hải lí

c)

có độ sâu khoảng 200m

d)

được xem là đường biên giới trên biển

39.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng

c)

phát triển nề kinh tế nhiều thành phần

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới

40.

khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vị độ vì

a)

khí hậu nước ta nằm liền kề với hai vành đai sinh khoáng lớn

b)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khi di chuyển qua biển

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rỗ rệt của gió TÍn Phong

41.

vị trí địa lí nước ta đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

a)

mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

có nền nhiệt độ cao, chan hoà nắng

c)

khí hậu có một mùa đông lạnh ít mưa

d)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á

42.

đặc điểm nà sau đây KHÔNG đúng với thiên nhiên vùng biển vùng biển và thềm lục địa của nước ta

a)

vùng biển có diện tích lớn gấp ba lần vùng đất liền

b)

thềm lục địa nông, mở rộng ở phía bắc và phía nam

c)

độ nông-sâu của thềm lục địa đồng nhất từ bắc vào nam

d)

thềm lục địa niềm trung hẹp, tiếp giáp với vùng biền sâu

43.

thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu kết hợp các loại giao thông vận tải nào

a)

đường sắt và đường biển

b)

đường biển và đườn hàng không

c)

đường bộ và đường hàng không

d)

đường sắt và đường bộ

44.

hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam KHÔNG gây ra hạn chế nào sau đây

a)

hoạt động giao thông vận tải

b)

bảo vệ an ninh chủ quyền

c)

khoáng sản có trữ lượng không lớn

d)

khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp

45.

sự phân hoá thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu là do

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

nền khí hậu nhiệt đới

c)

lãnh thỗ trãi dài

d)

tiếp giáp với biển

46.

vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh

b)

địa hình có tính phân biệt rõ rệt

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

sự phân hoá đa dạng của tự nhiên

47.

vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

a)

nền nhiệt cao chan hoà ánh nắng

b)

khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt

c)

thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống

d)

sự phân hoá đang dạng của thiên nhiên

48.

theo chiều Bắc-Nam, chủ quyền lãnh thổ nước ta kéo dài khoảng

a)

15 vĩ độ

b)

15,5 vĩ độ

c)

16,55 vĩ độ

d)

18 vĩ độ

49.

trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian mặt trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai xa nhau nhất

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Biên Hoà

d)

Nha Trang

50.

địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây

a)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

51.

đặc điểm khác nhau giữa đồng bằng S.Hồng với đồng bằng S.Cửu Long là

a)

diện tích lãnh thổ rộng lớn

b)

thuỷ triều xâm nhập sâu vào mùa cạn

c)

gồm đất phù sa trong đê và ngời đê

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

52.

quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xối mòn, rửa trôi

b)

bồi tụ, mài mòn

c)

xâm thực, bồi tụ

d)

bồi tụ, xối mòn

53.

đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây

a)

mở rộng về phía Nam

b)

thu hẹp về phía Nam

c)

kéo dài liên tục theo chiều Bắc-Nam

d)

phân bố xen kẽ cấc cao nguyên đá vôi

54.

vùng đất ngòi đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu

b)

có nhiều ô trũng ngập nước

c)

không được bồi đắp thường xuyên

d)

được bồi đắp phù sa thường xuyên

55.

than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

trung du và miền núi Bác Bộ

56.

địa hình núi cao tập trùn chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

57.

vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trươngf Sơn Nam

58.

đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan,xếp tầng

b)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung

c)

có các khối núi cao và đồ sộ nhất nước ta

d)

có 3 mạch núi hướng Tây Bắc-Đông Nam

59.

khu vực nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất

a)

Kiên Giang

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ Giác Long Xuyên

d)

U Minh

60.

đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây

a)

Trường Sơn Nam

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

61.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung

a)

biển đóng vai trò hình thành chủ yếu

b)

đất thường nghèo, có ít phù sa sông

c)

ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

62.

địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

chủ yếu là đồi núi thấp, hướng Tây Bắc- Đông Nam

b)

địa hình cao nhất nước, hướng Tây Bắc- Đông Nam

c)

có sự bất đối xứng rõ rệt ở hai sườn Đông-Tây

d)

thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu thấp ở giữa

63.

vùng đồng bằng sông Hồng nước ta KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

vùng đất trong đê được phù sa bồi đắp hằng năm

b)

địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc

c)

có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

64.

vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc-Đông Nam điển hình là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trườn Sơn Nam

65.

nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

66.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình Việt Nam

a)

hầu hết địa hình là núi cao

b)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích

c)

có sự phân biệt rõ rệt theo độ cao

d)

địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

67.

hướng nghiên chung của địa hình nước ta là

a)

bắc-nam

b)

tây bắc - đông nam

c)

tây bắc - đông bắc

d)

tây - đông

68.

biểu hiện nào sau đây chứng minh địa hình nước ta rất đa dạng

a)

có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên

c)

bên cạnh các dãy núi cao. đồ sộ, có nhiều núi thấp

d)

nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển

69.

vòng cung là hướng chính và điển hình của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

các dãy núi Đông - Bắc

c)

khối núi cực Nam Trung Bộ

d)

dãy Trường Sơn Bắc

70.

nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

d)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên

71.

đặc điểm nào sau đây khôgn đúng với địa hình vùng núi Đông Băc

a)

nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng

b)

có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung

c)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

d)

ở trung tâm là vùng đồi núi thấp

72.

đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

gồm các khối núi và cao nguyên

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ

c)

gồm 4 cánh cung lớn

d)

dại hình thấp và hẹp ngang

73.

đặc điểm nào sau đây không đúng với đia hình vùng núi Tây Bắc

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

c)

có 3 dảy địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

có các cao nguyên ba dan xếp tầng

74.

ba dải địa hình cung chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là

a)

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giớ Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên

b)

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giớ Việt - Lào

c)

núi dọc biên giới Việt-Lào

d)

các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng

75.

địa hình cao nhất ở Tây Bắc là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

biên giớ Việt - Lào

c)

biên giớ Việt - Trung

d)

các sơn nguyên đá vôi

76.

đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

là bề mặt đồn bằng châu thổ rộng lớn

b)

được bồi đắp phù sa của sông Củu Long

c)

trên bề mặt có nhiều đê sông

d)

có mạn lưới kênh rạch chằng chịt

77.

đặc điểm giống nhau của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

a)

có hệ thống đê sông đê biển

b)

do phù sa các sông lớn tạo nên

c)

có hiều hệ thống sông ngòi kênh rạch

78.

đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất của địa hình bán bình nguyên và đòi trung du là

a)

bị chia cắt do tác động của động chảy

b)

nằm chuyển tiếp niền núi và đồng bằng

c)

có cả đất phù sa cổ lẫnđất đỏ ba dan

d)

độ cao hoảng từ 100m đến 200m

79.

đất đai ở vùng ven biển miền trung thường nghèo dinh dưỡng nhiều cát ít phù sa sông là do

a)

cát sông miền trưng ngắn và râts nghoe phù sa

b)

bị xối mòn rửa trôi mạnh trogn điều kiện mua nhiều

c)

đồng nằng nằm dưới chân núi nhận nhiều cát sỏi trôi xuống

d)

trogn sự hình thành đồng bằng biển đóng vai trò chủ yếu

80.

so với khu vực Đông Bắc khu vực Tây Bắc nước ta có

a)

trữ năng thuỷ điện lớn hơn

b)

khoang sản phong phú hơn

c)

cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn

81.

đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền trung nước ta

a)

có lũ vào thu đông

b)

chế độ nước thất thường

c)

dòng sông ngắn và dốc

d)

lũ lên chậm xuống chậm

82.

khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ổ đồng bằng sông hồng

a)

các ô trũng ngập nước

b)

rìa phía tây và tây bắc

c)

vùng ngoài đê

d)

vùng trogn đê

83.

đâu là ranh giới giữa vùng núi trường sơn bắc và trường sơn nam là

a)

dãy núi hoàng liên sơn

b)

sông cả

c)

dãy núi bạch mã

d)

sông hồng

84.

điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi trường sơn bắc so với vùng núi trường sơn nam

a)

địa hình có độ cao nhỏ hơn

b)

núi theo hướng vòng cung

c)

độ dốc địa hình nhỏ hơn

d)

có các khối núi và cao nguyên

85.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta đa dạng

a)

miền bắc có các núi cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp

c)

bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du

d)

gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp , cao nguyên

86.

so với đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình đồng bằng sông Hồng

a)

thấp hơn và bằng phẳng hơn

b)

cao hơn và bằng phẳng hơn

c)

thấp hơn và ít bằng phẳng hơn

d)

cao hơn và ít bằng phẳng hơn

87.

điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

a)

điều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông

b)

có hệ thống đê kiên cố để ngăn lũ

c)

có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằn chịt

d)

có đất mặn đất phèn chiếm diện tích lớn

88.

vùng đất ngoài đê đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

không được bồi tụ phù sa hằng năm

b)

có ruộng bậc thang bạc màu

c)

có nhiều ô trũng ngập nước

d)

thường xuyên được bồi tụ phù sa

89.

đặc điểm nào sau đây không đúng với dãy đồng bằng ven biển miền Trung

a)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

b)

đồng bằng có diện tích lớn mở rộng về phía biển

c)

đất thường nghèo nhiều cát ít phù sa sông

d)

từ tây sang đông có 3 dãy địa hình

90.

đồng bằng ven biển miền trung có

a)

bờ biển thấp phẳng

b)

thềm lục địa mở rộng

c)

vũng vịnh đầm phá ven biển

d)

nhiều của sông lớn đổ ra biển

91.

đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng ven biển miền trung nước ta

a)

nằm gần vùng biển nông có thềm lục địa mở rộng

b)

có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng

c)

có nhiều ruộng bậc thang bạc màu và ô trũng ngập nước

d)

địa hình thấp dễ bị thuỷ triều nhập sâu

92.

do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng duyên hải miền trung nên có

a)

đất nghèo ít cát, ít phù sa sông

b)

đồng bằng có hình dạng hẹp ngang kéo dài

c)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

có độ cao không lớn nhiều cồn cát ven biển

93.

địa hình đồi núi nước ta không phải là nơi có

a)

địa hình dốc, bị chia cắt mạnh

b)

hạn hán ngập lụt thường xuyên

c)

có nhiều hẻm vực lắm sông suối

d)

xói mòn và trượt lở đất nhiều

94.

cơ sở cho việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta do có

a)

địa hình da dạng khác nhau giữa các khu vực

b)

nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm

c)

đất feralit diện tích rộng lớn, có nhiều loại khác nhau

d)

khí hậu miền núi có sự phân hoá rõ rệt theo độ cao

95.

việc giao lưu kinh tế giữa cá vùng ở miên núi gặp khó khăn thường xuyên chủ yếu là do

a)

địa hình cao bị chia cắt mạnh

b)

khan hiếm nước vào mùa khô

c)

tiềm năng nguy cơ động đất

d)

thiên tai dễ xảy ra

96.

hậu quả chủ yếu việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở khu vực đồi núi là

a)

ô nhiễm không khí

b)

ô nhiễm nguồn nước

c)

thiên tai dễ xẩy ra

d)

cạn kiệt tài nguyên

97.

hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi ước ta là

a)

dễ xảy ra lũ nguồn lũ quét

b)

nhiều nguy cơ phát sinh động đất

c)

dễ xảy ra tình trạng thiếu nước

d)

dễ xảy ra cháy rừng

98.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế-xã hội của vùng đồi núi nước ta là

a)

thường xuyên xảy ra thiên tai

b)

đại hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông

c)

sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thuỷ

d)

khoáng sản phân bố phân tán theo không gian

99.

yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động tân kiến tạo

b)

sự xuất hiện khá sớm của con người

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

vị trí tiếp giáp biển đông

100.

đặc điểm giống nhau chủ yếu của địa hình của vùng núi đông bắc và vùng núi tây bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

hướng nghiên tây bắc-đông nam

c)

có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ

101.

mùa đông ở vùng núi đông bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp

b)

nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt-Trung

c)

các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa đông

d)

địa hình có hướng nghiên từ tây bắc xuống đông nam

102.

về mùa khô, nước triều lấn mạnh 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long

a)

địa hình thấp bằng phẳng

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

biển bao bọc ba phía của đồng bằng

103.

đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn

b)

đại hình nước ta trẻ lại, có sự phân biệt rõ ràng

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hoá sâu sắc

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

104.

khu vực nào sau đây ở nước ta khôngn thích hợp cho nuôi tròng thuỷ hải sản

a)

bãi triều

b)

đầm phá

c)

ô trũng ở đồng bằng

d)

rừng ngâp mặn

105.

địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

có quy mô diện tích nhỏ hơn

b)

không được phù sa bồi đpắ hằng năm

c)

có nhiều vùng trũng rôngj lớn

d)

bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ

106.

các hướng núi chính của nước ta được quy định bởi

a)

hướng của các mảng nền tảng cổ

b)

cường độ các vận động nâng lên

c)

vị trí địa lí của nước ta

d)

hình dạng lãnh thổ đất nước

107.

hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

sông Hồng và Trung Bộ

b)

Cửu Long và sông Hồng

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu-Mã Lai

108.

vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

109.

những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo

a)

Hải Phòng, Khánh Hoà, Kiên Giang

b)

Hải Phòng, Khánh Hoà, Kiên Giang

c)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang

d)

Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang

110.

đặc điểm chung của vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa

111.

Biển Đông có đặc điểm nào sau đây

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương

c)

Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương

d)

phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương

112.

tính chất nhiệt đới của Biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nao sau đây

a)

nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm 23oC

b)

độ mặn trung bình 32-33%, thay đổi theo mùa

c)

sóng biển mạnh nhất vafo thời kì gió mùa Đông Bắc

d)

trong năm thuỷ triều theo hai mùa lũ cạn

113.

đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông

a)

là biển tương đối kín

b)

nằm trong vùng nhiệt đới khô

c)

phía đôngn và đông nam là vòng cung đảo

d)

phía bác và phía taay là lục địa