wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

do thi hoa + nong nghiep + cong nghiep

Total questions: 111

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất

a)

tây nguyên

b)

đông nam bộ

c)

đbs hồng

d)

đbs cửu long

2.

các đô thị

a)

hầu hết phân bố dọc ven biển

hạ tầng hoàn thiện

b)

có quy mô dân số lớn

thu hút toàn bộ vốn đầu tư

c)

là thị trường rộng lớn

pt sản xuất hàng hóa

d)

không sản xuất nông nghiệp

phân cấp cao

3.

quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh thể hiện qua

a)

hình thành khu công nghiệp

trình độ lao động tăng

b)

quy mô dân số nông thôn giảm

mức sống nâng cao

c)

kte đô thị phát triển

thu hẹp lối sống nông thôn

d)

dịch vụ nhiều ở tp

tuổi thọ trung bình tăng

4.

so với trước đây, quá trình đô thị hóa

a)

chuyển biến khá tích cực

trình độ cao

b)

bị gián đoạn

ít tác động tới nông thôn

c)

trình độ thấp

tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

diễn ra nhanh

tỉ lệ dân thành thị tăng

5.

các vùng kte có tỉ lệ dân thành thị khác nhau do

a)

phân bố dân cư, lao động chưa hợp lý

b)

trình độ phát triển không đồng đều

c)

quy mô dân số đô thị phân hóa rõ nét

d)

tỉ trọng của ngành dịch vụ trong gdp

6.

Tác động tích cực của quá tình đô thị hóa chủ yếu là

a)

phân hóa sản xuất

nâng cao mức sống

b)

đa dạng ngành kte

mở rộng đô thị

c)

sản xuất hàng hóa

hoàn thiện hạ tầng

d)

pt kte

thu hút vốn đầu tư

7.

tác động tiêu cực quá qt đô thị hóa

a)

giảm chất lượng cuộc sống

tăng tỉ lệ thất nghiệp

b)

khó khăn trong khai thác tài nguyên, sử dụng lao động

c)

chậm chuyển dịch cơ cấu kte

ô nhiễm mt

d)

mất an ninh trật tự xã hội

môi trường sống bị suy thoái

8.

trình độ đô thị hóa còn thấp biểu hiện ở

a)

lối sống đô thị chưa phổ biến

vốn đầu tư ít

b)

quy mô đô thị khá nhỏ

nhiều tệ nạn xh

c)

khả năng mở rộng thấp

chức năng đơn giản

d)

hạ tầng còn hạn chế

tỉ lệ dân thành thị nhỏ

9.

các tp lớn là nơi tập trung đông dân cư do

a)

địa hình khá bằng phẳng

tài nguyên giàu có

b)

vtdl thuận lợi

quỹ đất sản xuất rộng lớn

c)

nông nghiệp tạo ra nhiều sp hàng hóa

d)

các hoạt động công nghiệp, dịch vụ pt

10.

csht ở đô thị ngày càng được hoàn thiện do

a)

hợp tác quốc tế

tiếp nhận kh-cn

b)

kte phát triển

thu hút nhiều nguồn đầu tư

c)

đóng góp nhiều gdp

phát tiênr đường sắt đô thị

d)

trình độ lao động tăng

dịch vụ tăng trưởng cao

11.

đô thị có sức hút với các nguồn đầu tư chủ yếu do

a)

dân đông

nhiều lao động kĩ thuật

hạ tầng tốt

b)

giao thông thuận lợi

có khả năng liên kết cao

c)

có khả năng mở rộng

thu hút nhiều lao động

d)

thị trường rộng

dân trí cao

sản xuất đa dạng

12.

đô thị là thị trường tiêu thụ hàng hóa và sử dụng dịch vụ rộng lớn chủ yếu do

a)

nhiều ngành nghề

thu nhập cao

hạ tầng tốt

b)

mật độ dân đông

nhu cầu lớn

nhiều lao động

c)

kte tăng trưởng

đông dân

mức sống cao

d)

vốn lớn

tập trung doanh nghiệp và kdc

13.

đô thị có sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành rõ rệt chủ yếu do

a)

công nghiệp phát triển

dịch vụ mở rộng

b)

kte tăng trưởng

nhiều doanh nghiệp

c)

ngành nghề đa dạng

hạ tầng hoàn thiện

d)

hấp dẫn đầu tư

chất lượng lao động tăng

14.

mạng lưới đô thị có sự phân hóa giữa các vùng miền chủ yếu do sự khác nhau về

a)

csvt

phân bố nguồn lao động

b)

phân bố dân cư

trình độ phát triển kte

c)

phân bố các hoạt động công nghiệp, dịch vụ

d)

quy hoạch phát triển đô thị

phân bố dân cư

15.

kte đô thị phát triển theo hướng xanh và hiện đại chủ yếu do tác động của

a)

quy mô dân thành thị

hạ tầng

công nghiệp hóa

hội nhập thế giới

b)

lối sống thành thị

chuyển đổi số

giao thông

mạng lưới viễn thông

c)

sự phát triển kte

công nghệ

nguồn đầu tư

trình độ lao động

d)

đô thị hóa

công nghiệp công nghệ cao

mật độ dân số

thiên tai

16.

mục đích chủ yếu của việc thu hút nguồn đầu tư ở các đô thị

a)

phát triển kte

hiện đại hóa hạ tầng

giải quyết tốt việc làm

b)

phát triển công nghệ

mở rộng thị trường

tăng dân thành thị

c)

mở rộng đô thị

tăng sp hàng hóa

nâng cao mức sống

d)

thu hút lao động

chuyển dịch cơ cấu ngành

liên kết các đô thị

17.

ds

a)

qt đô thị hóa diễn ra toàn bộ ở vùng đồng

b)

việc phát triển các đô thị mới theo mô hình đô thị thông minh và đô thị sinh thái đã tương đối phổ biến

c)

mở rộng không gian cây xanh và mặt nước là một xu hướng phát triển các đô thị

d)

các đô thị ngày càng thu hút nhiều luồng di cư từ nông thôn

18.

ds

a)

mật độ dân số ở các đô thị lớn tăng cao trong qt đô thị hóa

b)

dân số thành thị tăng đến từ nhiều nguyên nhân: di cư, dân cư phân bố không đều,...

c)

các luồng di cư từ nông thôn có thể gây tác động tích cực và tiêu cực đối với cả khu vực thành thị lẫn nông thôn

d)

sự phân bố không đều số lượng đô thị giữa các vùng chủ yếu do trình độ pt kte và tác động của thiên tai

19.

cơ cấu cn theo ngành tương đối đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên

thị trường mở rộng

b)

lãnh thổ rộng

csht hiện đại

c)

lao động đông

chất lượng sống tăng

d)

khoáng sản đa dạng

kĩ thuật tiến bộ

20.

cơ cấu sp cn ngày càng đa dạng chủ yếu nhằm

a)

khai thác hợp lý tài nguyên khoáng sản

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

sử dụng hiệu quả lực lượng lao động

21.

biện pháp chủ yếu tăng khả năng cạnh tranh sp cn

a)

thu hút tư nhân

tìm kiếm thị trường mới

b)

đầu tư theo chiều sâu

đổi mới công nghệ

c)

hoàn thiện cơ cấu ngành

tăng chế biến sâu

d)

đảm bảo nguyên liệu

chú trọng xuất khẩu

22.

trong cơ cấu ngành, nhóm ngành cn chế biến, chế tạo có tỉ trọng lớn, tăng chủ yếu do

a)

cơ cấu ngành chưa đa dạng

chi phí sản xuất rẻ

b)

chi phí đầu tư thấp

hiệu quả sx cao

c)

thị trường mở rộng

nguyên liệu đảm bảo

d)

đảm bảo nhu cầu thiết yếu

nhiều nông sản

23.

mục đích chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp

a)

đáp ứng tốt thị trường

thu hút đầu tư

tăng tích lũy

b)

giải quyết việc làm

nâng mức sống

tăng cạnh tranh

c)

tạo hàng xuất khẩu

mở rộng thị trường

thu hút vốn

d)

pt hạ tầng

đổi mới kĩ thuật

đáp ứng nhu cầu

24.

cơ cấu cn theo thành phần kte chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực nhà nước

d)

tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

25.

khu vực nhà nước tập trung quản lý các ngành công nghiệp đặc biệt quan trọng, gắn với

a)

tài nguyên, anqp

b)

sử dụng công nghệ cao, nhiều vốn

c)

nhu cầu thị trường

xu hướng quốc tế

d)

tiềm năng pt

hội nhập sâu

26.

trong cn, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chú trọng các ngành

a)

giá trị gia tăng cao

công nghệ cao

b)

gắn với anqp

c)

cần nhiều lao động, ít vốn

d)

truyền thống

thị trường pt

27.

giá trị sản xuất cn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chủ yếu do

a)

hội nhập quốc tế sâu rộng

b)

mở rộng các khu chế xuất

c)

trình độ lao động nâng cao

d)

quá trình đô thị hóa mạnh

28.

mở rộng các thành phần kte tham gia hoạt động cn chủ yếu nhằm

a)

phát huy tiềm năng sx

b)

đa dạng hóa cơ cấu sp

c)

dễ dàng hội nhập quốc tế

d)

nâng cao chất lượng sp

29.

cơ cấu cn theo thành phần kte chuyển dịch nhiều chủ yếu do

a)

mở rộng thị trường

khai thác thế mạnh

b)

hội nhập quốc tế

ứng cụng kt mới

c)

nâng cao chất lượng lao động

tăng vốn

d)

đổi mới chính sách

thu hút nhiều đầu tư

30.

cn phát triển chậm, rời rạc ở một số vùng chủ yếu do

a)

thị trường nhỏ

trình độ lao động chưa cao

b)

khoáng sản khó khai thác

thiếu vốn

c)

cơ cơ sở kĩ thuật và hạ tầng không đảm bảo

d)

nguồn lực pt sx thiếu đồng bộ

31.

sự phân hóa lãnh thổ cn do tác động của

a)

vtdl

tài nguyên

hạ tầng

lao động

vốn

thị trường

b)

khoáng sản

giao thông

đầu tư

dân cư

chế biến

lao động

c)

sức mua

nhu cầu

lao động

tài nguyên

vị trí

giao thông

d)

hạ tầng

nguyên liệu

mức sống

các đô thị

địa hình

vốn

32.

tái cơ cấu ngành cn là sự kết hợp hài hòa giữa pt cn theo cả chiều rộng và chiều sâu (chú trọng), khai thác triệt để thành tựu của cuộc cmcn lần 4 và lợi thế thương mại để tạo bước đột phá nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh, giá trị gia tăng nội địa của sp

a)

ứng dụng công nghệ mới trong sx là biểu hiện của pt cn theo chiều sâu

b)

chuyển dịch từ các công đoạn có giá trị gia tăng thấp -> cao trong chuỗi giá trị là biểu hiện của pt cn theo chiều rộng

c)

tái cơ cấu ngành cn cần khai thác đồng thời lợi thế thương mại và công nghệ

d)

mục tiêu của tái cơ cấu ngành cn là nâng cao sức cạnh tranh của sp, hướng tới ptbv

33.

cơ cấu cn có nhiều thay đổi. cả nước hình thành nhiều khu cn, khu chế xuất,... giá trị sx cn theo vùng kte thay đổi, nhất là các vùng đóng góp lớn về gtsx cn

a)

đnb luôn là vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng gtsx

b)

nd trên thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu cn theo ngành

c)

chính sách, các nguồn lực đầu tư tác động nhiều tới sự phân hóa gtsx cn giữa các vùng

d)

các khu cn, khu chế xuất,... tạo thu hút đầu tư, tạo nhiều sp công nghiệp, pt kte

34.

vn đã bước đầu đón dòng vốn trong lĩnh vực công nghệ cao từ các tập đoàn hàng đầu thế giới vào sx công nghệ, khiến thị trường mở rộng nhanh chóng

a)

nd thể hiện quá trình mở cửa, hội nhập của vn trong lĩnh vực cn

b)

sự tham gia của các tập đoàn vào lĩnh vực sx cn tại vn dẫn đến chuyển dịch cơ cấu cn theo lãnh thổ và thành phần kte

c)

các ngành cn công nghệ cao là nhóm ngành được chú trọng chủ yếu do có nhiều lợi thế về lực lượng lao động

d)

việc chuyển dịch cơ cấu cn theo thành phần kte chủ yếu do pt kte theo hướng cn hóa, hiện đại

35.

hoạt động cn nào không phát triển ở khu vực đồng bằng

a)

điện mặt trời

b)

điện gió

c)

nhiệt điện

d)

thủy điện

36.

ngành khai thác dầu khí phân bố chủ yếu ở

a)

thềm lục địa

b)

các quần đảo

c)

vùng ven biển

d)

vùng đồi núi

37.

cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền bắc chủ yếu là

a)

than antraxit

b)

than nâu

c)

dầu mỏ

d)

khí tự nhiên

38.

hoạt động khai thác dầu khí

a)

phân bố nhiều ở ven biển phía nam

b)

không gây tác động tới môi trường

c)

là ngành sản xuất phát triển lâu đời

d)

cung cấp nguyên liệu cho nhà máy điện

39.

cn điện lực

a)

có sản lượng điện còn nhiều biến động

b)

đã khai thác nhiều nguồn năng lượng

c)

phân bố chủ yếu ở khu vực đồng bằng

d)

chưa chú trọng việc bvmt

40.

tiềm lực thủy điện lớn chủ yếu do

a)

mật độ sông lớn

lưu lượng nước lớn

b)

các sông lớn

chảy qua miền núi dốc

c)

sông nhiều nước, nhiều thác ghềnh

d)

sông dốc

hai mùa lũ cạn tương phản

41.

sản lượng than có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

lao động qua đào tạo

thị trường rộng

b)

hạ tầng hoàn thiện

nhu cầu nhiệt điện

c)

mở rộng thị trường

đầu tư công nghệ

d)

phát hiện mỏ than mới

hợp tác quốc tế

42.

sản lượng điện tăng nhanh do

a)

nhu cầu dân cư lớn

chất lượng sống tăng

b)

hợp tác quốc tế

nhu cầu cho xuất khẩu lớn

c)

sản xuất phát triển

mức sống dân cư tăng

d)

tăng cn hóa

đa dạng hóa dịch vụ

43.

cn sản xuất sp điện tử, máy vi tính không có đặc điểm nào

a)

tỉ trọng cao trong cơ cấu gtsx cn

b)

có vị trí then chốt trong nền kte

tăng trưởng nhanh

c)

cơ cấu sp khá đa dạng

phục vụ tốt thị trường

d)

pt tập trung các tỉnh dọc ven biển miền trung

44.

thế mạnh chủ yếu để phát triển cn sx sp điện tử, máy vi tính

a)

csht hiện đại

có các đầu mối giao thông lớn

b)

tập trung nhiều kĩ thuật

gần các vùng giàu tài nguyên

c)

lao động giàu kinh nghiệm

tập trung chủ yếu ở đô thị

d)

lao động có trình độ

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

45.

ngành cn sx, chế biến thực phẩm phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguyên liệu đa dạng

thị trường tiêu thụ rộng

b)

nhu cầu phong phú

thu hút nhiều vốn đầu tư

c)

nhiều nguồn nông sản

giao thông hoàn thiện

d)

lao động rộng khắp

nhiều giai đoạn sx

46.

hoạt động cn không phát triển ở khu vực đồi núi

a)

chế biến lâm sản

b)

sx điện

c)

luyện kim màu

d)

khai thác dầu khí

47.

giải pháp chủ yếu nâng cao khả năng cạnh tranh của cn sx, chế biến thực phẩm

a)

thu hút lao động

tăng đầu tư

đa dạng hóa sp

b)

pt vùng nguyên liệu

đầu tư chế biến

nâng cao thương hiệu

c)

nâng trình độ lao động

hợp tác nước ngoài

pt các thị trường

d)

ứng dụng công nghệ

đa dạng hóa sp

nhập khẩu nguyên liệu

48.

cn dệt, may, giày dép phân bố tậptrung ở

a)

đnb, đbsh

b)

đbsh, đbscl

c)

tdmnbb, đbsh

d)

tây nguyên, btb, bhmt

49.

thế mạnh chủ yếu pt công nghiệp dệt may

a)

lao động có trình độ

lịch sử khai thác lâu đời

b)

thu hút nhiều lao động

csht hiện đại

c)

lao động dồi dào

thị trường lớn

d)

nhiều trung tâm cn

nhiều đầu tư

50.

mục đích chủ yếu của ứng dụng công nghệ trong cn

a)

nâng cao giá trị

tăng sp hàng hóa

b)

thúc đẩy sx tập trung

thu hút đầu tư

c)

thay đổi cơ cấu kte

thúc đẩy xuất khẩu

d)

đa dạng hóa sp

đáp ứng thị trường

51.

ý nghĩa chủ yếu của pt cn

a)

phát huy tiềm năng tự nhiên

cung cấp nguyên liệu

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kte

thu hút đầu tư

c)

tạo sp hàng hóa

thúc đẩy tăng trưởng kte

d)

đa dạng hóa cơ cấu kte

giải quyết việc làm

52.

/

a)

tỉ trọng thủy điện lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện

b)

cơ cấu nguồn điện đang chuyển dịch nhằm đáp ứng xu thế ptbv

c)

ứng dụng công nghệ mới giúp gia tăng sản lượng điện

d)

sản lượng điện tăng chủ yếu do sự pt của quá trình cn hóa, đô thị hóa

53.

/

a)

cơ cấu cn sx, chế biến thực phẩm đa dạng, bao gồm: xay sát gạo, sx thực phẩm, chế biến lâm sản,...

b)

cn sx, chế biện thực phẩm có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu nhờ lợi thế nhân lực, csht

c)

đầu tư pt các vùng nguyên liệu quy mô lớn giúp chủ động sx

d)

giá trị sx ngành tăng liên tục nhờ áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh xuất

54.

/

a)

cn dệt may là một ngành thế mạnh và mới được tập trung pt những năm gần đây

b)

lợi thế chủ yếu để pt là lực lượng lao động, thị trường tiêu thụ

c)

ngành pt nhanh chóng nhờ hoàn toàn tự chủ được nguyên liệu, công nghệ sx hiện đại

d)

gia công --> các hình thức sx đòi hỏi năng lực cao hơn giúp nâng cao gtgt sp, tăng khả năng cạnh tranh

55.

các khu cn phân bố nhiều nhất ở vùng

a)

btb

b)

đnb

c)

đbsh

d)

đbscl

56.

địa điểm nago có khu công nghệ cao đang hoạt động

a)

hn

b)

bắc ninh

c)

hải phòng

d)

quảng ninh

57.

trung tâm cn có quy mô rất lớn ở

a)

hải phòng

b)

bắc ninh

c)

cần thơ

d)

dung quất

58.

các trung tâm cn tập trung ở

a)

đbsh

b)

đbscl

c)

tdmnbb

d)

btb, dhmt

59.

khu vực chuyên tập trung sx và chế biến các mặt hàng xuất khẩu là

a)

khu chế xuất

b)

khu cn sinh thái

c)

khu công nghệ cao

d)

khu cn chuyên ngành

60.

việc chia các trung tâm cn thành trung tâm rất lớn, lớn, tb, nhỏ dựa trên

a)

vtdl

b)

gtsx

c)

vai trò

d)

hướng chuyên môn hóa

61.

câu nào sai về tổ chức lãnh thổ cn

a)

là công cụ hữu hiệu trong cn hóa

b)

là sự phối hợp giữa các qt sx cn

c)

là sắp xếp các cơ sở sx cn trên lãnh thổ

d)

đa dạng về loại hình như: trang trại, kcn,...

62.

kcn không có đặc điểm nào

a)

có ranh giới địa lý xác định

b)

sx hàng cn

c)

csht pt

d)

1-2 xí nghiệp

63.

khu công nghệ cao

a)

phân bố rộng khắp cả nước

b)

thành lập bởi các tập đoàn

c)

được hình thành từ lâu đời

d)

nghiên cứu công nghệ cao

64.

đặc điểm cơ bản của tt cn

a)

gần nguồn nhiên liệu

b)

không có dân cư sinh sống

c)

phân bố gắn với đô thị lớn

d)

sp chỉ để xuất khẩu

65.

mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ cn

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường

bvmt

b)

chuyển dịch cơ cấu kte

đa dạng hóa sp

c)

thúc đẩy cn hóa

giải quyết vấn đề xh

d)

phát huy nguồn lực

tăng trưởng kte bền vững

66.

kcn chủ yếu tập trung ở khu vực có

a)

vtdl thuận lợi

hạ tầng đảm bảo

b)

nguyên liệu phong phú

thị trường lớn

c)

dân cư đông đúc

lao động có trình độ

d)

khoáng sản đa dạng

đô thị pt

67.

các kcn chậm pt ở miền núi do

a)

địa hình bị cắt xẻ

hạ tầng thiếu đồng bộ

b)

nhiều thiên tai

vốn cho sx hạn chế

c)

thiếu nguồn nguyên liệu

thị trường hẹp

d)

trình độ lao động thấp

mật độ dân thưa

68.

ý nghĩa chủ yếu của pt các kcn

a)

sử dụng tốt tài nguyên

tạo nhiều việc làm

b)

tăng cường đô thị hóa

phân bố lại lao động

c)

tạo nhiều sp

đẩy mạnh xuất khẩu

d)

thu hút đầu tư

thúc đẩy sx hàng hóa

69.

mục đích chủ yếu của pt khu chế xuất

a)

thu hút vốn

tạo sp hàng hóa

b)

khai thác tốt tài nguyên

giải quyết việc làm

c)

tăng cường hội nhập

mở rộng thị trường

d)

đổi mới công nghệ

pt csht

70.

mục đích chủ yếu pt khu công nghệ cao

a)

tăng năng lực nghiên cứu

ứng dụng kĩ thuật

b)

hội nhập thế giới

thu hút nhiều vốn

c)

nâng chất lượng hàng hóa

tạo việc làm

d)

pt kte

nâng cao trình độ sản xuất

71.

giải pháp chủ yếu để pt kcn

a)

đổi mới công nghệ

đào tạo lao động

b)

pt hạ tầng

thu hút vốn

c)

thu hút lao động

hoàn thiện giao thông

d)

đảm bảo nguyên liệu

mở rộng thị trường

72.

các khu công nghệ cao gắn liền với đô thị lớn chủ yếu do

a)

lao động có trình độ

csht hiện đại

b)

thu hút vốn

nhu cầu sử dụng sp lớn

c)

thu hút các nguồn lực

chính sách pt

d)

giao thông thuận lợi

kte tăng trưởng

73.

kcn là khu vực có ranh giới địa lý xác định, tập trung sx hàng cn và cung cấp dịch vụ hỗ trợ sx cn

a)

kcn phân bố không đều, tập trung phía tây

b)

cn hóa, hiện đại hóa

--> pt kcn

c)

pt kcn thúc đẩy đô thị hóa, nhưng cũng gia tăng áp lực lên hạ tâng đô thị khu vực xung quanh

d)

xây dựng kcn ven biển có lợi thế nổi bật trongthu hút vốn nước ngoài, nhưng tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm mt

74.

cây lương thực

a)

phân bố rộng

lúa là loại cây chính

b)

phục vụ xuất khẩu

dùng ít lao động

c)

nhiều ở đồngbawngf

s tăng

d)

sản lượng giảm

năng suất rất thấp

75.

sản xuất lương thực

a)

có s gieo trồng tăng liên tục

b)

thay đổi nhiều trong cơ cấu mùa vụ

c)

đẩy mạnh việc canh tác quảng canh

d)

chưa đảm bảo về an ninh lương thực

76.

cây cn hàng năm

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

trồng theo hướng tập trung

c)

phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt

d)

cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

77.

cây cn lâu năm

a)

ít phụ thuộc vào thị trường thế giới

b)

trồng được trên đất xám bạc màu

c)

chỉ có cây cn nhiệt đới

d)

toàn bộ phân bố ở khu vực đồi núi

78.

ngành chăn nuôi gia súc ăn cỏ

a)

chủ yếu xuâst khẩu

b)

tập trung pt ở các đồng bằng

c)

chăn nuôi bò sữa pt mạnh

d)

chưa có nhiều trang trại quy mô lớn

79.

hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

trồng rừng

khoanh nuôi

bảo vệ rừng

b)

trồng rừng

khai thác

chế biến gỗ, lâm sản

c)

lập vườn quốc gia

chế biến gỗ, lâm sản

d)

lâm sinh

khai thác, chế biến gỗ, lâm sản

80.

hoạt động lâm sinh

a)

đã hình thành nhiều nhà máy giấy

b)

tập trung chủ yếu ven biển

c)

bao gồm trồng rừng và chế biến gỗ

d)

trồng chủ yếu nguyên liệu làm giấy

81.

sự phân bố ngành thủy sản phụ thuộc nhiều vào

a)

địa hình ven biển

s vùng biển

b)

nguồn lợi thủy sản

s mặt nước

c)

đồng bằng ven biển

các vịnh biển lớn

d)

mạng lưới sông ngòi

đặc điểm khí hậu

82.

thế mạnh chủ yếu của khai thác hải sản

a)

có nhiều vũng, vịnh nước sâu

b)

bờ biển dài

ngư trường rộng

c)

sông ngòi

kênh rạch dày đặc

d)

nhiều bãi triều, đầm phá lớn

83.

nhân tố thuận lợi về tự nhiên để pt nuôi trồng thủy sản

a)

bờ biển dài

mùa lũ

địa hình

các loại sinh vật

b)

nền nhiệt cao

mưa lớn

vịnh cửa sông

cồn cát

c)

mặt nước

vũng vịnh biển

ngư trường

khí hậu

d)

sông ngòi

bãi triều

đấm phá

rừng ngập mặn

84.

hạot động nuôi thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

kênh rạch

ao hồ

đầm phá

b)

sông ngòi

ô trũng đb

c)

vùng trũng

rừng ngập mặn

d)

bãi triều

kênh rạch

sông suối

85.

nuôi trồng hải sản pt mạnh do có

a)

nhiều sông suối dài

các hồ rộng

b)

nhiều đầm phá, ô trũng ở đb

c)

nhiều cửa sông rộng, gần nhau

d)

các vịnh

bãi triều

rừng ngập mặn

86.

khai thác thủy sản

a)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao

b)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

c)

phổ biến tàu thuyền có công suât lớn

d)

ưu tiên việc đánh bắt vùng biển xa bờ

87.

điều kiện thuận lợi pt cây cn lâu năm

a)

địa hình phân bậc

nhiều giống

b)

có mùa đông lạnh

nhiệt dồi dào

c)

thị trường đa dạng

có đất feralit

d)

khí hậu phân hóa

đất thích hợp

88.

điều kiện pt cây lương thực chủ yếu do có

a)

nhiệt ẩm dồi dào

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước dồi dào

s lớn

c)

đất phù sa

nhân dân giàu kinh nghiệm

d)

s đất trồng lớn

nhiều giống tốt

89.

ý nghĩa chủ yếu đẩy mạnh sx cây cn lâu năm

a)

tạo nguyên liệu cho cn, xuất khẩu

b)

đa dạng cơ cấu cây trồng

bvmt

c)

khai thác thế mạnh

tạo sp hàng hóa

d)

giải quyết việc làm

nâng cao chất lượng sống

90.

ý nghĩa đẩy mạnh sx cây cn để xk

a)

đẩy mạnh hợp tác

nâng cao vị thế đất nước

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường

thu hút ngoại tệ

c)

tăng hiệu quả kte

sử dụng tốt tài nguyên

d)

đổi mới cn

giải quyết việc làm

91.

ngành chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng

a)

nhu cầu thị trường lớn

nền khí hậu ổn định

b)

trọng điểm lương thực, thực phẩm

đông dân

c)

cơ sở thức ăn đảm bảo

mức sống dân cư cáo

d)

mật độ dân cao

csht hoàn thiện

92.

khó khăn phát triển chăn nuôi

a)

nhiều thiên tai

vốn ít

b)

thức ăn chưa đảm bảo

ít giống

c)

chăn nuôi nhỏ lẻ

hạ tầng hạn chế

d)

chế biến hạn chế

dịch bệnh

93.

biện pháp đánh bắt xa bờ

a)

thăm dò, mở rộng ngư trường

b)

tăng cường tàu thuyền, phương tiện

c)

hợp tác quốc tế

mở rộng thị trường

d)

đào tạo lao động

đẩy mạnh chế biến

94.

giải pháp pt lâm nghiệp

a)

khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng

b)

đóng cửa rừng

cấm khai thác trái phép

c)

tập trung chế biến

mở rộng thị trường

d)

đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng

95.

giỉa phát thúc đẩy sx cây cn theo hướng hàng hóa

a)

đẩy mạnh chuyên môn hóa

gắn với chế biến, dịch vụ

b)

tăng năng suất

mở rộng vùng chuyên canh

lai tạo giống

c)

tăng s

xây dựng thương hiệu

đa dạng thị trường

d)

đa dạng sp

áp dụng thâm canh

sx tập trung

96.

/

a)

đbscl đứng đầu về s, sản lượng, năng suất lúa

b)

s trồng lúa giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng, cn hóa, đô thị hóa

c)

năng suất lúa tăng do ứng dụng kh-cn, đẩy mạnh quảng canh

d)

hoạt động xk lúa gạo giúp thu ngoại tệ lớn, nâng cao dân trí, vị thế quốc

97.

/

a)

tỉ trọng thủy sản nuôi trồng và khai thác có xu hướng tăng

b)

btb và dhmt là vùng có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất

c)

đbscl là vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất do có nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú

d)

để nâng cao giá trị thủy sản cần tích cực đánh bắt xa bờ, tìm kiếm ngư trường mới

98.

điều kiện sinh thái của vùng nông nghiệp tdmnbb

a)

đất feralit đỏ vàng

khí hậu phân hóa đa dạng

b)

khí hậu cận xích đạo

đất xám phù sa cổ rộng lớn

c)

đb châu thổ rộng lớn

mùa đông lạnh

d)

s đất nhiễm mặn nhiều

nền nhiệt cao

99.

ứng dụng kh-cn vào các trang trại giúp

a)

mở rộng s sản xuất

nâng cao mức sống

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường

đa dạng sp

c)

nâng năng suất lao động

giải quyết tốt việc làm

d)

nâng cao giá trị nông sản

khai thác tốt tự nhiên

100.

Vùng có địa hình tương đối bằng phẳng với các dải đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn, chiếm khoảng 80% tổng diện tích tự nhiên của vùng. Khí hậu của vùng mang tính chất cận xích đạo, ít thay đổi trong năm.

a)

Nội dung trên thể hiện đặc điểm của vùng nông nghiệp Tây Nguyên.

b)

Đặc điểm đất trong vùng thích hợp trồng cây công nghiệp, hình thành vùng chuyên canh quy mô lớn.

c)

Vùng có nền nhiệt cao, phân hoá hai mùa mưa - khô rõ rệt, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

d)

Với những điều kiện sinh thái như trên, vùng có nhiều thuận lợi cho việc đa dạng cơ cấu cây trồng, phát triển thêm các cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt.

101.

dhntb có đk pt nuôi trồng thủy sản do

a)

ít thiên tài

nhiều loài

b)

nguồn lợi phong phú

bờ biển trải dài

c)

nhiều vũng, vịnh

khí hậu cận xích đạo

d)

đb ven biển

nhiều ngư trường

102.

đánh bắt thuỷan ở đbscl được tiến hành chủ yếu ở

a)

các hồ, đầm, mạng lưới sông ngòi kênh rạch

b)

các bãi triều, đầm phá, ô trũng đb

c)

mạng lưới sông ngòi

ngư trường trọng điểm

d)

rừng ngập mặn ven biển

hệ thống kênh rạch

103.

ý nghĩa chủ yếu của hình thành vùng chuyên canh cây cn lâu năm

a)

đổi mới trồng trọt

tăng hiệu quả kte

đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

tạo hàng xk

giải quyết việc làm

sx hướng tập trung

c)

phân bố lại sx

tạo nguyên liệu cho cn

tăng nông sản

d)

phát huy thế mạnh

pt sx hàng hóa

gắn với cn

104.

/

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung nhiều vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung tập trung nhiều vùng chuyên canh cây công nghiệp, chăn nuôi và thuỷ sản.

c)

Các vùng chuyên canh đã tạo ra các vùng nguyên liệu lớn, đảm bảo về sản lượng và chất lượng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường.

d)

Để thúc đẩy sự phát triển của các vùng chuyên canh, cần tích cực ứng dụng các thành tựu kĩ thuật, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm.

105.

vùng nông nghiệp có nhiều điểm tương đồng về

a)

đặc điểm địa hình

nguồn nước

trình độ dân trí

b)

mật độ dân số

csht

trình độ thâm canh

c)

đk sinh thái nông nghiệp

kte-xh

d)

trình độ lao động

s lãnh thổ

thổ nhưỡng

106.

ý nghĩa chủ yếu của tổ chức lãnh thổ nn

a)

sử dụng hiệu quả đk sinh thái nn và kte

b)

giải quyết việc làm cho lao động

khai thác tốt tài nguyên đất

c)

nâng cao mức sống

thúc đẩy quá trình chuyển dịch lao động

d)

ứng dụng công nghệ hiện đại

nâng cao chất lượng cuộc sống

107.

đbsh có điều kiện trồng lúa chất lượng cao do

a)

mật độ dân số cao

mùa đông lạnh

b)

đb châu thổ

nhiệt ẩm dồi dào

c)

lao động có kinh nghiệm

s lớn

d)

sông ngòi nhiều nước

đông lạnh

108.

đnb phát triển

a)

cây cn lâu năm

lúa cao sản

b)

cây cn nhiệt đới

cây ăn quá

c)

chăn nuôi trâu, bò

thủy sản nước lạnh

d)

cây dược liệu

đánh bắt thủy sản xa bờ

109.

các trang trại tập trung nhiều nhất ở

a)

đnb

b)

đbsh

c)

tdmnbb

d)

đbscl

110.

tây nguyên chuyên môn hóa cafe do

a)

đất badan rộng lớn

khí hậu cận xích đạo

b)

giao thông khá thuận lợi

nhiều sông lớn

c)

nhiều cao nguyên xếp tầng

khí hậu nóng

d)

nguồn nước đảm bảo

chế biến phát triển

111.

btb trồng nhiều loại cây cn do

a)

đất phù sa

đông lạnh

b)

địa hình phân hóa

dân cư tập trung đông

c)

đất feralit

đất pha cát

khí hậu thích hợp

d)

cao nguyên badan rộng lớn

đất cát ven biển