wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân Cư và Lao Động

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

2.

Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Khác biệt về tập quán canh tác.

b)

Khác biệt văn hóa.

c)

Khác biệt ngôn ngữ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

b)

Phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

c)

Có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.

d)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

4.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

5.

Năm 2024, thứ hạng của dân số Việt Nam so với Đông Nam Á và thế giới lần lượt là

a)

Thứ 2 và 15.

b)

Thứ 3 và 14.

c)

Thứ 2 và 14.

d)

Thứ 3 và 15.

6.

Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường.

7.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

8.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

9.

Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm

a)

Là cơ cấu dân số trẻ.

b)

Đang thay đổi chậm theo hướng già hóa.

c)

Là cơ cấu dân số già.

d)

Đang thay đổi nhanh theo hướng già hóa.

10.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng là do

a)

Là nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

b)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ sớm.

c)

Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

d)

Có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc

11.

Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do

a)

Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại.

b)

Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau.

c)

Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng.

d)

Tình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau.

12.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

b)

Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

c)

Nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

d)

Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

13.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

b)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

c)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

d)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

14.

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì

a)

Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

b)

Sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí.

c)

Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao.

d)

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

15.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

Quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.

b)

Vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.

c)

Sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

d)

Các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.

16.

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Nguyên liệu cho sản xuất phong phú.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

d)

Có nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn.

17.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.

b)

Tăng nhanh, còn thiếu việc làm.

c)

Tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

d)

Chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.

18.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

Số lượng không lớn, chủ yếu ở đô thị.

b)

Số lượng tăng, chất lượng được nâng lên.

c)

Phân bố rất đồng đều, nhiều kinh nghiệm.

d)

Rất dồi dào, phần lớn có trình độ cao.

19.

Nguồn lao động nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

d)

Tỉ lệ lao động có chuyên môn kĩ thuật lớn.

20.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

Phân bố chưa hợp lý.

b)

Thể lực chưa thật tốt.

c)

Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao.

d)

Còn thiếu kĩ năng làm việc.

21.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.

b)

Giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

22.

Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay ở nước ta là

a)

Trong ngành du lịch.

b)

Trong ngành dịch vụ.

c)

Khu vực sản xuất vật chất.

d)

Trong ngành không sản xuất vật chất.

23.

Ở nước ta tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

Tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

Quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

Sự phát triển các ngành nghề truyền thống.

d)

Xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

24.

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thiếu việc làm nhiều nhất ở

a)

Trung du.

b)

Nông thôn.

c)

Đồng bằng.

d)

Miền núi.

25.

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất ở

a)

Miền núi.

b)

Thành thị.

c)

Nông thôn.

d)

Đồng bằng.

26.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

a)

Nông thôn.

b)

Đồng bằng.

c)

Thành thị.

d)

Miền núi.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

b)

Tình trạng thiếu việc làm và thất nghiệp còn cao.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn ở nông thôn.

d)

Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.

28.

Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị chủ yếu là do

a)

Ở nông thôn các ngành dịch vụ còn kém phát triển.

b)

Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp.

c)

Cơ sở hạ tầng ở nông thôn kém phát triển.

d)

Chất lượng cuộc sống nông thôn không cao.

29.

Phương hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay không bao gồm

a)

Đào tạo lao động gắn với ứng dụng công nghệ.

b)

Xã hội hóa công tác đào tạo nghề.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Hạn chế sinh để giảm số lao động mỗi năm.

30.

Ở nước ta mỗi năm có một số lượng lớn việc làm được tạo ra mỗi năm là nhờ

a)

Mở cửa và hội nhập, sự đa dạng các loại hình đào tạo nghề.

b)

Kinh tế và sản xuất phát triển, chất lượng lao động tăng lên.

c)

Kinh tế phát triển, sự ra đời của nhiều ngành dịch vụ.

d)

Sự ra đời và phát triển các ngành dịch vụ, trình độ lao động nâng cao.

31.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

b)

Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa ở mức rất thấp.

b)

Số dân thành thị tăng lên liên tục.

c)

Số dân ở đô thị lớn hơn nông thôn.

d)

Số lượng đô thị các vùng như nhau.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị nước ta?

a)

Tập trung chủ yếu miền núi.

b)

Trình độ đô thị hóa rất cao.

c)

Có tỉ lệ thất nghiệp khá cao.

d)

Chiếm tỉ lệ dân số rất lớn.

34.

Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do

a)

Dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt.

b)

Giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao.

c)

Có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

Thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.

35.

Đâu là nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

b)

Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh.

c)

Nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

d)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

37.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay được đẩy nhanh chủ yếu do

a)

Sự phát triển kinh tế và công nghiệp hóa.

b)

Hiện đại hóa nông thôn và phát triển dịch vụ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

d)

Hình thành và phát triển khu công nghiệp.

38.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật hạ tầng khá tốt.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

c)

Qui mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

d)

Có sức hút với đầu tư trong và ngoài nước.

39.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm, chủ yếu do

a)

Sử dụng đông đảo lao động có trình độ.

b)

Hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

Có nhiều vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, giao thông hiện đại.

40.

Tác động của quá trình đô thị hóa đối với việc phát triển kinh tế nước ta là

a)

Tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

b)

Tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

41.

Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

c)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

42.

Đâu là một trong những vấn đề cần chú ý trong quá trình đô thị hoá của nước ta?

a)

Ấn định quy mô phát triển của đô thị trong tương lai.

b)

Đẩy mạnh đô thị hoá nông thôn.

c)

Hạn chế các luồng di cư từ nông thôn ra thành thị.

d)

Phát triển các đô thị theo hướng mở rộng vành đai.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của các đô thị đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội các địa phương, các vùng.

b)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Không đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật.

d)

Có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

44.

Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta tạo ra nhiều tác động tiêu cực là do

a)

Đô thị hóa không xuất phát từ công nghiệp hóa.

b)

Đời sống nhân dân ngày càng cao.

c)

Cơ chế thị trường tác động.

d)

Dân nông thôn kéo lên thành phố.

45.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

Mở rộng lối sống văn minh hiện đại lan tỏa về vùng nông thôn.

c)

Hạn chế di dân ra thành thị.

d)

Gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

46.

Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của một nền kinh tế phát triển bền vững ở nước ta?

a)

Cơ cấu ổn định và tăng trưởng trung bình.

b)

Tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu hợp lí.

c)

Cơ cấu hợp lí và vốn đầu tư nước ngoài lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và kéo dài liên tục.

47.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa.

c)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất.

48.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

b)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

49.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

Kinh tế tư nhân được đẩy mạnh.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường.

50.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

Theo hướng mở rộng khu kinh tế.

c)

Đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.

d)

Làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

51.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

Làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

c)

Theo hướng mở rộng khu chế xuất.

d)

Làm gia tăng tỉ trọng dịch vụ.

52.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

Giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

b)

Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

c)

Giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

d)

Tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

53.

Xu hướng chuyển dịch các thành phần kinh tế ở nước ta cho thấy

a)

Nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập.

c)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta đang được đẩy mạnh.

d)

Nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

54.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

c)

Nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

d)

Chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

55.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá và hiện đại hoá đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường mối liên kết giữa các ngành kinh tế và giữa các địa phương.

b)

Khu vực kinh tế Nhà nước tăng mạnh và ngày càng giữ vai trò then chốt.

c)

Hình thành các các khu công nghiệp, vùng kinh tế chuyên canh quy mô lớn.

d)

Khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước, tăng cường liên kết ngành, các địa phương với quốc tế.

56.

Mục tiêu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng trưởng kinh tế cao và liên tục.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững.

d)

Tăng vai trò kinh tế là nước và vốn đầu tư nước ngoài.

57.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chỉ phân bố trên các cao nguyên.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

58.

Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Tập trung lao động có trình độ cao nhất.

b)

Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước.

c)

Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu.

d)

Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất.

59.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được trồng theo hướng tập trung.

b)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

c)

Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

60.

Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì.

c)

Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng.

d)

Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm.

61.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

c)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

d)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

62.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn.

b)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng.

d)

Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ.

63.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng.

c)

Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú.

d)

Khí hậu nhiệt đới, phân hoá đa dạng, nguồn nước khá dồi dào.

64.

Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều.

d)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất khác nhau.

65.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản.

b)

Thị trường thế giới có nhiều biến động.

c)

Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng.

d)

Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

66.

Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên

a)

Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

b)

Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

c)

Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi.

d)

Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác.

67.

Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.

d)

Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.

68.

Ở nước ta, cây cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

ĐBSH.

69.

Ở nước ta, cây chè được trồng nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

ĐBSCL.

d)

Đông Nam Bộ.

70.

Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là

a)

Đất đai.

b)

Nguồn nước.

c)

Địa hình.

d)

Khí hậu.

71.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

72.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta

a)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh.

73.

Cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

74.

Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.

75.

Xu hướng phát triển nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

76.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ.

b)

Nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo.

d)

Trình độ lao động được nâng lên.

77.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Lao động có trình độ cao.

c)

Cơ sở thức ăn dồi dào.

d)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

78.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm.

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

79.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và ĐBSCL.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.

b)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

Phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt mức độ cao và ổn định.

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc.

d)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

82.

Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là

a)

Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo qui mô trung bình.

b)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

c)

Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh.

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh.

83.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

có phần lớn sản phẩm để xuất khẩu.

b)

phân bố tập trung tại các vùng núi.

c)

sử dụng phần lớn thức ăn tự nhiên.

d)

chủ yếu nhằm cung cấp thực phẩm.

84.

Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp?

a)

Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ.

b)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến.

c)

Mở rộng diện tích trồng chè.

d)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

85.

Trong điều kiện diện tích đồi núi chiếm 3/4, thì vai trò nào sau đây của rừng nước ta được xem là quan trọng hơn cả?

a)

Bảo vệ môi trường sinh thái, đảm bảo an toàn cho vùng hạ du.

b)

Giá trị kinh tế về mặt lâm nghiệp.

c)

Điều hòa nước sông, chống lũ, chống xói mòn.

d)

Chắn sóng cho vùng bờ biển thấp, chắn gió cát, gió bão những vùng ven biển.

86.

Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên

a)

Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.

b)

Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.

c)

Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.

d)

Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.

87.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

c)

Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến.

d)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

88.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

Sản phẩm nuôi trồng đa dạng.

b)

Phát triển ở tất cả các vùng.

c)

Chỉ khai thác ở vùng ven bờ.

d)

Còn mang tính tự cung, tự cấp.

89.

Ngành thuỷ sản nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nuôi trồng phát triển hơn khai thác.

b)

Phát triển mạnh ở tất cả các vùng.

c)

Phương tiện đánh bắt rất hiện đại.

d)

Chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước.

90.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

b)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

c)

Chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

d)

Tập trung hầu hết ở các đầm phá

91.

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:

a)

Có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió.

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

Có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng.

d)

Có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú.

92.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

Có nhiều sông suối và các hồ rộng.

b)

Nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

Nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.

d)

Có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

93.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có

a)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

94.

Thuận lợi về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi lớn.

b)

Nhiều cửa sông lớn, nguồn lợi rất phong phú.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm, Nhà nước đầu tư vốn.

d)

Số dân đông, thị trường mở rộng.

95.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta

a)

Địa hình đáy biển.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Nguồn lợi thủy sản.

d)

Chế độ thủy văn.

96.

Nguồn lợi hải sản nước ta phong phú chủ yếu do

a)

Vùng biển rộng, hoạt động thủy triều phức tạp.

b)

Nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa.

c)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến, biển tương đối kín.

d)

Địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ.

97.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là

a)

Hoạt động của bão hàng năm.

b)

Hoạt động của gió phơn Tây Nam

c)

Hoạt động của gió mùa Tây Nam.

d)

Hoạt động của gió Tín phong.

98.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

b)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

d)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

99.

Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.

b)

Chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu.

c)

Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.

d)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển.

100.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Có nhiều ngư trường lớn, bãi tôm, bãi cá.

101.

Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Khai thác thuỷ sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng.

d)

Tỉ trọng sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng.

102.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở các vùng biển.

b)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

c)

Chủ yếu phát triển ở sông suối.

d)

Có nhiều sản phẩm khác nhau.

103.

Nghề cá ở nước ta hiện nay

a)

Gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.

b)

Có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.

c)

Có năng suất lao động đánh bắt rất cao.

d)

Khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.

104.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu.

b)

Hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình.

c)

Phát triển nhiều nơi ở vùng biển.

d)

Áp dụng rất ít những kĩ thuật mới.

105.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển chủ yếu ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

b)

Phát triển mạnh nhất ở các tỉnh Đồng bằng sông Hồng.

c)

Kĩ thuật nuôi trồng chuyển từ thâm canh sang quảng canh.

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.

106.

Nước ta đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng hiệu quả sản xuất, tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều lợi nhuận.

b)

Giải quyết nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập cho người lao động.

c)

Tận dụng mặt nước, các bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, đa dạng hóa nguồn thực phẩm.

107.

Vùng nào sau đây ở nước ta có nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

108.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu do

a)

Vùng biển rộng, thềm lục địa nông.

b)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn.

c)

Nhiều ngư trường trọng điểm.

d)

Điều kiện khí hậu ổn định.