wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK2 Lớp 12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. cháy rừng.
b)
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
C. Khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
2.
Câu 2: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kêt hợp
c)
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đât dộc.
3.
Câu 3: Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là
a)
A. rừng nguyên sinh chât lượng tôt.
b)
B. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.
c)
C. rừng trông chưa khai thác được.
d)
D. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.
4.
Câu 4: Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ tháng V đến tháng X.
b)
B. Từ tháng VỈ đến tháng IX.
c)
C. Từ tháng VI đến tháng XII.
d)
D. Từ tháng VIII đến tháng VII.
5.
Câu 5: Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là
a)
A. tháng VI, VII, VIII.
b)
B. tháng VII, VIII, IX.
c)
C. tháng VIII, IX, X.
d)
D. tháng IX, X, XI.
6.
Câu 6: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. miền Bắc muộn hơn miền Nam.
b)
B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
c)
C. chậm dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. chậm dần từ Nam ra Bắc.
7.
Câu 7: Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
a)
A. từ 3 đên 4 cơn bão.
b)
B. từ 4 đên 6 cơn bão.
c)
C. từ 5 đến 7 cơn bão.
d)
D. từ 6 đến 8 cơn bão.
8.
Câu 8: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
A. ven biên đông băng sông Hông.
b)
B. ven biển Nam Trung Bộ.
c)
C. ven biển Trung Bộ.
d)
D. ven biển Nam Bộ.
9.
Câu 9: Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
10.
Câu 10: Vùng thường xảy ra lũ quét nhât nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bô.
b)
B. Đông băng sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
11.
Câu 11: Ở đồng bằng Nam Bộ mùa khô thường kéo dài mấy tháng?
a)
A. 6-7.
b)
B. 3- 4.
c)
C. 4- 5.
d)
D. 5- 6.
12.
Câu 12: Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Cực Nam Trung Bộ
d)
D. Bắc Trung Bộ.
13.
Câu 13: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh gủa gió Tây khô nóng là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Tây Bắc.
14.
Câu 14: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở
a)
A. ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai.
b)
B. sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt.
c)
C. ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
d)
D. sự gia tăng các thiên tai và biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
15.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
b)
B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
c)
C. mưa lớn kết hợp với triêu cường.
d)
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
16.
Câu 16: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
a)
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
b)
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
c)
C. mất cân băng sinh thái môi trường và ô nhiêm môi trường.
d)
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
17.
Câu 17: Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta.
a)
A. Lũ quét
b)
B. Bão
c)
C. Hạn hán
d)
D. Ngập lụt
18.
Câu 18: Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của.
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. "gió mùa Đông Nam".
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc.
19.
Câu 19: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
a)
A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. sự di chuyên của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
d)
D. hoạt động của dòng biển theo mùa.
20.
Câu 20: Đồng bằng Duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn các vùng khác vì
a)
A. lượng mưa ít
b)
B. lượng mưa đều.
c)
C. địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.
d)
D. mật độ dân cư thấp hơn, có ít công trình xây dựng lớn.
21.
Câu 21: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cưu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
22.
Câu 22: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Inđônêxia và Philippin.
b)
B. Indônêxia và Malaixia.
c)
C. Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D. Inđônêxia và Mianma.
23.
Câu 23: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
24.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
a)
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
C. Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
d)
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dận số nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiêu dân tộc ít người.
b)
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
D. Có quy mô dân số lớn.
27.
Câu 27: Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
b)
B. nhóm 0-14 tuội giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
c)
C. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
d)
D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
28.
Câu 28: Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.
b)
B. Dân số có xu hướng già hóa.
c)
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
29.
Câu 29: Gia tăng dân sô trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?
a)
A. Từ 1943 đên 1954.
b)
B. Từ 1954 đến 1960.
c)
C. Từ 1960 đến 1970.
d)
D. Từ 1970 đến 1975.
30.
Câu 30: Ti lệ gia tăng dân sô của nước ta đang có xu hướng
a)
A. giảm dần nhưng còn cao.
b)
B. tăng dần nhưng chậm.
c)
C. tăng và ở mức cao.
d)
D. giảm dần và khá thấp
31.
Câu 31: Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điêm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
B. Chiêm tỉ lệ thâp và ngày càng tăng.
c)
C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
32.
Câu 32: Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tang chủ yếu do
a)
A. Có quy mô dân số đông
b)
B. Mức sống được nâng lên
c)
C. Có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh
d)
D. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc
33.
Câu 33: Dân số nước ta tang nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế
b)
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
c)
C. Nguồn lao động đông, tang nhanh
d)
D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường
34.
Câu 34: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
a)
A. Số dân vẫn tăng nhanh
b)
B. Cơ cấu dân số trẻ
c)
C. Quy mô dân số lớn
d)
D. Nhiều thành phần dân tộc
35.
Câu 35: Nước ta có thành phần dẫn tộc đa dạng chủ yếu do
a)
A. lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
b)
B. có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
c)
C. là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
d)
D. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
36.
Câu 36: Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
a)
A. địa hình hiêm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
b)
B. nhiều thiên tai, địa hình hiểm trờ, có ít tài nguyên khoáng sản.
c)
C. nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trờ, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
37.
Câu 37: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
C. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
38.
Câu 38: Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động dồi đào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Có sự đa dạng vê văn hóa, phong tục, tập quân.
d)
D. Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
39.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động bô sung khá lớn.
b)
B. Có tác phong công nghiệp cao.
c)
C. Ti lệ qua đào tạo còn khá thấp.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
40.
Câu 40: Khu vực nào sau đây ở nước ta có ti lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
A. Đồi trung du.
b)
B. Cao nguyên.
c)
C. Thành thị.
d)
D. Nông thôn.
41.
Câu 41: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dưng chính sách chuyển cư phù hợp.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Kiềm chế tốc độ tăng dân sô.
d)
D. Tăng cường xuất khẩu lao động.
42.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lạo động nước ta?
a)
A. Dồi dào, tăng nhanh.
b)
B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
C. Phân bố không đều.
d)
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
43.
Câu 43: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm ti trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
B. tăng ti trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
C. tăng ti trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng
d)
D. giảm ti trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
44.
Câu 44: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
b)
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
c)
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm.
d)
D. Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần.
45.
Câu 45: Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ
a)
A. đại học và trên đại học.
b)
B. cao đẳng
c)
C. công nhân kĩ thuật.
d)
D. trung cấp.
46.
Câu 46: Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp
c)
C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao
d)
D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật
47.
Câu 47: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
A. các đô thị
b)
B. vùng đồng bằng
c)
C. vùng nông thôn
d)
D. vùng trung du, miền núi
48.
Câu 48: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tỉnh trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
c)
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
d)
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
49.
Câu 49: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tê đê xuất khấu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triên công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
50.
Câu 50: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với, thế giới?
a)
A. Năng suất lao động chưa cao.
b)
B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
D. Lao động thiêu tác phong công nghiệp.
51.
Câu 51: Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
52.
Câu 52: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tì lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguôn lao động dôi dào trong khi kinh tế chậm phát triên.
d)
D. Nguôn lao động dôi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
53.
Câu 53: Trong những năm gần đầy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo lao động.
54.
Câu 54: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A. nông nghiệp phát triên manh mẽ.
b)
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
55.
Câu 55: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
56.
Câu 56: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A. Cố Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
57.
Câu 57: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm ti lệ cao trong số dân.
58.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
59.
Câu 59: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Hải Phòng
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ.
60.
Câu 60: Ti lệ dân thành thị của nước ta còn thâp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn
61.
Câu 61: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh
b)
B. Đô thị phân bố đều giữa các vùng
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp
d)
D. Nhiều đô thị lớn và hiên đại được hình thành
62.
Câu 62: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là.
a)
A. tăng thu nhập cho người lao động
b)
B. tạo them nhiều việc làm cho lao động
c)
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn
d)
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
63.
Câu 63: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp
64.
Câu 64: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa
65.
Câu 65: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
A. Địa giới các đô thị được mở rộng.
b)
B. Mức sống dân cư được cải thiện.
c)
C. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
66.
Câu 66: Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay so với giai đoạn 1954 - 1975 là
a)
A. đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
B. có chuyển biến khá tích cực.
c)
C. không có sự thay đổi nhiều.
d)
D. trình độ đô thị hóa thấp.
67.
Câu 67: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
A. ở nước ta có ti lệ dân thành thị tăng.
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
C. các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
68.
Câu 68: Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là.
a)
A. Công nghiệp hóa phát triên mạnh.
b)
B. Quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát.
c)
C. Mức sống của người dân cao.
d)
D. Kinh tế phát triển nhanh.
69.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
A. Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
d)
D. Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
70.
Câu 70: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
71.
Câu 71: Cơ câu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyên dịch theo hướng
a)
A. tăng ti trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
B. giảm ti trọng nông nghiệp, tăng ti trọng thuy sản.
c)
C. giảm ti trọng nông nghiệp, giảm ti trọng thuy sản.
d)
D. tăng ti trọng nông nghiệp, giảm ti trọng thuy sản.
72.
Câu 72: Thành phân kinh tê nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế Nhà nước.
b)
B. Kinh tê tư nhân.
c)
C. Kinh tế tập thể
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
73.
Câu 73: Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thương mại.
74.
Câu 74: Công cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?
a)
A. 1987.
b)
B. 1979.
c)
C. 1986.
d)
D. 1976.
75.
Câu 75: Định hướng quan trọng nhất để đấy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là
a)
A. Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài
b)
B. Đây mạnh tăng trường và xóa đối giảm nghèo
c)
C. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa
d)
D. Khai thác triệt đề nguồn tài nguyên thiên nhiên
76.
Câu 76: Sau Đối mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. tăng mạnh thi trường Đông Nam Á.
b)
B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
c)
C. đa dạng hóa, đa phương hóa.
d)
D. tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ.
77.
Câu 77: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hội nhập kinh tế toàn cầu
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. phát triển nền kinh tế thị trường
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
78.
Câu 78: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng
b)
B. Ngành nông – lâm – ngư nghiệp giảm tỉ trọng
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn
79.
Câu 79: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
b)
B. Nắm giữ các ngành và lính vực kinh tế then chốt
c)
C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác
d)
D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất
80.
Câu 80: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là.
a)
A. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán
b)
B. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
c)
C. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí
d)
D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc
81.
Câu 81: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
82.
Câu 82: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
D. đồng bằng sông Hồng.
83.
Câu 83: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
84.
Câu 84: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như
a)
A. cà phê, bông, chè
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu.
d)
D. cao su, lạc, hồ tiêu.
85.
Câu 85: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
86.
Câu 86: Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
a)
A. Đồng bằng sông Hông.
b)
B. Đông bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
87.
Câu 87: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.
b)
B. cà phê, cao su, hô tiêu, điều, dứa, lạc.
c)
C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.
d)
D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuôc lá.
88.
Câu 88: Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là
a)
A. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa.
b)
B. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá.
c)
C. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá.
d)
D. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tằm, thuốc lá.
89.
Câu 89: Ngành chăn nuôi chiêm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, chủ yếu là do
a)
A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
b)
B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
c)
C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
d)
D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
90.
Câu 90: Nguyên nhân chủ yêu làm ảnh hưởng đên chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
91.
Câu 91: Nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn là do?
a)
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
92.
Câu 92: Khó khan chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở TD và MN Bắc bộ là.
a)
A. cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế
b)
B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
c)
C. trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.
93.
Câu 93: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. sử dụng nhiều giống cao sản.
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.
94.
Câu 94: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi
b)
B. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
c)
C. tiến bộ của khoa học – kĩ thuật
d)
D. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
95.
Câu 95: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
A. có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp
b)
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao
c)
C. cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường
d)
D. dân cư có truyền thống sản xuất.
96.
Câu 96: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.
b)
B. trồng rừng trên đất trồng, đồi trọc.
c)
C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
d)
D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.
97.
Câu 97: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?
a)
A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm ti trọng nhỏ.
b)
B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
c)
C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm ti trọng lớn.
d)
D. Khai thác xa bờ đang được đầy mạnh.
98.
Câu 98: Điều kiện nào không phải yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Có nhiêu ngư trường
c)
C. Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
d)
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
99.
Câu 99: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
a)
A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng Đông Nam Bộ.
c)
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.
100.
Câu 100: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngánh thủy sản nước ta là
a)
A. bão.
b)
B. lũ lụt.
c)
C. hạn hán.
d)
D. sạt lở bờ biển.
101.
Câu 101: Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở ĐB sông Cửu Long so với các vùng khác là
a)
A. khai thác thủy sản.
b)
B. chế biến thủy sản.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. bảo quản thủy sản.
102.
Câu 102: Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
103.
Câu 103: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
104.
Câu 104: Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là
a)
A. Quảng Ninh - Hải Phòng.
b)
B. Hoàng Sa - Trường Sa.
c)
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Kiên Giang- Cà Mau.
105.
Câu 105: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.
b)
B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.
c)
C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
d)
D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.
106.
Câu 106: Khó khăn về tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?
a)
A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
b)
B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.
d)
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
107.
Câu 107: Nguyên nhân chủ yêu khiên thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta năm 2016 là
a)
A. biên đôi khí hậu.
b)
B. đánh bắt hủy diệt.
c)
C. chất thải công nghiệp.
d)
D. thiên tai xảy ra liên tiếp.
108.
Câu 108: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
109.
Câu 109: Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do
a)
A. mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ
b)
B. diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp
c)
C. biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn
d)
D. khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước
110.
Câu 110: Nguyên nhân chủ yếu làm sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh trong thời gian gần đây là?
a)
A. mở rộng thị trường
b)
B. phát triển công nghiệp chế biến
c)
C. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại
d)
D. ngư dân có nhiều kinh nghiệm