wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2. Tỉnh nào sau đây ở vùng TD&MNBB vừa giáp Lào vừa giáp Trung Quốc
a)
A. Điện Biên.
b)
B. Lai Châu.
c)
C. Hà Giang.
d)
D. Lạng Sơn.
2.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư vùng TD&MNBB?
a)
A. Mật độ dân số thấp.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị cao.
c)
C. Chủ yếu là dân tộc Tày.
d)
D. Quy mô dân số đông.
3.
Câu 5. Đặc điểm chung của địa hình vùng TD&MNBB là
a)
A. địa hình các-xtơ khá phổ biến.
b)
B. gồm các cao nguyên và đồi núi thấp.
c)
C. dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất cả nước.
d)
D. địa hình đa dạng và phức tạp.
4.
Câu 6. Loại đất nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của vùng TD&MNBB?
a)
A. Đất fe-ra-lit đỏ nâu.
b)
B. Đất cát biển.
c)
C. Đất fe-ra-lit đỏ vàng.
d)
D. Đất phù sa màu mỡ.
5.
Câu 7. Vùng TD&MNBB có thế mạnh về phát triển cây công nghiệp dựa trên điều kiện tự nhiên nào?
a)
A. Địa hình và khí hậu.
b)
B. Khí hậu và đất.
c)
C. Địa hình và đất.
d)
D. Khí hậu và nguồn nước.
6.
Câu 8. Cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt ở vùng TD&MNBB phát triển dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây về tự nhiên?
a)
A. Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt.
b)
B. Có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. Có đất phù sa cổ và đất phù sa mới.
d)
D. Có địa hình phân hoá đa dạng.
7.
Câu 9. Đánh giá nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng TD&MNBB?
a)
A . Phát triển thuỷ điện, du lịch.
b)
B. Phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới.
c)
C. Phát triển thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn.
d)
D. Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản.
8.
Câu 10. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thuỷ điện ở vùng TD&MNBB?
a)
A. Nhiều sông suối có độ dốc lớn.
b)
B. Nhiều sơn nguyên và cao nguyên.
c)
C. Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng
d)
D. Diện tích rộng lớn, nhiều núi cao
9.
Câu 11. Có trữ năng thuỷ điện lớn nhất ở vùng TD&MNBB là sông nào sau đây?
a)
A. Sông Gâm.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Đà.
d)
D. Sông Chảy.
10.
Câu 12. Khoáng sản ở vùng TD&MNBB có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Trữ lượng lớn, nhất là than đá.
b)
C. Chủ yếu là khoáng sản năng lượng.
c)
B. Phần lớn trữ lượng vừa và nhỏ.
d)
D. Phân bố tập trung, dễ khai thác.
11.
Câu 18. Trong khai thác khoáng sản ở vùng TD&MNBB, cần chú ý vấn đề nào sau đây?
a)
A. Tái định cư, thay đổi cảnh quan.
b)
B. Đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
c)
C. Tạo việc làm, suy giảm tài nguyên rừng.
d)
D. Môi trường, suy giảm tài nguyên rừng.
12.
Câu 20. Ở các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, đang phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Sản xuất sản phẩm điện tử.
b)
B. Khai thác khoáng sản.
c)
C. Khai thác thuỷ điện. chủ yếu nào
d)
D. Sản xuất, chế biến thực phẩm.
13.
Câu 23. Những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây để hình thành vùng chuyên canh cây chè tập trung ở các tỉnh thuộc vùng TD&MNBB?
a)
A. Khí hậu mát mẻ, nhiều cao nguyên và đồi trung du.
b)
B. Khí hậu nóng ẩm, nhiều cao nguyên và đồi trung du.
c)
C. Khí hậu mát mẻ, nhiều đồi trung du và nguồn nước dồi dào.
d)
D. Khí hậu gió mùa, nhiều cao nguyên và đất ba-dan màu mỡ.
14.
Câu 25. Các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định các loại rau của vùng TD&MNBB có diện tích lớn và ngày càng mở rộng?
a)
A. Tận dụng lợi thế tự nhiên và có thị trường mở rộng.
b)
B. Khí hậu phân hoá đa dạng và có đất tốt.
c)
C. Công nghiệp chế biến phát triển và có đất tốt.
d)
D. Thị trường mở rộng và có giao thông phát triển.
15.
Câu 27. TD&MNBB dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn?
a)
A. Nông nghiệp hàng hoá phát triển.
b)
B. Công nghiệp chế biến phát triển.
c)
C. Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp.
d)
D. Gần các vùng tiêu thụ lớn.
16.
Câu 30. Việc khai thác thế mạnh của vùng TD&MNBB mang lại ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhạnh.
b)
B. Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.
17.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh và phân hóa rõ rệt theo độ cao. Các đặc điểm đó tạo thuận lợi cho các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới như: chè, rau, đậu, cây dược liệu, cây ăn quả.

a)
a) Vùng TD&MNBB có một mùa đông lạnh nhất nước ta.
b)
b) Mỗi năm vùng TD&MNBB có hai mùa gió chính là gió mùa Đông Bắc và gió Tây Nam.
c)
c) Khí hậu ở các dãy núi khu vực Tây Bắc của vùng TD&MNBB có sự phân hoá theo độ cao rõ rệt nhất.
d)
d) Các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới thuận lợi phát triển trong vùng TD&MNBB do ở đây có một mùa đông lạnh.
18.

Câu 4. Cho bảng số liệu:

a)
a) Đàn trâu của vùng TD&MNBB chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước (trên 50%).
b)
b) Qua các năm, tỉ trọng đàn trâu của vùng TD&MNBB giảm nhẹ.
c)
c) Đàn trâu ở TD&MNBB nhiều nhất cả nước chủ yếu do có khí hậu phù hợp và nguồn thức ăn phong phú.
d)
d) Biểu đồ hình tròn là thích hợp nhất để so sánh tỉ lệ đàn trâu của ĐBSH TD&MNBB theo bảng số liệu trên.
19.

Câu 1. Biết năm 2021, vùng TD&MNBB có số dân khoảng 12,9 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị còn thấp, chiếm khoảng 20,5% tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

20.

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu năm 2021 của vùng TD&MNBB so với năm 2018 (lấy năm 2018 = 100%, đơn vị tính: % làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

21.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí tiếp giáp của vùng ĐBSH?
a)
A. Tiếp giáp với Trung Quốc.
b)
B. Tiếp giáp với BTB&DHMT.
c)
C. Tiếp giáp với Lào.
d)
D. Tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.
22.
Câu 3. Các đảo, quần đảo nào sau đây thuộc vùng ĐBSH?
a)
A. Vân Đồn, Cát Bà, Cô Tô.
b)
B. Hoàng Sa, Cát Bà, Cô Tô.
c)
C. Vân Đồn, Phú Quốc, Cô Tô.
d)
D. Vân Đồn, Cát Bà, Phú Quý.
23.
Câu 6. Dân số vùng ĐBSH có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, tăng liên tục.
b)
B. Dân số trung bình, biến động mạnh.
c)
C. Dân số đông, giảm mạnh.
d)
D. Dân số ít, biến động mạnh.
24.
Câu 8. ĐBSH phát triển sản xuất cây lương thực, thực phẩm và trồng cây ăn quả dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Địa hình đồng bằng, khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Địa hình đồng bằng, có một mùa đông lạnh.
c)
C. Địa hình đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
d)
D. Địa hình bằng phẳng, sông ngòi dày đặc.
25.
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây là điều kiện thuận lợi để ĐBSH phát triển đa dạng sản phẩm nông nghiệp?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.
b)
B. Địa hình bằng phẳng, khí hậu nhiệt đới cỏ một mùa đông lạnh.
c)
C. Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới cỏ một mùa đông lạnh.
d)
D. Địa hình đồng bằng, sông ngòi dày đặc, chế độ nhiệt ẩm cao.
26.
Câu 13. Loại khoáng sản nào sau đây có giá trị lớn nhất vùng ĐBSH?
a)
A. Đá vôi ở Hải Phòng, Ninh Bình, Hà Nam.
b)
B. Sét, cao lanh ở Hải Dương, Quảng Ninh.
c)
C. Khí tự nhiên ở Tiền Hải (Thái Bình).
d)
D. Than đá ở Quảng Ninh.
27.
Câu 15. Ở vùng ĐBSH, hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay?
a)
A. Nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).
b)
B. Sự thất thường của thời tiết.
c)
C. Biến đổi khí hậu toàn cầu.
d)
D. Sức ép dân số đông, mật độ cao.
28.
Câu 16. Kinh tế chung của vùng ĐBSH đang phát triển theo hướng nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hoá.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghệ cao.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, phát triển nhiều ngành cần nhiều lao động.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.
29.
Câu 17. Ngành công nghiệp của vùng ĐBSH có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Là ngành quan trọng nhất, giá trị tăng liên tục, đa dạng các ngành.
b)
B. Là ngành quan trọng trọng điểm, giá trị tăng liên tục, đa dạng các ngành.
c)
C. Là ngành quan trọng, giá trị tăng liên tục, đa dạng các ngành.
d)
D. Là ngành quan trọng, giá trị biến động mạnh, đa dạng các ngành.
30.
Câu 19. Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng ĐBSH?
a)
A. Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.
b)
B. Ít phát thải khí nhà kính.
c)
C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
d)
D. Chú trọng các ngành công nghệ cao.
31.
Câu 21. Vùng ĐBSH có khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá đứng đầu cả nước là nhờ chủ yếu vào
a)
A. nền kinh tế phát triển nhất cả nước.
b)
B. dân số đông nhu cầu vận tải lớn.
c)
C. mạng lưới giao thông khá toàn diện.
d)
D. nhiều sân bay, hải cảng lớn nhất cả nước.
32.
Câu 22. Cảng biển nào sau đây thuộc vùng ĐBSH là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất miền Bắc?
a)
A. Cảng Quảng Ninh.
b)
B. Cảng Thái Bình.
c)
C. Cảng Nam Định.
d)
D. Cảng Hải Phòng.
33.
Câu 25. Những nguyên nhân nào sau đây đã góp phần phát triển mạnh hoạt động xuất khẩu ở ĐBSH?
a)
A. Hệ thống cảng biển, sân bay phát triển mạnh.
b)
B. Việt Nam gia nhập WTO, lao động có trình độ cao.
c)
C. Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp, nông nghiệp hàng hoá.
d)
D. Nền kinh tế phát triển mạnh, hệ thống giao thông đa dạng.
34.
Câu 27. Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng ĐBSH?
a)
A. Du lịch sông nước.
b)
B. Du lịch biển đảo.
c)
C. Du lịch văn hoá.
d)
D. Du lịch nghỉ dưỡng.
35.
Câu 28. Ở vùng ĐBSH tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có lịch sử khai thác lâu đời, nền sản xuất phát triển.
b)
B. Nền kinh tế phát triển nhanh, chuyển dịch mạnh mẽ.
c)
C. Chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước, đông dân.
d)
D. Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống, phân bố xen kẽ.
36.
Câu 30. Ngành dịch vụ ở ĐBSH tăng trưởng nhanh chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, hàng hoá phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.
b)
B. Lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
C. Nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.
d)
D. Nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.
37.
Câu 1.Cho thông tin sau: Ở Đồng bằng sông Hồng, công nghiệp là ngành kinh tế phát triển sớm và có vai trò quan trọng. Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng cao và tăng nhanh, chiếm trên 37% tỉ trọng so với cả nước vào năm 2021. Công nghiệp của vùng đóng góp ngày càng lớn vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của đất nước.
a)
a) Công nghiệp của vùng ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước năm 2021.
b)
b) Công nghiệp của vùng ĐBSH có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất cả nước.
c)
c) Trong những năm gần đây, vùng ĐBSH đẩy mạnh khai thác than nâu và khí tự nhiên để phát triển nhiệt điện.
d)
d) Khoáng sản kim loại ở vùng ĐBSH có trữ lượng lớn và có vai trò quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của vùng.
38.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a)
a) Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 – 2022 đều tăng liên tục.
b)
b) Năm 2022, tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng ĐBSH tăng 33,6 triệu đồng so với năm 2018.
c)
c) Vùng ĐBSH có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương tăng chậm nhất và nhiều nhất.
d)
d) Biểu đồ hình tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 – 2022.
39.

Câu 1. Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, diện tích tự nhiên khoảng 21,3 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của vùng ĐBSH năm 2021 (đơn vị tính: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

40.

Câu 2. Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 37,6%. Tính dân số thành thị của vùng năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

41.

Câu 3. Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, lực lượng lao động đạt 11,4 triệu người. Tính tỉ lệ lực lượng lao động của vùng ĐBSH so với tổng số dân (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

42.

Câu 5. Biết năm 2022, vùng ĐBSH có sản lượng lương thực có hạt đạt 6 199 nghìn tấn, dân số là 23 454,2 nghìn người. Tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của vùng ĐBSH (đơn vị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

43.
Câu 2. Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của DHNTB lần lượt là
a)
A. TP. Đà Nẵng và Quảng Nam.
b)
B. TP. Đà Nẵng và Quảng Ngãi.
c)
C. TP. Đà Nẵng và Khánh Hoà.
d)
D. TP. Đà Nẵng và Bình Định.
44.
Câu 4. Hai vùng kinh tế nào sau đây tiếp giáp với DHNTB?
a)
A. ĐBSH và Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên và TD&MNBB.
c)
C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ và ĐBSCL.
45.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số DHNTB?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn mức trung bình cả nước.
b)
B. Là vùng có quy mô dân số lớn nhất cả nước và tăng nhanh.
c)
C. Vùng có nhiều dân tộc sinh sống như: Kinh, Chăm, Ra-glai,…
d)
D. Dân cư tập trung ở đồng bằng ven biển, phía tây thưa thớt.
46.
Câu 9. Thuận lợi chủ yếu của DHNTB trong nuôi trồng thuỷ sản là
a)
A. Có các ngư trường trọng điểm.
b)
B. Có nhiều vịnh biển, đầm phá.
c)
C. Tỉnh nào cũng có bãi cá, bãi tôm.
d)
D. Diện tích rừng ngập mặn lớn.
47.
Câu 10. DHNTB có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do
a)
A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.
b)
B. có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.
c)
C. bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.
d)
D. có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
48.
Câu 11. Thuận lợi chủ yếu để DHNTB phát triển dịch vụ hàng hải là
a)
A. vùng biển rộng lớn và có ít thiên tai.
b)
B. nằm gần tuyến đường biển quốc tế.
c)
C. nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước.
d)
D. nền nhiệt ổn định và nóng quanh năm.
49.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB?
a)
A. Vùng biển có trữ lượng hải sản lớn, nhiều đặc sản.
b)
B. Có nhiều vịnh biển kín, tiếp giáp với vùng biển sâu.
c)
C. Diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản lớn nhất cả nước.
d)
D. Dọc bờ biển có nhiều bãi biển với phong cảnh đẹp.
50.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB?
a)
A. Lao động đông và có nhiều kinh nghiệm.
b)
B. Phương tiện đánh bắt, ngư cụ rất hiện đại.
c)
C. Cảng cá có quy mô lớn, được hiện đại hoá.
d)
D. Nhận được vốn đầu tư nước ngoài nhiều nhất.
51.
Câu 17. Ngành thủy sản của DHNTB có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Khai thác đồng đều các loại hải sản.
b)
B. Tập trung chủ yếu vào hoạt động nuôi trồng.
c)
C. Sản lượng và giá trị sản xuất có xu hướng tăng.
d)
D. Chỉ tập trung vào việc nuôi tôm để xuất khẩu.
52.
Câu 20. Cảng biển nào sau đây không thuộc DHNTB?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Vân Phong.
c)
C. Nha Trang.
d)
D. Chân Mây.
53.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành GTVT biển của DHNTB?
a)
A. Có nhiều cảng biển tổng hợp được xây dựng.
b)
B. Hình thành được các tuyến nội địa và quốc tế.
c)
C. Chỉ vận chuyển các loại hàng hoá xuất khẩu.
d)
D. Phần lớn để vận chuyển nhiều loại hàng hoá.
54.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch biển đảo của DHNTB?
a)
A. Loại hình du lịch đa dạng và phong phú.
b)
B. Hình thành được các trung tâm du lịch lớn.
c)
C. Chủ yếu phục vụ khách du lịch quốc tế.
d)
D. Lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.
55.
Câu 25. Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của DHNTB là
a)
A. Sa Huỳnh, Văn Lý.
b)
B. Cà Ná, Sa Huỳnh.
c)
C. Cà Ná, Văn Lý.
d)
D. Cà Ná, Thuận An.
56.

Câu 27. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo giới tính của DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)
A. Tròn.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Miền.
57.

Câu 28. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tổng dân số và dân số thành thị của DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Cột.
58.

Câu 30. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng cây lương thực có hạt của DHNTB, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Kết hợp.
59.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a)
a) Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục.
b)
b) Tổng số dân, dân thành thị và nông thôn có xu hướng tăng.
c)
c) Dân cư của vùng sinh sống nhiều hơn ở vùng nông thôn.
d)
d) Tốc độ tăng dân thành thị chậm hơn tốc độ tăng tổng dân số.
60.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)
a) Diện tích lúa có xu hướng tăng nhưng không nhiều.
b)
b) Tốc độ tăng trưởng của diện tích nhanh hơn năng suất.
c)
c) Năng suất lúa tăng liên tục và năm 2021 đạt cao nhất.
d)
d) Sản lượng lúa tăng liên tục và tăng nhanh hơn năng suất.
61.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a)
a) Hoạt động khai thác luôn chiếm hơn 90% toàn ngành.
b)
b) Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
c)
c) Tốc độ tăng trưởng sản lượng khai thác tăng nhanh nhất.
d)
d) Tỉ trọng ngành nuôi trồng có xu hướng giảm liên tục.
62.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Vùng ven biển DHNTB nằm gần với các tuyến đường hàng hải quốc tế với nhiều vũng vịnh có giá trị lớn về kinh tế và quân sự; là cửa ngõ ra biển cho Tây Nguyên, nước Lào và Cam-pu-chia. Trong vùng có nhiều bãi biển đẹp, cảnh quan hấp dẫn, nhiều đảo có thể khai thác cho mục đích du lịch như Cù Lao Chàm, Lý Sơn, Phú Quý,… Đây cũng là vùng có tiềm năng xây dựng các cảng biển nước sâu như Liên Chiểu (Đà Nẵng), Vân Phong (Khánh Hoà),…; có tiềm năng phát triển năng lượng tái tạo (nhất là vùng ven biển Phú Yên – Bình Thuận có tiềm năng lớn về điện gió và điện mặt trời). Đây cũng là vùng có trữ lượng thuỷ hải sản phong phú với nhiều bãi cá, bãi tôm và các ngư trường trọng điểm như Hoàng Sa – Trường Sa, Ninh Thuận – Bình Thuận.

a)
a) Vùng biển DHNTB thuận lợi để phát triển cảng nước sâu và dịch vụ hàng hải.
b)
b) Vùng ven biển có thế mạnh để phát triển du lịch biển đảo với loại hình đa dạng.
c)
c) Vùng biển có tiềm năng lớn nhất cả nước về phát triển năng lượng tái tạo.
d)
d) Vùng biển có trữ lượng hải sản không nhiều do không có ngư trường trọng điểm.
63.

Câu 5. Cho thông tin sau:

Hầu hết các địa phương của DHNTB đều là những địa phương trọng điểm thu hút khách du lịch quốc tế và trong nước của Việt Nam. Trong đó Quảng Nam, Đà Nẵng và Khánh Hoà thuộc nhóm 5 địa phương hàng đầu của cả nước thu hút khách quốc tế. Địa bàn trọng điểm phát triển du lịch biển là Vân Phong Nha Trang – Ninh Chữ. Các loại hình du lịch biển ưu thế hiện đang phát triển ở khu vực này là: nghỉ dưỡng biển; tham quan thắng cảnh biển đảo; sinh thái biển đảo, đặc biệt là lặn tham quan san hô; thể thao biển; MICE; tham quan di sản. Trong vùng 3 cảng loại I là Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn; ngoài ra đang thu hút đầu tư xây dựng cảng loại IA ở Vân Phong (Khánh Hoà). Đến năm 2020, có 5 khu bảo tồn biển chính thức đi vào hoạt động là Cù Lao Chàm, Lý Sơn, vịnh Nha Trang, Núi Chúa, Hòn Cau.

a)
a) Là địa bàn thu hút nhiều khách du lịch trong nước và quốc tế.
b)
b) Khu vực trọng điểm phát triển du lịch biển là Bình Định – Nha Trang.
c)
c) Loại hình du lịch biển đang được đẩy mạnh là tham quan miệt vườn.
d)
d) Các khu bảo tồn biển hoạt động của vùng là Lý Sơn, Núi Chúa, Hòn Cau,…
64.

Câu 1. Biết năm 2021, DHNTB có tổng diện tích tự nhiên là 44,6 nghìn km2, tổng số dân là 9 432,3 nghìn người. Tính mật độ dân số DHNTB năm 2021 (đơn vị tính: người/km2. làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

65.

Câu 2. Biết năm 2021, sản lượng khai thác cá biển cả nước đạt 2 923,6 nghìn tấn, trong đó DHNTB đạt 967,3 nghìn tấn. Tính tỉ trọng sản lượng khai thác cá biển của DHNTB năm 2021 so với cả nước (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

66.

Câu 3. Biết năm 2022, số lượng tàu thuyền khai thác thuỷ sản biển của DHNTB là 30 375 chiếc, sản lượng cá biển khai thác là 646,1 nghìn tấn. Tính sản lượng trung bình mỗi tàu thuyền khai thác cá biển của DHNTB năm 2022 (đơn vị tính: tấn/chiếc, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

67.
Câu 1. Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận.
b)
Đ. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước.
c)
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
d)
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.
68.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?
a)
A. Có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và kinh tế.
b)
B. Giáp với DHNTB và vùng Đông Nam Bộ.
c)
C. Giáp với Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia.
d)
D. Giáp với vịnh Thái Lan và vùng ĐBSCL.
69.
Câu 6. Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên phát triển cây công nghiệp lâu năm là
a)
A. đất ba-dan có tầng phong hóa sâu.
b)
B. khí hậu cận xích đạo, nhiệt ẩm dồi dào.
c)
C. đất fe-ra-lit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
d)
D. đất ba-dan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.
70.
Câu 7. Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên hình thành được vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là
a)
A. đất ba-dan có tầng phong hoá sâu, dễ thoát nước.
b)
B. khí hậu cận xích đạo, lượng nhiệt ẩm dồi dào.
c)
C. đất ba-dan phân bố tập trung trên các cao nguyên rộng.
d)
D. đất ba-dan giàu dinh dưỡng, nguồn nước phong phú.
71.
Câu 10. Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn đối với sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
A. địa hình có sự phân hoá theo độ cao.
b)
B. mùa khô sâu sắc và kéo dài.
c)
C. chịu ảnh hưởng của bão, sương muối.
d)
D. sông ngòi ngắn và dốc.
72.
Câu 13. Có thể trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè ở Tây Nguyên là do
a)
A. có nhiều hồ đảm bảo nước tưới.
b)
B. có các cao nguyên cao trên 1000 m.
c)
C. đất ba-dan thích hợp với cây chè,
d)
D. ở đây không có gió mùa Đông Bắc.
73.
Câu 14. Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên là
a)
A. thiếu lao động có kinh nghiệm.
b)
B. hệ thống giao thông còn lạc hậu.
c)
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. thị trường còn nhiều biến động.
74.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng là vai trò của các công trình thủy điện ở Tây Nguyên?
a)
A. Dự trữ nguồn nước tưới quan trọng cho mùa khô.
b)
B. Cung cấp điện cho sản xuất và đời sống.
c)
C. Điều hoà khí hậu của vùng và các vùng xung quanh.
d)
D. Tạo cảnh quan có giá trị du lịch và mặt nước nuôi trồng thủy sản.
75.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi đối với việc phát triển thuỷ điện của Tây Nguyên?
a)
A. Trữ năng thuỷ điện đứng đầu cả nước.
b)
B. Nhiều hệ thống sông lớn như Sê San, Srê Pôk,…
c)
C. Sông chảy trên các cao nguyên xếp tầng.
d)
D. Sông nhiều nước nhờ lượng mưa lớn.
76.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng về điều kiện phát triển đối với việc khai thác khoáng sản của Tây Nguyên?
a)
A. Tài nguyên khoáng sản đa dạng.
b)
C. Bô-xít có ở Lâm Đồng, Đắk Nông.
c)
B. Trữ lượng bô-xít lớn nhất cả nước.
d)
D. Đang được đầu tư để khai thác.
77.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên?
a)
A. Khả năng xuất khẩu nhiều hạn chế.
b)
B. Vùng chuyên canh lớn của cả nước.
c)
C. Có cơ cấu cây trồng khá đa dạng.
d)
D. Ứng dụng công nghệ vào sản xuất.
78.
Câu 24. Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn chặt phá rừng bừa bãi ở Tây Nguyên là
a)
A. tăng cường kiểm tra, xử phạt những vi phạm.
b)
B. tích cực trồng rừng để bù lại những diện tích đã mất.
c)
C. chỉ khai thác rừng thứ sinh và tích cực trồng rừng.
d)
D. giao đất, giao rừng để người dân quản lí.
79.
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không đúng về khai thác bô-xít của Tây Nguyên?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở Lâm Đồng và Đắk Nông.
b)
B. Áp dụng công nghệ tiến tiến trong khai thác.
c)
C. Chưa xây dựng được các cơ sở chế biến.
d)
D. Cần gắn liền với việc bảo vệ môi trường.
80.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch của Tây Nguyên?
a)
A. Thu hút nhiều khách trong nước và quốc tế.
b)
B. Chủ yếu phục vụ nhu cầu khách du lịch quốc tế.
c)
C. Loại hình và sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
d)
D. Trung tâm du lịch của vùng là Đà Lạt, Buôn Ma Thuột.
81.
Câu 28. Công nghiệp chế biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là nhờ
a)
A. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.
b)
B. việc tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng.
c)
C. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường.
d)
D. nền nông nghiệp hàng hoá của vùng phát triển mạnh.
82.

Câu 30. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện diện tích rừng trồng và sản lượng gỗ khai thác của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Kết hợp.
83.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a)
a) Số dân và số lao động từ 15 tuổi trở lên tăng liên tục.
b)
b) Lực lượng lao động luôn chiếm trên 60% tổng số dân.
c)
c) Lao động từ 15 tuổi trở lên tăng nhanh hơn so với tổng số dân.
d)
d) Tỉ trọng lao động trong tổng dân số có xu hướng giảm.
84.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)

a) Cà phê chiếm tỉ trọng lớn nhất, chè chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

b)

b) Cà phê và hồ tiêu chiếm tỉ trọng cao trên 70%.

c)
c) Cao su chiếm tỉ trọng thấp hơn so với điều.
d)
d) Cao su, điều và chè chiếm tỉ trọng thấp dưới 20%.
85.

Câu 3. Cho thông tin sau:

Vùng Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế – xã hội của cả nước, là vùng có nhiều đồng bào dân tộc sinh sống. Tây Nguyên có vai trò quan trọng về bảo vệ môi trường sinh thải, chiếm tỉ trọng lớn trong tổng diện tích rừng cả nước. Đồng thời, Tây Nguyên là vùng sản xuất và xuất khẩu lớn sản phẩm cây công nghiệp, công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, công nghiệp thuỷ điện. Bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn gắn với bảo vệ tài nguyên nước. Nâng cao hiệu quả các diện tích cây công nghiệp (cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,…), hình thành các chuỗi liên kết trong sản xuất, chế biến, bảo quản và phân phối, xây dựng thương hiệu sản phẩm trên thị trường quốc tế. Hình thành vùng sản xuất hàng hoá nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Chú trọng khôi phục và phát triển kinh tế rừng. Đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo, phát triển bền vững ngành công nghiệp alumin và nhôm.

a)
a) Tây Nguyên có vị trị chiến lược quan trọng với khu vực miền Trung.
b)

b) Tây Nguyên có thế mạnh về cây công nghiệp, thuỷ điện, lâm nghiệp.

c)

c) Đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo, khôi phục và phát triển kinh tế rừng.

d)
d) Phát triển nông nghiệp hàng hoá nhằm đảm bảo nhu cầu thị trường nội địa, hạn chế xuất khẩu.
86.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Tây Nguyên đang phát huy thế mạnh về trồng cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, điều, hồ tiêu. Thời kì 2011 – 2020, diện tích hồ tiêu của vùng đã tăng thêm 64,8 nghìn ha, cao su tăng thêm 44,9 nghìn ha và cà phê tăng thêm 130 nghìn ha; trong khi đó, diện tích điều giảm 4,4 nghìn ha. Nhìn chung, rừng của vùng Tây Nguyên đóng vai trò quan trọng về sinh thái đối với khu vực miền Trung và cả nước; trong khi đó, kinh tế lâm nghiệp còn hạn chế do sức ép từ sự phát triển các cây công nghiệp lâu năm trên địa bàn. Ngành sản xuất năng lượng tuy đóng vai trò khá quan trọng đối với kinh tế vùng, nhưng đến năm 2020, vùng Tây Nguyên chỉ chiếm tỉ trọng khoảng 6% trong ngành sản xuất và phân phối điện của cả nước. Ngành du lịch phát triển chưa tương xứng với tiềm năng, mới tập trung tại một số điểm đến nổi bật.

a)
a) Những cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của Tây Nguyên là: cà phê, hồ tiêu, cao su, điều.
b)
b) Trong giai đoạn 2011 – 2020, diện tích hồ tiêu tăng nhiều nhất, diện tích điều tăng ít nhất.
c)
c) Du lịch của Tây Nguyên đang phát triển mạnh và phân bố rộng khắp.
d)
d) Tây Nguyên chiếm tỉ trọng nhỏ trong sản xuất và phân phối điện cả nước.
87.

Câu 2. Biết năm 2021, diện tích trồng cây cà phê toàn vùng Tây Nguyên là 657,4 nghìn ha, sản lượng đạt 1 748,2 nghìn tấn. Tính năng suất cà phê của Tây Nguyên năm 2021 (đơn vị tính: tạ/ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

88.

Câu 3. Biết năm 2021, sản lượng cà phê của cả nước khoảng 1 838,0 nghìn tấn, trong đó các vùng khác đạt 89,8 nghìn tấn (trừ Tây Nguyên). Tính tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

89.
Câu 3. TP. Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất cả nước về những phương diện nào sau đây?
a)
A. Dịch vụ, khoa học – công nghệ.
b)
B. Nông nghiệp, giao lưu quốc tế.
c)
C. Công nghiệp, nông nghiệp.
d)
D. Công nghiệp thuỷ điện, cây ăn quả.
90.
Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Dân số trung bình, mật độ dân số thấp nhất cả nước.
b)
B. Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất cả nước.
c)
C. Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
d)
D. Dân số ít, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
91.
Câu 6. Những loại đất nào sau đây chiếm 40% tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Đất đỏ ba-dan, đất xám phù sa cổ.
b)
B. Đất phù sa sông, đất xám phù sa cổ.
c)
C. Đất phù sa sông, đất đỏ ba-dan.
d)
D. Đất xám phù sa cổ, đất cát ven biển.
92.
Câu 7. Địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi để phát triển những nhóm cây trồng nào sau đây?
a)
A. Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm.
c)
C. Cây lương thực, cây ăn quả.
d)
D. Cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm.
93.
Câu 8. Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. cao su, điều, chè.
b)
B. cao su, chè, dừa.
c)
C. cà phê, cao su, dừa.
d)
D. cao su, điều, hồ tiêu.
94.
Câu 9. Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa, biên độ nhiệt cao.
b)
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa mưa kéo dài.
c)
C. Cận xích đạo, nền nhiệt độ cao.
d)
D. Cận xích đạo, biên độ nhiệt lớn.
95.
Câu 10. Những nguyên nhân nào sau đây gây ra mùa mưa ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Gió mùa, dài hội tụ nhiệt đới.
b)
B. Gió mùa mùa hạ, dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. Gió mùa mùa đông, dải hội tụ nhiệt đới.
d)
D. Gió Tín phong, dải hội tụ nhiệt đới.
96.
Câu 13. Các hồ chứa thuỷ lợi và thuỷ điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Dầu Tiếng, Xuân Hương.
b)
B. Dầu Tiếng, Trị An.
c)
C. Trị An, Phù Ninh.
d)
D. Trị An, Hồ Lắk.
97.
Câu 14. Ở vùng Đông Nam Bộ, loại rừng nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ?
a)
A. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
b)
B. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
c)
C. Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn.
d)
D. Rừng ngập mặn, rừng sản xuất.
98.
Câu 16. Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cung cấp gỗ và phòng hộ.
b)
B. Môi trường sinh thái và du lịch.
c)
C. Khai thác lâm sản, du lịch.
d)
D. Môi trường sinh thái và dược liệu.
99.
Câu 17. Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh kinh tế biển nổi bật nào sau đây?
a)
A. Nghề muối.
b)
B. Khai thác dầu khí.
c)
C. Nuôi trồng thuỷ sản.
d)
D. Du lịch biển.
100.
Câu 20. Nguồn lao động của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dồi dào, chủ yếu lao động kĩ thuật rất cao.
b)
B. Dồi dào, chủ yếu lao động chưa qua đào tạo.
c)
C. Dồi dào, lao động xuất cư đi các vùng kinh tế khác.
d)
D. Dồi dào, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo khá cao.
101.
Câu 21. Những nguyên nhân nào sau đây làm cho vùng Đông Nam Bộ thu hút đông đảo nguồn lao động có chuyên môn cao?
a)
A. Ngành công nghiệp phát triển mạnh, chính sách thu hút lao động.
b)
B. Ngành dịch vụ phát triển mạnh, chính sách thu hút lao động.
c)
C. Nền kinh tế phát triển hàng đầu, chính sách thu hút nhân tài.
d)
D. Nền kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ, nhiều việc làm được tạo mới.
102.
Câu 22. Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Ít loại khoáng sản.
b)
B. Mùa khô thiếu nước.
c)
C. Địa hình trũng thấp.
d)
D. Bão, sạt lở bờ biển.
103.
Câu 23. Đông Nam Bộ là vùng nhập cư cao, điều đó gây nên khó khăn nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp cao, tệ nạn xã hội.
b)
B. Tệ nạn xã hội, sức ép giáo dục.
c)
C. Sức ép việc làm, tệ nạn xã hội.
d)
D. Sức ép đến nhà ở, cơ sở hạ tầng.
104.
Câu 24. Những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường, đặc biệt là ô nhiễm nguồn nước ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Ngành nông nghiệp phát triển, dân số đông.
b)
B. Ngành công nghiệp phát triển, dân số đông.
c)
C. Ngành dịch vụ phát triển, dân số đông.
d)
D. Khai thác dầu khí gây ô nhiễm vùng biển.
105.
Câu 26. Các ngành kinh tế nào sau đây đóng góp chính vào GRDP của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Nông nghiệp; công nghiệp, xây dựng.
b)
B. Nông nghiệp; dịch vụ.
c)
C. Công nghiệp, xây dựng; dịch vụ.
d)
D. Dịch vụ; giao thông vận tải.
106.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Luôn chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước, giá trị sản xuất tăng nhanh qua các năm.
b)
B. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất cả nước, giá trị sản xuất biến động qua các năm.
c)
C. Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất tăng liên tục qua các năm.
d)
D. Phát triển hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất giảm liên tục qua các năm.
107.
Câu 29. Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là
a)
A. dầu khí.
b)
B. than đá.
c)
C. than bùn.
d)
D. dầu hoả.
108.
Câu 32. Những nguyên nhân nào sau đây làm cho các khu công nghiệp, khu chế xuất tập trung nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, thu hút nguồn vốn lớn.
c)
C. Cơ sở vật chất hạ tầng tốt, chính sách mở cửa.
d)
D. Chính sách mở cửa, vị trí địa lí thuận lợi.
109.
Câu 33. Thế mạnh nào sau đây đã thúc đẩy ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây?
a)
A. Nền kinh tế phát triển mạnh, chất lượng đời sống tăng.
b)
B. Ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển hàng đầu cả nước.
c)
C. Dân số đông, chất lượng đời sống cao và tăng nhanh.
d)
D. Chất lượng đời sống cao, nền kinh tế phát triển mạnh.
110.
Câu 34. Ngành GTVT ở vùng Đông Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đủ loại hình, ngày càng hoàn thiện và hiện đại.
b)
B. Mạng lưới đường bộ dày đặc, TP. Hồ Chí Minh là đầu mối lớn.
c)
C. Từ TP. Hồ Chí Minh toả đi nhiều tuyến đường sắt nhất cả nước.
d)
D. Cảng hàng không quốc tế Long Thành (Đồng Nai) đang được xây dựng.
111.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Vùng Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả. Địa hình tương đối bằng phẳng với đất đỏ ba-dan, đất xám phù sa cổ phân bố trên những diện tích lớn; khi cận cận xích đạo với nền nhiệt độ cao, lượng mưa lớn; nguồn nước tưới dồi dào từ hệ thống các sông lớn và hồ chứa;… Nhờ đó, hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm và phát triển được nền nông nghiệp nhiệt đới cho năng suất cao.

a)
a) Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ không gặp khó khăn trong phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả.
b)
b) Hiện nay, vùng Đông Nam Bộ có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước.
c)
c) Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An là hai hồ thuỷ lợi và thuỷ điện có vai trò rất quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ.
d)
d) Đông Nam Bộ có nền nông nghiệp nhiệt đới cho năng suất cao là nhờ chủ yếu vào điều kiện tự nhiên.
112.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Đông Nam Bộ là vùng phát triển công nghiệp hàng đầu của cả nước, giá trị sản xuất liên tục tăng qua các năm. Năm 2021, giá trị sản xuất công nghiệp của vùng đạt 4 026,2 nghìn tỉ đồng, chiếm trên 31% so với cả nước. Cơ cấu công nghiệp của vùng bao gồm cả các ngành dựa vào lợi thế tài nguyên và lao động, các ngành công nghiệp mới và các ngành sử dụng công nghệ cao.

a)
a) Năm 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ đứng thứ hai trong cả nước, sau vùng ĐBSH.
b)
b) Cơ cấu ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ khá đa dạng.
c)
c) Thủ Dầu Một là trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ.
d)
d) Tài nguyên thiên nhiên là nguồn lực chính để phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ.
113.

Câu 3. Cho thông tin sau:

Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ rất phát triển. Năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của vùng 236,5 tỉ USD, chiếm 35,3% của cả nước; trong đó trị giá xuất khẩu là 112,6 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 123,9 tỉ USD.

a)
a) Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ là vùng nhập siêu.
b)
b) Xuất khẩu chiếm 52,4% tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 của vùng.
c)
c) Cà phê, chè, lúa gạo là sản phẩm xuất khẩu chủ lực của vùng.
d)
d) Vùng Đông Nam Bộ nhập khẩu chủ yếu để phục vụ quá trình sản xuất.
114.

Câu 4. Cho thông sau:

Hiện cả nước có 29 tỉnh trồng cao su; trong đó, có 3 tỉnh có diện tích lớn nhất là Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương (3 tỉnh này chiếm 51,5% diện tích cao su cả nước). Vùng trồng cao su lớn nhất cả nước là Đông Nam Bộ với 550 nghìn ha, chiếm 59% diện tích cao su cả nước, trong đó Bình Phước là thủ phủ cao su cả nước với 246,6 nghìn ha, chiếm 26,5% diện tích cao su cả nước, tiếp đến là vùng Tây Nguyên 226 nghìn ha, chiếm 24,2 % diện tích cao su cả nước, tập trung ở các tỉnh Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk.

a)
a) Kon Tum là tỉnh trồng nhiều cao su nhất cả nước.
b)
b) Các tỉnh trồng nhiều cao su nhất cả nước đều thuộc vùng Đông Nam Bộ.
c)
c) Bình Phước và Tây Ninh chiếm tới 51,5 % diện tích cao su cả nước.
d)
d) Đông Nam Bộ là thủ phủ của cây cao su.
115.

Câu 3. Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt trung bình năm của trạm Vũng Tàu (đơn vị tính: ℃, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

116.

Câu 4. Biết năm 2021, tổng sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ là 518,3 nghìn tấn, trong đó sản lượng khai thác 374,1 nghìn tấn. Tính tỉ trọng sản lượng nuôi trồng trong tổng sản lượng thuỷ sản của vùng (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)