wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gki 1 12

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. phía đông nam của châu Á

b)

B. giữa bán đảo Đông Dương

c)

C. vùng tây Thái Bình Dương

d)

D. phía đông nam Biển Đông

2.
a)

A. tiếp giáp với Biển Đông

b)

B. thuộc khu vực múi giờ số 0

c)

C. trong vùng có nhiều loại thiên tai

d)

D. thuộc vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

3.
a)

A. sinh vật xanh tốt.

b)

B. nền nhiệt độ cao.

c)

C. nhiều khoáng sản.

d)

D. lượng mưa nhiều.

4.

Câu 4. Lãnh hải là

a)

A. vùng biển rộng 200 hải tính từ đường sở

b)

B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

c)

C. vùng nước sâu ở khoảng 200m hoặc hơn nữa.

d)

D. vùng được xem như bộ phận lãnh thổ đất liền.

5.

Câu 5. Điểm cực Nam phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. An Giang.

b)

B. Mau.

c)

C. Bạc Liêu

d)

D. Kiên Giang.

6.

Đặc điểm về vị trí địa lý nào sau đây khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn thiên nhiên ở các nước cùng vĩ độ ở Tây Á và châu Phi?

a)

A. Nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo  

b)

C. Nằm trong khu vực hoạt động gió tín phong

c)

 D. Nằm rìa đông bán đảo Đông Dương

d)

B. Nằm trong khu vực hoạt động gió mùa

7.

Câu 7. Nhân tố quyết định tính chất đa dạng về thành phần loài của giới sinh vật ở Việt Nam là

a)

A. nằm trên đường di cư, lưu của nhiều loài sinh vật.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa đa dạng

c)

C. đất tốt và sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế phân hóa phức tạp.

8.

Câu 8. Vị trí nằm phía đông bán đảo Đông Dương nên nước ta

a)

A. được xem như cửa ngõ thông ra biển của một số nước láng giềng.

b)

B. được xem đầu cuối cùng của hệ thống đường sắt trong khu vực.

c)

C. điểm trung chuyển quốc tế giao thông vận chuyển hàng không.

d)

D. trở thành trung tâm giao thương đường bộ đường biển khu vực.

9.

Câu 9. Nước ta nằm trên đường di lưu di cư của nhiều loài động, thực vật nên

a)

A. sinh vật rất đa dạng, phong phú

b)

C. thiên nhiên xanh tốt quanh năm.

c)

D. sinh vật phân hoá theo bắc nam.

d)

B. thiên nhiên khác nhau theo mùa.

10.

Câu 10. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây:

a)

A. Khánh Hòa

b)

B. Quảng Nam.

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Đà Nẵng.

11-14.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a, b, c, d sau đây;

Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có tọa độ từ 80 34’ B đến 320 23’ B và từ kinh độ 102009’ Đ đến 109028’ Đ. Phần lãnh thổ trên biển của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 60 50’B và từ kinh độ 1010 Đ đến khoảng 1170 20’Đ trên biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ đất liền mở rộng đến hết ranh giới của lãnh hải và không gian trên các đảo quần đảo.

11.

a) Việt Nam nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc và bán cầu Đông.

a)

D

b)

S

12.

b) Lãnh thổ đất liền của nước ta kéo dài khoảng 17 vĩ độ.

a)
s
b)

d

13.

c) Chỗ rộng nhất đất liền nước ta ở Bắc bộ khoảng 600 km.

a)
s
b)

d

14.

d) Vùng trời của nước ta rộng lớn bao trùm toàn bộ các vùng biển, đảo.

a)
s
b)

d

15-18.

. Đọc đoạn thông tin, chọn trong, a, b, c, d sau đây:

“Việt Nam nằm hoàn toàn ở vị trí huyết mạch của nền kinh tế, nơi có các nền kinh tế phát triển mạnh và năng động, là nguồn động lực tăng trưởng của khu vực và thế giới. Là cầu nối giữa hai vùng kinh tế biển và kinh tế lục địa của các nước Đông Nam Á và châu Á, Việt Nam có điều kiện thuận lợi để tăng cường kết nối, thúc đẩy hợp tác và phát triển trong khu vực. Với lợi thế “mặt tiền” trông ra Biển Đông, Việt Nam đóng vai trò then chốt về kinh tế cung ứng dịch vụ logistics cho các quốc gia trong và ngoài khu vực. Việt Nam nằm trên tuyến đường bộ Xuyên Á trong dự án xây dựng tuyến đường cao tốc, nối liền các Quốc gia khu vực Âu- Á. Việt Nam cũng nằm trong trục chính của hành lang kinh tế Đông- Tây kết nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, tạo tiềm năng to lớn trong việc phát triển kinh tế- xã hội của các nước thuộc tiểu vùng sông Mê Kông và khu vực”

15.

a) Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi để phát triển kinh tế.

a)

d

b)

s

16.

Việt Nam nằm ở vị trí thuận lợi tăng cường kết nối đông - tây.

a)
s
b)

d

17.

c) Đoạn tư liệu trên phân tích vị trí địa - chính trị của Việt Nam.

a)
s
b)

d

18.

d) Đoạn tư liệu trên phân tích vị trí địa - kinh tế của Việt Nam.

a)
d
b)

s

19-22.

. Lãnh thổ nước ta là khối toàn vẹn, thống nhất và bao gồm các bộ phận vùng đất, vùng biển, vùng trời.

19.

a) Diện tích các đơn vị hành chính của nước ta là hơn 1 triệu km².

a)

d

b)

s

20.

b) Nước ta có nhiều đảo và quần đảo, trong đó phải kể đến hai quần đảo xa bờ là quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

a)
d
b)

s

21.

c) Vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận: nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

a)
d
b)

s

22.

d) Bờ biển nước ta trải dài từ tỉnh Quảng Ninh ở phía bắc xuống đến tỉnh Cà Mau ở phía nam.

a)
s
b)

d

23.

Mùa mưa ở Tây Bắc bắt đầu do tác động chủ yếu của gió

a)

A. Mậu dịch ở chí tuyến bán cầu Bắc thổi đến.

b)

C. Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

c)

B. Đông Bắc có nguồn gốc từ cao áp Xibia.

d)

D. Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương đến.

24.

Khí hậu là nhân tố chủ yếu làm cho địa hình nước ta

a)

A. nhiều thung lũng, khu vực đồi trung du, các dãy núi cánh cung

b)

B. có các bãi bồi, khe rãnh, mương xói, mật độ chia cắt dày đặc.

c)

C. có các vùng núi, đồng bằng châu thổ, nhiều hang động cacxtơ.

d)

D. nhiều núi cao, vùng đồi rộng, vùng trũng lớn, các cao nguyên.

25.

Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và mùa khô rõ rệt là:

a)

A. Nam Bộ ven biển Trung Bộ.

b)

C. Tây Nguyên và vùng núi Tây Bắc.

c)

D. Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

B. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

26.

Sông ngòi nước ta nhiều phù sa chủ yếu do tác động của

a)

A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, thảm thực vật, tính chất đất đá.

b)

B. mưa lớn theo mùa, đồi núi rộng, tính chất đất đá và thực vật.

c)

C. hai mùa mưa và khô, tính chất đất đá, địa hình các đồng bằng.

d)

D. mưa nhiều, địa hình đồi núi dốc, loài thực vật, đất nhiều loại.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

A. Gây mưa nhiều khi gặp dãy Trường Sơn.

b)

C. Tạo nên một mùa đông lạnh tại miền Bắc.

c)

B. Gây nên mùa khô rệt ở vùng Nam Bộ

d)

D. Nửa đầu mùa đông lạnh khô, sau lạnh ẩm.

28.

Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là

a)

A. lạnh khô và nhiều mưa.

b)

B. lạnh ấm và có mưa phùn.

c)

C. lạnh khô và ít mưa.

d)

D. nóng ẩm và có mưa phùn

29.

Câu 7. Tín phong bán cầu Bắc vào mùa thu đông gây mưa cho:

a)

A. ven biển Trung Bộ

b)

B. Nam Bộ.

c)

              D. đồng bằng Bắc Bộ

d)

C. Tây Nguyên.

30.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu nước ta?

a)

A. Lượng mưa phân bố rất không đều trên cả nước

b)

B. Tháng bão hoạt động chậm dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Đồng Hới, Đà Nẵng có mưa nhiều vào thu đông

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội cao hơn Huế

31.

Câu 9. Gió Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương đến

a)

A. hoạt động chủ yếu ở phần phía nam Tây Bắc

b)

B. Tác động tới nước ta vào thời gian đầu mùa hạ

c)

C. gây mưa vào mùa hạ cho hai miền Nam, Bắc

d)

D. gặp dãy Trường Sơn gây mưa lớn cả hai sườn.

32.

. Vào đầu mùa hạ gió mùa tây nam gây mưa nhiều

a)

A. ở ven biển miền Trung và phần phía Nam của Tây Bắc

b)

B. ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. trên phạm vi cả nước nhất là ở đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. trên phạm vi cả nước nhất là ở đồng bằng sông Hồng.

33-36.
33.

a) Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam

a)

d

b)

s

34.

b) Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam

a)
s
b)

d

35.

d) Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam.

a)
d
b)

s

36.

) Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam.

a)
s
b)

d

37-40.

Tính nhiệt đới ẩm gió mùa được biểu hiện ở các thành phần địa hình, đất, sông ngòi và sinh vật

37.

a) Địa hình cácxtơ khá phổ biến ở các khu vực trung du và miền núi ở nước ta.

a)

d

b)

s

38.

a)  Đất feralit loại đất phổ biến các vùng đồng bằng, trung du miền núi nước ta.

a)

s

b)

d

39.

Chế độ dòng chảy sông ngòi theo mùa, mùa lũ thường chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm

a)

d

b)

s

40.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là rừng rậm nhiệt đới ẩm.

a)

d

b)

s

41.
a)

a. Biểu đồ cột

b)

b. Biểu đồ miền.

c)

c. Biểu đồ kết hợp

d)

d. Biểu đồ đường

42.

Câu 1. Khí hậu nước ta có sự phân hoá theo Bắc - Nam chủ yếu do tác động của

a)

A. vĩ độ địa lí, địa hình, gió mùa mùa hạ, bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

B. vị trí địa lí, địa hình, gió mùa Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. vị trí địa lí, gió mùa Tây Nam, hướng địa hình, áp thấp và bão

d)

D. vĩ độ địa lí, gió mùa và gió thường xuyên, địa hình, dải hội tụ.

43.

Câu 2. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có

a)

A. núi hướng chủ yếu là vòng cung, mở ra về phía bắc và đông bắc.

b)

B. mùa lũ chậm dần khi đi về phía nam; lũ tiểu mãn vào tháng 5,6.

c)

C. dải đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều đồi núi sót, cồn cát, đầm phá.

d)

D. địa hình bồi tụ - mài mòn ở khu vực ven biển, thềm lục địa hẹp.

44.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía nam nước ta?

a)

A. Có sự xuất hiện của các loài cây cận nhiệt và ôn đới

b)

D. Cảnh sắc thiên nhiên thay đổi giữa mùa mưa và khô

c)

B. Thành phần các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

C. Đới rừng nhiệt đới gió mùa là cảnh quan đặc trưng

45.

Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây không xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi?

a)

A. Rừng cận nhiệt đới lá rộng.

b)

C. Rừng hỗn hợp.

c)

B. Rừng ngập mặn

d)

D. Rừng cận nhiệt đới lá kim.

46.

Câu 5. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá Đông – Tây của thiên nhiên nước ta?

a)

A. Sự phân hoá của sinh vật và mạng lưới sông ngòi

b)

C. Tác động của biển và sự phân hoá địa hình

c)

B. Tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi

d)

D. Hướng của các dãy núi và sự phân hoá độ cao.

47.

Câu 6. Đặc điểm không đúng với đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta là

a)

A. Độ cao từ 600 700 m ở miền Bắc và 900 1000 m miền Nam đến 2600 m.

b)

B. gồm hai nhóm đất là nhóm đất feralit trên vùng đồi thấp và nhóm đất phù sa châu thổ.

c)

C. Khí hậu mát mẻ nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °c.

d)

D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim có xuất hiện các loại cây ôn đới.

48.

Câu 7. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ có nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp nhất cả nước chủ yếu do tác động của

a)

A. địa hình núi cao, ở gần chí tuyến, frông hoạt động.

b)

B. gió mùa Đông Bắc, địa hình hướng vòng cung hút gió.

c)

C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc.

d)

D. Vị trí ở xa Xích đạo và đồi núi nhiều.

49.

Câu 8. Phần lãnh thổ phía nam có biên độ nhiệt độ năm thấp hơn phần lãnh thổ phía bắc chủ yếu do tác động của

a)

A. các loại gió trong năm và Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

B. gió mùa mùa đông và vị trí nằm gần với Xích đạo.

c)

C. Tín phong bán cầu Bắc và vùng biển rất rộng lớn.

d)

D. gió mùa mùa hạ và vị trí ở cách xa chí tuyến Bắc.

50.

Câu 9. Lượng mưa nước ta có sự khác nhau theo đông - tây chủ yếu do tác động của

a)

A. vị trí địa lí, các loại gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, địa hình.

b)

B. vĩ độ địa lí, địa hình, gió mùa đông, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. vị trí địa lí, hướng địa hình, gió mùa mùa hạ, áp thấp nhiệt đới.

d)

D. vĩ độ địa lí, độ cao địa hình, dài hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

51.

Câu 10. Loại đất phổ biến ở đai ôn đới gió mùa trên núi là

a)

A. đất mùn.

b)

B. đất feralit

c)

C. đất feralit có mùn

d)

D. đất mùn thô

52-55.

Câu 1. Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng trong không gian theo chiều Bắc - Nam, Đông - Tây và theo độ cao địa hình.

52.

a. Hệ sinh thái ở phần lãnh thổ phía Bắc gồm nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa đông.

a)

d

b)

s

53.

b. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long mở rộng, bằng phẳng; đồng bằng ven biển miền Trung nhỏ hẹp, bị chia cắt.

a)

d

b)

s

54.

c. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam đối lập nhau về thời kỳ mưa và khô.

a)

d

b)

s

55.

d. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

a)

d

b)

s

56-59.

Câu 2. Thiên nhiên Việt Nam có sự phân hoá thành 3 miền tự nhiên: Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ. Mỗi miền có những đặc trưng riêng về điều kiện tự nhiên.

56.

a. Sông Hồng là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

a)

d

b)

s

57.

b. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình nhiều núi cao cùng với sơn nguyên cao.

a)

d

b)

s

58.

c. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc đến miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đã suy giảm đáng kể.

a)

d

b)

s

59.

d. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có kiểu rừng rụng lá, nửa rụng lá đặc trưng cho Đông Nam Á.

a)

d

b)

s

60-63.

Câu 3. Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá về không gian, tạo nên các vùng, miền có những đặc điểm thiên nhiên khác nhau. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên trong không gian ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta.

60.

a. Thiên nhiên phân hoá trong không gian gây ra nhiều trở ngại cho việc phát triển kinh tế - xã hội.

a)

d

b)

s

61.

b. Thiên nhiên phân hoá đa dạng là cơ sở cho quy hoạch tổ chức lãnh thổ sản xuất.

a)

d

b)

s

62.

c. Sự phân hoá về tài nguyên và các điều kiện phát triển yêu cầu trong phát triển kinh tế ở các khu vực, các vùng phải đảm bảo tính liên kết sản xuất.

a)

d

b)

s

63.

d. Mỗi vùng có những thiên tai khác nhau, gây khó khăn cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt.

a)

d

b)

s

64.

Câu 1. Quá trình xói mòn đất ở nước ta thường xảy ra ở

a)

A. ven biển

b)

B. đồng bằng

c)

C. miền núi.

d)

D. cửa sông

65.

Câu 2. ô nhiễm không khí xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở nước ta?

a)

A. Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.

b)

B. Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.

c)

C. Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm.

d)

D. Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển.

66.

Câu 3. Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

A. suy giảm về số lượng các loài vật nuôi

b)

B. suy giảm về diện tích rừng tự nhiên

c)

C. suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.

d)

D. suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.

67.

Câu 4. Biểu hiện nào sau đây không đúng với suy giảm tài nguyên nước ở nước ta?

a)

A. Nguồn nước ngầm bị hạ thấp

b)

B. Nguồn nước mặt bị ô nhiễm.

c)

C. Nhiều nơi thiếu nước ngọt,

d)

D. Nhu câu sử dụng nước giảm

68.

Câu 5. Hệ thống vườn quốc gia ở nước ta được xây dựng để

a)

A. khai thác các gỗ quý.

b)

B. mở nhiều cảng biển.

c)

C. giữ đa dạng sinh học.

d)

D. bắt giữ các thú rừng

69.

Câu 6. Đất trồng ở đồng bằng nước ta bị bạc màu do

a)

A. khai thác quá mức.

b)

B. bón phân hữu cơ.

c)

C. sản xuất luân canh.

d)

D. trồng trọt xen canh

70.

Câu 7. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở nước ta chủ yếu do hoạt động của

a)

A. đánh bắt thuỷ sản, thương mại, xây dựng, làng nghề.

b)

B. giao thông vận tải, công nghiệp, xây dựng, làng nghề.

c)

C. giao thông vận tải, trồng rừng, xây dựng, chăn nuôi.

d)

D. nuôi trồng thuỷ sản, công nghiệp, trồng trọt, du lịch.

71.

Theo bảng số liệu dưới đây, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất để thể hiện diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943 - 2021?

a)

A. Cột.

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

72.

Câu 9. Tài nguyên đất của nước ta bị suy giảm không phải do

a)

A. dân số tăng và đẩy mạnh đô thị hoá

b)

B. sử dụng quá mức phân bón hoá học

c)

C. các biện pháp canh tác không hợp lí

d)

D. rừng bị suy giảm và biến đổi khí hậu.

73.

Câu 10. Sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Đất chưa sử dụng chiếm hơn 3% trong cơ cấu sử dụng đất.

b)

B. Đất phi nông nghiệp chiếm gần 12% trong cơ cấu sử dụng đất.

c)

C. Đất nông nghiệp chiếm khoảng 84% trong cơ cấu sử dụng đất.

d)

D. Diện tích đất suy thoái, có nguy cơ suy thoái chiếm khoảng 24% tổng diện tích đất.

74-77.

Câu 1. Nước ta có nguồn tài nguyên nước phong phú, gồm nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội và tình hình tăng dân số, nhu cầu sử dụng nước ngày càng tăng đã khiến nguồn nước mặt và nước ngầm ở nhiều nơi bị suy giảm.

74.

a) Mực nước của một số sông và hệ thống sông trên phạm vi cả nước bị hạ thấp.

a)

d

b)

s

75.

b) Tình trạng hạ thấp mực nước ngầm xảy ra ở diện rộng trên phạm vi cả nước.

a)

d

b)

s

76.

c) Nguồn nước mặt bị ô nhiễm nghiêm trọng do nước thải sản xuất và sinh hoạt.

a)

d

b)

s

77.

d) Vào mùa khô, tình trạng khan hiếm nước xảy ra ở nhiều nơi trên cả nước.

a)

d

b)

s

78-81.

Câu 2. Đất là tài nguyên quý giá phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội. Để sử dụng hợp lý tài nguyên đất cần kết hợp đồng bộ các giải pháp về cơ chế, chính sách, kinh tế, kỹ thuật và công nghệ:

78.

a) Xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật về sử dụng hợp lý tài nguyên đất.

a)

d

b)

s

79.

b) Bảo vệ rừng, tích cực trồng rừng để chống xói mòn, rửa trôi đất ở trung du và miền núi.

a)

d

b)

s

80.

c) Quy hoạch bảo tồn thiên nhiên, các vườn quốc gia nhằm bảo vệ sự đa dạng hệ sinh thái.

a)

d

b)

s

81.

d) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật thâm canh, sử dụng các chế phẩm sinh học trong sản xuất nông nghiệp.

a)

d

b)

s

82-85.

Câu 3. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a). b), c). d) sau đây:

"Giai đoạn 201l - 2020, ô nhiễm môi trường không khi tiếp tục là một trong những vấn đề nóng và đặt ra nhiều thách thức. Ô nhiễm môi trường không khí chủ yêu là ô nhiễm bụi tại các thành phố, đô thị lớn, các khu vực công nghiệp. [...] Kết quả quan trắc định kỳ qua các năm cho thấy, chất lượng không khí có sự phân hóa theo vùng, miền và theo quy luật mùa trong năm. " (Nguồn: Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050)

82.

a) Ô nhiễm không khí chủ yếu diễn ra tại các thành phố lớn.

a)

d

b)

s

83.

b)Nguyên nhân gây ô nhiễm hoàn toàn do hoạt động giao thông vận tải.

a)

d

b)

s

84.

c) Ô nhiễm không khí chi ảnh hưởng đến con người.

a)

d

b)

s

85.

d) Ô nhiễm không khí giống nhau giữa các vùng miền.

a)

d

b)

s

86.

Câu 1. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2023 là

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

D. Đông Nam Bộ.

d)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

87.

Câu 2. Các vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi phía Bắc và Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ và Trung du và miền núi phía Bắc.

88.

Câu 3. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

D. đồng bằng sông Hồng.

d)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

89.

Câu 4. Thuận lợi về dân số đông của nước ta là

a)

A. dễ xuất khẩu lao động, phát triển tốt việc đào tạo

b)

B. có thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

C. phát triển tốt đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

d)

D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

90.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

A. Phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

b)

B. Phân bò thưa thớt ở các vùng núi.

c)

C. Số dân đồng đều ở các đồng bằng

d)

D. Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.

91.

Câu 6. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Số dân đông và đang có xu hướng già hoá.

b)

B. Quy mô dân số nước ta đông, song đang giảm dần.

c)

C. Chính sách dân số phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế.

d)

D. Chất lượng cuộc sống nhân dân ngày càng được nâng cao.

92.
a)

A. miền, tròn, đường, ô vuông.

b)

B. miền, đường, ô vuông, cột.

c)

D. tròn, cột, đường, miền

d)

C. tròn, cột, ô vuông, miền

93.

Câu 8. Dân số nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dân cư phân bố hợp lý giữa thành thị và nông thôn.

b)

B. Số dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

d)

D. Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

94.

Câu 9 . Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

A. mức sinh giảm nhanh.

b)

B. nguồn lao động đông.

c)

C. chất lượng dân số cao

d)

D. nền văn hóa đa dạng.

95.

Câu 10. cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hóa nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư

b)

B. Dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại

c)

C. môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

d)

D. tỷ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

96-99.

Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới tính (được tính bằng tỉ lệ nam, nữ trong tổng số dân hoặc tỉ lệ nam, nữ (số nam trên 100 nữ)) của nước ta đang có nhiều thay đổi và tác động đáng kể đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

96.

a) Đến năm 2021, tỉ lệ nam, nữ của nước ta đang ở mức khá cân bằng.

a)

d

b)

s

97.

b) Tỉ số giới tính khi sinh đang có sự chênh lệch khá lớn (năm 2021).

a)

d

b)

s

98.

c) Mất cân bằng giới tính khi sinh sẽ ảnh hưởng đến sự ổn định dân số của quốc gia.

a)

d

b)

s

99.

d) Để đảm bảo cơ cấu dân số hợp lý ở nước ta, cần tăng tỉ lệ nam, nữ.

a)

d

b)

s

100-103.

Câu 2. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc, gồm dân tộc Kinh và các dân tộc ít người khác. Các thành phần dân tộc cùng tham gia vào công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước.

100.

a) Thành phần dân tộc đa dạng tạo nên sự phong phú, đặc sắc về văn hoá.

a)

d

b)

s

101.

b) Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc đang ở mức đồng đều.

a)

d

b)

s

102.

c) Tinh thần đoàn kết của các dân tộc là điều kiện rất quan trọng để đất nước ta phát triển.

a)

d

b)

s

103.

d) Các dân tộc sinh sống đan xen trên khắp các vùng lãnh thổ của nước ta.

a)

d

b)

s

104-107.

Câu 3. Phân bố dân cư nước ta có sự chênh lệch giữa đồng bằng và miền núi, giữa thành thị và nông thôn, gây ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội.

104.

a) Mật độ dân số trung bình của nước ta cao hơn mật độ trung bình của thế giới.

a)

d

b)

s

105.

b) Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số thấp hơn mật độ trung bình cả nước.

a)

d

b)

s

106.

c) Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ dân thành thị cao nhất trong các vùng kinh tế của nước ta.

a)

d

b)

s

107.

d) Việc phân bố dân cư chưa hợp lý gây khó khăn cho giải quyết việc làm và khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

a)

d

b)

s