wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ôn cuối kỳ 2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khai thác than ở nước ta phát triển ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

2.

Câu 2: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.

c)

C. chè.

d)

D. hồ tiêu

3.

Câu 3: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

4.

Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

5.

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

6.

Câu 6: Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

B. Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

C. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

D. Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

7.

Câu 7: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)

D. mở rộng diện tích canh tác.

8.

Câu 8: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

9.

Câu 9: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua

a)

A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

B. diện tích sản lượng tăng nhanh.

c)

C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.

d)

D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

10.

Câu 10: Nguyên nhân nào làm cho diện tích cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua?

a)

A. Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

B. Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

c)

C. Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.

d)

D. Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

11.

Câu 11: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Vùng Đông Nam Bộ.

c)

C. Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

12.

Câu 12: Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Bắc TrungBộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

13.

Câu 13: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta

a)

A. điều kiện đánh bắt.

b)

B. hệ thống các cảng cá.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. thị trường tiêu thụ.

14.

Câu 14: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

A. Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

B. Sông ngòi, ao hồ sày đặc.

c)

C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

D. Biển có nhiều ngư trường lớn.

15.

Câu 15: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta?

a)

A. Nhiều bãi triều, đầm phá.

b)

B. Nhiều sông, suối, ao hồ.

c)

C. Vùng biển rộng lớn.

d)

D. Nhiều ngư trường lớn.

16.

Câu 16: Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta

a)

A. có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn.

b)

B. nhiều kênh, rạch, ao, hồ, đầm.

c)

C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

D. Biển có nhiều ngư trường lớn.

17.

Câu 17: Nghề nuôi cá nước ngọt ở nước ta hiện nay

a)

A. chưa gắn với hoạt động chế biến.

b)

B. có phương thức nuôi rất hiện đại.

c)

C. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.

d)

D. phát triển mạnh nhất ở miền núi.

18.

Câu 18: Công nghiệp năng lượng ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do

a)

A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

C. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

d)

D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

19.

Câu19: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

A. phân bố đồng đều.

b)

B. tăng trưởng rất chậm.

c)

C. sản phẩm đa dạng.

d)

D. chỉ có khai khoáng.

20.

Câu 20: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta

a)

A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

B. lượng nước không ổn định trong năm.

c)

C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.

21.

Câu 21: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

A. tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

B. nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

22.

Câu 22: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta

a)

A. tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tăng thu nhập cho người dân.

d)

D. tạo việc làm cho người lao động.

23.

Câu 23: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

C. Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

24.

Câu 24: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

A. Công nghiệp điện tử.

b)

B. Công nghiệp điện lực.

c)

C. Công nghiệp hoá chất.

d)

D. Công nghiệp thực phẩm.

25.

Câu 25: Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

b)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

26.

Câu 26: Ngành công nghiệp được coi là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng phải đi trước một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. luyện kim.

b)

B. khai thác than.

c)

C. khai thác dầu.

d)

D. sản xuất điện.

27.

Câu 27: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

A. thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

D. nguồn nguyên liệu phong phú.

28.

Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

C. Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

29.

Câu 29: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. thị trường thường xuyên biến động.

b)

B. sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

c)

C. trình độ lao động còn hạn chế.

d)

D. giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

30.

Câu 30: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta

a)

A. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

b)

B. chế độ nước thất thường.

c)

C. lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.

d)

D. sông ngòi ngắn và dốc.

31.

Câu 31: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam

a)

A. miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

B. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

C. miền Nam thường quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

D. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

32.

Câu 32: sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành

a)

A. phân bố sản xuất.

b)

            B. đặc điểm sản xuất.

c)

C. nguồn nguyên liệu.

d)

D. công dụng sản phẩm.

33.

Câu 33: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Lao động dồi dào.

c)

C. Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. Nguyên liệu dồi dào.

34.

Câu 34: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

A. Điện tử.

b)

B. Hóa chất.

c)

C. Cơ khí.

d)

D. Năng lượng.

35.

Câu 35: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

A. Đường biển và đường sắt.

b)

B. Đường bộ và đường sông.

c)

C. Đường bộ và đường hàng không.

d)

D. Đường hàng không và đường biển.

36.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.    

d)

D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

37.

Câu 37: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

b)

B. đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

c)

C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

38.

Câu 38: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta

a)

A. có nhiều cảng nước sâu cụm cảng quan trọng.

b)

B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

39.

Câu 39: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta

a)

A. vùng biển rộng.

b)

B. thềm lục địa rộng.

c)

C. bờ biển kéo dài.

d)

D. vụng biển có nhiều.

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - hội của đất nước.

d)

D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

41.

Câu 41: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

b)

B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

c)

C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.

d)

D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

42.

Câu 42: Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác

a)

A. đường bộ.   

b)

B. đường sông.

c)

C. đường biển.

d)

D. đường hàng không.

43.

Câu 43: Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta

a)

A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn

b)

B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.

c)

C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường

d)

D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

44.

Câu 44: Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

A. điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

c)

C. vận tải đường biển phạm vi rộng và đường dài.

d)

D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn

45.

Câu 45: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

a)

A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

b)

B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.

c)

C. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

d)

D. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.

46.

Câu 46: Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo địa chất yếu.

b)

B. Chi phí xây dựng cao.

c)

C. Trình độ lao động chưa cao.

d)

D. Trình độ công nghiệp thấp.

47.

Câu 47: Vấn đề ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ

a)

A. nước ngọt.

b)

B. bảo vệ rừng.

c)

C. năng lượng.

d)

D. bảo vệ đất.

48.

Câu 48: nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. thúc đẩy phát triển kinh tế - hội của vùng phía tây.

d)

D. tạo thế liên hoàn trong cấu kinh tế theo không gian.

49.

Câu 49: Việc hình thành cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất

a)

A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

b)

B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.

d)

D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

50.

Câu 50: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

c)

C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

51.

Câu 51: Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ

a)

A. ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

b)

B. cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

c)

C. hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

d)

D. bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

52.

Câu 52: Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

A. sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

B. phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

c)

C. thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

d)

D. nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.

53.

Câu 53: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

B. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

D. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

54.

Câu 54: nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây.

b)

B. tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng.

c)

C. phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

d)

D. thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế.

55.

Câu 55: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do

a)

A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.

b)

B. nguồn lao động trình độ thấp.

c)

C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

D. cơ sở hạ tầng kém phát triển.

56.

Câu 56: Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

A. Thiếu nguồn lao động.

b)

B. Nguồn lợi ven bờ suy giảm.

c)

C. Bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu.

57.

Câu 57: Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. thiên tai xảy ra nhiều.

c)

C. hậu quả của chiến tranh.

d)

D. cơ sở hạ tầng yếu kém.

58.

Câu 58: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ

a)

A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

b)

B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

59.

Câu 59: nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ

a)

A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

d)

D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

60.

Câu 60: Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

A. nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

b)

B. khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

C. du lịch biển, đánh bắt nuôi trồng thủy sản.

d)

D. giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

61.

Câu 61: Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

A. nhà máy lọc dầu.

b)

B. nhà máy sản xuất xi măng.

c)

C. nhà máy đóng tàu biển.

d)

D. nhà máy chế biến thực phẩm.

62.

Câu 62: Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.

b)

B. ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

C. bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.

d)

D. ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

63.

Câu 63: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nguồn lao động dồi dào.

b)

B. giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

 

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. diện tích rộng lớn.

64.

Câu 64 Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Thủy sản.

d)

D. Khai khoáng.

65.

Câu 65: Nhân tố được coi có ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố cây phê ở Tây Nguyên

a)

A. khí hậu cận xích đạo.

b)

B. đất đỏ badan.

c)

C. kinh nghiệm của người dân.

d)

D. địa hình phân bậc rõ rệt.

66.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Các cao nguyên badan xếp tầng.

b)

B. Đất nâu đỏ đá vôi mầu mỡ.

c)

C. Thiếu nước trong mùa khô.

d)

D. Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt.

67.

Câu 67: Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

A. địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn

b)

B. có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.

c)

C. khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

d)

D. đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.

68.

Câu 68: Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu là do

a)

A. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên.    

b)

B. tổng lượng mưa trong năm lớn.

c)

C. một mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

D. khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.

69.

Câu 69: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp Tây Nguyên là

a)

A. tìm thị trường xuất khẩu ổn định.

b)

B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh.

c)

C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d)

D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.

70.

Câu 70: Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

B. nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

C. nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

D. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

71.

Câu 71: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

b)

B. bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

d)

D. đất bị bạc màu.

72.

Câu 72: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

73.

Câu 73: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

B. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

74.

Câu 74: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

B. nguy cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

75.

Câu 75: Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

B. đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo.

c)

C. thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.

d)

D. thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

76.

Câu 76: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

b)

B. xâm nhập mặn vào sâu đất liền.

c)

C. nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

d)

D. mùa mưa kéo dài hơn trước.

77.

Câu 77: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.

b)

B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

d)

D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.

78.

Câu 78: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

79.

Câu 79: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

80.

Câu 80: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

A. mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

B. Giàu nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

81.

Câu 81: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động sản xuất công nghiệp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

b)

B. Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất.

c)

C. Vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa

d)

D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ cao.

82.

Câu 82: Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Lao động có kĩ thuật cao.

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

C. Giao thông vận tải phát triển.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

83.

Câu 83: Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta

a)

A. ổn định và phát triển các vùng chuyên canh.

b)

B. nâng cao chất lượng lao động của nông thôn.

c)

C. mở rộng thị trường trong nước và quốc tế.

d)

D. đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng.

84.

Câu 84: Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

A. nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.

b)

B. thị trường ngày càng phát triển mạnh.

c)

C. cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại

d)

D. nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

85.

Câu 85: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

A. sông ngòi ngắn dốc.

b)

B. cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

C. sự phân mùa của khí hậu.

d)

D. lưu lượng nước sông nhỏ.

86.

Câu 86: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú.        

b)

B. Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh.

c)

C. Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh.

d)

D. Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao.

87.

Câu 87: Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?

a)

A. Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.

b)

B. Nhiều sông, suối, ao hồ.

c)

C. Có những đồng bằng hẹp ven biển.

d)

D. Có địa hình ¾ là đồi núi.

88.

Câu 88: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải thông tin liên lạc nước ta vai trò đặc biệt quan trọng là do

a)

A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.

b)

B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.

c)

C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.

d)

D. nhu cầu phát triển kinh tế - hội vùng sâu, vùng xa.

89.

Câu 89: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

b)

B. Vùng biển rộng, bờ biển dài.

c)

C. Hoạt động du lịch phát triển.

d)

D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

90.

Câu 90: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

91.

Câu 91: nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - hội nước ta

a)

A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

92.

Câu 92: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

c)

C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

d)

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

93.

Câu 93: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.

b)

B. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

94.

Câu 94: Sản lượng tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất cả nước chủ yếu là do

a)

A. nhiều cánh rừng ngập mặn ven biển, có các ô trũng ngập nước lớn.

b)

B. diện tích mặt nước nuôi lớn, sớm phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

C. người dân nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và thời tiết ổn định.

d)

D. kỹ thuật nuôi trồng có nhiều tiến bộ, nhiều vũng vịnh và bãi triều.

95.

Câu 95: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. bảo vệ, phát triển rừng.

b)

B. xây dựng các hồ thủy lợi.

c)

C. xây dựng đê, kè chắn sóng.

d)

D. di dân đến các vùng khác.

96.

Câu 96: Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

B. hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ.

c)

C. thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.

d)

D. chất lượng nguồn lao động thấp.

97.

Câu 97: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

A.  Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B.  Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

c)

C.Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực.

d)

D.  Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường.

98.

Câu 98: Đồng bằng sông Cửu Long không đắp đê ngăn lũ do nguyên nhân chủ yếu

a)

A. lũ cung cấp nguồn lợi thủy sản phong phú, rửa phèn rửa mặn cho đất, bồi đắp phù sa đồng bằng.

b)

B. nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn, địa hình khá bằng phẳng, nhu cầu nước cho nông nghiệp.

c)

C. địa thế thấp, địa hình bằng phẳng, lượng nước tập trung vào mùa lũ lớn, tác động của thủy triều.

d)

D. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi kênh rạch cằng chịt, cần nước để thau chua rửa mặn.

99.

Câu 99: Duyên hải Nam Trung Bộ lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?

a)

A. Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

b)

B. Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ.

c)

C. Nước biển có độ mặn cao hơn.

d)

D. Có nhiều đảo ven bờ.

100.

Câu 100: Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

c)

C. có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

d)

D. vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

101.

Câu 101: So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

A. nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất.

b)

B. tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn.

c)

C. nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển

d)

D. thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

102.

Câu 102: Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

B. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

C. tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

D. chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

103.

Câu 103: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

B. Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi rất ổn định.

d)

D. Sản xuất hàng hóa xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

104.

Câu 104: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong ngoài nước.

d)

D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

105.

Câu 105: cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

A.   Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

B.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường

c)

C.   Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D.   Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

106.

Câu 106: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A.tăng khối lượng hàng hóa, phục vụ xuất khẩu.

b)

B. phát huy các thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản.

c)

C. cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.

d)

D. sử dụng hiệu quả tự nhiên, phát triển kinh tế.

107.

Câu 107: Các nhà máy nhiệt điện than không phát triển ở phía Nam nước ta

a)

A. hiệu quả kinh tế sẽ thấp.

b)

B. vốn đầu tư xây dựng lớn.

c)

C. gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. nhu cầu về điện không cao.

108.

Câu 108: Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất

a)

A. giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

B. giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

109.

Câu 109: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí nước ta?

a)

A. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

b)

B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

c)

C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

D. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

110.

Câu 110: Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta

a)

A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn

b)

B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.

c)

C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.

d)

D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

111.

Câu 111: Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

A. có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

c)

C. vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài.

d)

D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.

112.

Câu 112: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

a)

A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

b)

B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.

c)

C. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

d)

D. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.

113.

Câu 113: Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo địa chất yếu.

b)

B. Chi phí xây dựng cao

c)

C. Trình độ lao động chưa cao.

d)

D. Trình độ công nghiệp thấp.

114.

Câu 114: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

a)

A. sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

b)

B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.

d)

D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.

115.

Câu 115: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên

a)

A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

b)

B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

c)

C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

116.

Câu 116: Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.

b)

B. Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng

c)

C. Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.

d)

D. Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ

117.

Câu 117: Việc sử dụng hợp lí cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm mục đích

a)

A. giảm ảnh hưởng nặng nề của các loại thiên tai gia tăng.

b)

B. chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn.

c)

C. phân hóa lãnh thổ sản xuất, thu hút vốn và tạo việc làm.

d)

D. khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao vị thế của vùng.

118.

Câu 118: Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

A. đây là vùng trọng điểm số một về lương thực, thực phẩm của nước ta.

b)

B. vùng có nhiều tiềm năng lớn về tự nhiên để phát triển kinh tế-xã hội.

c)

C. thiên nhiên rất đa dạng, giàu tiềm năng nhưng cũng không ít khó khăn.

d)

D. thiên nhiên giàu có nhưng chưa được khai thác đúng mức, gây lãng phí.

119.

Câu 119: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do

a)

A. nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.

d)

D. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.

120.

Câu 120: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng gay gắt

a)

A. địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.

b)

            B. mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.

c)

C. nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng

d)

D. rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông.