wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 2. Địa lí Dân cư – Xã hội (trích đề minh hoạ)

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

3.

Đô thị nào sau đây là kinh đô của nước Âu Lạc?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Đà Nẵng

d)

Hội An

4.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Mức sống phân hoá không rõ

b)

Đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

Có xu hướng tăng lên liên tục

d)

Tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh

5.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi

7.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Hạ Long

b)

Hà Nội

c)

Biên Hòa

d)

Cần Thơ

8.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lao động chiếm trên 50% dân số

b)

Lao động có tay nghề chuyên môn cao chiếm tỉ trọng lớn

c)

Cơ cấu lao động chủ yếu trong ngành nông nghiệp

d)

Lao động tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn

9.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị trực thuộc Trung ương?

a)

Hạ Long

b)

Thành phố Vinh

c)

Biên Hòa

d)

Cần Thơ

10.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đới trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

11.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thiếu việc làm cao nhất?

a)

Đới trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

12.

Quá trình đô thị hoá diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc

b)

1954 - 1975

c)

1975 - 1986

d)

1986 đến nay

13.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu công nhân có kĩ thuật

b)

Tập trung toàn bộ ở công nghiệp

c)

Đông đảo, thất nghiệp còn ít

d)

Tăng nhanh, phân bố không đều

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và đang tăng nhanh

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn ít

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

15.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Bình Phước

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng đông, tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Lao động có trình độ cao còn ít

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

18.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

Các đô thị

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng nông thôn

d)

Trung du miền núi

19.

Mạng lưới đô thị nước ta rất đa dạng năm 2021 cả nước có 479 đô thị và chia thành các loại

a)

Đô thị đặc biệt và loại 1, 2, 3

b)

Đô thị đặc biệt và loại 1, 2, 3, 4, 5

c)

Đô thị thuộc trung ương và loại 1, 2, 3, 4

d)

Đô thị thuộc trung ương và đô thị đặc biệt

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có ít dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Hoa là đông nhất

d)

Quy mô dân số lớn

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hoá ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hoá còn rất thấp

22.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

23.

Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta

a)

Giảm liên tục

b)

Giảm mạnh

c)

Liên tục tăng

d)

Tăng nhanh

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về việc sử dụng nguồn lao động nước ta?

a)

Khu vực dịch vụ tăng tỉ trọng

b)

Khu vực kinh tế nhà nước giảm tỉ trọng

c)

Khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng tỉ trọng

d)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng tỉ trọng

25.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Sơn La

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

26.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

Đều đã qua đào tạo

b)

Phân bố khá đồng đều

c)

Đều có trình độ cao

d)

Làm việc ở nhiều ngành

27.

Thành phố nào sau đây của nước ta trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng

b)

Thành phố Vinh

c)

Thủ Đức

d)

Thủ Dầu Một

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của lao động nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng dân số

b)

Lực lượng lao động luôn chiếm 2/3 dân số

c)

Chất lượng lao động nâng lên rất cao

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

29.

Các đô thị I và II chủ yếu tập trung ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

Năng suất lao động còn thấp so với thế giới

b)

Phần lớn lao động có thu nhập thấp

c)

Chất lượng lao động nâng lên rất cao

d)

Lực lượng lao động phân bố đều trên cả nước

31.

Thành phố nào sau đây là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Hòa Bình

c)

Huế

d)

Thanh Hóa

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo chiếm tỉ trọng nhỏ

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

33.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Chỉ có lao động công nghiệp

b)

Có sức hút ít đối với đầu tư

c)

Có trình độ phát triển hiện đại

d)

Đóng góp lớn vào tổng GDP

34.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đới trung du

b)

Thành thị

c)

Cao nguyên

d)

Nông thôn

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hoá?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

36.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân thành thị của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thấp hơn dân nông thôn

b)

Số lượng tăng qua các năm

c)

Phân bố đều ở các vùng

d)

Quy mô nhỏ hơn nông thôn

38.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Không áp dụng khoa học vào trong sản xuất

b)

Có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp

c)

Ít có trình độ chuyên môn kĩ thuật

d)

Phần lớn không nhiều kinh nghiệm trồng trọt

39.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Hạ Long

b)

Tp. Hồ Chí Minh

c)

Biên Hòa

d)

Đà Nẵng

40.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ lao động còn hạn chế

b)

Lao động chiếm trên 50% dân số

c)

Có khả năng hội nhập với quốc tế

d)

Có kinh nghiệm sản xuất công nghiệp

41.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

42.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Đa số trong khu vực Nhà nước và dịch vụ

b)

Số lượng đông, cơ cấu đang chuyển dịch

c)

Nhiều kinh nghiệm, phần lớn thu nhập cao

d)

Chủ yếu đã qua đào tạo, tất cả có việc làm

43.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

b)

Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao

c)

Có khả năng hội nhập với lao động thế giới

d)

Mỗi năm tăng thêm khoảng 1,4 triệu lao động

44.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít có khả năng hội nhập quốc tế.

b)

Lao động đã qua đào tạo giảm.

c)

Có tác phong công nghiệp rất cao.

d)

Tỉ lệ lao động ở nông thôn giảm.

45.

Lao động ở nước ta hiện nay

a)

Phần lớn có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Chủ yếu hoạt động ở nông nghiệp.

c)

Có sự thay đổi cơ cấu theo ngành.

d)

Hầu hết làm việc ở các thành phố.

46.

Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Đắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

47.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.

b)

Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có qui mô lớn có xu hướng giảm.

d)

Có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

48.

Vùng có dân số đô thị ít nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Lao động nước ta hiện nay có khả năng tham gia vào nhiều hoạt động kinh tế chủ yếu do

a)

Mở rộng công nghiệp, dịch vụ tăng trưởng.

b)

Thông hiểu các ngôn ngữ, khả năng tin học.

c)

Trình độ ngày càng cao, kinh tế phát triển.

d)

Tập trung ở thành thị, hội nhập quốc tế sâu.

50.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Không thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

Có trình độ chuyên môn giống nhau.

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đồng đều.

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng về số dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.

b)

Số lượng tăng qua các năm.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Quy mô lớn hơn nông thôn.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.

b)

Chất lượng tăng, phân bố không đều.

c)

Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.

d)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

53.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Bình Định.

b)

TP Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân thành thị ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ thấp hơn nông thôn.

b)

Hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

c)

Có chất lượng sống ngày càng cao.

d)

Chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ.

55.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Quy mô lớn và đang tăng.

b)

Quy mô lớn và đang giảm.

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng.

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm.

56.

Đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng.

b)

Phú Xuân.

c)

Hội An.

d)

Đà Nẵng.

57.

Dân số đông ta thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút đầu tư.

d)

Lao động trẻ có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

58.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

Phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

b)

Phân bố đều khắp ở trong nước.

c)

Sắp xếp theo các cấp khác nhau.

d)

Có rất nhiều thành phố cực lớn.

59.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tập trung đông đúc ở các vùng núi.

b)

Gia tăng giống nhau ở các khu vực.

c)

Có tỉ trọng lớn trong cơ cấu lao động.

d)

Giữ nguyên số lượng qua mỗi năm.

60.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

b)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

c)

Tập trung đa số dân cư cả nước.

d)

Có tỉ trọng dân số tăng đều.

61.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Có nhiều thành phần dân tộc khác nhau.

b)

Chỉ phân bố ở vùng đồng bằng, ven biển.

c)

Quy mô lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Ở nông thôn có số lượng ít hơn thành thị.

62.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chưa tham gia hoạt động dịch vụ.

b)

Tỉ trọng giảm trong cơ cấu dân số.

c)

Có chất lượng sống ngày càng cao.

d)

Hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

63.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Tập trung đông ở các vùng núi.

b)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

c)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

d)

Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

64.

Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc đô thị trực thuộc trung ương?

a)

Thuận An.

b)

Biên Hòa.

c)

Thủ Đức.

d)

Vũng Tàu.

65.

Dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân số nam nhiều hơn so với dân số nữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm dần.

c)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi đang già hóa.

d)

Dân số tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

66.

Đơn vị hành chính cấp xã ở nước ta là

a)

Đô.

b)

Thành phố.

c)

Thị trấn.

d)

Thị xã.

67.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

Có cơ cấu thay đổi, lao động nông thôn nhiều hơn thành thị.

b)

Lực lượng lao động và số lao động có việc làm đang giảm.

c)

Chất lượng ngày càng tăng, phần lớn lao động qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động gia tăng thu nhập thấp và chưa có việc làm.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị khác nhau giữa các vùng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn số dân nông thôn.

c)

Xây dựng nhiều đô thị thông minh ở miền núi.

d)

Tỉ lệ dân thành thị ở mức rất cao trên thế giới.

69.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

Tài chính.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Thương mại.

70.

Đô thị hóa của nước ta hiện nay

a)

Chỉ gắn với quá trình gia tăng dân số.

b)

Đang hình thành các đô thị thông minh.

c)

Phát triển rất nhanh và trình độ rất cao.

d)

Phần lớn là quá trình đô thị hóa tự phát.

71.

Lao động ở nước ta hiện nay

a)

Đã tham gia xuất khẩu lao động.

b)

Chiếm tỉ trọng cao ở thành thị.

c)

Có kĩ năng làm việc chuyên nghiệp.

d)

Đều có trình độ chuyên môn cao.

72.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Dân số trẻ, nguồn lao động tăng nhanh.

b)

Dân số tăng nhanh, lao động dồi dào.

c)

Phát triển giáo dục, tăng tuổi thọ.

d)

Chính sách dân số, nâng cao mức sống.

73.

Chiến lược phát triển dân số của nước ta hiện nay là

a)

Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức cân bằng.

b)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

c)

Chủ động xã hội hóa trong đào tạo nghề.

d)

Hỗ trợ và nâng cao sức khỏe cho người dân.

74.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

Thiếu nhiều lao động lành nghề.

c)

Chất lượng cuộc sống còn thấp.

d)

Có đóng góp lớn trong an sinh xã hội.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số giảm dần.

b)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên giảm.

d)

Chủ yếu sống ở thành thị.

76.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.

b)

Quy mô lớn hơn nông thôn.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Số lượng tăng qua các năm.

77.

Phát biểu nào không đúng về ảnh hưởng của đô thị hóa đối với các vấn đề xã hội nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết nhiều việc làm.

c)

Lan tỏa lối sống văn minh, hiện đại.

d)

Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn.

78.

Cơ cấu lao động theo khu vực thành thị và nông thôn nước ta hiện nay

a)

Có tỉ lệ khu vực thành thị giảm.

b)

Thay đổi do công nghiệp hóa.

c)

Không có sự thay đổi qua các năm.

d)

Có tỉ lệ khu vực nông thôn tăng.

79.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu sản xuất nông nghiệp.

b)

Đóng góp rất ít vào tổng GDP.

c)

Có sức hút lớn đối với đầu tư.

d)

Tỉ suất sinh cao hơn nông thôn.

80.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Tăng cường quá trình hiện đại hóa.

c)

Phát triển nhanh kinh tế thị trường.

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

81.

Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do

a)

Đa dạng các hoạt động kinh tế.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động.

c)

Chất lượng lao động tăng nhanh.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

82.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đang trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

83.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

84.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tác phong công nghiệp rất cao.

b)

Lao động đã qua đào tạo giảm.

c)

Ít có khả năng hội nhập quốc tế.

d)

Tỉ lệ lao động ở nông thôn giảm.

85.

Chiến lược phát triển dân số của nước ta hiện nay là

a)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

b)

Chủ động xã hội hóa trong đào tạo nghề.

c)

Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức cân bằng.

d)

Hỗ trợ và nâng cao sức khỏe cho người dân.

86.

Lao động nước ta hiện nay

a)

dồi dào, cơ cấu lao động luôn cố định.

b)

phân bố rất đồng đều, tính kỉ luật cao.

c)

có số lượng đông, chất lượng nâng lên.

d)

thất nghiệp và thiếu việc làm còn rất ít.

87.

Các đô thị lớn ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng, ven biển.

b)

miền núi, nông thôn.

c)

ven sông lớn.

d)

trung du, thung lũng.

88.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở thành thị.

b)

phân bố đều giữa các vùng.

c)

có trình độ tay nghề rất cao.

d)

có số lượng tăng hàng năm.

89.

Mạng lưới đô thị nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

phân bố rộng khắp trên cả nước.

b)

chủ yếu là đô thị loại đặc biệt.

c)

mật độ cao ở vùng đồng bằng.

d)

khác nhau giữa các vùng kinh tế.

90.

Vùng kinh tế nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

91.

Đô thị nào sau đây gắn với chức năng dịch vụ cảng biển của nước ta?

a)

Hải Phòng.

b)

Hải Dương.

c)

Thái Nguyên.

d)

Hà Nội.

92.

Lao động thành thị của nước ta hiện nay

a)

có kinh nghiệm về nông nghiệp, trình độ cao.

b)

số lượng tăng lên, đều đã qua đào tạo.

c)

số lượng ít hơn nông thôn, đang tăng.

d)

chủ yếu hoạt động trong dịch vụ, tỉ lệ giảm.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

94.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

95.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có nhiều thành phần dân tộc khác nhau.

b)

chỉ phân bố ở vùng đồng bằng, ven biển.

c)

quy mô lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

ở nông thôn có số lượng ít hơn thành thị.

96.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

chất lượng nguồn lao động đang tăng dần lên.

b)

có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

có khả năng tiếp thu các công nghệ hiện đại.

d)

hầu hết lao động có trình độ chuyên môn cao.

97.

Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

98.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta hiện nay theo thứ tự giảm dần là

a)

từ 65 tuổi trở lên, 15 - 64 tuổi, 0 - 14 tuổi.

b)

5 - 64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên, 0 - 14 tuổi.

c)

15 - 64 tuổi, 0 - 14 tuổi, từ 65 tuổi trở lên.

d)

0 - 14 tuổi, 15 - 64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên.

99.

Lao động phổ thông ở thành thị nước ta hiện nay

a)

tạo động lực cho sự phát triển.

b)

tạo hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

khó đáp ứng yêu cầu việc làm.

d)

là lực lượng sản xuất tốt nhất.

100.

Cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ lệ lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

tăng tỉ lệ lao động ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

ổn định tỉ lệ lao động ở khu vực dịch vụ, các khu vực khác tăng.

d)

giảm tỉ lệ lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng, các khu vực khác tăng.

101.

Tỉ lệ lao động ở đô thị nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

lao động nông thôn đông, qua đào tạo ít.

b)

dân số ở các đô thị còn ít hơn nông thôn.

c)

cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chậm.

d)

trình độ đô thị hóa còn thấp, sức hút yếu.

102.

Tác động chủ yếu của sự thay đổi mức sinh đến cơ cấu dân số nước ta hiện nay là

a)

tuổi thọ tăng lên, dân số già hóa, quy mô dân số dần ổn định.

b)

cơ cấu giới tính thay đổi, nguồn lao động tăng, tuổi thọ tăng.

c)

quy mô dân số tăng, nguồn lao động giảm đi, dân số trẻ hóa.

d)

chất lượng lao động cao, quy mô dân số giảm, thiếu lao động.

103.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục nghề truyền thống.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

104.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.

105.

Khu vực có mật độ dân số thấp ở nước ta hiện nay là

a)

các đô thị.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

biên giới.

106.

Dân số nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

a)

thành thị.

b)

nông thôn.

c)

trung du.

d)

miền núi.

107.

Đặc điểm đô thị hóa nước ta hiện nay là

a)

lối sống đô thị ngày càng ít phổ biến.

b)

tỉ lệ dân số thành thị ngày càng tăng.

c)

số dân đô thị cao và ít có sự thay đổi.

d)

không gian đô thị không có mở rộng.

108.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

109.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

b)

chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

c)

chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

d)

chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

110.

Nhân tố chủ yếu tạo việc làm cho lao động nước ta hiện nay là

a)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, nâng cao trình độ người lao động.

b)

sự phát triển của các ngành kinh tế, đa dạng hoá loại hình sản xuất.

c)

việc đẩy mạnh quá trình đô thị hóa, đẩy mạnh hiện đại hoá sản xuất.

d)

tăng năng suất lao động xã hội, sử dụng nhiều phương tiện tự động.

111.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.

b)

chất lượng tăng, phân bố không đều.

c)

thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

d)

tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.

112.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đô thị nước ta hiện nay?

a)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

b)

phần lớn là đô thị loại đặc biệt.

c)

mạng lưới đô thị phân bố đều.

d)

có cơ sở hạ tầng rất hiện đại.

113.

Lao động trong ngành nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều theo vùng.

b)

có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

có tỉ trọng ngày càng tăng cao.

d)

đều chưa được qua đào tạo.

114.

Dân số nước ta đông nên

a)

thị trường tiêu thụ hẹp.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

dễ giải quyết việc làm.

d)

thu nhập bình quân cao.

115.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

lao động qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.

b)

sáng tạo, nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

dồi dào, nguồn bổ sung hàng năm lớn.

d)

có khả năng hội nhập kinh tế quốc tế.

116.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.

c)

lối sống thành thị ngày càng phổ biến.

d)

đô thị đầu tiên ở nước ta là thành Cổ Loa.

117.

Vùng có tỉ lệ dân thành thị lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

118.

Lao động ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

làm việc theo thời vụ.

b)

chất lượng ngày càng tăng.

c)

phần lớn đã qua đào tạo.

d)

thiếu tác phong công nghiệp.

119.

Cơ cấu dân số ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

tỉ trọng dân số nhóm 0 - 14 tuổi có xu hướng tăng nhanh.

b)

nhiều dân tộc, trong đó tỉ lệ lớn nhất là dân tộc Kinh.

c)

trình độ học vấn của người dân đồng đều giữa các vùng.

d)

tình trạng mất cân bằng giới tính diễn ra nghiêm trọng.

120.

Xu hướng phát triển đô thị nước ta hiện nay là

a)

mở rộng quy mô các siêu đô thị.

b)

giảm tổng số lượng các đô thị.

c)

đang xây dựng các vùng đô thị.

d)

phát triển đô thị đơn chức năng.

121.

Quy mô dân số nước ta đông nên có

a)

lao động giàu kinh nghiệm.

b)

tỉ số giới tính tăng nhanh.

c)

cơ cấu theo tuổi thay đổi.

d)

thị trường tiêu thụ rộng.

122.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.

b)

tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.

c)

chất lượng tăng, phân bố không đều.

d)

thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

123.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

124.

Đô thị nước ta hiện nay có sự chuyển dịch cơ cấu lao động rõ nét chủ yếu do

a)

tập trung nhiều khu công nghiệp, tăng cường sự liên kết, hợp tác quốc tế.

b)

tập trung nhiều lao động, hấp dẫn đầu tư, nhu cầu tìm việc làm dễ dàng.

c)

ngành nghề đa dạng, cơ sở hạ tầng tốt, thu hút lao động chất lượng cao.

d)

công nghiệp phát triển, đô thị hóa mở rộng, thu hút nhiều loại vốn đầu tư.