wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0929620279 mbbank đha

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

1 cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với

a)

yêu cầu phát triển kinh tế

b)

các tiến bộ của khoa học - công nghệ

c)

sự chuyển dịch của cơ cấu lao động

d)

yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa

2.

2.Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyện dịch cơ cấu kinh tế

a)

đổi mới công nghệ sử dụng hợp lí nguồn lực

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế phát triển bền vững

c)

nâng cao sức cạnh tranh thúc đẩy hội nhập quốc tế

d)

thay đổi cơ cấu lao động thích ứng biến đổi khí hậu

3.

3.ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên đa dạng hóa sản xuất

b)

tạo ra các ngành công nghệ cao giá trị gia tăng lớn

c)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

thu hút nheiefu đầu tư tăng cường hội nhập quốc

4.

4.nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

sự thay đổi cơ cấu theo ngành

c)

đường lối phát triển kinh tế thị trường

d)

sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu

5.

5.ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta là

a)

nâng cao năng lực sản xuất hàng hóa thu hút nhiều đầu tư

b)

tăng cường liên kết ngành tạo động lực cho xuất khẩu

c)

tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế hội nhập kinh tế

d)

sử dụng hợp lí các nguồn lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

6.

6.đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc

b)

tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp

c)

chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

toàn là các ngành có công nghệ cao

7.

7.biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp là xây dựng

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn

8.

8.biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước

b)

hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung

c)

phát triển các vùng chuyên canh có quy mô lớn

d)

một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành

9.

9.biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng kinh tế động lực

b)

tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

c)

cho phép đa dạng các hình thức sở hữu

d)

xây dựng thêm các vùng chuyên canh

10.

10.chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây

a)

thương mai và công nghiệp

b)

du lịch và công nghiệp

c)

công nghiệp và nông nghiệp

d)

công nghiệp và dịch vụ

11.

11.biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản có tỉ trọng cao dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

b)

dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tủ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định

c)

công nghiệp xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP

d)

nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm

12.

12.tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

b)

kết quả thực hiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

c)

đường lối nhà nước đa dạng hóa các thành phần kinh tế

d)

tăng cường hội nhập với nền kinh tế thế giới và khu

13.

13.trong cơ cấu ngành kinh tế tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên

a)

các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn

b)

các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động

c)

các ngành sử dụng tài nguyên thiện nhiên

d)

các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ cao

14.

14 cơ cấu ngành kinh tế ở nước ra hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế

b)

giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động

c)

tăng tỉ trọng các ngành khoa học - công nghệ cao

d)

tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên

15.

15 Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp

b)

ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao

c)

đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung

d)

mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn

16.

16 trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao

b)

tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng

c)

tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến chế tạo

d)

phát triển các ngành đen lại giá trị tăng cao

17.

17 trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

tăng tỉ trọng thủy sản tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

tăng tỉ trọng thủy sản giảm tỉ trọng nông nghiệp

c)

giảm tỉ trọng thủy sản tăng tỉ trọng lâm nghiệp

d)

giảm tỉ trọng lâm nghiệp tăng tỉ trọng nông

18.

18 ở nước ta hiện nay trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng trồng trọt tăng tỉ trọng chăn nuôi và thủy sản

b)

tăng tỉ trọng trồng trọt giảm tỉ trọng chăn nuôi và thủy sản

c)

tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi giảm tỉ trọng thủy sản

d)

giảm tỉ trọn trồng trọt và thủy sản tăng tỉ trọng chăn nuôi

19.

19 cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

giảm tỉ trọng kinh tế nhà nước tăng tỉ trọng kinh tế ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước giảm tỉ trọn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

20.

20 cơ cấu thành phần kinh tế nước ra đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước gỉam tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước

21.

21 tỉ trọng khu vực có vốn dầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng dồi dào

b)

vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế

c)

chính sách mở cửa hội nhập ngày sâu rộng

d)

nước ra có nguồn lao động dồi dào chất lượng cao

22.

22 thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất tron việc mở rộng thị trườn xuất khẩu hiện nay

a)

kinh tế tập thể, hợp tác xã

b)

kinh tế ngoài nhà nước

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tư nhân

23.

23 thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế xã hội hiện nay

a)

kinh tế tập thể hợp tác xã

b)

kinh tế ngoài nhà nước

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế nhà nước

24.

24 vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế nước thể hiện qua việc thành phần này

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP

b)

thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn

c)

ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt

d)

tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm

25.

25 nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

sự chuyển dịch của quá trình công nghiệp hóa

b)

sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành

c)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường

d)

chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao

26.

26 biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta là

a)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước

c)

phát triển các vùng chuyên canh

d)

một số dịch vụ mới ra đời

27.

27 đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

a)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt

c)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng

d)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời

28.

28 biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung

b)

tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

d)

gia tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng trong GDP

29.

29 biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là

a)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

cho phép đa dạng các hình thức sở hữu

d)

ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại

30.

30 xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta khôn biểu hiện ở việc

a)

hình thành các vùn kinh tế trọng điểm các khu kinh tế ven biển

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung khu chế xuất có quy mô lớn

c)

chú trọn phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao

d)

mở rộng vùng chuyên canh các vùng sản xuất nông nghiệp tập

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.

Ngành kinh tế nào sau đây nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế

a)

ngành công nghiệp khai khoáng

b)

ngành công nghiệp chế biến

c)

ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

d)

ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng

35.

việc đa dạng hóa trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp sử dụng tốt lao động

b)

khai thác hợp lí nguồn lực tạo ra nông sản hàng hóa

c)

thúc đẩy sự phát triển dịch vụ tạo ra việc làm mới

d)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên đẩy mạnh liên kết sản xuất

36.

việc đa dạng hóa trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn bảo vệ tài nguyên

b)

khai thác hợp lí nguồn lực đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu tạo ra nhiều việc làm mới

d)

phát triển du lịch nông nghiệp liên kết sản xuất

37.

thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở đồng bằng

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và sự phân hóa

d)

nguồn nước dồi dào và phân hóa sâu sắc theo mùa

38.

sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thủy sản giảm nông nghiệp

b)

giảm thủy sản tăng lâm nghiệp

c)

tăng trồng trọt giảm nhanh chăn nuôi

d)

tăng thủy sản khai thác giảm nuôi trồng

39.

cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây ?

a)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

d)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

40.

việc áp dụng khóa học - công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây ?

a)

tạo ra năng suất nông nghiệp cao tăng giá trị xuất khẩu

b)

đa dạng hóa sản phẩm xây dựng chuỗi giá trị nông sản

c)

thúc đẩy sản xuất hàng hóa nâng cao giá trị sản phẩm

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên thích ứng nhu cầu thị trường

41.

hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

BTB & DHMT, TD & MNBB

b)

ĐBSCL, ĐÔNG NAM BỘ

c)

TD & ĐÔNG NAM BỘ

d)

ĐBSCL, TD&MNBB

42.

đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng giá sản xuất ngành càng tăng

b)

là ngành sản xuất chính trong công nghiệp

c)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế

d)

có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi

43.

đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi

b)

chỉ phân bố ở các vùng đồng bằng châu thổ

c)

đã hình thành được vùng chuyên canh

d)

tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao

44.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực

b)

áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh

c)

khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng

d)

nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng

45.

sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tămh nhanh diện tích hè thu

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

thúc đẩy thâm canh tăng năng suất

46.

năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

chú trọng công nghiệp chế biến sâu

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn

c)

áp dụng bộ khoa học kĩ thuật

d)

nâng cao trình độ người lao động

47.

biện pháp quan trọng nhất để tăng đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

trồng nhiều loại cây hoa màu

c)

phát triển mô hình kinh tế

d)

khai hoang mở rộng diện tích

48.

vùng trồng nhiều chè lớn nhất nước ta là

a)

tây nguyên

b)

đông nam bộ

c)

BTB&DHMT

d)

TD&MNBB

49.

cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, dâu tằm

b)

chè, hồ tiêu, cà phê

c)

cao su, điều, thuốc lá

d)

chè, quế, đậu tương

50.

cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phục vụ xuất khẩu chủ yếu là cây cận nhiệt

b)

làm nguyên liệu chế biến tập trung ở vùng đồng bằng

c)

phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh

d)

diện tích rất ổn định chủ yếu tiêu thụ trong nước

51.

đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp của nước ta

a)

hầu hết là các cây trồng cận nhiệt

b)

chỉ tiêu trung tại các đồng bằng

c)

tạo ra các sản phẩm xuất khẩu

d)

chủ yếu mở rộng cây hàng năm

52.

yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày mở càng mở rộng

c)

tiến bộ của khoa học kỹ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

53.

ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương

b)

tạo ra thêm nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và sản xuất

c)

giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hóa sau thu hoạch

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo

54.

đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp

b)

chủ yếu đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

hướng đến nền sản xuất hàng hóa

d)

chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng

55.

nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

chăn nuôi trâu

d)

chăn nuôi bò

56.

ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

b)

có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển

c)

trọng điểm lương thực thực phẩm

d)

có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông

57.

khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

thị trường biến động dịch bệnh đe dọa ở diện rộng

b)

vốn sản xuất tiến lên hàng hóa là xu hướng nổi bật

c)

số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định

d)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

58.

chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐHSH chủ yếu do

a)

trình độ lao động cao ứng dụng kĩ thuật tiên tiến

b)

lao động giàu kinh nghiệp nguồn vốn đầu tư lớn

c)

dịch vụ thú y phát triển nguồn thức ăn đảm bảo

d)

nguồn thức ăn phong phú thị trường tiêu thụ lớn

59.

Câu 1:Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

A.khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.

b)

B.đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

C.nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.

d)

D.đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

60.

Câu 2:Biện pháp quan trọng nhất để tăng đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

A.đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

B.trồng nhiều loại cây hoa màu.

c)

C.phát triển các mô hình kinh tế.

d)

D.khai hoang, mở rộng diện tích.

61.

Câu 3:Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A.Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.

b)

B.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.

c)

C.Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

DCung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.

62.

Câu 4:Vai trò chủ đạo của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc

a)

A.tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.

b)

B.thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

C.ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt

d)

D.chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

63.

Câu 5:Hiện nay, tỉ trọng ngành trồng trọt nước ta đang có xu hướng

a)

A.tăng

b)

B.giảm.

c)

C.ổn định.

d)

D.biến động

64.

Câu 6:Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A.tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B.giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C.tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

D.tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

65.

Câu 7:Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

A.khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

b)

B.tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

c)

C.tận dụng tối đa các nguồn lực tự nhiên.

d)

D.sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm

66.

Câu 8:Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

A.thương mại hoá, công nghiệp hoá.

b)

B.công nghiệp hoá – hiện đại hoá.

c)

C.chuyên môn hoá, công nghiệp hoá

d)

D.công nghiệp hoá, đô thị hoá.

67.

Câu 9:Phần lớn dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

A.núi cao.

b)

B.biên giới.

c)

C.trung du.

d)

D.đồng bằng.

68.

Câu 10:Vai trò chủ đạo của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc

a)

A.chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

b)

B.ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.

c)

C.tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.

d)

D.thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.

69.

Câu 11:Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A.Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

B.Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C.Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

D.Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

70.

Câu 12:Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

A.thương mại hoá, công nghiệp hoá.

b)

B.chuyên môn hoá, công nghiệp hoá.

c)

C.công nghiệp hoá, đô thị hoá.

d)

D.công nghiệp hoá – hiện đại hoá.

71.

Câu 13:Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A.giảm tỉ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

b)

B.tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

c)

C.giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.

d)

D.tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.

72.

Câu 14:Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở hướng nào sau đây?

a)

A.đáp ứng nhu cầu trong nước.

b)

B.Hội nhập với khu vực và quốc tế.

c)

C.Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.

d)

D.Phụ thuộc chặt chẽ vào tài nguyên.

73.

Câu 15:Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

A.xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

b)

B.tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

c)

C.giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

d)

D.hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất

74.

Câu 16:Phân theo công dụng kinh tế, rừng được chia làm mấy loại

a)

7

b)

10

c)

3

d)

5

75.

Câu 17:Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

A.thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

b)

B.đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

C.tăng nhanh diện tích lúa hè thu.

d)

D.thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

76.

Câu 18:Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với

a)

A.yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.

b)

B.yêu cầu phát triển của nền kinh tế.

c)

C.sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.

d)

D.các tiến bộ của khoa học – công nghệ.

77.

Câu 20:Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A.Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

b)

B.Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.

c)

C.Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

d)

D.Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.

78.

Câu 21:Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

A.có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.

b)

B.trọng điêm lương thực, thực phẩm và đông dân.

c)

C.chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.

d)

D.có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.

79.

Câu 22Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

A.Bình Dương.

b)

B.Đăk Lăk.

c)

C.Đồng Nai.

d)

D.Lâm Đồng.

80.

Câu 23:Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

a)

A.tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.

b)

B.nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.

c)

C.tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.

d)

D.sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

81.

Câu 24:Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở

a)

A.nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

b)

B.đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

c)

C.thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

d)

D.thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

82.

Câu 25:Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

A.dồi dào, tăng nhanh.

b)

B.có ý thức tự rất giác cao.

c)

C.tập trung chủ yếu trong dịch vụ.

d)

D.có trình độ rất cao.

83.

Câu 26:Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở để có nước ta hiện nay là

a)

A.sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.

b)

B.đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

c)

C.chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.

d)

D.sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.

84.

Câu 27:Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

A.tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

b)

B.giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

C.tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

d)

D.tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.

85.

Câu 28:Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

A.chè, hồ tiêu, cà phê.

b)

B.cao su, điều, thuốc lá.

c)

C.chè, quế, đậu tương.

d)

D.hồ tiêu, hồi, dâu tằm.

86.

Câu 29:Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

A.Phân hoá theo lãnh thổ.

b)

B.Tập trung ở miền núi.

c)

C.Đều là ngành mũi nhọn.

d)

D.Chỉ phục vụ xuất khẩu.

87.

Câu 30:Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

A.tận dụng tối đa các nguồn lực tự nhiên.

b)

B.tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

c)

C.sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

d)

D.khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

88.

Câu 31:Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là?

a)

A.Gió mùa.

b)

B.Gió mậu dịch.

c)

C.Gió phơn.

d)

D.Gió Tây ôn đới.

89.

Câu 32:Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A.Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

b)

B.Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

c)

C.Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

d)

D.Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

90.

Câu 33:Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

a)

A.tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.

b)

B.nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.

c)

C.sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D.tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.

91.

Câu 34:Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

A.áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

b)

B.khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

c)

C.chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

d)

D.nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

92.

Câu 35:Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A.áp dụng bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B.thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

C.chú trọng công nghiệp chế biến sâu.

d)

D.nâng cao trình độ người lao động.

93.

Câu 36:Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

A.Chỉ phục vụ xuất khẩu.

b)

B.Tập trung ở miền núi.

c)

C.Phân hoá theo lãnh thổ.

d)

D.Đều là ngành mũi nhọn.

94.

Câu 37:Địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên nước ta

a)

A.đồng bằng.

b)

B.núi cao.

c)

C.trung du.

d)

D.núi thấp.

95.

a)

A.Giảm tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

b)

B.Giảm tỉ trọng lao động ở nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở thành thị.

c)

C.Tăng tỉ trọng lao động ở nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở thành thị

d)

D.Tăng tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

96.

Câu 39:Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

A.đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.

b)

B.tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

c)

C.kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

d)

D.tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.

97.

Câu 40:Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A.Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

b)

B.ĐBSCL, Tây Nguyên.

c)

C.Đông Nam Bộ và ĐBSCL

d)

D.ĐBSH và Đông Nam Bộ.

98.

Câu 41:Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?

a)

A.Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B.Kinh tế tư nhân.

c)

C.Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

D.Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

99.

Câu 42:Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

A.kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

b)

B.tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.

c)

C.đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.

d)

D.tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

100.

Câu 43:Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A.Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

B.Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C.Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

d)

D.Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

101.

Câu 44:Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH chủ yếu do

a)

A.lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

B.dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.

c)

C.trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.

d)

D.nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

102.

Câu 45:Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là

a)

A.phát triển công nghiệp chế biến.

b)

B.tăng cường thu hút vốn đầu tư.

c)

C.nâng cao chất lượng lao động.

d)

D.lai tạo nguồn giống năng suất cao.

103.

Câu 46:Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A.nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.

b)

B.vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.

c)

C.chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.

d)

D.nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

104.

Câu 47:Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là

a)

A.nâng cao chất lượng lao động.

b)

B.phát triển công nghiệp chế biến.

c)

C.lai tạo nguồn giống năng suất cao.

d)

D.tăng cường thu hút vốn đầu tư.

105.

Câu 48: Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?

a)

A.Kinh tế Nhà nước.

b)

B.Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

C.Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D.Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

106.

Câu 49:Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là?

a)

A.Gió mậu dịch.

b)

B.Gió Tây ôn đới.

c)

C.Gió phơn.

d)

D.Gió mùa.

107.

Câu 50:Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

A.Lâm Đồng.

b)

B.Bình Dương.

c)

C.Đồng Nai.

d)

D.Đăk Lăk.

108.

Câu 51:Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A.chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.

b)

B.nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

c)

C.nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.

d)

D.vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.

109.

Câu 52:Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

A.tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.

b)

B.đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

C.thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.

d)

D.khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.

110.

Câu 53:Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A.Đông Nam Bộ và ĐBSCL

b)

B.Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

C.ĐBSH và Đông Nam Bộ.

d)

D.ĐBSCL, Tây Nguyên.

111.

Câu 54:Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

A.tập trung chủ yếu trong dịch vụ.

b)

B.dồi dào, tăng nhanh.

c)

C.có ý thức tự rất giác cao.

d)

D.có trình độ rất cao.

112.

Câu 55:Nông nghiệp của nước ta đang phát triển theo xu hướng

a)

A.truyền thống và gắn với đặc sản địa phương.

b)

B.tăng cường quảng canh và sản xuất liên vùng.

c)

C.đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu ở châu Âu.

d)

D.ứng dụng công nghệ cao và có quy mô lớn.

113.

Câu 56:Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này

a)

A.chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

b)

B.tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.

c)

C.ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.

d)

D.thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.

114.

Câu 57:Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển thuộc loại rừng nào sau đây

a)

A.rừng trồng.

b)

B.sản xuất.

c)

C.phòng hộ.

d)

D.đặc dụng.

115.
a)

A.Tăng tỉ trọng lao động ở nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở thành thị.

b)

B.Giảm tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

c)

C.Giảm tỉ trọng lao động ở nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở thành thị.

d)

D.Tăng tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

116.

Câu 59:Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở hướng nào sau đây?

a)

A.Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.

b)

B.đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

C.Phụ thuộc chặt chẽ vào tài nguyên.

d)

D.Hội nhập với khu vực và quốc tế.

117.

Câu 60:Hiện nay, tỉ trọng ngành trồng trọt nước ta đang có xu hướng

a)

A.giảm.

b)

B.tăng.

c)

C.ổn định.

d)

D.biến động.

118.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: "Bờ biến dài hơn 3 260 km, với 112 của sông, lạch có khả năng phong phủ nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch của nước ta rất đa dạng và chằng chịt, có tới 15 con sông có diện tích lưu vực từ 300 km trở lên. Ngoài ra, còn hàng nghìn đảo lớn nhỏ nắm rải rác dọc theo đường biển là những khu vực có thê phát triển nuôi trồng thủỷ sản quanh năm. Bên cạnh điều kiện tự nhiện vùng biền, Việt Nam còn aó ngun lợi thung n màng đ nin cáng 1860 cn ng ông ó, nh à tring Cứa dỗn ngập nước, (Nguồn: https://www.gso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2022/10/day-manh-phat-trien-nuoi-trong- thuy-san

a) Nước tạ có diện tích mặt nước lớn đê phát triển nuôi trồng thủy sản

b) Nuôi trồng hải sản được tiến hành chủ yếu ở các ngư trường trọng điểm.

c) Nước ta chỉ nuôi thủy sản ở các vùng biển

d) Nước ta có thể phát triển nuôi trồng thủy sản quanh năm ở một số đảo.

(a)  

119.

a) Diện tích cây công nghiệp lậu năm có xu hướng giảm.

b) Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm ngày tăng.

c) Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây công nghiệp hàng năm.

d) Diện tích trông cây công nghiệp, cây cong nghiẹp hang năm có xu hướng giảm

(a)  

120.

a) Hiện nay, sản lượng điện của nước ta phần lớn là từ nhiệt điện và thủy điện.

b) Sản lượng điện năm 2021 nhiều hơn năm 2015 là 96 tỉ kWh.

c) Biểu đồ cột thích hợp nhất thể hiện sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010-2021.

d). Sản lượng điện tăng do nhu cầu của sản xuất và đời sống.

(a)  

121.

a) Giai đoạn 2010-2021, sản lượng dầu thô khai thác chủ yếu ở trong nước.

b) Năm 2021 sọ với năm 2010, sản lượng khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

c) Sản lượng dầu thô, khí tự nhiên giảm do tài nguyên dầu khí ngày càng cạn kiệt.

d) Sản lượng dầu thô khai thác trong nước luôn cao hơn 8 lần so với sản lượng dầu thô khai thác ở nước ngoài.

(a)  

122.

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

b) Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liện tục.

c) Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

d) Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng lên chủ yếu do nước ta mở rộng hội nhập quốc tế.

(a)  

123.

a) Công nghiệp sản xuât điện ngày càng được hiện đại hóá.

b) Ngành điện nước ta đã phát triên ngang tâm các nước trong khu vực và thê giới.

c) Việc xây dựng các đường dây siêu cao áp đã làm gia tăng sự chênh lệch về sản lượng điện giữa các vùng.

d) Giá trị sản xuất của công nghiệp điện ngày càng tăng do nhu cầu phát triển xã hội

(a)  

124.

a) Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

b) Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm ngày càng tăng.

c) diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây công nghiệp hàng năm đều giảm liên tục.

d) Diện tích trồng cây công nghiệp, cây công nghiệp hàng năm đều giảm liên tục

(a)  

125.

a) Năm 2021 so với năm 2010, khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

b) Dầu thô được khai thác chủ yếu ở trong nước.

c) Sản lượng dầu thô, khí tự nhiên giảm do tài nguyên dầu khí ngày càng cạn kiệt.

d) Sản lượng khai thác dầu thô ở nước ngoài tăng liên tục.

(a)