wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì 2 Địa

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

2.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2.

b)

6 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

8 triệu km2.

3.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

4.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

5.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

6.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

7.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

8.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

9.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

10.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

11.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

12.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

I-rắc.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

13.

Vùng phía Nam khu vực Tây Nam Á có khí hậu.

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới lục địa

d)

cận nhiệt Địa Trung Hải.

14.

Vùng phía Bắc khu vực Tây Nam Á có khí hậu.

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận xích đạo.

d)

cận nhiệt.

15.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

16.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

19.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

20.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

21.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

c)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

d)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

22.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

23.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

24.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-ráp.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xich.

25.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

26.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

27.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

30.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

quy mô dân số đồng đều.

31.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

32.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước.

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Chênh lệch mức sống không cao.

34.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

35.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

36.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

37.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương.

38.

Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên, ứng dụng công nghệ trong phát triển nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Cô-oét.

b)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

c)

I-ran.

d)

I-xra-en.

39.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

40.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

41.

Loại sản phẩm chăn nuôi được xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là

a)

sữa bò, dê.

b)

thịt cừu, dê.

c)

thịt gia cầm.

d)

lông cừu, dê.

42.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía tây.

b)

Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

43.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía.

c)

lúa gạo, lúa mì, bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

44.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

45.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

46.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

47.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

48.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

49.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

c)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

d)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

50.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

c)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

51.

Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

52.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào?

a)

I-rắc.

b)

I- ran.

c)

Ả- rập Xê- út.

d)

Ô- man.

53.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

54.

Ngành du lịch khu vực Tây Nam Á đang thu hút số lượng lớn khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu du lịch.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển.

55.

a)

Cột gộp.

b)

Cột chồng.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

56.

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

57.

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

58.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

59.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

60.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

61.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

62.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

63.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

64.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.

66.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

67.

Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

68.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

70.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau

71.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương

72.

Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

dãy A-pa-lát và đồng bằng ven Đại Tây Dương

b)

ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca

c)

bồn địa Lớn, bán đảo A-la-xca

d)

ven vịnh Mê-hi-cô, quần đảo Ha-oai

73.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

b)

có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

74.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.

75.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp.

b)

đồng cỏ rộng.

c)

đồng bằng rộng.

d)

sông nhiều nước.

76.

Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Tây và Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.

77.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

78.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

các nước châu Phi và châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

79.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

thấp lên cao, ven biển vào nội địa.

d)

Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.

80.

Nơi có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

trung tâm.

d)

phía Tây.

81.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

trung tâm các đô thị lớn.

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

82.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dưong.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

83.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển.

b)

vùng Đông Bắc và ven biển.

c)

vùng phía bắc và ven biển.

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông.

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Có quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh là do nhập cư.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên cao.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số già.

88.

Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là

a)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao.

b)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm.

c)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm.

d)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chưa cao.

89.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

90.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

91.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác.

b)

Năng lượng.

c)

Chế biến.

d)

Điện lực.

92.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

93.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

94.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc

b)

Trung Tây

c)

Phía Nam

d)

Phía Tây

95.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Niu Oóc

b)

Phi-la-đen-phi-a

c)

Bô-xtơn

d)

Lát-vê-gát

96.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

điện tử - tin học

d)

gia công đồ nhựa

97.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lượng lao động ít nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển

99.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng

100.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

101.

Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô

102.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam và vùng phía Tây.

b)

vùng phía Bắc và phía Nam.

c)

ven Đại Tây Dương và phía Nam.

d)

vùng Trung tâm và phía Bắc.

103.

Nhận xét nào sau đây đúng với vùng kinh tế Phía Nam của Hoa Kỳ?

a)

Là vùng phát triển sớm nhất.

b)

Có nhiều nhà máy thủy điện lớn.

c)

Là vùng trồng rất nhiều lúa mì.

d)

Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.

104.

Nhận xét nào sau đây đúng với vùng Trung Tây của Hoa Kỳ?

a)

Là vùng phát triển sớm nhất.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Là vùng trồng rất nhiều lúa gạo.

d)

Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.

105.

Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành

a)

có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.

b)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.

d)

đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.

106.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

107.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

chế biến, chế tạo.

b)

khai khoáng.

c)

sản xuất điện.

d)

điện tử - tin học.

108.

Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

hộ gia đình.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp.

c)

trang trại

d)

hợp tác xã nông nghiệp.

109.

Đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ là

a)

chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới.

b)

trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng.

c)

Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp.

d)

Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện của Hoa Kỳ?

a)

Dẫn đầu thế giới về thủy điện.

b)

Dẫn đầu thế giới về năng lượng tái tạo

c)

Thủy điện phát triển chủ yếu ở phía Nam.

d)

Vùng phía Đông rất hạn chế về thủy điện.

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

115.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

116.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

117.
a)

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

b)

Trị giá nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

d)

Cán cân thương mại Hoa Kỳ xuất siêu.

118.
a)

41,1 % và 45,9 %

b)

51,6 % và 46,6 %.

c)

41,1 % và 54,5 %.

d)

42,6 % và 43,6 %.