wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

3.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

4.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

 tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

5.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

6.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

 tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

 sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

 thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

7.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

 thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

 thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

8.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

 Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

9.

 Biểu hiện của thị trưởng tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng,

10.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng,

11.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là


a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

12.

 Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

 thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

14.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

Phân bố sản xuất trong một nước

d)

Tăng năng suất lao động cá nhân

15.

Tác động tích cực của toàn cầu hoá kinh tế không phải là

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước

16.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

Đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

17.

Thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là

a)

Tự do hoá thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

18.

Phát triển nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hoá gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ đc các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hoá đến các nước đang phát triển!

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hoá quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hoá sang các nước phát triển

20.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

21.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

22.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

23.

Khu vực hoá kinh tế không dẫn đến

a)

Tăng cường tự do hoá thương mại ở trong khu vực

b)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

Tăng cường quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới

d)

Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

24.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

Hớp tác thương mại, sản xuất hàng hoá

c)

Trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trường

d)

Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

25.

Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

Tăng cường tự do hoá thương mại trong khu vực

c)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

d)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hoá kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới

27.

Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

28.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

29.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn dần hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

30.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

31.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên

c)

Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

33.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh Châu Âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

34.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do Thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á -TBD (APEC)

35.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước

a)

Hoa Kỳ, Canada, Ac-hen-ti-na

b)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa

d)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô

36.

Nước nào sau đây thuộc thị trường chung Nam Mỹ

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Ca-na-đa

d)

Hoa Kỳ

37.

Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thuỵ Điển

b)

Thuỵ Sĩ

c)

Bồ Đào Nha

d)

Đan Mạch

38.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( NAFTA)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu Âu (EU)

39.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu Âu (EU)

40.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí

41.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc

b)

Xung đột tôn giáo

c)

Các vụ khủng bố

d)

Buôn bán vũ khí

42.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là

a)

Xung đột sắc tộc

b)

Xung đột tôn giáo

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Các vụ khủng bố

43.

Nạn khủng bố hiện nay không phải

a)

Xuất hiện nhiều nơi trên thế giới

b)

Có nhiều cách thức khác nhau

c)

Nhắm vào rất nhiều đối tượng

d)

Xuất phát từ các lợi ích kinh tế

44.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu

a)

Ổn định, hoà bình thế giới

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Chống khan hiếm nước ngọt

d)

Bảo vệ môi trường ven biển

45.

Tác động của đại dich COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hải sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

c)

Gây ra tai nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

46.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm đình trệ tăng tưởng sản xuất thế giới

c)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

47.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

c)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

d)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

48.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

b)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

c)

Làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu

d)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

49.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

c)

Làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

50.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

d)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, kênh đào Xuy ê và kênh Pa-na-ma

51.

Khu vực Mỹ Latinh có phía Bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

Quần đảo Ăng-ti lớn

d)

Quần đảo Ăng- ti nhỏ

52.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

53.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

54.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu

55.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

Nhiêt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

56.

Eo đất Trung Mỹ

a)

Có núi cao phía Tây, đồng bằng phía Đông

b)

Có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông

c)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

57.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

Mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

Mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan

c)

Nhiều khoáng sản kim loại đen

d)

Nguồn thuỷ năng rất phong phú

58.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Vịnh Ca-ri-bê

d)

Vịnh Ca-li-phooc-ni-a

59.

Phía Đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

Rừng thưa

b)

Cây bụi

c)

Rừng rậm

d)

Xavan

60.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

Khu vực của phía Tây dãy núi An-đét

61.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thuỷ điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuổi

62.

Phía Tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Thuỷ điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thuỷ sản

d)

Nuôi trồng thuỷ sản

63.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

64.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và cận cực

d)

Cận cực và cận nhiệt đới

65.

Phát biểu nào sau đấy không đúng với dãy núi trẻ An-đét

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía Tây, cao lớn và đồ sộ

b)

Ở sườn phía Tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng

66.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng, nuôi hải sản, thuỷ điện, du lịch

b)

Khai khoáng, thuỷ điện, trồng trọt và du lịch

c)

Khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch

d)

Khai khoáng, thuỷ điện, chăn nuôi và du lịch

67.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

thiếc, đồng

b)

dầu, khí đốt

c)

than, bô-xít

d)

khí đốt, vàng

68.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất của dãy An-đét là

a)

Khoáng sản, thuỷ điện

b)

Thuỷ điện, đất trồng

c)

Đất trồng, sinh vật

d)

Sinh vật, khoáng sản

69.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

Dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt

b)

Dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt

c)

Dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

Dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt

70.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

Pam-pa và La Pla-ta

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-pô

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn

d)

A-ma-dôn và Pam-pa

71.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo

a)

Pam-pa và La Pla-ta

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn

d)

A-ma-dôn và Pam-pa

72.

Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hoà

a)

Pam-pa và La Pla-ta

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn

d)

A-ma-dôn và Pam-pa

73.

Đồng bằng Pam-pa có

a)

Diện tích lớn đất đen thảo nguyên

b)

Thảm rừng xích đạo diện tích lớn

c)

Nhiều quặng kim loại và dầu khí

d)

Tiềm năng phong phú về thuỷ điện

74.

Đồng bằng La Pla-ta có

a)

Các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt

b)

Thảm rừng xích đạo diện tích lớn

c)

Nhiều quặng kim loại và dầu khí

d)

Tiềm năng phong phú về thuỷ điện

75.

Khoáng sản nào sau đây có đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

a)

Quặng sắt và bô-xít

b)

Bô-xít và than đá

c)

Than đá và dầu mỏ

d)

Dầu mỏ và man-gan

76.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí

b)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí

c)

Trồng câu lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản

d)

Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện

77.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

Trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản

b)

Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá

c)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác thí

d)

Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

c)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hoà

79.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thuỷ điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thuỷ điện

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch

80.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thuỷ điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thuỷ điện

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch

81.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Bạc, đồng, ni-ken, bô-xít,magan,dầu mỏ

b)

Bạc, đồng, ni-ken, bô-xít,than đá,dầu mỏ

c)

Chì, kẽm, ni-ken,bô-xít,mangan,dầu mỏ

d)

Chì, kẽm, đồng, bô-xít,than đá, u-ra-ni-um

82.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

Rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

Rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung

85.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Du canh và du cư

d)

Mở rộng thuỷ điện

86.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất

c)

Thuỷ điện và khai thác lâm sản

d)

Khai khoáng và làm đường sá

87.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh lag

a)

Cấm khai thác quá mức

b)

Đóng cửa rừng liên tục

c)

Phòng chống cháy rừng

d)

Không xuất khẩu gỗ quý

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?

a)

Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới

b)

Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất

c)

Rất phong phú về loài thực vật, động vật

d)

Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất

89.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lên dân thành thị

a)

Rất cao và tăng nhanh

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Khá cao và tăng chậm

d)

Nhỏ và gia tăng nhanh

90.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

61

b)

71

c)

81

d)

91

91.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Bu-ê-nôt Ai-cret, Mê-hi-cô, Tô-ky-o

b)

Bu-ê-nôt Ai-cret, Đê-li, Thượng Hải

c)

Bu-ê-nôt Ai-cret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô

d)

Bu-ê-nôt Ai-cret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô

92.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh

a)

Bu-ê-nôt Ai-cret

b)

Mê-hi-cô Xity

c)

Sao Pao-lô

d)

Bô-gô-ta

93.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

94.

Do đô thị hoá tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

95.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

96.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hoá cao

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

97.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

Da đen

b)

Da trắng

c)

Da vàng

d)

Da nâu

98.

Mỹ Latinh có nền văn hoá độc đáo chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và da đen

c)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

Nhiều lứa tuổi cùng hoà hợp

99.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ-Latinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Dân nông thôn và đô thị đông

d)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

100.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ-Latinh là

a)

Bất ổn chính trị , bạo lực , tỉ suất tử cao , lạm phát , thất nghiệp

b)

Tỉ suất sinh cao , bạo lực , ma tuý , lạm phát , thất nghiệp

c)

Bất ổn chính trị , bạo lực , ma tuý , lạm phát , thất nghiệp

d)

Dân đô thị đông , bạo lực , ma tuý , thất n

101.

Khu vực Mỹ-Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

Chính trị thiếu ổn định , quản lí yếu , tham nhũng nhiều

b)

Bạo lực , tệ nạn ma tuý , dân trí chưa cao , tham nhũng

c)

Lạm phát , tham nhũng , tỉ lệ thất nghiệp khá lớn

d)

Quản lí yếu , gắn kết trong khu vực yếu , nạn tham nhũng

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ-Latinh

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch GDP ở các nước rất nhiều

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

103.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ-Latinh k đều qua các năm chủ yếu do

a)

Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định

b)

Thị trường thế giới thường xuyên biến động

c)

Nguồn tài nguyên ngày càng cạn kiệt

d)

Nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ xung

104.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

Thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

Tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên

c)

Đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất

d)

Đô thị hoá tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều

105.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

Tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát , giải quyết việc làm

b)

Tích cực hội nhập , tự do hoá thương mại , chính sách hướng đến người dân

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành . Phát triển thương mại , giảm thất nghiệp

d)

Tự do hoá thương mại , chống bạo lực , tăng cường sự hợp tác giữa các nước

106.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

107.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

Khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

Trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

Đánh cá, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản

d)

Khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

108.

Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất kwr Mỹ Latinh

a)

Mê-hi-cô

b)

Cô-lôm-bi-a

c)

Bra-xin

d)

Vê-nê-du-ê-la

109.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Hộ gia đình

b)

Hợp tác xã

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

110.

Biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền

111.

Biểu đồ thể hiện sản lượng là biểu đồ gì?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

112.

Biểu đồ thể hiện GDP là

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

113.

Biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân thành thị

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Cột