Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
kinh tế
văn hóa
khoa học
chính trị
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa
Thương mại Thế giới phát triển mạnh.
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Thương mại quốc tế phát triển mạnh
Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
tận dụng các lợi thế tài nguyên.
sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
thu hút vốn, tiếp thu công nghệ
sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
Các nước đầu tư có cơ hội để
thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục
Văn hóa, giáo dục, công nghiệp
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Biểu hiện của thị trưởng tài chính quốc tế mở rộng là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng,
Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng,
Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là
thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế
phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu
quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu
thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia
Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau
Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước
Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của
Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất
Tăng trưởng kinh tế các quốc gia
Phân bố sản xuất trong một nước
Tăng năng suất lao động cá nhân
Tác động tích cực của toàn cầu hoá kinh tế không phải là
Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới
Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ
Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu
Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là
Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt
Đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển
Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu
Thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là
Tự do hoá thương mại được mở rộng
Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên
Hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi
Các quốc gia đón đầu công nghệ mới
Phát triển nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hoá gây ra cho các nước đang phát triển?
Phải làm chủ đc các ngành kinh tế mũi nhọn
Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu
Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển
Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn
Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hoá đến các nước đang phát triển!
Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ
Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hoá quan hệ quốc tế
Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao
Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hoá sang các nước phát triển
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
Nét tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội
Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều
Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
Lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
Chung mục tiêu và lợi ích phát triển
Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều
Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
Lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới
Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới
Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới
Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới
Khu vực hoá kinh tế không dẫn đến
Tăng cường tự do hoá thương mại ở trong khu vực
Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia
Tăng cường quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới
Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau
Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia
Hớp tác thương mại, sản xuất hàng hoá
Trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trường
Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường
Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
Tăng cường tự do hoá thương mại trong khu vực
Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên
Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước
Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hoá kinh tế mang lại?
Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia
Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn
Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế
Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới
Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng thế giới (WB)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng thế giới (WB)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển
Tổ chức thương mại thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng thế giới (WB)
Diễn dần hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
Tổ chức thương mại Thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng thế giới (WB)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng thế giới (WB)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới
Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên
Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới
Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước
Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là
Liên minh Châu Âu (EU)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?
Hiệp ước tự do Thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)
Liên minh châu Âu (EU)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á -TBD (APEC)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước
Hoa Kỳ, Canada, Ac-hen-ti-na
Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô
Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa
Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô
Nước nào sau đây thuộc thị trường chung Nam Mỹ
Bra-xin
Mê-hi-cô
Ca-na-đa
Hoa Kỳ
Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
Thuỵ Điển
Thuỵ Sĩ
Bồ Đào Nha
Đan Mạch
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( NAFTA)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Liên minh châu Âu (EU)
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD (APEC)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Liên minh châu Âu (EU)
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt
An ninh toàn cầu
Chống mưa axit
Ô nhiễm không khí
Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
Xung đột sắc tộc
Xung đột tôn giáo
Các vụ khủng bố
Buôn bán vũ khí
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là
Xung đột sắc tộc
Xung đột tôn giáo
Biến đổi khí hậu
Các vụ khủng bố
Nạn khủng bố hiện nay không phải
Xuất hiện nhiều nơi trên thế giới
Có nhiều cách thức khác nhau
Nhắm vào rất nhiều đối tượng
Xuất phát từ các lợi ích kinh tế
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu
Ổn định, hoà bình thế giới
Sử dụng hợp lí tài nguyên
Chống khan hiếm nước ngọt
Bảo vệ môi trường ven biển
Tác động của đại dich COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
Làm thiệt hải sinh mạng rất nhiều người
Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước
Gây ra tai nạn thất nghiệp trên toàn thế giới
Giảm thu nhập của những người lao động
Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người
Làm đình trệ tăng tưởng sản xuất thế giới
Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới
Giảm thu nhập của những người lao động
Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là
Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người
Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước
Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới
Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng
Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước
Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới
Làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu
Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng
Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới
Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước
Làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước
Giảm thu nhập của những người lao động
Khu vực Mỹ Latinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, kênh đào Xuy ê và kênh Pa-na-ma
Khu vực Mỹ Latinh có phía Bắc giáp với
Hoa Kỳ
Ca-na-đa
Quần đảo Ăng-ti lớn
Quần đảo Ăng- ti nhỏ
Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Nam Đại Dương
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
EU
Nhật Bản
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
EU, Trung Quốc, Nhật Bản
EU, Ca-na-đa, Nhật Bản
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU
Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
Nhiêt đới và cận xích đạo
Ôn đới và cận nhiệt đới
Cận nhiệt đới và nhiệt đới
Cận xích đạo và xích đạo
Eo đất Trung Mỹ
Có núi cao phía Tây, đồng bằng phía Đông
Có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông
Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao
Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
Mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới
Mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan
Nhiều khoáng sản kim loại đen
Nguồn thuỷ năng rất phong phú
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Vịnh Ca-ri-bê
Vịnh Ca-li-phooc-ni-a
Phía Đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
Rừng thưa
Cây bụi
Rừng rậm
Xavan
Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti lớn
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti nhỏ
Khu vực của phía Tây dãy núi An-đét
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Khai khoáng
Thuỷ điện
Du lịch
Chăn nuổi
Phía Tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển những ngành nào sau đây?
Thuỷ điện
Trồng trọt
Khai thác thuỷ sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch
Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch
Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
Nhiệt đới và cận xích đạo
Ôn đới và cận nhiệt đới
Cận nhiệt đới và cận cực
Cận cực và cận nhiệt đới
Phát biểu nào sau đấy không đúng với dãy núi trẻ An-đét
Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía Tây, cao lớn và đồ sộ
Ở sườn phía Tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa
Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng
Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
Khai khoáng, nuôi hải sản, thuỷ điện, du lịch
Khai khoáng, thuỷ điện, trồng trọt và du lịch
Khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch
Khai khoáng, thuỷ điện, chăn nuôi và du lịch
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
thiếc, đồng
dầu, khí đốt
than, bô-xít
khí đốt, vàng
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất của dãy An-đét là
Khoáng sản, thuỷ điện
Thuỷ điện, đất trồng
Đất trồng, sinh vật
Sinh vật, khoáng sản
Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
Dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt
Dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt
Dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên
Dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
Pam-pa và La Pla-ta
La Pla-ta và Ô-ri-nô-pô
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn
A-ma-dôn và Pam-pa
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo
Pam-pa và La Pla-ta
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn
A-ma-dôn và Pam-pa
Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hoà
Pam-pa và La Pla-ta
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn
A-ma-dôn và Pam-pa
Đồng bằng Pam-pa có
Diện tích lớn đất đen thảo nguyên
Thảm rừng xích đạo diện tích lớn
Nhiều quặng kim loại và dầu khí
Tiềm năng phong phú về thuỷ điện
Đồng bằng La Pla-ta có
Các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt
Thảm rừng xích đạo diện tích lớn
Nhiều quặng kim loại và dầu khí
Tiềm năng phong phú về thuỷ điện
Khoáng sản nào sau đây có đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
Quặng sắt và bô-xít
Bô-xít và than đá
Than đá và dầu mỏ
Dầu mỏ và man-gan
Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí
Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí
Trồng câu lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản
Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện
Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
Trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản
Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá
Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác thí
Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm
Nhiều dãy núi cao, cao nguyên có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm
Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hoà
Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thuỷ điện
Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch
Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thuỷ điện
Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch
Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thuỷ điện
Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch
Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thuỷ điện
Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch
Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
Bạc, đồng, ni-ken, bô-xít,magan,dầu mỏ
Bạc, đồng, ni-ken, bô-xít,than đá,dầu mỏ
Chì, kẽm, ni-ken,bô-xít,mangan,dầu mỏ
Chì, kẽm, đồng, bô-xít,than đá, u-ra-ni-um
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm
Rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan
Rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên
Rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển
Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học
Giúp cân bằng môi trường sinh thái
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh
Khai thác quá mức
Mở rộng trồng trọt
Du canh và du cư
Mở rộng thuỷ điện
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật
Cư trú và tăng cường sản xuất
Thuỷ điện và khai thác lâm sản
Khai khoáng và làm đường sá
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh lag
Cấm khai thác quá mức
Đóng cửa rừng liên tục
Phòng chống cháy rừng
Không xuất khẩu gỗ quý
Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới
Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất
Rất phong phú về loài thực vật, động vật
Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lên dân thành thị
Rất cao và tăng nhanh
Rất cao và tăng chậm
Khá cao và tăng chậm
Nhỏ và gia tăng nhanh
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
61
71
81
91
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh
Bu-ê-nôt Ai-cret, Mê-hi-cô, Tô-ky-o
Bu-ê-nôt Ai-cret, Đê-li, Thượng Hải
Bu-ê-nôt Ai-cret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô
Bu-ê-nôt Ai-cret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh
Bu-ê-nôt Ai-cret
Mê-hi-cô Xity
Sao Pao-lô
Bô-gô-ta
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên
Lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao
Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít
Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư
Do đô thị hoá tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp
Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt
Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt
Thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định
Khu vực Mỹ Latinh có
Dân số ít, cơ cấu dân số rất già
Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ
Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ
Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già
Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng
Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị
Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hoá cao
Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao
Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
Da đen
Da trắng
Da vàng
Da nâu
Mỹ Latinh có nền văn hoá độc đáo chủ yếu do
Có nhiều thành phần dân tộc
Có người bản địa và da đen
Nhiều quốc gia nhập cư đến
Nhiều lứa tuổi cùng hoà hợp
Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ-Latinh là
Có nhiều siêu đô thị dân đông
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao
Dân nông thôn và đô thị đông
Chênh lệch giàu nghèo rất lớn
Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ-Latinh là
Bất ổn chính trị , bạo lực , tỉ suất tử cao , lạm phát , thất nghiệp
Tỉ suất sinh cao , bạo lực , ma tuý , lạm phát , thất nghiệp
Bất ổn chính trị , bạo lực , ma tuý , lạm phát , thất nghiệp
Dân đô thị đông , bạo lực , ma tuý , thất n
Khu vực Mỹ-Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
Chính trị thiếu ổn định , quản lí yếu , tham nhũng nhiều
Bạo lực , tệ nạn ma tuý , dân trí chưa cao , tham nhũng
Lạm phát , tham nhũng , tỉ lệ thất nghiệp khá lớn
Quản lí yếu , gắn kết trong khu vực yếu , nạn tham nhũng
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ-Latinh
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp
Chênh lệch GDP ở các nước rất nhiều
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh
Tốc độ phát triển GDP của Mỹ-Latinh k đều qua các năm chủ yếu do
Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định
Thị trường thế giới thường xuyên biến động
Nguồn tài nguyên ngày càng cạn kiệt
Nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ xung
Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
Thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan
Tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên
Đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất
Đô thị hoá tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều
Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
Tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát , giải quyết việc làm
Tích cực hội nhập , tự do hoá thương mại , chính sách hướng đến người dân
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành . Phát triển thương mại , giảm thất nghiệp
Tự do hoá thương mại , chống bạo lực , tăng cường sự hợp tác giữa các nước
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
Khai khoáng, chế tạo máy và du lịch
Trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng
Đánh cá, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản
Khai khoáng, nông nghiệp và du lịch
Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất kwr Mỹ Latinh
Mê-hi-cô
Cô-lôm-bi-a
Bra-xin
Vê-nê-du-ê-la
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
Hộ gia đình
Hợp tác xã
Trang trại
Vùng nông nghiệp
Biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế
Đường
Tròn
Cột
Miền
Biểu đồ thể hiện sản lượng là biểu đồ gì?
Tròn
Cột
Đường
Miền
Biểu đồ thể hiện GDP là
Kết hợp
Đường
Tròn
Miền
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân thành thị
Kết hợp
Đường
Tròn
Cột
