wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography 11 chani japan mid examination

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
a)
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
b)
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
c)
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
d)
LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a
2.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
Việt Nam.
b)
Lào.
c)
Mi-an-ma.
d)
Thái Lan.
3.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
Núi cao và hoang mạc.
b)
Núi thấp và đồng bằng.
c)
Đồng bằng và hoang mạc.
d)
Núi thấp và hoang mạc
4.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?
a)
Đông Bắc.
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam.
5.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
a)
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
d)
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
6.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam.
7.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
b)
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
8.
Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
a)
Dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
Quặng sắt và than đá.
c)
Than đá và khí tự nhiên.
d)
Các khoáng sản kim loại màu.
9.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
a)
Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
b)
Có diện tích quá lớn.
c)
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
d)
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
10.
Địa hình miền Tây Trung Quốc:
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
c)
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
11.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?
a)
Trường Giang.
b)
Hoàng Hà
c)
Hắc Long Giang.
d)
Mê Công.
12.
Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
a)
Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
b)
Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
c)
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
d)
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
13.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
Khí hậu.
b)
Địa hình.
c)
Diện tích.
d)
Sông ngòi.
14.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)
Dân tộc Hán.
b)
Dân tộc Choang.
c)
Dân tộc Tạng.
d)
Dân tộc Hồi.
15.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)
Các thành phố lớn.
b)
Các đồng bằng châu thổ.
c)
Vùng núi và biên giới.
d)
Dọc biên giới phía nam.
16.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
c)
Ít thiên tai.
d)
Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.
17.
nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do
a)
Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
b)
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.
18.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
b)
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
Mất cân bằng phân bố dân cư.
d)
Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
19.
Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?
a)
La bàn.
b)
Giấy.
c)
Kĩ thuật in.
d)
Chữ la tinh.
20.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
Công cuộc hiện đại hóa.
d)
Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp
21.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là
a)
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
b)
Không còn tình trạng đói nghèo.
c)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.
22.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
a)
Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
b)
Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
c)
Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.
23.
Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
24.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
a)
Khí hậu ổn định.
b)
Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
c)
Lao động có trình độ cao.
d)
Có nguồn vốn đầu tư lớn.
25.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:
a)
Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
26.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
d)
Điện, chế tọ máy, cơ khí.
27.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
Miền Tây.
b)
Miền Đông.
c)
Ven biển.
d)
Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.
28.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là
a)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.
b)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.
c)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.
d)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.
29.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
Công nghiệp khai thác than.
b)
Công nghiệp chế tạo máy bay.
c)
Công nghiệp đóng tàu.
d)
Công nghiệp hóa dầu
30.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
a)
Công nghiệp cơ khí.
b)
Công nghiệp dệt may.
c)
Công nghiệp luyện kim màu.
d)
Công nghiệp hóa dầu.
31.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về
a)
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
32.
Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời
c)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
33.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
c)
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
d)
Tăng thuế nông nghiệp.
34.
Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?
a)
Lương thực, củ cải đường, thủy sản.
b)
Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
c)
Lương thực, bông, thịt lợn.
d)
Lúa mì, khoai tây, thị bò.
35.
Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
a)
Cây công nghiệp.
b)
Cây lương thực.
c)
Cây ăn quả.
d)
Cây thực phẩm.
36.
Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
Sản lượng lương thực thấp.
b)
Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
c)
Dân số đông nhất thế giới.
d)
Năng suất cây lương thực thấp.
37.
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
a)
Đồng bằng châu thổ các sông lớn.
b)
Đồng bằng Đông Bắc.
c)
Đồng bằng Hoa Bắc.
d)
Đồng bằng Hoa Nam.
38.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:
a)
Lúa mì, ngô, củ cải đường.
b)
Lúa gạo, mía, bông.
c)
Lúa mì, lúa gạo, ngô.
d)
Lúa gạo, hướng dương, chè.
39.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
a)
Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.
b)
Lúa gạo, mía, chè, bông.
c)
Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.
d)
Lúa gạo, ngô, hướng dương.
40.
 Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là
a)
Đông Bắc.
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam.
41.
 Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
Bò.
b)
Dê.
c)
Cừu.
d)
Ngựa.
42.
Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
a)
Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.
b)
Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.
c)
Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.
d)
Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
43.

Cho bảng số liệu:

Dân số Trung Quốc năm 2014

(Đơn vị: triệu người)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%

b)

Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

c)

Tỉ số giới tính là 105,1%.

d)

Cơ cấu dân số cân bằng.

44.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dùng nào sau đây?

a)

Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012

b)

Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

d)

Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

45.
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới qua các năm lần lượt là
a)

1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%.

b)

1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.

c)

2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%

d)

1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.

46.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1985 – 2014 là
a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột chồng.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

47.
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
a)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

b)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.

c)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.

d)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới hầu như không thay đổi.

48.
Qua bảng số liệu, có thể thấy
a)

Trung Quốc ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế thế giới.

b)

Quy mô GDP của Trung Quốc ngày nay đứng đầu thế giới.

c)

GDP của Trung Quốc tăng chậm hơn GDP của toàn thế giới.

d)

GDP của Trung Quốc tăng không liên tục.

49.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2014 là
a)

Biểu đồ miền.

b)

Biểu đồ cột ghép.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ tròn.

50.
 Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)

Giai đoạn 1985 – 1995 và 2005 – 2010, sản lượng các nông sản đều tăng.

b)

Sản lượng các nông sản tăng đều qua các năm.

c)

Giai đoạn 2000 – 2005, không có laoij nông sản nào giảm sản lượng.

d)

Giai đoạn 1995 – 2000, sản lượng các nông sản đều tăng.

51.
Những nông sản liên tục tăng trong giai đoạn 1985 – 2014 là
a)

Lương thực, bông.

b)

Thịt lợn, thịt bò.

c)

Lạc, mía.

d)

Thịt bò, thịt cừu.

52.
Mặc dù có sự biến động nhưng nhìn chung giai đoạn 1985 – 2014, cacsarn phẩm nông nghiệp của Trung Quốc
a)

Đều giảm.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm nhiều hơn tăng.

d)

Đều tăng.

53.
Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do
a)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới

b)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

d)

Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.

54.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là
a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ cột ghép.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ tròn.

55.
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là
a)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm

b)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục qua các năm.

c)

Tỉ trọng xuất khẩu nhìn chung có xu hướng tăng lên.

d)

Trung Quốc luôn nhập siêu.

56.
Trung Quốc xuất siêu vào những năm:
a)

1985, 1995, 2010, 2015.

b)

1985, 1995, 2004, 2010.

c)

1995, 2004, 2010, 2015.

d)

1985, 2004, 2010, 2015.

57.
Trung Quốc nhập siêu vào năm
a)

1995

b)

2015

c)

2004

d)

1985

58.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
Đông Á.
b)
Nam Á.
c)
Bắc Á.
d)
Tây Á.
59.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
60.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
61.
Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
c)
Nghèo khoáng sản.
d)
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
62.
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
63.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
a)
Phía bắc Nhật Bản.
b)
Phía nam Nhật Bản.
c)
Khu vực trung tâm Nhật Bản.
d)
Ven biển Nhật Bản.
64.
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
a)
Đảo Hô-cai-đô.
b)
Đảo Kiu-xiu.
c)
Đảo Hôn-su.
d)
Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
65.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
a)
Dầu mỏ và khí đốt
b)
Sắt và mangan.
c)
Than đá và đồng.
d)
Bôxit và apatit.
66.
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
a)
Có nhiều bão, sóng thần.
b)
Có diện tích rộng nhất.
c)
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
d)
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
67.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động
a)
Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
c)
Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
d)
Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
68.
Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là
a)
Không có tinh thần đoàn kết.
b)
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
d)
Năng động nhưng không cần cù.
69.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?
a)
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.
b)
Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.
d)
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.
70.
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì
a)
Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
b)
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
c)
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
d)
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.
71.
Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
Có nhiều thiên tai.
b)
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
Khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.
72.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

73.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già.

74.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

75.

Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

76.
Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.
b)
Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.
d)
Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.
77.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:
a)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.
b)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt
c)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
d)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.
78.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
Có nguồn lao động dồi dào.
b)
Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.
c)
Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
79.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
Tận dụng tối đa sức lao động.
b)
Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.
c)
Kĩ thuật cao.
d)
Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.
80.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
81.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
82.
Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì
a)
Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
b)
Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
c)
Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.
d)
Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
83.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng GDP lớn.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
NHẬT BẢN đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
84.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
a)
Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
b)
Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
c)
Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
d)
Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
85.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:
a)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
c)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
d)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
86.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
d)
Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
87.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
a)
Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
b)
Sản xuất thâm canh có chi phí cao.
c)
Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
d)
Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.
88.
 Cây trồng chính của Nhật Bản là
a)
Lúa mì.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Thuốc lá.
89.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
b)
Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.
d)
Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
90.
Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
a)
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
b)
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
c)
Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.
d)
Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.
91.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
a)
Trâu, cừu, ngựa.
b)
Bò, dê, lợn.
c)
Trâu, bò, lợn.
d)
Bò, lợn, gà.
92.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
a)
Tự cung, tự cấp.
b)
Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
c)
Quy mô lớn.
d)
Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
93.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
b)
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
d)
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
94.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất.
b)
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.
95.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
96.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
97.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

98.
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
b)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.
c)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
d)
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
99.
Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do
a)
Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.
b)
Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.
c)
Phát huy được tính tự lập, tự cường.
d)
Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước.
100.
Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
Lúa mì, dầu mỏ, quặng.
b)
Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.
c)
Lúa mì, lúa gạo, hải sản.
d)
Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.
101.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
Sản phẩm nông nghiệp.
b)
Năng lượng và nguyên liệu.
c)
Sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
Sản phẩm cong nghiệp chế biến.
102.
Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.
b)
Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.
c)
Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trwongf xuất khẩu ổn định.
103.
Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là
a)
Hoa Kì và EU.
b)
Hoa Kì và Anh.
c)
Hoa Kì và Đức.
d)
Hoa Kì và Pháp.
104.
 Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
a)
Các nước ASEAN
b)
Các nước châu Phi.
c)
Các nước Mĩ Latinh.
d)
Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
105.
Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về
a)
Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.
b)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).
c)
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).
d)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII).
106.

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: tỉ USD)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

107.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

a)

Biểu đồ tròn.   

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ đường.  

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

108.

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

858,7 tỉ USD.

b)

1 020,2 tỉ USD.

c)

1 462,2 tỉ USD.

d)

1 273,1 tỉ USD.

109.

Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

49,1% và 50,9%.

b)

55,0% và 45,0%.

c)

52,6% và 47,4%

d)

55,8% và 44,2%.

110.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.

c)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm.