wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC ĐỊA HK1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là gì?

a)

Sự khác biệt về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

b)

Sự khác biệt về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu và lợi ích phát triển

c)

Sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

d)

Sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, khác biệt về mục tiêu, lợi ích phát triển

2.

Lợi ích của việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới không phải là nội dung nào sau đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng cường các mối quan hệ hợp tác kinh tế

c)

Tạo ra sự thịnh vượng cho nhóm nước phát triển

d)

Đem lại cuộc sống ấm no cho nhân loại

3.

Việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới là trách nhiệm của ai?

a)

Các vị nguyên thủ của các nước trên Thế giới

b)

Mỗi quốc gia và tất cả mọi người

c)

Nhóm nước có nền kinh tế phát triển

d)

Nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển

4.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

5.

Nghề cá phát triển mạnh trên vùng biển phía tây Mĩ La-tinh là do yếu tố nào?

a)

Bãi tắm đẹp

b)

Vùng vịnh nước sâu

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Ngư trường lớn

6.

Nguồn nước trên nhiều hệ thống sông bị ô nhiễm phần lớn là do nguyên nhân nào?

a)

Khí CO2 gia tăng vào khí quyển

b)

Các chất thải chưa xử lí đổ vào nguồn nước

c)

Các cuộc xung đột vũ trang

d)

Khai thác tài nguyên quá mức

7.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

Hạn chế các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu

b)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

c)

Thương mại thế giới chậm phát triển

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia

8.

Khu vực Mĩ La-tinh có thiên nhiên phân hóa đa dạng là do đâu?

a)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

b)

Bốn mặt tiếp giáp với biển, đại dương

c)

Lãnh thổ kéo dài qua nhiều vĩ độ

d)

Có thành phần dân tộc đa dạng

9.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có đặc điểm chung nào?

a)

Lịch sử dựng nước và giữ nước

b)

Thành phần chủng tộc và ngôn ngữ

c)

Mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Trình độ khoa học và kĩ thuật

10.

Giải pháp để giải quyết khủng hoảng an ninh lương thực toàn cầu là gì?

a)

Phòng chống khủng bố, tội phạm mạng

b)

Gia tăng việc sản xuất lương thực, thực phẩm

c)

Xử lí các chất thải trong sinh hoạt, sản xuất

d)

Cùng chia sẻ, kiểm soát nguồn nước

11.

Giải pháp hiệu quả nhất để các quốc gia có thể đảm bảo nguồn nước tưới cho sản xuất nông nghiệp là gì?

a)

Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng

b)

Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ thủy lợi

c)

Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn

12.

Việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới không có tác dụng nào sau đây?

a)

Đem lại cuộc sống ấm no, thịnh vượng cho nhân loại

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

Tăng cường các mối quan hệ hợp tác kinh tế giữa các quốc gia

d)

Phục hồi lại các nguồn nhiên liệu hóa thạch đã cạn kiệt

13.

Hoạt động chủ yếu của Tổ chức Thương mại Thế giới là gì?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Giải quyết các tranh chấp thương mại

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại trong khu vực

d)

Cung cấp các khoản cho vay

14.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ có tên viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

IMF

c)

NAFTA

d)

APEC

15.

Toàn cầu hóa kinh tế đã gây ra thách thức nào cho sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển mạnh

b)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế

d)

Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo

16.

Mục đích chính của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là gì?

a)

Hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực

b)

Hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch

c)

Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững

d)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu

17.

Cuộc khủng hoảng an ninh lương thực có thể gây ra hệ quả nào?

a)

Các loại nhiên liệu hóa thạch đối mặt với nguy cơ bị cạn kiệt

b)

Đứt gãy chuỗi cung ứng, gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế toàn cầu

c)

Ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường sinh thái

d)

Suy giảm chất lượng cuộc sống của người dân ở các quốc gia

18.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Ngân hàng Thế giới

c)

Tổ chức Y tế Thế giới

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

19.

Dân cư Mĩ La-tinh có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Dân số ít, đa dạng về chủng tộc

b)

Gia tăng dân số cao, cơ cấu dân số già

c)

Dân số đông, đa dạng về chủng tộc

d)

Gia tăng dân số nhỏ, cơ cấu dân số già

20.

Muốn bảo vệ hòa bình trên Thế giới, chúng ta cần phải

a)

Tăng cường đối thoại để giải quyết mâu thuẫn, xung đột.

b)

Đẩy mạnh việc cung cấp vũ khí hủy diệt cho các nước.

c)

Tăng cường việc sản xuất vũ khí hạt nhân.

d)

Giải quyết những mâu thuẫn, xung đột bằng bạo lực.

21.

Tổ chức nào sau đây là một tổ chức quốc tế?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

c)

Liên minh châu Âu.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

22.

Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt tại

a)

Singapo.

b)

Washington.

c)

Geneve.

d)

New York.

23.

Các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

GNI/người thấp, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.

b)

GNI/người thấp, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.

c)

GNI/người cao, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

d)

GNI/người cao, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

24.

Liên Hợp Quốc có tên viết tắt là

a)

WTO.

b)

UN.

c)

WHO.

d)

IMF.

25.

Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thị trường tài chính quốc gia tăng mạnh.

b)

Sự thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

c)

Sự hợp tác ngày càng đa dạng của các nước trong khu vực.

d)

Thương mại thế giới ngày càng phát triển mạnh.

26.

Để chủ động trong việc bảo vệ nguồn nước, mỗi quốc gia nên

a)

Tăng cường viện trợ nhân đạo nước sạch cho vùng khan hiếm.

b)

Đầu tư phát triển hệ thống thủy lợi, tái sử dụng nước.

c)

Bình ổn giá nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch.

d)

Tăng cường việc sản xuất lương thực, thực phẩm.

27.

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương không có nhiệm vụ nào?

a)

Tăng cường giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực.

c)

Khuyến khích hợp tác kinh tế kĩ thuật giữa các thành viên.

d)

Điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực.

28.

Các cuộc xung đột tài nguyên nước giữa các quốc gia ở nhiều lưu vực sông có thể làm

a)

Suy giảm chất lượng cuộc sống của người dân ở các quốc gia.

b)

Các loại nhiên liệu hóa thạch đối mặt với nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

Đứt gãy chuỗi cung ứng, gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế toàn cầu.

d)

Gia tăng nguy cơ bất ổn về chính trị, xã hội giữa các quốc gia.

29.

Lãnh thổ Mỹ La-tinh bao gồm

a)

Các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê, Hoa Kì, các quốc gia ở eo đất Trung và Nam Mĩ.

b)

Các quốc gia ở eo đất Trung Mĩ, các quốc gia trong khu vực Bắc Mĩ, Mê-hi-cô.

c)

Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê, các quốc gia ở eo đất Trung và Nam Mĩ.

d)

Các quốc gia trong khu vực Bắc Mĩ, Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê.

30.

Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao đã không mang lại cho Mỹ La-tinh mặt thuận lợi nào sau đây trong sự phát triển kinh tế?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Bản sắc văn hóa dân tộc đa dạng.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

31.

Phần lớn các cuộc xung đột trên thế giới ở thế kỉ XX đều liên quan đến vấn đề

a)

Năng lượng, an ninh năng lượng.

b)

An ninh mạng, tội phạm.

c)

Lương thực, thực phẩm.

d)

Nguồn nước, tài nguyên đất.

32.

Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người về các phương diện nào?

a)

Thu nhập, tuổi thọ và văn hóa.

b)

Văn hóa, sức khỏe và tuổi thọ.

c)

Sức khỏe, giáo dục và thu nhập.

d)

Giáo dục, văn hóa và sức khỏe.

33.

Vùng núi cao Andes ở Mỹ La-tinh là nơi có tiềm năng lớn về

a)

Thủy điện, công nghiệp và nông nghiệp.

b)

Du lịch, khoáng sản, thủy điện và du lịch.

c)

Chăn nuôi gia sức, khoáng sản và du lịch.

d)

Khoáng sản, thủy điện và du lịch.

34.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp những đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

35.

Cơ hội của toàn cầu hóa kinh tế mang lại cho các nước trên thế giới là gì?

a)

sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

b)

khả năng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.

c)

sự cạnh tranh về thương hiệu.

d)

gia tăng ô nhiễm môi trường.

36.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều dải và kiểu khí hậu khác nhau là do đặc điểm tự nhiên nào?

a)

nhỏ hẹp, kéo dài qua nhiều vĩ độ.

b)

rộng lớn và trải dài qua nhiều kinh độ.

c)

rộng lớn và trải dài qua nhiều vĩ độ.

d)

nhỏ hẹp, kéo dài qua nhiều kinh độ.

37.

Vùng biển rộng lớn ở Mỹ La-tinh không mang lại giá trị nổi bật về

a)

du lịch.

b)

làm săn.

c)

nghề cá.

d)

cảng biển.

38.

Liên hợp quốc không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ quyền con người.

b)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

c)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

d)

Cung cấp các khoản cho vay.

39.

Các quốc gia trên Thế giới chia làm 2 nhóm phát triển và đang phát triển dựa vào

a)

tổng thu nhập quốc dân.

b)

tổng số dân của mỗi nước.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

trình độ phát triển kinh tế.

40.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu theo thành phần tại một thời điểm?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột chồng

d)

Biểu đồ miền dài hạn

41.

Biểu đồ cột phù hợp nhất để so sánh điều gì?

a)

Quy mô giữa các đối tượng hoặc qua các năm

b)

Tốc độ tăng trưởng liên tục

c)

Cơ cấu thành phần tại một năm

d)

Dòng chảy theo không gian

42.

Biểu đồ đường phù hợp nhất để thể hiện nội dung nào?

a)

Xu hướng biến động theo thời gian

b)

Cơ cấu thành phần

c)

So sánh cơ cấu lãnh thổ

d)

Cân đối nhập - xuất một năm

43.

Nếu một nền kinh tế có giá trị GDP năm 1 là 200 tỉ, năm 2 là 220 tỉ, tốc độ tăng trưởng là bao nhiêu?

a)

10%

b)

5%

c)

20%

d)

2%

44.

Năng suất lao động tăng khi nào?

a)

Sản lượng tăng nhanh hơn số lao động

b)

Số lao động tăng nhanh hơn sản lượng

c)

Dân số tăng

d)

Nhập khẩu giảm

45.

Để tính tỷ lệ đô thị hóa, cần dữ liệu nào?

a)

Dân số thành thị và tổng dân số

b)

Diện tích đô thị và diện tích cả nước

c)

Số thành phố và số huyện

d)

GDP thành thị và GDP cả nước

46.

Trong cơ cấu kinh tế, tỷ trọng khu vực dịch vụ tăng thường gắn với quá trình nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Suy thoái kinh tế

c)

Gia tăng nông nghiệp tự cấp

d)

Giảm đô thị hóa

47.

Khi vẽ hai biểu đồ tròn so sánh cơ cấu hai năm, cần đảm bảo điều gì?

a)

Cùng tổng 100% và có chú giải rõ ràng

b)

Hai tổng phần trăm khác nhau

c)

Không cần chú giải

d)

Không cần ghi đơn vị

48.

Để so sánh cơ cấu giữa hai vùng cùng năm, biểu đồ phù hợp là:

a)

Hai biểu đồ tròn cùng bán kính

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột đơn

d)

Bản đồ

49.

Đơn vị thường dùng cho tỷ lệ cơ cấu kinh tế là:

a)

%

b)

Người/km²

c)

Tỉ USD

d)

Nghìn người

50.

Mục đích chính của Liên hợp quốc là

a)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và tịnh vượng ở khu vực.

c)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

d)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

51.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự phát

triển

a)

không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

c)

không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

d)

đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

52.

Phía bắc của Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kì.

b)

Mêhicô.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Canađa.

53.

Trụ sở của tổ chức Thương mại Thế giới được đặt tại

a)

New York.

b)

Geneve.

c)

Singapo.

d)

Washington.

54.

Hiện nay, các quốc gia Mĩ La-tinh đang chú trọng phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhằm tạo

ra các sản phẩm chất lượng

a)

có khả năng cạnh tranh cao, gia tăng vị thế và giữ vững thương hiệu.

b)

có năng suất ổn định, giá trị kinh tế cao và mang lại hiệu quả lâu dài.

c)

tốt cho sức khỏe con người, bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên.

d)

mang giá trị kinh tế cao, tốt cho sức khỏe con người và gia tăng vị thế.

55.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 190 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

56.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào sau đây?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

c)

Liên minh châu Âu.

d)

Liên hợp quốc.

57.

Nhóm nước phát triển không có đặc điểm nào sau đây về kinh tế - xã hội?

a)

Quy mô kinh tế lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng phát triển kinh tế tri thức.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

58.

Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

NAPTA.

b)

APEC.

c)

EU.

d)

MERCOSUR.

59.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

60.

HDI là viết tắt của

a)

chỉ số phát triển con người.

b)

tuổi thọ trung bình.

c)

bình quân thu nhập đầu người.

d)

đầu tư nước ngoài.

61.

Hoạt động chủ yếu của tổ chức Quỹ tiền tệ Quốc tế là

a)

giải quyết các tranh chấp thương mại.

b)

thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư.

c)

duy trì hòa bình an ninh quốc tế.

d)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

62.

Khu vực hóa kinh tế đem lại những thách thức nào cho các quốc gia trong khu vực?

a)

Sự tự chủ về kinh tế, chủ quyền quốc gia.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

c)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy sản xuất.

d)

Đào tạo nhân lực, bảo vệ môi trường.

63.

Ngành thương mại trên thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

môi trường.

b)

khoa học.

c)

kinh tế.

d)

văn hóa.

64.

Tổ chức nào sau đây không phải là một tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Tổ chức thương mại Thế giới.

c)

Liên minh châu Âu.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

65.

Mục đích chính của Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương là

a)

tăng cường giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

c)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

d)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và tịnh vượng ở khu vực.

66.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 21 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

67.

Toàn cầu hóa kinh tế là sự gia tăng nhanh chóng các họa động kinh tế vượt qua mọi biên giới

quốc gia, khu vực, tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế nhằm

a)

hướng tới một nền kinh tế thế giới hội nhập và thống nhất.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ giữa các nước.

c)

nâng cao năng lực cạnh tranh, tiếp cận thị trường quốc tế hiệu quả.

d)

thúc đẩy thương mại thế giới phát triển mạnh, bền vững.

68.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm

a)

dân số ít, đa dạng về chủng tộc.

b)

gia tăng dân số cao, cơ cấu dân số già.

c)

dân số đông, đa dạng về chủng tộc.

d)

gia tăng dân số nhỏ, cơ cấu dân số già.

69.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy an ninh nguồn nước đang là vấn đề toàn cầu?

a)

Thế giới có hơn 2 tỉ người sống trong điều kiện thiếu nước sạch.

b)

Các cuộc xung đột liên quan đến năng lượng ngày càng tăng.

c)

Các hoạt động gây mất an ninh mạng ngày càng phức tạp.

d)

Thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói, thiếu dinh dưỡng.

70.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển thường có tỉ trọng ngành

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản rất lớn.

c)

dịch vụ có xu hướng giảm liên tục

d)

công nghiệp, xây dựng chiếm rất cao.

71.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 193 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

72.

Trụ sở của quỹ tiền tệ Quốc tế được đặt tại

a)

New York.

b)

Geneve.

c)

Washington.

d)

Singapo.

73.

Giá trị HDI càng gần 1 thì chất lượng cuộc sống càng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

ổn định.

d)

biến động.

74.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình rất cao.

b)

Quá trình đô thị hóa chậm.

c)

Quy mô dân số vẫn còn tăng nhanh.

d)

Có chất lượng cuộc sống cao.

75.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn

nước là

a)

phát triển thủy lợi, di dân.

b)

kiểm soát, xử lí chất thải.

c)

xử lí khí thải, trồng rừng.

d)

hạn chế công nghiệp, di dân.

76.

Nhóm đất chủ yếu trên các cao nguyên và đồng bằng của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

cát pha, feralit.

b)

mùn, phù sa.

c)

phù sa, cát pha.

d)

feralit, phù sa.

77.

Khu vực hóa kinh tế có thể gây ra hệ quả tiêu cực nào sau đây?

a)

Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, văn hóa xã hội.

b)

Thúc đẩy sự tăng cường hợp tác khu vực, quốc tế.

c)

Làm gia tăng khả năng phụ thuộc về kinh tế, chính trị.

d)

Là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế, chính trị.

78.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho người dân ở nhóm nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao là do

a)

chất lượng cuộc sống cao.

b)

nguồn gốc gen di truyền.

c)

môi trường sống thích hợp.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

79.

Chỉ số phát triển con người là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các

phương diện

a)

giáo dục, tuổi thọ, sắc đẹp.

b)

sức khỏe, giáo dục, thu nhập.

c)

văn hóa, thu nhập, tuổi thọ.

d)

độ tuổi, sức khỏe, giáo dục.

80.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương được đặt tại

a)

New York.

b)

Singapore.

c)

Washington.

d)

Geneve.

81.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy an ninh lương thực đang là vấn đề toàn cầu?

a)

Thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói, thiếu dinh dưỡng vào năm 2021

b)

Thế giới có hơn 2 tỉ người sống trong điều kiện thiếu nước sạch.

c)

Các hoạt động gây mất an ninh mạng ngày càng phức tạp.

d)

Các cuộc xung đột liên quan đến năng lượng ngày càng tăng.

82.

Các chỉ tiêu nào dưới đây được dùng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của các nước trên Thế

giới?

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu kinh tế, chỉ số phát triển con người.

b)

Cơ cấu dân số, thu nhập bình quân, chất lượng cuộc sống.

c)

Chất lượng cuộc sống, chỉ số phát triển con người, cơ cấu kinh tế.

d)

Cơ cấu kinh tế, tuổi thọ trung bình năm, thu nhập bình quân.

83.

Dân cư, xã hội của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số khá cao.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa.

c)

Thành phần dân cư đa dạng.

d)

Dân cư phân bố đồng đều ở mọi nơi.

84.

GNI/ng là viết tắt của

a)

chỉ số phát triển con người.

b)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

c)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người.

85.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây về kinh tế - xã hội?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng phát triển kinh tế tri thức.

c)

Quy mô kinh tế lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

86.

Phần lớn các nước phát triển thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Quá trình đô thị hóa chậm.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số rất nhanh.

87.

An ninh lương thực là sự đảm bảo về nguồn cung cấp lương thực cho người dân nhằm

a)

hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói.

b)

bảo vệ sức khỏe con người, môi trường sinh thái.

c)

bảo tồn hệ sinh thái, ổn định anh ninh trính trị.

d)

bảo vệ quyền, nghĩa vụ hợp pháp của người dân.

88.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất an ninh lương thực là

a)

trình độ lao động thấp.

b)

thiếu các giống mới.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

xung đột vũ trang.

89.

Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều

nhất tới nguồn cung cấp nước cho các khu vực hạ nguồn?

a)

Phát triển lâm nghiệp.

b)

Phát triển nông nghiệp.

c)

Xây dựng thủy điện.

d)

Phát triển du lịch.

90.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 164 thành viên?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

b)

Liên Hợp Quốc.

c)

Thương mại Thế giới.

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

91.

Giải pháp mang tính cấp bách để giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo kịp thời.

b)

tăng năng suất và phát triển nông nghiệp bền vững.

c)

chủ động dự trữ và tăng cường sản xuất lương thực.

d)

phát triển sản xuất lương thực và bình ổn giá.

92.

Các sơn nguyên rộng lớn ở Mỹ La-tinh tạo thuận lợi cho sự phát triển

a)

đồng cỏ chăn nuôi, cây công nghiệp.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp.

c)

cây ăn quả, đồng cỏ chăn nuôi.

d)

cây công nghiệp, cây ăn quả.

93.

Trong các giải pháp mà Thế giới đưa ra nhằm giải quyết vấn đề an ninh năng lượng thì không có

giải pháp nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí.

b)

Sử dụng tiết kiệm.

c)

Tìm nguồn năng lượng thay thế.

d)

Phát triển hệ thống thủy lợi.

94.

IMF là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Y tế Thế giới.

b)

Ngân hàng Thế giới.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

95.

Phần thượng nguồn các con sông ở Mỹ La-tinh mang lại giá trị về

a)

thủy sản.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

96.

Mục đích chính của quỹ tiền tệ quốc tế là

a)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

b)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

c)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực.

d)

đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

97.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp những đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

98.

Cơ hội của toàn cầu hóa kinh tế mang lại cho các nước trên thế giới là

a)

sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

b)

khả năng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.

c)

sự cạnh tranh về thương hiệu.

d)

gia tăng ô nhiễm môi trường.

99.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình rất cao.

b)

Quá trình đô thị hóa chậm.

c)

Có chất lượng cuộc sống cao.

d)

Quy mô dân số vẫn còn tăng nhanh.

100.

MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

101.

Để so sánh mức sống của dân cư của các nước khác nhau trên Thế giới, chỉ tiêu đánh giá thường

được sử dụng là

a)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

b)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

c)

tỉ lệ người biết chữ.

d)

chỉ số phát triển con người.

102.

Chỉ số GNI/người dùng để phản ánh về

a)

chất lượng cuộc sống và thu nhập thực tế của mỗi người dân ở từng nước.

b)

trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân ở từng nước.

c)

trình độ dân trí và trình độ phát triển kinh tế của mỗi người dân ở từng nước.

d)

tuổi thọ trung bình và trình độ văn hóa của mỗi người dân ở từng nước.

103.

Tình hình chính trị bất ổn, nợ nước ngoài cao ở một số quốc gia và dịch bệnh là nguyên nhân làm

cho khu vực Mỹ La-tinh có tốc độ tăng trưởng kinh tế

A. thiếu ổn định. B. ngày càng nhanh. C. khá ổn định. D. ngày càng chậm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển mạnh trong khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Panama, Brasil, Paraguay, Colombia.

b)

Chile, Brasil, Argentina, Mehico.

c)

Ecuador, Guyana, Brasil, Uruguay.

d)

Brasil, Paraguay, Mehico, Venezuela.

105.

Những ngành dịch vụ phát triển mạnh trong khu vực Mỹ La-tinh là

A. nuôi trồng thủy sản, đánh bắt thủy sản, du lịch. B. đánh bắt thủy sản, giao thông vận tải biển, du lịch.

C. ngoại thương, du lịch, nuôi trồng thủy sản. D. du lịch, ngoại thương, giao thông vận tải biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tình hình phát triển kinh tế của Mỹ La-tinh?

A. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

B. Nền kinh tế ít phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.

C. Nhiều nước trong khu vực có tỉ lệ nợ nước ngoài thấp so với GDP.

D. Có sự chênh lệch rất lớn về GDP giữa các nước trong khu vực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Tổ chức nào sau đây không phải là một tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

A. Tổ chức thương mại Thế giới. B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

C. Liên minh châu Âu. D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia trên thế giới là

A. thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế.

B. làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu, nghèo.

C. làm thui chột bản sắc văn hóa dân tộc, quốc gia.

D. gia tăng sự phụ thuộc kinh tế, toàn vẹn lãnh thổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Biện pháp phát triển kinh tế hiệu quả của nhiều nước khu vực Mỹ La-tinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, tăng cường đẩy lùi tình trạng lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, củng cố bộ máy nhà nước, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

110.

Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn, trải dài qua những đới khí hậu nào sau đây?

A. Ôn đới, cực, nhiệt đới, xích đạo, cận nhiệt đới.

B. Cực, cận cực, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.

C. xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.

D. Cận cực, ôn đới, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Những tổ nào dưới đây là tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

A. Liên minh châu Âu, quỹ tiền tệ quốc tế.

B. Quỹ tiền tệ quốc tế, tổ chức thương mại Thế giới.

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, liên hợp quốc.

D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, liên minh châu Âu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mỹ La-tinh là

A. quá trình công nghiệp hóa nhanh.

B. tốc độ phát triển kinh tế không đều.

C. thiếu đất canh tác ở vùng nông thôn.

D. dân cư tập trung đông đúc ở đô thị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D