Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSG_02
Total questions: 116
Worksheet time: 1hrs 27mins
Name
Class
Date
1.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
a)
kinh tế.
b)
văn hóa.
c)
khoa học.
d)
chính trị.
2.
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
b)
đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
c)
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
d)
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
3.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
a)
sản xuất, thương mại, tài chính.
b)
thương mại, tài chính, giáo dục.
c)
tài chính, giáo dục và chính trị.
d)
giáo dục, chính trị và sản xuất.
4.
Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là
a)
tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.
b)
đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
c)
thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
d)
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.
5.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
a)
những khu vực có sự gần gũi nhau.
b)
những nước cùng trình độ phát triển.
c)
các nước có sự tương đồng với nhau.
d)
các nhóm nước có quan hệ với nhau.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
a)
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
b)
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
c)
Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.
d)
Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.
7.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
8.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
b)
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
9.
Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
a)
tự do hóa thương mại được mở rộng.
b)
gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
c)
hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
d)
các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
10.
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
b)
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
11.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
b)
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
c)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
d)
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
12.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
c)
thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
13.
Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.
b)
các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
14.
Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là
a)
các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
15.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?
a)
Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
b)
Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.
c)
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
d)
Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
16.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Ngân hàng thế giới (WBG).
b)
Liên minh châu Âu (EU).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
17.
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
đẩy nhanh đầu tư.
b)
xóa đói giảm nghèo.
c)
giao lưu, học tập.
d)
thúc đẩy sản xuất.
18.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Liên minh châu Âu (EU).
b)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
19.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
a)
Ngân hàng thế giới (WBG).
b)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
20.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
a)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
b)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
Ngân hàng thế giới (WBG).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
21.
Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
a)
tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
b)
thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
d)
xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
22.
Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
a)
Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.
b)
Phạm vi hoạt động trong một khu vực.
c)
Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.
d)
Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.
23.
Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là
a)
tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.
b)
tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.
c)
đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.
d)
mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.
24.
Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Các dòng hàng hóa - dịch vụ tự do di chuyển.
b)
Giao dịch thương mại quốc tế tăng nhanh.
c)
Áp dụng rộng rãi nhiều tiêu chuẩn toàn cầu.
d)
Các tổ chức liên kết khu vực được ra đời.
25.
Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?
a)
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
b)
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
c)
Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
d)
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
26.
Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là
a)
thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
b)
phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
c)
quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
d)
thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?
a)
Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.
b)
Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
c)
Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.
d)
Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
a)
Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
b)
Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
c)
Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
d)
Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
29.
Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
a)
tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
b)
hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
c)
trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
d)
đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
30.
Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
a)
thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
b)
tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
c)
góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
d)
tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.
31.
Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải
a)
bãi bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan.
b)
làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.
c)
đón đầu được các công nghệ hiện đại.
d)
đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
32.
Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
a)
thị trường.
b)
lao động.
c)
nguyên liệu.
d)
vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.
33.
Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là
a)
tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.
b)
sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.
c)
sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.
d)
sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên.
34.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
a)
thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.
b)
tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
c)
hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
d)
bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.
35.
Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
a)
sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
b)
sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
c)
các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
d)
ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.
36.
Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là
a)
thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.
b)
giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.
c)
EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.
d)
các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn của thế giới.
37.
Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế phát triển nhanh là
a)
triệt tiêu các ngân hàng nhỏ kém hiệu quả.
b)
sự sát nhập của các ngân hàng lại với nhau.
c)
sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
d)
tăng phụ thuộc của các ngân hàng với nhau.
38.
Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay?
a)
Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
b)
Sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu.
c)
Tác động cách mạng khoa học và công nghệ.
d)
Vai trò các công ty đa quốc gia ngày càng lớn.
39.
Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
a)
tận dụng các lợi thế tài nguyên.
b)
sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
c)
thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
d)
sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
40.
Các nước đi đầu tư có cơ hội để
a)
thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
b)
thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
c)
giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
d)
tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?
a)
Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
b)
Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
c)
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
d)
Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
42.
Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của
a)
thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.
b)
tăng trưởng kinh tế các quốc gia.
c)
phân bố sản xuất trong một nước.
d)
tăng năng suất lao động cá nhân.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?
a)
Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.
b)
Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.
c)
Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.
d)
Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.
44.
Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
a)
phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
b)
phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
c)
phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
d)
phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
45.
Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Bảo vệ được độc lập chủ quyền và an ninh của quốc gia.
b)
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.
c)
Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.
d)
Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
46.
Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Liên hợp quốc.
47.
Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
48.
Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Liên hợp quốc.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
49.
Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
50.
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
a)
2005.
b)
2006.
c)
2007
d)
2008.
51.
Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
a)
1918.
b)
1939.
c)
1945.
d)
1975.
52.
Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?
a)
1977.
b)
1976.
c)
2007.
d)
1998.
53.
Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?
a)
1944.
b)
1945.
c)
1989.
d)
1995.
54.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?
a)
1944.
b)
1945.
c)
1989.
d)
1995.
55.
Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?
a)
1977.
b)
1976.
c)
2007.
d)
1998.
56.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
Sử dụng nước ngọt.
b)
An ninh toàn cầu.
c)
Chống mưa axit.
d)
Ô nhiễm không khí cục bộ.
57.
Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Chất thải.
c)
Cháy rừng.
d)
Nhiễm mặn.
58.
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
a)
Thiếu lương thực.
b)
Xảy ra nạn đói.
c)
Phụ thuộc vào nước ngoài.
d)
Xuất khẩu thiếu ổn định.
59.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là
a)
năng lượng hóa thạch.
b)
điện Mặt Trời.
c)
thủy điện.
d)
năng lượng hạt nhân.
60.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Du lịch.
d)
Công nghệ thông tin.
61.
Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của
a)
Liên hợp quốc.
b)
các nước phát triển.
c)
các nước đang phát triển.
d)
các quốc gia và người dân.
62.
Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?
a)
Béc-lin (Đức).
b)
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
c)
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
d)
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
63.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
a)
Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
b)
Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2020).
c)
Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
d)
Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
64.
Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay là
a)
Liên minh châu Âu (EU).
b)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
c)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
65.
Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?
a)
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
b)
Bắc Kinh (Trung Quốc).
c)
Pa-ri (Pháp).
d)
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
66.
Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
a)
Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
b)
Luân đôn (Anh).
c)
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
d)
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
67.
Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
a)
Béc-lin (Đức).
b)
Bắc Kinh (Trung Quốc).
c)
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
d)
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
68.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
a)
củng cố nền kinh tế toàn cầu.
b)
tăng cường liên kết các khối kinh tế.
c)
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
d)
giải quyết xung đột giữa các nước.
69.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?
a)
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.
c)
Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
d)
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
70.
Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
a)
Hỗ trợ tài chính tạm thời.
b)
Bảo vệ các quyền con người.
c)
Minh bạch trong thương mại.
d)
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
71.
Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
a)
Cung cấp các khoản cho vay.
b)
Bảo vệ các quyền con người.
c)
Minh bạch trong thương mại.
d)
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
72.
Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?
a)
Cung cấp các khoản cho vay.
b)
Bảo vệ các quyền con người.
c)
Minh bạch trong thương mại.
d)
Đảm bảo an ninh tài chính.
73.
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
a)
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
b)
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
c)
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
d)
Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới.
74.
Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?
a)
Tổ chức liên chính phủ lớn nhẩt thế giới.
b)
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
c)
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
d)
Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
75.
Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?
a)
An ninh nguồn nước.
b)
An ninh lương thực.
c)
An ninh năng lượng.
d)
An ninh mạng.
76.
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
a)
xung đột sắc tộc.
b)
xung đột tôn giáo.
c)
thiên nhiên đa dạng.
d)
các vụ khủng bố.
77.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
a)
Ồn định, hòa bình thế giới.
b)
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
c)
Chống khan hiếm nước ngọt.
d)
Bảo vệ môi trường ven biển.
78.
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là
a)
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
b)
tăng năng suất và phát triển bền vững.
c)
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
d)
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
79.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
a)
Khủng bố.
b)
An ninh tài chính.
c)
An ninh năng lượng.
d)
Biến đổi khí hậu.
80.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
a)
An ninh mạng.
b)
An ninh tài chính.
c)
Chiến tranh.
d)
Biến đổi khí hậu.
81.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
b)
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
c)
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
d)
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
82.
An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.
b)
Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.
c)
Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.
d)
Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.
83.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?
a)
Khủng bố.
b)
Chiến tranh.
c)
An ninh năng lượng.
d)
Lật đổ chế độ.
84.
Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?
a)
Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
b)
Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.
c)
Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
d)
Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.
85.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
a)
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
b)
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
c)
phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.
d)
hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.
86.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
a)
xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
b)
tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
c)
đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
d)
tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
87.
Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?
a)
Là một liên kết kinh tế khu vực mở.
b)
Là liên minh thống nhất về kinh tế.
c)
Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc.
d)
Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung.
88.
Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là
a)
sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.
b)
các nước thành viên đều tham gia vào WTO.
c)
sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực.
d)
sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.
89.
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?
a)
Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.
b)
Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.
c)
Đưa ra dự báo kinh tế cho các nước thành viên.
d)
Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân lực chất lượng.
90.
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
a)
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
b)
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.
c)
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
d)
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
91.
Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?
a)
Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới.
b)
Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
c)
Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0.
d)
Nền kinh tế của thế giới bị suy thoái nhanh.
92.
Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do
a)
làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.
b)
làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.
c)
làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.
d)
hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.
93.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là
a)
cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.
b)
tập trung phát triển lương thực.
c)
sản xuất nông nghiệp bền vững.
d)
Phát huy vai trò của các tổ chức.
94.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?
a)
Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm.
b)
Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.
c)
Có khoảng 2 tỉ người thiếu nước.
d)
Nguồn nước phân bố không đều.
95.
Biện pháp quan trọng nhất để sử dụng có hiệu quả và hợp lí nguồn nước các hệ thống sông lớn là
a)
có sự hợp tác giữa các quốc gia trên cùng lưu vực sông.
b)
hạn chế xây dựng công trình thủy điện ở thượng nguồn.
c)
tăng cường trồng rừng vùng thượng nguồn và hạ nguồn.
d)
tăng cường xây dựng công trình thủy lợi vùng hạ nguồn.
96.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?
a)
Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.
b)
Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.
c)
Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
d)
Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các nước.
97.
Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là
a)
tổ chức các diễn đàn.
b)
kí kết các hiệp định.
c)
tư vấn kí kết hiệp định.
d)
giám sát chính sách.
98.
Biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu là
a)
phát triển theo chiều rộng.
b)
phát triển theo chiều sâu.
c)
phát triển nhanh, trọng điểm.
d)
phát triển bền vững.
99.
Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?
a)
An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.
b)
An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.
c)
Có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.
d)
Không thể phân biệt được an ninh truyền thống và phi truyền thống.
100.
Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là
a)
phát triển thủy lợi, di dân.
b)
kiểm soát và xử lí chất thải.
c)
thay đổi phân bố, công nghệ.
d)
hạn chế công nghiệp, di dân.
101.
Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?
a)
Phát triển lâm nghiệp.
b)
Phát triển nông nghiệp.
c)
Xây dựng thủy điện.
d)
Phát triển du lịch.
102.
Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?
a)
Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện.
b)
Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng.
c)
Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn.
d)
Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ.
103.
Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp.
b)
Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.
c)
Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng.
d)
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế.
104.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
a)
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
b)
tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.
c)
tri thức, công nghệ cao, lao động.
d)
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
105.
Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?
a)
Công nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Dịch vụ.
d)
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
106.
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì
a)
tham gia vào quá trình sản xuất.
b)
trực tiếp làm ra các sản phẩm.
c)
tạo ra nhiều ngành công nghiệp.
d)
tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
107.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?
a)
Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
b)
Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
c)
Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
d)
Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
108.
Nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là
a)
công nghệ thông tin.
b)
lao động tri thức.
c)
giáo dục, đào tạo.
d)
sở hữu trí tuệ.
109.
Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là
a)
chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.
b)
chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông.
c)
chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn còn chưa cao.
d)
chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa cao.
110.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
a)
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
b)
có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
c)
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
d)
khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
111.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?
a)
Dịch vụ chiếm chủ yếu, nổi bật là các ngành cần nhiều tri thức.
b)
Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.
c)
Sở hữu trí tuệ là nguồn lực quan trọng nhất trong kinh tế tri thức.
d)
Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.
112.
Nền kinh tế tri thức là sản phẩm của
a)
quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa.
b)
quá trình toàn cầu hóa và liên kết khu vực.
c)
cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
d)
quá trình hội nhập của các nước đang phát triển.
113.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?
a)
Lao động thủ công chiến tỉ lệ cao.
b)
Công nghiệp chiếm tỉ trọng chủ yếu.
c)
Công nghệ thông tin có tính quyết định.
d)
Phát triển đồng đều tất cả các ngành
114.
Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin trong nền kinh tế tri thức là
a)
tiết kiệm được nguồn năng lượng lớn.
b)
hạn chế được sự ô nhiễm môi trường.
c)
rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin.
d)
chi phí cho lao động sản xuất ở mức thấp nhất.
115.
Để tiếp cận với nền kinh tế tri thức, Việt Nam cần đặc biệt quan tâm phát triển lĩnh vực nào sau đây?
a)
Công nghiệp và thương mại.
b)
Giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học.
c)
Đối ngoại và thương mại.
d)
Văn hóa - xã hội và kinh tế đối ngoại.
116.
Trở ngại lớn nhất của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức là
a)
có sự đa dạng về thành phần dân tộc.
b)
đội ngũ công nhân tri thức còn hạn chế.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật còn nhiều hạn chế.
d)
cơ cấu nền kinh tế còn chậm chuyển dịch.
Reset
