WorksheetsSự khác biệt về trình độ phát triển
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 36mins
Tiêu chí nào sau đây không phải là căn cứ để phân chia thành nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển?
GNI/người.
Vị trí địa lí.
HDI.
Cơ cấu kinh tế.
Tiêu chí nào sau đây không phải là căn cứ để phân chia thành nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển?
HDI.
GNI/người.
Cơ cấu kinh tế.
Qui mô dân số.
Tiêu chí nào sau đây không phải là căn cứ để phân chia thành nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển?
Tài nguyên thiên nhiên.
HDI.
GNI/người.
Cơ cấu kinh tế.
Sự phân chia nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển chủ yếu dựa vào khác biệt về
vị trí địa lí.
trình độ phát triển kinh tế, xã hội.
qui mô dân số.
điều kiện tự nhiên.
Tiêu chí nào sau đây là căn cứ để đánh giá chỉ số phát triển con người HDI của các quốc gia?
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.
Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.
Tuổi thọ trung bình của người dân.
Vị trí địa lí và diện tích lãnh thổ.
Tiêu chí nào sau đây là căn cứ để đánh giá chỉ số phát triển con người HDI của các quốc gia?
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.
Nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Qui mô dân số và phân bố dân cư.
Thu nhập bình quân đầu người.
Tiêu chí nào sau đây là căn cứ để đánh giá chỉ số phát triển con người HDI của các quốc gia?
Vị trí địa lí và nguồn tài nguyên.
Trình độ học vấn của dân cư.
Qui mô dân số và phân bố dân cư.
Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.
Tiêu chí nào sau đây không phải
Tiêu chí nào sau đây không phải căn cứ để đánh giá chỉ số phát triển con người HDI của các quốc gia?
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.
Thu nhập bình quân đầu người.
Tuổi thọ trung bình của người dân.
Trình độ học vấn của dân cư.
Chỉ số phát triển con người HDI không phản ánh điều gì sau đây?
Tình trạng sức khỏe dân cư.
Trình độ học vấn dân cư.
Thành phần dân tộc dân cư.
Thu nhập của dân cư.
GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
Mức sống của dân cư và trình độ phát triển kinh tế của các nước.
Sức khỏe của dân cư và trình độ phát triển kinh tế của các nước.
Trình độ văn hóa và năng suất lao động của người dân các nước.
Trình độ phát triển khoa học công nghệ và giáo dục của các nước.
Cơ cấu kinh tế không phản ánh điều nào sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội của các nước.
Trình độ phát triển khoa học công nghệ của các nước.
Trình độ văn hóa và giáo dục của người dân các nước.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất của các nước.
Cơ cấu kinh tế đặc trưng của các nước đang phát triển là
các ngành kinh tế có tỷ trọng khá cân bằng.
tỷ trọng công nghiệp và nông nghiệp còn cao.
ngành dịch vụ có tỷ trọng rất cao, trên 70%.
ngành nông nghiệp chiếm tỷ trọng rất thấp.
Cơ cấu kinh tế đặc trưng của các nước phát triển là tỉ trọng
khu vực công nghiệp-xây dựng rất cao, khu vực dịch vụ thấp.
khu vực nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản rất thấp, khu vực công nghiệp-xây dựng cao.
khu vực nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản và công nghiệp-xây dựng đều cao.
khu vực nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản
Các quốc gia đang phát triển thường có
thu nhập bình quân đầu người rất cao.
nền công nghiệp phát triển từ rất sớm.
chỉ số phát triển con người HDI thấp.
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
Nhóm nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế-xã hội?
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Chỉ số HDI ở mức trung bình và thấp.
Đang tiến hành công nghiệp hóa.
Phần lớn có cơ cấu dân số trẻ.
Các nước đang phát triển có đặc trưng nào sau đây?
Tỷ lệ người dân biết chữ rất cao.
Dân số đông, cơ cấu dân số già.
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Tỉ trọng ngành nông nghiệp còn cao.
Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở
gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.
Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp và ổn định.
chỉ số phát triển con người HDI rất cao.
tỉ trọng dịch vụ rất cao trong nền kinh tế.
Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
chỉ số HDI vào loại rất cao.
tỉ lệ gia tăng dân số khá cao.
tuổi thọ trung bình khá thấp.
Nhóm nước phát triển có
Nhóm nước phát triển có
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng ngành nông nghiệp còn cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông nghiệp- lâm nghiệp- thủy sản giảm.
Công nghiệp- xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ ngày càng giảm.
Nông nghiệp- lâm nghiệp- thủy sản tăng.
Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
môi trường sống thích hợp.
chất lượng cuộc sống cao.
nguồn gốc gen di truyền.
chế độ làm việc hợp lí.
Cơ cấu kinh tế đặc trưng của các nước phát triển là
tỷ trọng các ngành cân đối.
tỷ trọng công nghiệp rất cao.
tỷ trọng dịch vụ rất cao.
tỷ trọng nông nghiệp còn cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư nước ngoài rất nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao.
Còn nợ nước ngoài nhiều.
Các nước phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
Phần lớn dân cư làm nông nghiệp.
Chỉ số phát triển con người rất cao.
Trình độ học vấn của dân cư cao.
Dân cư có tuổi thọ trung bình cao.
Các quốc gia đang phát triển thường có
chỉ số phát triển con người thấp.
nên công nghiệp phát triển rất sớm.
thu nhập bình quân đầu người cao.
Các quốc gia đang phát triển thường có
chỉ số phát triển con người thấp.
nên công nghiệp phát triển rất sớm.
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ suất tử vong người già rất thấp.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
Tỉ trọng dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
thành phần dân tộc, tôn giáo.
quy mô và cơ cấu dân số.
trình độ khoa học - kĩ thuật.
nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do
trình độ phát triển kinh tế.
phong phú về tài nguyên.
sự đa dạng về chủng tộc.
phong phú nguồn lao động.
Châu lục/khu vực nào dưới đây có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất thế giới hiện nay?
Châu Phi.
Mỹ La-tinh.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Châu lục/khu vực nào dưới đây có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất thế giới hiện nay?
Châu Phi.
Mỹ La-tinh.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Châu lục/khu vực nào dưới đây người dân có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới hiện nay?
Châu Phi.
Mỹ La-tinh.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Châu lục/khu vực nào dưới đây có chỉ số phát triển con người thấp nhất thế giới hiện nay?
Châu Phi.
Mỹ La-tinh.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Để thể tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển 1990-2018, thích hợp nhất là biểu đồ
cột.
tròn.
miền.
kết hợp.
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển giai đoạn 1990-2018, thích hợp nhất là biểu đồ
cột.
kết hợp.
miền.
đường.
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của CHLB Đức và In-đô-nê-xi-a năm 2020, thích hợp nhất là biểu đồ
cột.
tròn.
miền.
đường.
Câu 37. Cho bảng số liệu sau: GDP VÀ DÂN SỐ CÁC NƯỚC NĂM 2022 In-đô-nê-xi-a Ke-ni-a Bra-xin CH Nam Phi Việt Nam GDP (triệu USD) 1 319 100 113 420 1 920 096 405 201 410 216 Dân số (triệu người) 278,7 55,1 204,0 64,0 100,0 GDP/người (USD/người) a. Hãy tính GDP bình quân đầu người của các nước năm 2022, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người) b. Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP bình quân đầu người của các nước năm 2022 là ……….c. Nước có GDP/người cao nhất gấp bao nhiêu lần nước thấp nhất? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ……………………
Câu 38. Cho bảng số liệu sau: GDP VÀ DÂN SỐ CÁC NƯỚC NĂM 2022 Ca-na-đa CHLB Đức Hoa Kì Nhật Bản CH Nam Phi Việt Nam Diện tích (nghìn km2) 8 788,7 349,4 9 147,4 364,5 1213,1 331,3 Dân số (triệu người) 39,7 84,6 345,4 123,8 64,0 100,0 Mật độ dân số (người/ km2) a. Hãy tính Mật độ dân số của các nước năm 2022, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2) b. Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của các nước năm 2022 là …….……
Câu 39. Cho bảng số liệu sau: TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CÁC NƯỚC NĂM 2023 Ca-na-đa CHLB Đức Hoa Kì Nhật Bản CH Nam Phi Việt Nam Tỉ suất sinh thô (‰) 9 9 11 6 20 14 Tỉ suất tử thô (‰) 8 13 10 13 11 6 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) a. Hãy tính Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên các nước năm 2023, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) b. Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của các nước năm 2022 là ….....
Câu 40. Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CÁC NƯỚC NĂM 2022 Ca-na-đa CHLB Đức Hoa Kì CH Nam Phi Việt Nam Dân số (triệu người) 39,7 84,6 345,4 64,0 100,0 Tỉ lệ dân thành thị (%) 81,8 77,6 83,1 68,3 37,5 Số dân thành thị (triệu người) Hã
Hãy tính Số dân thành thị của các nước năm 2022, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
a. Hãy tính tỉ lệ dân thành thị ở Việt Nam giai đoạn 1990-2023, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
b. Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị ở Việt Nam giai đoạn 1990-2023 là …………..………….……..
a. Hãy tính cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Anh năm 2022, điền vào bảng số liệu. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
b. Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Anh năm 2022 là …..………….……..
Hãy đánh dấu "x" vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với mỗi nhận định sau:
A Tỉ trọng nhóm tuổi 0-14 tuổi giảm liên tục, nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng liên tục
B Tỉ trọng nhóm 15-64 tuổi tăng liên tục
C Phần lớn dân cư thuộc nhóm tuổi
Tỉ trọng nhóm tuổi 0-14 tuổi giảm liên tục, nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng liên tục
Đúng
Sai
Tỉ trọng nhóm 15-64 tuổi tăng liên tục
Đúng
Sai
Phần lớn dân cư thuộc nhóm tuổi từ 15-64
Đúng
Sai
Nước ta có cơ cấu dân số già
Đúng
Sai
Giai đoạn 1999-2021, nước ta đạt tỉ lệ dân số vàng
Đúng
Sai
Trong vòng 5 năm tới, nước ta có nguy cơ thiếu lao động
Đúng
Sai
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1999 - 2021, thích hợp nhất là biểu đồ miền.
Đúng
Sai
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Qui mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2021.
Tốc độ tăng trưởng dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2021.
Qui mô dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2021.
Tình hình gia tăng dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2021.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2021.
Tốc độ tăng trưởng lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2021.
Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2021.
Qui mô và cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2021.
Nhận xét nào sau đây đúng?
Phần lớn dân số trong độ tuổi từ 15 - 64 tuổi.
Tỉ trọng dân số từ 0 -14 tuổi ngày càng tăng.
Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên đang giảm.
Tỉ trọng dân số từ 15 - 64 tuổi duy trì ổn định.
Nhận xét nào sau đây đúng?
Phần lớn lao động nước ta làm việc trong khu vực công nghiệp, xây dựng.
Tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng mạnh.
Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng tăng giảm bất thường.
Tỉ trọng lao động kh
Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Chiến tranh xảy ra trên phạm vi rộng.
Tăng trưởng nhanh thương mại quốc tế.
Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.
Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia.
Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào?
Nợ nước ngoài tăng nhanh.
Thương mại thế giới phát triển nhanh.
Đầu tư nước ngoài tăng mạnh.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào?
Các công ty đa quốc gia ngày càng lớn mạnh.
Thương mại thế giới phát triển nhanh.
Hạn chế nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?
Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
Cơ hội về thương mại do toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển là
Cơ hội về thương mại do toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển là
mở rộng thị trường xuất khẩu, hàng hóa lưu thông rộng rãi.
được thừa hưởng thành tựu công nghệ từ các nước phát triển.
có thể tiếp thu các thành tựu tinh hoa văn hóa của nhân loại.
giải quyết việc làm, tăng thu nhập, cải thiện đời sống dân cư.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực không được hình thành trên cơ sở
tương đồng về văn hóa - xã hội.
tương đồng về trình độ kinh tế.
có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
tương đồng về vị trí địa lí.
Ý nào sau đây không phải cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?
Hàng rào thuế quan giữa các nước bị bãi bỏ và giảm xuống.
Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên và môi trường sinh thái.
Nhận chuyển giao những thành tựu khoa học công nghệ mới.
Đón đầu công nghệ hiện đại, áp dụng vào phát triển kinh tế.
Hiện nay hạn chế lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
làm tăng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
tệ nạn xã hội diễn biến phức tạp.
ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên
Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là
thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
tăng cường tự do hoá thương mại các nước trong khu vực.
góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.
gia tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước.
Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?
Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?
Tăng cường quá trình toàn cầu hóa về kinh tế.
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
Động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.
Thúc đẩy tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ.
Tiêu cực của quá trình khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia là
góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
tự do hóa thương mại toàn cầu.
thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
giảm tính tự chủ, nguy cơ tụt hậu.
Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.
Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.
Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.
Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?
Tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau.
Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thế giới.
Bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình trên trường quốc tế.
Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương.
Thế giới đang diễn ra Toàn cầu hóa 4.0
Đúng
Sai
Các công nghệ mới ngày càng làm gia tăng khoảng cách, tạo rào cản giao lưu giữa các quốc gia.
Đúng
Sai
Toàn cầu hóa 4.0 thúc đẩy cuộc cạnh tranh khốc liệt trên toàn cầu về khoa học và công nghệ.
Đúng
Sai
Toàn cầu hóa 4.0 thúc đẩy chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tập đoàn xuyên quốc gia phải thay đổi chính sách phát triển để thích ứng.
Đúng
Sai
Toàn cầu hóa 4.0 gây cản trở cho quá trình phát triển của nền kinh tế tri thức.
Đúng
Sai
Các nhân vật như tỉ phú Bill Gates, Steve Ballmer, Jack Ma,… có khả năng chi phối mạnh mẽ đến các vấn đề toàn cầu
Đúng
Sai
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là
UN
APEC
IMF
WTO
Tổ chức thương mại thế giới viết tắt là
UN
APEC
IMF
WTO
Quĩ tiền tệ quốc tế viết tắt là
UN
APEC
Quĩ tiền tệ quốc tế viết tắt là
UN.
APEC.
IMF.
WTO.
Liên hợp quốc viết tắt là
UN.
APEC.
IMF.
WTO.
Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?
Thống nhất hệ thống tiền tệ toàn cầu.
Giám sát hoạt động tài chính thế giới.
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Phân phối năng lượng trên thế giới.
Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?
Bảo vệ các quyền con người.
Giữ ổn định thị trường tài chính.
Duy trì an ninh và hòa bình.
Cung cấp viện trợ nhân đạo.
Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?
Nâng cao mức sống, tạo việc làm.
Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.
Giải quyết các bất đồng chủ quyền.
Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.
Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?
Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
Giữ gìn hòa bình và bảo vệ nhân quyền.
Giúp nền các kinh tế phát triển năng động.
Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, cung cấp các khoản vay cho nước nghèo.
Hỗ trợ kĩ thuật, giúp đỡ tài chính giảm nghèo cho các quốc gia khi có yêu cầu.
Duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi, minh bạch và tạo ra việc làm.
Tổ chức Thương mại thế giới được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?
Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
Giữ ổn định hòa bình và an ninh thế giới.
Giải quyết bất đồng chủ quyền, lãnh thổ.
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.
Tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập với mục đích
thúc đẩy mở cửa và hợp tác thương mại giữa các nền kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
giải quyết và ngăn ngừa xung đột, chống khủng bố ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
giám sát hệ thống tài chính, thúc đẩy hợp tác tiền tệ khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Giải quyết và ngăn ngừa xung đột, chống khủng bố là nhiệm vụ chủ yếu của
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Liên hợp quốc (UN).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững là nhiệm vụ chủ yếu của
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Liên hợp quốc (UN).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Liên hợp quốc (UN).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng giữa các nước trên thế giới?
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng giữa các nước trên thế giới?
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Liên hợp quốc (UN)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)
Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Là tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Năm 2020, tổ chức WTO có 164 thành viên.
Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới.
Làm sâu sắc thêm sự khác biệt giữa các nước.
Hãy đánh dấu "x" vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với mỗi nhận định sau:
Số lượng thành viên của Liên hợp quốc ngày càng tăng
Bảo vệ môi trường không phải là hoạt động của Liên hợp quốc.
Liên hợp quốc có vai trò rất quan trọng trong việc phân phối vacxin đến các nước nghèo trong đại dịch Covid-19.
Liên hợp quốc giúp chấm dứt xung đột, khôi phục hòa bình, hỗ trợ công cuộc tái thiết ở nhiều quốc gia thành viên.
Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng
(a)
Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng
hạt nhân.
tái tạo.
hóa thạch.
thủy điện.
Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?
Châu Á.
Châu Phi.
Châu Âu.
Châu Mĩ.
Khủng hoảng an ninh lương thực thế giới không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Xung đột vũ trang.
Bùng nổ dân số.
Thiên tai, dịch bệnh.
Toàn cầu hóa kinh tế.
Nhận định nào sau đây đúng với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay?
Xảy ra ở nhiều quốc gia trên thế giới, đang có xu hướng gia tăng.
Chỉ xảy ra ở một số quốc gia thuộc khu vực châu Phi và châu Mỹ.
Tất cả các nước đã khắc phục được nạn đói và thiếu dinh dưỡng.
Hiện nay, chỉ còn một bộ phận rất nhỏ dân cư châu Phi thiếu đói.
Biện pháp nào sau đây sẽ góp phần đảm bảo an ninh lương thực?
Xử lí nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông.
Tăng cường đầu tư, nghiên cứu, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Lai tạo nhiều giống lúa mới chống chịu sâu bệnh và năng suất cao.
Đầu tư cơ sở vật chất, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ IT cao.
Biện pháp nào sau đây sẽ góp phần đảm bảo an ninh năng lượng?
Xử lí nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông.
Tăng cường đầu tư, nghiên cứu, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Lai tạo nhiều giống lúa mới chống chịu sâu bệnh và năng suất cao.
Đầu tư cơ sở vật chất, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ IT cao.
Biện pháp nào sau đây sẽ góp phần đảm bảo an ninh nguồn nước?
Biện pháp nào sau đây sẽ góp phần đảm bảo an ninh nguồn nước?
Xử lí nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông.
Tăng cường đầu tư, nghiên cứu, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Lai tạo nhiều giống lúa mới chống chịu sâu bệnh và năng suất cao.
Đầu tư cơ sở vật chất, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ IT cao.
Biện pháp nào sau đây sẽ góp phần đảm bảo an ninh mạng?
Xử lí nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông.
Tăng cường đầu tư, nghiên cứu, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Lai tạo nhiều giống lúa mới chống chịu sâu bệnh và năng suất cao.
Đầu tư cơ sở vật chất, đào tạo nguồn nhân lực có trình độ IT cao.
Một vấn đề an ninh mới đi kèm với nền kinh tế tri thức là gì?
An ninh lương thực.
An ninh năng lượng.
An ninh nguồn nước.
An ninh mạng.
Hãy đánh dấu "x" vào cột Đúng hoặc Sai tư
