wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ck2

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại

b)

nông hộ

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

2.

Câu 2: Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

3.

Câu 3: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

4.

Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp chế tạo

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp hóa chất

5.

Câu 5: Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

6.

Câu 6: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi cao và đồng bằng lớn

7.

Câu 7: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

8.

Câu 8: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Trung Quốc?

a)

Phát triển mạnh đường ô tô cao tốc

b)

hạn chế phát triển đường ô

c)

giao thông đường biển chưa phát triển

d)

chưa có nhiều sân bay quốc tế lớn

10.

Câu 10: Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi

b)

giáp với Thái Bình Dương

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê

d)

chỉ giáp với một quốc gia

11.

Câu 11: Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

12.

Câu 12: Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

13.

Câu 13: Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, lạc

b)

lúa mì, ngô

c)

chè, cà phê

d)

đậu tương, dừa

14.

Câu 14: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020?

a)

quy mô GDP tăng liên tục

b)

quy mô GDP tăng không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

15.

Câu 15: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung quốc giai đoạn 1990-2020?

a)

số dân tăng liên tục

b)

số dân giảm liên tục

c)

tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục

16.

Câu 17: điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

17.

Câu 18: Trung Quốc có nhiều vườn quốc gia là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động nào sau đây?

a)

khai thác lâm sản

b)

phát triển du lịch

c)

khai thác khoáng sản

d)

phát triển nông nghiệp

18.

Câu 19: việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

19.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây, không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế-xã hội Trung Quốc?

a)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

20.

câu 21: lúa mì được trồng nhiều ở phía nào của Ô-xtray-li-a?

a)

đông nam và tây nam

b)

phía bắc và đông bắ

c)

phía tây và tây bắc

d)

phía đông và đông bắc

21.

câu 22: vị trí địa lý của Cộng hòa nam Phi thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

đánh bắt hải sản

b)

phòng chống thiên tai

c)

đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

phát triển đồng đều các vùng

22.

Câu 16:Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtray-li-a giai đoạn 2015- 2021

a)

GDP tăng không liên tục

b)

GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

23.

Câu 23: Sông ngòi Cộng hòa Nam Phi chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

khai khoáng

c)

thủy điện

d)

lâm nghiệp

24.

câu 31: Nhật bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

25.

câu 24: quy mô dân số khá lớn nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

chất lượng lao động cao

b)

thị trường tiêu thụ lớn

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục phát triển mạnh

26.

Câu 25: phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

an ninh xã hội luôn ổn định

b)

tạo ra được nhiều việc làm

c)

chất lượng cuộc sống đều

d)

hạn chế phải đầu tư hạ tầng

27.

câu 26: theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt khách du lịch của Nhật bản giai đôạn 2011-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hơp nhất

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

28.

câu 27: theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lúa gạo và lúa mì của Trung Quốc giai đoạn 2005-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

kết hợp

c)

miền

d)

cột

29.

câu 28: theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá xuất, nhập khẩu của Ô-xtray-li-a giai đoạn 2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

30.

Câu 29: phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

sự phân bố ít có những thay đổi

c)

cơ cấu công nghiệp rất đa dạng

d)

chỉ phát triển công nghệ cao

31.

câu 30: loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim

b)

cây bụi gai

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

32.

Câu 32: Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

33.

câu 33: Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-lip-pin

34.

câu 34: khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

35.

Câu 35: phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

quy mô dân số lớn

b)

phân bố đồng đều

c)

dân thành thị tăng

d)

mất cân bằng giới

36.

câu 36: cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

lương thực

b)

củ cải đường

c)

mía đường

d)

chè, cao su

37.

câu 37: phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh

b)

nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh

c)

nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh

d)

nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh

38.

câu 38: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

39.

câu 39: phát biểu nào say đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

giàu tài nguyên khoáng sản

c)

rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

có nhiều đồng bằng phù sa

40.

câu 40: phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

quy mô dân số rất nhỏ

b)

tốc độ gia tăng âm

c)

phân bố không đều

d)

đô thị hóa rất chậm

41.

câu 41: hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

42.

câu 42: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

nông nghiệp, lầm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm

b)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng

c)

dịch cụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng giảm

d)

công nghiệp, xây dựng lớn thứ hai và tăng

43.

câu 43: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000-2021

a)

quy mô dân số tăng không liên tục

b)

quy mô dân số giảm không liên tục

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục

d)

tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục

44.

câu 44: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?

a)

lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á

b)

lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu

c)

lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á

d)

nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi

45.

câu 45: điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phí

d)

nhu cầu tiêu thụ rất lớn

46.

câu 46: vị trí địa lí của Trung Quốc không thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

mở rộng giao lưu thương mại

b)

phòng chống các thiên tai

c)

phát triển kinh tế đa dạng

d)

tăng cường thu hút đầu tư

47.

câu 47: thành tựu của chính sách dân số triệt để (chính sách 1 con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước

48.

câu 48: phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế-xã hội của Trung Quốc

a)

xóa bỏ thất nghiệp

b)

an ninh xã hội ổn định

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

chất lượng cuộc sống đồng đều

49.

câu 49: cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng nào sau đây của Ô-xtray-li-a

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

trung tâm

d)

phía tây

50.

câu 50: thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa

c)

địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên

d)

sông ngòi chảy trên địa hình dốc

51.

câu 51: khí hậu Cộng hòa Nam Phi có sự phân hóa là thuận lợi chủ yếu để

a)

đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp

b)

đa dạng hóa cơ cấu công nghiệp

c)

phát triển đồng đều các khu vực

d)

phát triển tất cả các ngành nghề

52.

câu 52: quy mô dân số khá lớn và tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

chất lượng lao động cao

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục phát triển mạnh

53.

câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hòa Nam Phi

a)

an ninh xã hội luôn ổn định

b)

chất lượng cuộc sống đều

c)

hạn chế phải đầu tư hạ tầng

d)

công nghiệp phát triển tốt

54.

câu 54: theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng năng lượng tái tạo và ô tô của Trung Quốc giai đoạn 2005-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

tròn

b)

kết hợp

c)

miền

d)

đường

55.

câu 55; theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtray-li-a giai đoạn 2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

cột

b)

kết hợp

c)

tròn

d)

miền

56.

câu 56: theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất/

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

57.

câu 57: ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

58.

câu 58: phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

59.

câu 59: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

gió mùa

b)

gió Tây

c)

đông cực

d)

gió phơn

60.

câu 60: phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất

b)

chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất

c)

có cơ cấu ngành rất đa dạng

d)

phân bố đồng đều cả nước

61.

câu 61: phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

62.

câu 62: Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

63.

câu 63: phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc

a)

tỉ lệ dân thành thị giảm

b)

phân bố đồng đều

c)

quy mô dân số lớn

d)

có rất ít đô thị lớn

64.

câu 64: những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

65.

câu 65: loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

mía

b)

chè

c)

lúa gạo

d)

đậu tương

66.

câu 66: quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi

a)

mô-dăm-bích

b)

dim-ba-bu-ê

c)

lê-xô-thô

d)

bốt-xoa-na

67.

câu 67: phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa Trung Hải

d)

Ôn đới lục địa

68.

câu 68: phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

gắn với nền nông nghiệp

d)

không có các đô thị lớn

69.

câu 69: cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi(giai đoạn 2000-2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ

70.

câu 70: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây dúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000

a)

tuổi thọ trung bình giảm

b)

tuổi thọ trung bình tăng

c)

sô năm đi học trung bình giảm nhanh

d)

sô năm đi học trung bình không đổi

71.

câu 71: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Trung Quốc?

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng

c)

công nghiệp, xây dựng tăng nhanh

d)

dịch vụ giảm nhanh

72.

Câu 72: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khi vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng

d)

giảm tỉ trọng dịch vụ

73.

câu 73: miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ

b)

đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông

c)

khí hậu gí mùa, nguồn nước lớn

d)

sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật

74.

câu 74:các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

khai khoáng

d)

thủy điện

75.

câu 75: thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

đầu tư lớn hơn đô thị

76.

câu 76: Trung Quốc có nhiều di sản thế giới nổi tiếng là thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

công nghiệp

d)

du lịch

77.

câu 77: các trung tâm công nghiệp lớn của Ô-xtray-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây

b)

phía tây và phía bắc

c)

phía bắc và phía nam

d)

phía nam và phía đông

78.

câu 78: nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng nam ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển

b)

các thung lũng giữa núi

c)

cao nguyên trung tâm

d)

dãy núi phía tây nam

79.

câu 79: vùng biển Cộng hòa Nam Phi có nhiều ngư trường lớn là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

phát triển du lịch

c)

giao thông vận tải

d)

khai thác hải sản

80.

câu 80: phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

kinh tế phát triển đồng đều

b)

cơ cấu kinh tế kém đa dạng

c)

sức ép lớn về vấn đề việc làm

d)

chất lượng cuộc sống nâng cao

81.

câu 81: phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cự của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

an ninh xã hội ổn định

b)

chất lượng cuộc sống đều

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

hạn chế phải đầu tư hạ tầng

82.

câu 82: Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Ô-xtray-li-a giai đoạn2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

83.

câu 83: theo bảng số liệu, để so sánh diện tích các vùng kinh tế của Nhật Bản, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

84.

câu 84: theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2010 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

kết hợp

c)

miền

d)

đường

85.

câu 85: các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Phía Bắc

c)

ven Thái Bình Dương

d)

ven vịnh Mê-hi-cô

86.

câu 86: phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

nền văn hóa đa dạng, độc đáo

b)

chất lượng cuộc sống rất thấp

c)

tỉ lệ người biết chữ thấp

d)

tuổi thọ trung bình giảm

87.

câu 87: dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

đồi núi

b)

đầm lầy

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

88.

câu 88: loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

89.

câu 89: Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

ma-lay-xi-a

90.

câu 90: đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

91.

câu 91: số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

92.

câu 92: ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

khai thác than

b)

hóa dầu

c)

sản xuất điện

d)

thực phẩm

93.

câu 93: loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

mía

b)

củ cải đường

c)

ngô

d)

bông

94.

câu 94: phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

95.

câu 95: Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận cực

d)

xích đạo

96.

câu 96: phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

quy mô dân số rất nhỏ

b)

tốc độ gia tăng khá cao

c)

phân bố rất đồng đều

d)

mật độ dân số rất cao

97.

câu 97: phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị

d)

trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn

98.

câu 98: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?

a)

từ 0 đến 14 tuổi giảm

b)

từ 0 đến 14 tuổi tăng

c)

từ 15 đến 64 tuổi tăng

d)

từ 65 tuổi trở lên giảm

99.

câu 99: theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích một số vùng kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Trung ương lớn hơn Uran, nhỏ hơn Bắc Cáp-pa

b)

Viễn Đông nhỏ hơn Uran, lớn hơn Trung tâm đất đen

c)

Bắc Cáp-pa lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn Uran

d)

Uran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông

100.

câu 100: theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Ô-xtray-li-a?

a)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng

c)

công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng

d)

dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh

101.

câu 101: Trung Quốc có sản lượng khai thác hải sản lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào

b)

có nhiều sống lớn

c)

nhiều ngư trường

d)

nhiều hồ rộng lớn

102.

câu 102: địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

lâm nghiệp

b)

thủy điện

c)

chăn nuôi

d)

giao thông

103.

Câu 103: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

Chế tạo máy

b)

Dệt may

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hóa chất

104.

câu 104: tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm rất nhanh

105.

Câu 105: vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-xtray-li-a?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

106.

Câu 106: vùng đồi thấp ở phía đông bắc Cộng hoà Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

Phát triển thuỷ điện

107.

Câu 107: dải đồng bằng ven biển phía tây nam và đông nam Cộng hoà Nam Phi thuận lợi chủ tếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Trồng các cây lâu năm

c)

Trồng các cây hàng năm

d)

Phát triển lâm nghiệp

108.

Câu 108: phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hoà Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng

c)

Giải quyết rất tốt vấn để việc làm

d)

Khó nâng cao chất lượng cuộc sống

109.

Câu 109: phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hoá đến sự phát triển kinh tế-xã hội Cộng hoà Nam Phi?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

An ninh xã hội luôn ổn định

c)

Chất lượng cuộc sống đều

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

110.

Câu 110: theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc giai đoạn 2005-2020, dạng biểu đồ nảo sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Cột

111.

Câu111: theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtray-li-a giai đoạn 2020-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

112.

Câu 112: theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Cộng hoà Nam Phi năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp