wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Môn Tin Học

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

11.

Câu 10: Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

12.

Câu 11: Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

13.

Câu 12: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

14.

Câu 1: Windows 7 là một ví dụ của?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Trình duyệt

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Câu 2: Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

16.

Câu 3: là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

17.

Câu 4: Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Mac OS

18.

Câu 5: Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

19.

Câu 6: Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị.

d)

Các bản cập nhật Windows.

20.

Câu 7: Một số trình duyệt Web hiện nay là?

a)

Mozilla FireFox.

b)

Internet Explorer.

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Câu 1: Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển Shortcut.

b)

Kéo Shortcut đi.

c)

Sao chép Shortcut.

d)

Xoá Shortcut.

22.

Câu 2: Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nềnWindows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải.

23.

Câu 3: Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

24.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

26.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

27.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

28.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

29.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

30.

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện...

a)

Điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời

b)

Ghi nhớ những thông tin của người dùng (chẳng hạn như mật khẩu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy…)

c)

Đảm bảo sao c

31.

Một số thành phần của hệ điều hành là:

a)

Các chương trình nạp hệ thống

b)

Các chương trình quản lí tài nguyên

c)

Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống

d)

Cả ba câu trên đều đúng

32.

Hệ điều hành "Đa nhiệm một người dùng" là:

a)

Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

b)

Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

c)

Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

33.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ hoạ

34.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

a)

Phần mềm của máy tính.

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ.

35.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một phần mềm công cụ.

b)

Một phần mềm hệ thống.

c)

Một phần mềm ứng dụng.

d)

Một phần mềm tiện ích.

36.

Có mấy loại phần mềm máy tính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Có mấy loại phần mềm ứng dụng:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

38.

Trong máy tính phần mềm nào là quan trọng nhất?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

39.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịc

40.

Hệ điều hành nào mà các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng.

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng.

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

d)

Kết quả khác.

41.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm Micrsoft Office

d)

Chương trình diệt virus máy tính

42.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

43.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành.

b)

Đĩa cứng.

c)

Chuột.

d)

Bàn phím.

44.

Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau:

a)

Kéo thả biểu tượng chương trình trên màn hình nền Desktop vào bảng chọn Start.

b)

Vào bảng chọn Start à Run à chỉ đường dẫn đến chương trình cần mở à chọn Cancle.

c)

Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop.

d)

Các ý trên đều đúng

45.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ gì trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính.

b)

Điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

d)

Giúp người dùng sử dụng máy tính không cần thao tác.

46.

Hệ điều hành không có chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả.

b)

Quản lí, điều khiển các tiến trình (các phần mềm đang chạy trên máy tính), cấ

47.

Hệ điều hành không có chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả.

b)

Quản lí, điều khiển các tiến trình (các phần mềm đang chạy trên máy tính), cấp phát, thu hồi tài nguyên (như CPU, bộ nhớ, …) phục vụ các tiến trình.

c)

Quản lí tài khoản người dùng, cung cấp môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

d)

Tổ chức quản lí người sử dụng máy tính.

48.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

a)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

b)

Chương trình máy tính là dữ liệu được lưu trữ trên ổ đĩa dưới dạng tệp, khi người dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ trong và tổ chức thực hiện chương trình.

c)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua người dùng.

d)

Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính, đảm bảo chúng phối hợp, hoạt động nhịp nhàng trong một hệ thống nhất.

49.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

50.

Phiên bản hoàn chỉnh tương thích 64-bit đầu tiên của Android là …?

a)

Android 2.3 Gingerbread

b)

Android 4.0 Ice Cream Sandwich

c)

Android 5.0 Lollipop

d)

Android 3.0 Honeycomb

51.

Điện thoại Android đầu tiên được ra mắt là …?

a)

Motorola Droid

b)

LG Optimus One

c)

T-Mobile G1

d)

Samsung Galaxy S

52.

Máy tính bảng Android đầu tiên là …?

a)

LG Optimus Pad

b)

HTC Flyer

c)

Motorola Xoom

d)

Samsung Galaxy Tab

53.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện.

54.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Phần mềm ứng dụng chạy trên nền của hệ điều hành, là công cụ, tiện ích cho phép người dùng xử lí các công việc cụ thể trên máy tính.

c)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

d)

Khi ngoài dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ ngoài và tổ chức thực hiện chương trình.

55.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windowns.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

iOS.

56.

Trong Windows Explorer, nếu chọn menu File/ New/ Folder là ta sẽ thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Tạo tập tin mới.

b)

Tạo thư mục mới.

c)

Tạo biểu tượng mới.

d)

Tạo Shortcut mới.

57.

Một trong những lý do chính khiến thiết bị Android ngày càng cần nhiều bộ nhớ RAM là bởi …?

a)

Garbage Collector trong Java

b)

Người sử dụng thiết bị Android có nhu cầu khác biệt so với iPhone

c)

Để camera hoạt động hiệu quả hơn

d)

Để hỗ trợ những yêu cầu đồ họa game ngày càng tăng

58.

Ngoài hệ điều hành Android, Andy Rubin còn dành mối quan tâm đến cả phát triển những lĩnh vực khác. Một trong số đó là …?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Robot

c)

Smartwatch (đồng hồ thông minh)

d)

Google Glass

59.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần

60.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

61.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

62.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

63.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

64.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

65.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Công nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

66.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

"LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

68.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

69.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

70.

được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể?

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Tất cả đều sai

71.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

A và C đúng

72.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

73.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

74.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Word

c)

Excel

d)

PowerPoint

75.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

C và D đúng

c)

IOS

d)

Windows

76.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

77.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

78.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dần như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cả A,

79.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dần như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cả A, B và D đúng

d)

Cho sử dụng phát triển phần mềm tự do

80.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B, C đều đúng

81.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

82.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

83.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

84.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

85.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán.

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

86.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình?

a)

Mozilla FireFox.

b)

Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web.

c)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin.

87.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

88.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tín

89.

tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

90.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

91.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

92.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

93.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

94.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

95.

Đĩa cứng là?

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn rất nhiều so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

96.

Câu 9: CPU là?

a)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

b)

Thiết bị kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

c)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

97.

Câu 10: Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

Bit 1 và 0

b)

Bit 1 và 10

c)

Bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

98.

Câu 11: Mạch lôgic là?

a)

Cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

b)

Cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

c)

Cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây

d)

Tất cả đều đúng

99.

Câu 12: Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?

a)

Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự.

b)

Hệ thống điện toán đám mây

c)

Phần mềm cơ sở dữ lệu

d)

A và C đúng

100.

Câu 1: Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng?

a)

2k-2

b)

2k-1

c)

2k

d)

2k-n

101.

Câu 2: Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

1 và 1

b)

0 và 0

c)

0

d)

1

102.

Câu 3: Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

AND

c)

OR

d)

NOT

103.

Câu 4: Mạch lôgic cộng hai số 1 bit là?

a)

Mạch có hai đầu vào (x, t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

Mạch có hai đầu vào (x, y) và hai đầu ra (z, t)

c)

Mạch có hai đầu vào (1, y) và hai đầu ra (1, t)

d)

Mạch có hai đầu vào (0, y) và hai đầu ra (z, 0)

104.

Câu 5: Phép hoặc loại trừ XOR cho kết quả bằng 1 khi?

a)

Các đại lượng không có giá trị

b)

Các đại lượng giống nhau

c)

Các đại lượng khác nhau

d)

A, C và B đều sai

105.

Câu 6: Các tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

GB hay TB

c)

Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi

106.

Các tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

c)

Cả A, B, và C đều sai

107.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU