wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHT Table

Total questions: 112

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1-1. Trường (fied) là một … của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí, chọn phương án đúng để điền vào dấu … trên:
a)
A. Cột.
b)
B. Hàng.
c)
C. Cột và hàng đều đúng.
d)
D. Cột và hàng đều sai.
2.

Một cột dữ liệu trong một bảng gọi là một…..?

a)

Query

b)

Field Type

c)

Field

d)

Record

3.
Câu 2-1. Danh sách Khách Hàng gồm có các trường: STT, Họ tên khách, mã số khách, Điện thoại. Ta chọn khoá chính là :
a)
A. STT
b)
B. Mã số khách
c)
C. Điện thoại
d)
D. Họ tên khách
4.
Câu 3-1. Muốn thay đổi khóa chính của bảng ta thực hiện trong chế độ nào?
a)
A. Chế độ trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Cả 3 chế độ trên
5.
Câu 4-1: Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?
a)
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
b)
Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
c)
Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
d)
Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
6.
Câu 5-1:  Một hàng dữ liệu trong một bảng là gì?
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Data Type
7.
Câu 6-1: Liên kết giữa các bảng giúp (Chọn nhiều đáp án):
a)
Tránh được dư thừa dữ liệu
b)
Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
c)
Nhất quán dữ liệu
d)
Dữ liệu không nhất quán
8.
Câu 7-1 Trong cấu trúc bảng khi: Chỉ định khóa chính:
a)
Bảng ở chế độ thiết kế.
b)
Chọn một hoặc nhiều trường làm khóa chính
c)
Nháy nút hoặc nhấn phải chuột chọn Primary Key.
d)
Mô tả trường trong phần description.
9.
Câu 8-2. Hãy chọn đáp án ĐÚNG về vai trò của mẫu hỏi?
a)
A. In dữ liệu
b)
B. Tìm kiếm và hiện thị dữ liệu
c)
C. Cập nhật dữ liệu
d)
D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
10.
Câu 9-2. Sắp xếp thứ tự các bước thực hiện tạo Select Query (Mẫu hỏi lựa chọn) bằng Query Design: (1) Chọn các bảng hoặc mẫu hỏi tham gia truy vấn trong cửa sổ Show Table, nhấn nút Add để thêm các bảng hoặc query vào cửa sổ thiết kế Query; (2) Chọn các Field cần hiển thị kết quả vào lưới thiết kế, nhập điều kiện lọc; (3) Nhấn nút Close để đóng cửa sổ Show Table; (4) Chọn Create trên thanh Ribbon, nhấp đôi chuột trái vào nút lệnh Query Design trong nhóm lệnh Queries; (5) Click vào nút (run) để thực thi.
a)
A. (2) và (4) và (1) và (3) và (5)
b)
B. (4) và (1) và (3) và (2) và (5)
c)
C. (4) và (1) và (2) và (3) và (5)
d)
D. (1) và (4) và (3) và (2) và (5)
11.
Câu 10-2. Trong các phát biểu sau về mẫu hỏi, phát biểu nào là ĐÚNG?
a)
A. Không thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi.
b)
B. Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên.
c)
C. Trên hàng Field cần có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi.
d)
D. Phải sử dụng mẫu hỏi để tìm các bản ghi thỏa mãn một điều kiện đơn giản (ví dụ tuổi > 30).
12.
Câu 11-2. Các thông tin cần quản lý bài toán về quản lý việc mượn sách trong thư viện gồm:
a)
Quản lí sách: nhập/ xuất sách vào/ra kho, thanh lí sách, đền bù sách hoặc tiền,..
b)
Mượn/ trả sách. Cho mượn, Nhận sách trả, Tổ chức thông tin về sách và tác giả
c)
Cả hai câu trên đều đúng.
d)
Cả hai câu trên đều sai.
13.
Câu 12-2. Để làm việc với mẫu hỏi, chọn đối tượng nào sau đây trong khung tác vụ của Access?
a)
A. Tables
b)
B. Forms
c)
C. Queries
d)
D. Reports
14.
Câu 1: Nhóm người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phân quyền điều hành hệ CSDL. (TH)
a)
Người dùng
b)
Người lập trình
c)
Người QTCSDL
d)
Đáp án khác
15.
Câu 2: Thay đổi cấu trúc bảng (câu hỏi nhiều lựa chọn) (VD)
a)
Chọn File Save hoặc nháy nút lệnh (Save).
b)
Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp thoại Save As.
c)
Chọn bảng cần thay đổi cấu trúc.
d)
Nhấn phải chuột chọn Design view
16.
Câu 3:  Một hàng dữ liệu trong một bảng là gì? (NB)
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Data Type
17.
Câu 4: Chế độ thiết kế trong bảng được dùng để: (TH)
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng
b)
Nhập dữ liệu, thay đổi cách trình bày và định dạng cho bảng
c)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng; hiển thị dữ liệu của bảng
d)
Nhập dữ liệu cho bảng
18.
Câu 5: Trong lúc tạo cấu trúc bảng, khi chỉ định khóa chính ta thực hiện: (TH)
a)
Bảng ở chế độ thiết kế.
b)
Chọn một hoặc nhiều trường làm khóa chính
c)
Nháy nút hoặc nhấn phải chuột chọn Primary Key.
d)
Mô tả trường trong phần description.
19.
Câu 6: Giả sử một table chứa Trường Số CMND, đối với trường này nên chọn làm khóa chính, vì:………….. (câu hỏi nhiều lựa chọn TH)
a)
Nguyên tắc số CMND không được trùng nhau.
b)
Tránh tình trạng người nhập dữ liệu có những giá trị trùng nhau.
c)
Tránh tình trạng người nhập dữ liệu để trống.
20.
Câu 7: Biểu mẫu được thiết kế với mục đích gì? (TH)
a)
Cập nhật báo cáo
b)
Cập nhật mẫu hỏi
c)
Cập nhật dữ liệu
d)
Cập nhật kiến thức.
21.
Câu 8: Kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng: (câu hỏi nhiều lựa chọn TH)
a)
Có ít nhất từ hai bảng trở lên
b)
Mở CSDL cần tạo mối quan hệ. Nháy vào thẻ Database Tools chọn Relationships ;
c)
Nhấn phải chuột vào cửa sổ Relationship chọn Show Table nếu chưa xuất hiện;
d)
Chọn các tên bảng muốn tạo quan hệ, nháy Add. Tạo liên kết tương ứng giữa những khóa chính của từng bảng
22.
Câu 9: Bảng (Table): là thành phần cơ sở nhằm để (câu hỏi nhiều lựa chọn TH)
a)
Lưu dữ liệu.
b)
Trên Table thực hiện lưu các thuộc tính cần quản lí.
c)
Là thành phần cơ sở để tạo nên CSDL
23.
Câu 10: Các thông tin cần quản lý bài toán về quản lý việc mượn sách trong thư viện gồm: (TH)
a)
Quản lí sách: nhập/ xuất sách vào/ra kho, thanh lí sách, đền bù sách hoặc tiền,...
b)
Mượn/ trả sách: Cho mượn, Nhận sách trả, Tổ chức thông tin về sách và tác giả
c)
Cả hai câu trên đều đúng.
d)
Cả hai câu trên đều sai.
24.
Câu 11: Hệ QTCSDL cung cấp các công cụ có khả năng kiểm soát, điều khiển các truy cập đến CSDL gồm? (TH)
a)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép; Duy trì tính nhất quán của dữ liệu;
b)
Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời; Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm;
c)
Cả hai câu trên đều đúng.
d)
Cả hai câu trên đều sai.
25.
Câu 12: Liên kết giữa các bảng giúp (câu hỏi nhiều lựa chọn): (VD)
a)
Tránh được dư thừa dữ liệu
b)
Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
c)
Nhất quán dữ liệu
d)
Dữ liệu không nhất quán
26.
Access là phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu của hãng …
a)
Windows
b)
Microsoft
c)
Apple
d)
Intel
27.
Chọn 4 đối tượng chính của Access (Chọn nhiều đáp án)
a)
Form
b)
Query
c)
Report
d)
Table
e)
Design, Home
28.
Để nhập dữ liệu hay cập nhật table chúng ta sử dụng đối tượng nào sau đây:
a)
Form
b)
Query
c)
Report
d)
Macros & Code
29.
Khóa được tạo thành từ…
a)
1 trường
b)
2 trường
c)
Nhiều trường
d)
1 hoặc nhiều trường
30.
Độ dài tối ta của kiểu Short text là:
a)
50
b)
255
c)
250
d)
256
31.
Nhận xét nào về khóa chính sau đây là sai:
a)
Khóa chính giúp tạo liên kết giữa các bảng
b)
Trong trường khóa chính các giá trị không được phép trùng nhau
c)
Trong trường khóa chính các giá trị được phép để trống
32.
Để bắt buộc người nhập liệu một chuỗi phải bắt đầu bằng ký tự “NV”, trong mục properties tại mục Validation rule chúng ta phải điền giới hạn giá trị nhập là gì
a)
NV*
b)
“NV*”
c)
Like “NV*”
d)
Like NV*
33.
Một hàng dữ liệu trong một bảng là gì?
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Data Type
34.
Trong khi tạo bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường ta chọn tại mục:
a)
Field Name
b)
Data Type
c)
Descreption
d)
Field Properties
35.
Tại trường File Size của kiểu dữ liệu Short Text, nếu ta điền 5 có nghĩa là
a)
Bắt buộc phải nhập 5 ký tự
b)
Không được phép nhập quá 5 ký tự
c)
Phải nhập ít nhất 5 ký tự
d)
Không ảnh hưởng tới việc nhập dữ liệu
36.
Đối với trường là khóa chính, tại mục Required trong Properties ta xác định trạng thái như thế nào
a)
Yes (Có thể chọn No trong 1 vài trường hợp đặc biệt)
b)
No
c)
Bất kỳ
d)
Mặc định là Yes (Không thể thay đổi)
37.
Liên kết 1 - ∞ là liên kết được tạo thành từ…
a)
Hai khóa chính
b)
Hai khóa phụ
c)
Một khóa chính và một khóa phụ
d)
Không tồn tại loại liên kết này
38.
Muốn xác nhận ràng buộc toàn vẹn, khi tạo liên kết ta phải kích chọn mục nào trong các mục sau:
a)
Chọn 1
b)
Chọn 2
c)
Chọn 3
d)
Chọn cả 3
39.
Thế nào là hệ QTCSDL quan hệ?NB
a)
Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
Hệ QTCSDL dùng để khai thác CSDL quan hệ
c)
Hệ QTCSDL dùng để cập nhật CSDL quan hệ
d)
Hệ QTCSDL dùng để tạo lập và khai thác CSDL quan hệ
40.
Một Hệ CSDL gồm:NB
a)
CSDL và các thiết bị vật lí.
b)
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
c)
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
d)
CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
41.
Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là ĐÚNG? NB
a)
phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
c)
phần mềm Microsoft Access
d)
phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
42.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì? NB
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
43.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong: NB
a)
Bộ nhớ RAM
b)
Bộ nhớ ROM
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
Các thiết bị vật lí
44.
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ? NB
a)
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu
b)
Xem dữ liệu
c)
Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL
d)
Kết xuất báo cáo
45.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? NB
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
46.
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? NB
a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
47.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?TH
a)
Người dùng
b)
Người lập trình ứng dụng
c)
Người QT CSDL
d)
Cả ba người trên
48.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?TH
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
49.
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?TH
a)
Xem dữ liệu
b)
Nhập dữ liệu ban đầu
c)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
d)
Thêm bản ghi
50.
Cập nhật dữ liệu là: TH
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
51.
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào KHÔNG phải là hệ quản trị CSDL quan hệ TH
a)
Microsoft Excel
b)
Microsoft Access
c)
Microsoft SQL Server
d)
Oracle
52.
Thành phần cơ sở của Access là: TH
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
53.
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây KHÔNG nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường: TH
a)
Mô tả nội dung (Description)
b)
Đặt kích thước (Field size)
c)
Chọn kiểu dữ liệu (Data Type)
d)
Đặt tên (Field Name), các tên của các trường cần phân biệt
54.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT TH
a)
Mỗi bảng có ít nhất một khóa.
b)
Mỗi bảng có tối đa năm khóa.
c)
Mỗi bảng có ít nhất ba khóa.
d)
Mỗi bảng có tối đa một khóa.
55.
Quá trình tạo bảng có thực hiện TH
a)
Đặt tên cho các dòng
b)
Đặt tên cho các trường
c)
Xác định kiểu dữ liệu cho trường
d)
Đặt tên cho các trường, chọn kiểu dữ liệu cho trường
56.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua TH
a)
thuộc tính khóa
b)
tên trường
c)
thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
d)
địa chỉ của các bảng
57.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? TH
a)
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
58.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
59.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
a)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
b)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của bảng
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia.
d)
Kiểu dữ liệu của các khóa có thể khác nhau.
60.
Những phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây sẽ làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng VD
a)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
b)
Thêm một trường vào cuối bảng
c)
Đổi tên một trường
d)
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
61.
Hãy chọn phương án trả lời ĐÚNG: Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa lại thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào? VD
a)
Không thay đổi
b)
Tăng thêm 2 byte.
c)
Tăng thêm 1 lượng đúng bằng kích thước 1 bản ghi
d)
Sẽ tăng lên hoặc giảm đi tùy thuộc vào hệ QT CSDL.
62.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào? VD
a)
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
63.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào? VD
a)
Short Text
b)
Currency
c)
Longint
d)
Long Text
64.
Bảng danh sách thi Tốt nghiệp phổ thông gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi; ta có thể chọn trường nào làm khoá chính? VD
a)
SBD
b)
STT
c)
Họ tên
d)
Phòng thi
65.
Câu 1: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Một CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin về một ………. nào đó, được lưu trữ trên các ……… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.” NB
a)
Tổ chức/Thiết bị nhớ.
b)
Cá nhân /Thiết bị nhớ
c)
Công ty/Máy tính
d)
Tổ chức/Máy tính
66.
Câu 2: NHỮNG hoạt động nào sau đây hiện nay có sử dụng CSDL? NB
a)
Quản lý học sinh trong nhà trường
b)
Quản lý bệnh nhân của một bệnh viện
c)
Quản lý bán hàng của chuỗi cửa hàng
d)
Quản lý ngân hàng
67.
Câu 3: Chọn tên CÁC phần mềm có sử dụng CSDL để lưu trữ thông tin: VD
a)
Paint
b)
Sổ sức khỏe điện tử
c)
Vietschool
d)
Lazada/TiKi/ Shopee
68.
Câu 4:Chọn phát biểu ĐÚNG. Phần mềm MS Access là:NB
a)
hệ điều hành.
b)
hệ QTCSDL.
c)
hệ soạn thảo văn bản.
d)
hệ CSDL.
69.
Câu 5: Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là loại đối tượng của Access?NB
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Oject
70.
Câu 6: Nhóm người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tinTH
a)
Người dùng
b)
Người lập trình
c)
Người QTCSDL
d)
Đáp án khác
71.
Câu 7: Chức năng nào cho phép bạn đặt câu hỏi về dữ liệu được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu và trả về câu trả lời dựa trên tiêu chí của bạn? VD
a)
Query
b)
Form
c)
Report
d)
Table
72.
Câu 8:  Một hàng dữ liệu trong một bảng là gì?NB
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Data Type
73.
Câu 9: Chế độ thiết kế được dùng để: NB
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng
b)
Nhập dữ liệu, thay đổi cách trình bày và định dạng cho bảng
c)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng; hiển thị dữ liệu của bảng
d)
Nhập dữ liệu cho bảng
74.
Câu 10: Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access? TH
a)
Bảng không cần có khóa chính
b)
Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
c)
Một bảng phải có một khóa chính
d)
Một bảng có nhiều khóa chính
75.
Câu 11. Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì? TH
a)
Yes/No
b)
Boolean
c)
True/False
d)
Date/Time
76.
Câu 12: Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào? NB
a)
A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
77.
Câu 13: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:NB
a)
Field Name
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
78.
Câu 14: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Short Text / Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.TH
a)
Access báo lỗi
b)
Không báo lỗi, Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự
c)
Không báo lỗi, trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
d)
Không báo lỗi, Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự
79.
Câu 15: Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì ta có cần thay kích thước CSDL để lưu trữ giá trị mới không? VD
a)
Giảm xuống
b)
Không đổi
c)
Tăng lên
80.
Câu 16: Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?TH
a)
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
c)
Một bảng có thể có nhiều khóa chính
d)
Có thể thay đổi khóa chính
81.
Câu 17: Cho CSDL gồm 3 Table: DEAN (khóa chính: MaDA); NHANVIEN (khóa chính: MaNV); PHONGBAN (Khóa chính: MaPhong). Hãy chọn CÁC đáp án đúng xác định RelationShip của chúng.TH
a)
DEAN (1-n) NHANVIEN
b)
PHONGBAN (1-n) NHANVIEN
c)
PHONGBAN (1-n) DEAN
d)
DEAN (1-n) PHONGBAN
82.
Câu 18: Hãy xác định thứ tự nhập liệu các bảng của Database có Relationsnhip như sau (chọn nhiều đáp án): VD
a)
MON HOC, LOP HOC, HOC SINH, BANGDIEM
b)
LOP HOC, HOC SINH, MON HOC, BANG DIEM
c)
LOP HOC, MON HOC, HOC SINH, BANGDIEM
d)
MON HOC,HOC SINH, LOPHOC, BANGDIEM
83.
Câu 19: Liên kết giữa các bảng giúp (Chọn nhiều đáp án):NB
a)
Tránh được dư thừa dữ liệu
b)
Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
c)
Nhất quán dữ liệu
d)
Dữ liệu không nhất quán
84.
Câu 20: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:NB
a)
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
b)
Cả hai trường phải là khóa chính
c)
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
d)
Một trường là khóa chính, một trường không
85.
Câu 21: Các đối tượng nào dùng để khai thác cơ sở dữ liệu:NB
a)
Table
b)
Query
c)
Form
d)
Report
86.
Câu 22: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kiểu dữ liệu của trường, ta xác định giá trị mới tại: NB
a)
Field Type
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
87.
Câu 23: Muốn lưu dữ liệu cho trường SỐĐIỆNTHOẠI ta nên chọn kiểu dữ liệu nào thì hợp lý hơn:TH
a)
Short Text/ Text
b)
Number
c)
Autonumber
d)
Yes/ no
88.
Câu 24: Hãy xác định khóa chính cho Bảng PHÒNG BAN sau: NB
a)
Maphong
b)
Tenph
c)
ma_trphong
89.


Trong một cửa sổ thiết kế mẫu hỏi, ta muốn đếm số bản ghi thoả mãn một điều kiện nào đó, ta đưa hàm COUNT vào dòng nào:

a)

Show

b)

Criteria

c)

Total

d)

Sort

90.

Trong mẫu hỏi thường sử dụng hàm gom nhóm Min để làm gì?

a)

Tính giá trị lớn nhất của một trường nào đó trong mỗi nhóm

b)

Đếm số lượng record theo tiêu chí nào đó trong mỗi nhóm

c)

Tính giá trị nhỏ nhất của một trường nào đó trong mỗi nhóm

d)

Tính trung bình cộng

91.

Trong mẫu hỏi thường sử dụng hàm gom nhóm AVG để làm gì?

a)

Tính trung bình cộng các giá trị của một trường nào đó trong mỗi nhóm

b)

Tính giá trị lớn nhất của một trường nào đó trong mỗi nhóm

c)

Đếm số lượng record theo tiêu chí nào đó trong mỗi nhóm

d)

Tính giá trị nhỏ nhất của một trường nào đó trong mỗi nhóm

92.

Dữ liệu nguồn để tạo Query là:

a)

Table, Query, Form

b)

Table, Query

c)

Query

d)

Table

93.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Mẫu hỏi

94.

Để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi, ta thực hiện thao tác sắp xếp tại dòng nào trong lưới QBE?

a)

Field

b)

Sort

c)

Show

d)

Criteria

95.


Chế độ thiết kế (Design View) trong bảng được dùng để:

a)

Nhập dữ liệu, thay đổi cách trình bày và định dạng cho bảng

b)

Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng; hiển thị dữ liệu của bảng

96.

Trong Access, khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Longint

b)

Currency

c)

Long Text

d)

Short Text

97.

Trong mẫu hỏi (Query), “<>” là phép toán thuộc nhóm phép toán nào?

a)

Phép toán tự nhiên

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán so sánh

d)

Phép toán logic

98.


Trong Access, để trả về ngày hiện hành của hệ thống ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Date

b)

Date()

c)

Day()

d)

Today()

99.

Trong mẫu hỏi, đâu là toán tử dùng để nối chuỗi? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

*

b)

&

c)

+

d)

^

100.

Bảng DIEM có các trường Toan để lưu điểm toán của học sinh. Trong mẫu hỏi, để liệt kê những học sinh có điểm toán từ 8 đến 10. Tại dòng Criteria và ứng với trường Toán, ta cần đưa vào điều kiện gì

a)

Between 10 And 8

b)

>=8 And <=10

c)

8 Or 10

d)

8 And 10

101.

Trong mẫu hỏi, để tính tiền thưởng cho nhân viên, ta cần tạo trường mới có tên THUONG, biết rằng tiền thưởng bằng 10% của lương (trường LUONG đã có sẵn trong CSDL), hãy chọn cách làm ĐÚNG:

a)

THUONG: (LUONG)*0.1

b)

THUONG:[LUONG]*10%

c)

THUONG=[LUONG]*0.1

d)

THUONG:[LUONG]*0.1

102.

Bảng SinhVien có trường DiaChi lưu địa chỉ của sinh viên gồm số nhà, tên đường, phường, quận (Ví dụ: 52 Nguyễn Tri Phương, phường 1, quận 5). Để đưa ra danh sách tất cả những sinh viên có địa chỉ ở đường Nguyễn Tri Phương, tại dòng Criteria và ứng với trường DiaChi. Công thức nào dưới đây ĐÚNG:

a)

Like “*Nguyễn Tri Phương*”

b)

Like “*Nguyễn Tri Phương?”

c)

Like “Nguyễn Tri Phương*”

d)

Like “* Nguyễn Tri Phương”

103.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là ĐÚNG

a)

TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY]):5

b)

TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5

c)

TRUNG_BINH:(2*MOT_TIET+3*HOC_KY)/5

d)

TRUNG_BINH=(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5

104.


Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

b)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

c)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

d)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

105.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

b)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

In dữ liệu

106.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?

a)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

b)

Xác định các trường cần sắp xếp trong mẫu hỏi

c)

Khai báo tên các trường được chọn trong mẫu hỏi


d)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi thỏa điều kiện đó

107.

Muốn hiển thị hay không các trường trong mẫu hỏi, ta thực hiện thao tác tại dòng nào trong lưới QBE?

a)

Show

b)

Field

c)

Criteria

d)

Sort

108.

Độ dài tối đa của kiểu Short Text là

a)

255

b)

250

c)

50

d)

256

109.


Trong Access, khi sử dụng các trường làm các toán hạng trong các biểu thức, thì tên các trường phải được đặt trong cặp dấu nào?

a)

Ngoặc vuông [..]

b)

Ngoặc kép ".."

c)

Ngoặc tròn (..)

d)

Ngoặc nhọn <..>

110.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG về vai trò của mẫu hỏi?

a)

Tìm kiếm và hiện thị dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

d)

In dữ liệu

111.

Các trường mà giá trị của chúng có thể xác định tính duy nhất của mỗi record của bảng được gọi là

a)

Bản ghi chính

b)

Khóa chính

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường chính

112.


Khi làm việc với mẫu hỏi, muốn thêm hàng Total vào lưới thiết kế ta nháy nút lệnh nào?

a)

Tùy chọn 4

b)

Tùy chọn 2

c)

Tùy chọn 3

d)

Tùy chọn 1