wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nông Nghiệp

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

A với quy mô rất nhỏ

b)

B theo hướng bền vững

c)

C đẩy mạnh quảng canh

d)

D cơ cấu ít đa dạng

2.

Năng suất lúa cả Nam của nước ta có xu hướng tăng liên tục chủ yếu do

a)

A mưa lớn quanh năm

b)

B đẩy mạnh thâm canh

c)

C đẩy mạnh xen canh

d)

D mở rộng diện tích

3.

Năng suất lúa của nước ta tăng mạnh. Chủ yếu do

a)

A Sử dụng giống mới

b)

B đẩy mạnh tăng vụ

c)

C công nghiệp chế biến

d)

D nhu cầu tăng cao.

4.

Năng suất lúa của nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

A mở rộng diện tích

b)

B trồng nhiều loại lúa

c)

C các giống lúa mới

d)

D nhiệt độ luôn cao

5.

Năng suất lúa của nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

A trồng trái vụ

b)

B khí hậu thuận lợi

c)

C bảo vệ rừng tốt

d)

D đảm bảo phân bón

6.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng chủ yếu do

a)

A nguồn thức ăn Phong Phú

b)

B địa hình bằng phẳng

c)

C truyền thống sản xuất

d)

D diện tích đất lớn

7.

Ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc sản xuất lương thực của nước ta là

a)

A nguồn hàng cho xuất khẩu

b)

B nguyên liệu cho công nghiệp

c)

C lương thực cho dân số đông

d)

D thức ăn cho ngành chăn nuôi

8.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

A phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

B chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

c)

C có nguồn gốc Nhiệt Đới chiếm ưu thế

d)

D có diện tích ngày càng suy giảm

9.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta hiện nay

a)

A chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

B được trồng theo hướng tập trung

c)

C phần lớn có. Nguồn gốc cận nhiệt

d)

D có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

10.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

A chỉ phân bố trên các cao nguyên

b)

B tạo được các sản phẩm xuất khẩu

c)

C chủ yếu do nguồn gốc cận nhiệt

d)

D có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

11.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

A chỉ phân bố ở khu vực Đồng Bằng

b)

B tạo được các sản phẩm xuất khẩu

c)

C chủ yếu là cây lúa gạo

12.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ phân bố ở khu vực Đồng Bằng

b)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu

c)

Chủ yếu là cây lúa gạo gần lúa mì

d)

Hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi

13.

Cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

c)

Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới

d)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

14.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

Tạo ra được các sản phẩm hàng hóa

b)

Đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao

c)

Hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên

d)

Chỉ phát triển ở khu vực Đồng Bằng

15.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

Đem là hiệu quả rất cao, ổn định,

b)

Chỉ sử dụng thức ăn từ chế biến

c)

Phát triển chậm ở các đồng bằng

d)

Theo các trang trại công nghiệp.

16.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Phân bố tập trung ở bên các đô thị

b)

Hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa

c)

Chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

d)

Có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu

17.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

Chỉ tập trung tại vùng đồng bằng

c)

Diện tích gieo trồng tăng nhanh

d)

Hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

18.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung vào vụ Lúa Thu Đông

b)

Chỉ tập trung tại vùng đồng bằng

c)

Diện tích gieo trồng tăng nhanh

d)

Tạo được mặt hàng cho xuất khẩu

19.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước

b)

Phát triển theo xu hướng hàng hóa

c)

Chỉ tập trung ở khu vực Đồng bằng

d)

Hoàn toàn theo hình thức gia đình

20.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ dùng cho công nghiệp chế biến

b)

Hoàn toàn theo hình thức trang trại

c)

Đã có được sản phẩm để xuất khẩu

d)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

21.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hư

4 lines
22.

biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường thúc đẩy chế biến

b)

canh tác hữu cơ ứng dụng công nghệ

c)

sản xuất trang trại hoàn thiện hạ tầng

d)

liên kết nhiều vùng hội nhập quốc tế

23.

biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến đẩy mạnh. Xuất khẩu

b)

đẩy mạnh thâm canh áp dụng công nghệ

c)

sản xuất hữu cơ nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

phát triển thị trường thu hút vốn đầu tư

24.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

duyên hải Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

25.

ý nào sau đây không phải là xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi nước ta

a)

tỉ trọng nhỏ nhưng có xu hướng tăng

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

chăn nuôi theo hình thức trang trại

d)

sản phẩm chống sữa ngày càng giảm

26.

hạn chế lớn nhất của ngành chăn nuôi nước ta là

a)

giống cho năng suất thấp

b)

dịch bệnh đe dọa diệt rộng.

c)

thị trường tiêu thụ hạn chế

d)

nguồn thức ăn chua đảm bảo

27.

sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

mở rộng diện tích gieo trồng

b)

đa dạng hóa nông nghiệp

c)

phát triển công nghiệp chế biến

d)

đẩy mạnh thâm canh

28.

số lượng đàn trâu ở nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

điều kiện chăn nuôi hạn chế

b)

nhu cầu sức cày sức kéo giảm

c)

hiệu quả kinh tế sắp phân bò

d)

ảnh hưởng của các dịch bệnh

29.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước do

a)

dân cư tập trung đông

b)

nguồn nước tưới ổn định

c)

diện tích gieo trồng lớn

d)

Khí hậu cận xích đạo

30.

điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cho Cây

4 lines
31.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cho Cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm mưa nhiều

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai dịch bệnh

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

Khí hậu nóng ẩm nhiều loại đất thích hợp

32.

Ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

chủ yếu sản xuất theo hướng quảng canh

b)

giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

phát triển sản phẩm gắn với thương hiệu

d)

tăng những sản phẩm có chất lượng thấp.

33.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh.

b)

HIỆU QUẢ SX CAO, BVE MOI TRUONG

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, để tiêu thụ.

d)

TIẾT KIỆM CHI PHÍ,HẠ GIÁ THÀNH SP

34.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định cây công nghiệp ở nước ta là

a)

phát triển công nghiệp chế biến.

b)

ĐKTN THUẬN LỢI

c)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SP

35.

Việc mở rộng diện tích cây công nghiệp ở trung du, miền núi nước ta cần chú ý đến

a)

phát triển giao thông vận tải

b)

BVE VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

c)

vấn đề bảo vệ nguồn nước.

d)

VIỆC ĐẢM BẢO LAO ĐỘNG

36.

Đông Nam Bộ phát triển mạnh các loại cây công nghiệp chủ yếu do

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm thích hợp

b)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

lao động dồi dào có tay nghề cao

d)

có đất đỏ Bazan và chất xám phù sa cổ

37.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu do

a)

có nhiều đồng cỏ lớn nguồn lao động dồi dào

b)

cơ sở hạ tầng phát triển lao động kỹ thuật cao

c)

truyền thống chăn nuôi các giống bò tốt

d)

thị trường tiêu thụ lớn công nghiệp chế biến

38.

Câu 35 chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở các Đồng bằng lớn, chủ yếu do

a)

lao động dồi dào hoạt động xuất khẩu mạnh

b)

cơ sở hạ tầng phát triển. Lao động kỹ thuật cao

c)

nguồn thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

d)

truyền thống chăn nuôi nhiều giống lợn tốt

39.

Câu 36 chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh ở các Đồng bằng lớn, chủ yếu do

a)

thức ăn dồi dào thị trường tiêu thụ rất lớn,

b)

có nhiều đồng cỏ lớn nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng phát triển lao động có tay nghề cao

d)

truyền thống chăn nuôi các giống vật nuôi tốt

40.

Câu 37 chăn nuôi bò phát triển mạnh ở vùng đồi núi chủ yếu do

a)

công nghiệp, chế biến thị trường tiêu thụ lớn

b)

diện tích rộng, nguồn thức ăn, các đồng cỏ lớn

c)

cơ sở hạ tầng phát triển lao động kỹ thuật cao

d)

truyền thống chăn nuôi các giống. Bò chất lượng

41.

Câu 38 ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có vai trò nào sau đây

a)

Sử dụng hợp lý lao động chất lượng cao ở nông thôn

b)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta

d)

tạo cơ sở chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn

42.

Câu 39 vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lý các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

b)

tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

đảm bảo an ninh lương thực. Cho một đất nước đông dân

43.

Câu 40 thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc nguồn nước điều hòa trong năm

b)

khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao tương đối ổn định

44.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc nguồn nước điều hòa trong năm

b)

khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao tương đối ổn định trong năm

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp đất fe-ra-lit chiếm diện tích lớn

d)

dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ

45.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

có nhiều thiên tai xảy ra

b)

không có các môi trường cá

c)

khí hậu thay đổi thất thường.

d)

nhiều dịch bệnh vùng khác

46.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm chăm sóc

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đương ổn định và mở rộng

47.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây

a)

giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng tỷ trọng ngành trồng trọt

b)

chú trọng phát triển các loại cây trồng vật nuôi truyền thống

c)

giảm tỷ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả Nhiệt Đới

d)

chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như cây dược liệu nấm.

48.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

diện tích lúa tăng liên tục qua các năm

c)

chưa hình thành các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu trồng trọt

49.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nước ta hiện nay

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

diện tích cây công ng

50.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao

c)

diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung

51.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

đàn trâu. Có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở gen đô thị lớn

d)

luôn chiếm tỉ trọng cao hơn ngành trồng trọt

52.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

phát triển nông nghiệp sang gắn với du lịch nông nghiệp

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi hôm qua giết thịt

53.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

các hộ sản xuất nông nghiệp, hàng hóa quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương

c)

có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái kinh tế xã hội và hướng chuyên môn hóa trong sản xuất

d)

phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu

54.

Ý nghĩa về mặt xã hội của hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo sản lượng vật chất

55.

câu 50 đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp, chế biến nông sản với công nghệ cao

b)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

c)

chồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hóa nổi bật của vùng

d)

nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.

56.

Câu 1 nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

a)

sông suối

b)

bãi Triều

c)

kênh rạch

d)

ao hồ

57.

câu 2 nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

a)

đầm phán

b)

sông suối

c)

kệnh rạch

d)

ao hồ

58.

câu 3 nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là

a)

ao hồ

b)

Đầm phá

c)

Vịnh biển

d)

bãi Triều

59.

Câu 4 nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là

a)

đầm phá

b)

Cồn cát

c)

KÊNH rạch

d)

bãi Triều

60.

Câu 5 nghề nuôi tôm đ��t phát triển ở

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Cà Mau

d)

Đồng Nai

61.

Câu 7 nghề nuôi tôm rất phát triển ở

a)

Sóc Trăng

b)

Hậu Giang

c)

Gia Lai

d)

Đồng Nai

62.

Câu 8 ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Hải Phòng Quảng Ninh

b)

Nam Định Thái Bình

c)

Hải phòng-thái Bình

d)

Nam Định Ninh Bình

63.

câu 9 ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Sóc Trăng Bến Tre

b)

Cà Mau Kiên Giang

c)

bạc liêu Tiền Giang

d)

Cà Mau Hậu Giang

64.

câu 10 ngư, trường trọng điểm của nước ta là

a)

Đà Nẵng Quảng Nam

b)

Bình Định Kon Tum

c)

Ninh Thuận Bình Thuận

d)

Khánh Hòa Gia Lai

65.

câu 11 ngư, trường trọng điểm Xa Bờ của nước ta là

a)

Hải Phòng Thái Bình

b)

Khánh Hòa Ninh Thuận

c)

Hoàng

66.

nước ta là

a)

Đà Nẵng Quảng Nam

b)

Bình Định Kon Tum

c)

Ninh Thuận Bình Thuận

d)

Khánh Hòa Gia Lai

67.

trường trọng điểm Xa Bờ của nước ta là

a)

Hải Phòng Thái Bình

b)

Khánh Hòa Ninh Thuận

c)

Hoàng Sa Trường Sa

d)

Cà Mau Hậu Giang

68.

nơi có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Bến Tre và Bình Dương

b)

Ninh Thuận và Kon Tum

c)

An Giang và tây ninh

d)

Cà Mau và Bạc Liêu

69.

vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản nhất nước ta là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

duyên hải miền Trung

d)

trung du và miền núi Bắc Bộ

70.

hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

phát triển rộng rãi ở nhiều vùng

b)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu

c)

phần lớn đầu tư nuôi cá nước lội

d)

tập trung hầu hết ở các đầm phá

71.

nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau,

b)

có sản lượng ngày càng giảm xuống

c)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển

d)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

72.

nơi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

tập trung vào nuôi tôm xuất khẩu

b)

áp dụng rất ít những kĩ thuật mới

c)

phát triển nhiều nơi ở vùng biển

d)

hoàn toàn luôn các hộ gia đình

73.

nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vùng ven biển

b)

chủ yếu các loại nước ngọt

c)

chỉ phục vụ trong nước

d)

có nguồn con giống đa dạng

74.

nghề nuôi tôm ở nước ta hiện nay

a)

có thị trường tiêu thụ luôn ổn định

b)

tác dụng nhiều công nghệ hiện đại

c)

phân bố chủ yếu ở ven. Các đảo lớn

d)

phát triển theo hướng quảng canh.

75.

hoạt động đánh bắt xa bờ of nc ta hnay

a)

Tập trung chủ yếu xquanh các đảo

b)

Có hầu hết sp dùng để xk

c)

Đc qtam kk ptrien

d)

Sd hoàn toàn phương thủ công

76.

khai thác thủy sản of nc ta hnay

a)

Sd hoàn toàn thiết bị hiện đại

b)

Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

c)

Đc đẩy mạn

77.

khai thác thủy sản of nc ta hnay

a)

Sd hoàn toàn thiết bị hiện đại

b)

Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

c)

Chỉ đánh bắt để phục vụ xk

78.

ĐKTN thuận lợi để ptrien đánh bắt hải sản of nc ta

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch ,ao hồ

b)

Nhiều bãi tôm,cá, ngư trường lớn

c)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt khá hiện đại

79.

ĐK thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ta là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

Nguồn lợi hải sản phong phú

d)

Có nhiều đảo đá ven bờ

80.

TL chủ yếu of biển nc ta đvs ptrien nuôi trồng thủy sản là có

a)

Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

b)

Các ngư trường lớn, giàu sinh vật

c)

Vùng biển rộng, độ sâu trung bình

d)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

81.

ý nào sau đây là ĐK thuận lợi nhất đvs việc khai thác thủy sản

a)

Cơ sở chế biến thủy sản

b)

Nhân dân có kinh nghiệm

c)

Dvu thủy sản phát triển

d)

Phương tiện đánh bắt tốt

82.

Thuận lợi chủ yếu cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là

a)

a có dòng biển chạy ven bờ

b)

B có các ngư truyền trọng điểm

c)

C có nhiều đảo quần đảo

d)

D biển nhiệt đới ẩm muôn năm

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

b sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều

c)

C đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

D phương tiện sản xuất được đầu tư

84.

giải pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng khai thác thủy sản nước ta là

a)

a mở rộng ra các ngư trường mới,

b)

B mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

c)

c trang bị. Kiến thức mới cho Ngư dân

d)

D đầu tư phương tiện đánh bắt

85.

Giải pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng khai thác thủy sản nước ta là

a)

mở rộng ra các ngư trường mới

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

86.

Giải pháp quan trọng nhất để vừa tăng sản lượng vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản nước ta là

a)

hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến

c)

tăng cùng đánh bắt phát triển nuôi trồng

d)

đẩy mạnh đánh bắt cáp nguồn hải sản xa bờ

87.

Hiện nay hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta được thuận lợi nhờ

a)

nguồn thủy sản phong phú

b)

có nhu cầu tiêu dùng rất lớn

c)

đời sống người dân nâng cao

d)

dịch vụ hậu cần nhiệt cá

88.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản do

a)

giáp biển ngư trường lớn

b)

nguồn thủy sản phong phú

c)

có diện tích mặt nước lớn

d)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai

89.

Đối với nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng đa dạng, chủ yếu do

a)

yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

diện tích mặt nước mở rộng thêm

c)

nhu cầu khác nhau của các thị trường

d)

điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

90.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

nước biển dâng bờ biển, nhiều nơi bị sạt lở

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên biển đông

91.

Khó khăn ảnh hưởng lớn đến nghề nuôi tôm ở nước ta chủ yếu do

a)

gió mùa đông hoạt động mạnh

b)

nhiều bão xuất hiện ở ven biển

c)

môi trường vùng biển bị suy thoái

d)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng

92.

Ý nghĩa to lớn của đẩy mạnh khai thác hải sản xa bờ nước ta là

a)

bảo vệ nguồn lợi và giữ vững chủ quyền biển đảo

b)

khai thác hiệu quả tàu thuyền, nguồn lợi sinh vật

c)

hiện đại hóa công nghệ khai thác và chế biến hải sản

d)

tạo

93.

h khai thác hải sản xa bờ nước ta là

a)

bảo vệ nguồn lợi và giữ vững chủ quyền biển đảo

b)

khai thác hiệu quả tàu thuyền, nguồn lợi sinh vật

c)

hiện đại hóa công nghệ khai thác và chế biến hải sản

d)

tạo việc làm tăng thêm hàng xuất khẩu có giá trị

94.

ý nghĩa lớn nhất của đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

khai thác hiệu quả các nguồn lợi sử dụng lao động hạ tầng

b)

tăng sản lượng bảo vệ nguồn lợi sử dụng hợp lý tài nguyên

c)

phát triển ngành chế biến mở rộng xuất khẩu, tạo việc làm.

d)

bảo vệ rừng ngập mặn công trình thủy lợi đa dạng sản xuất

95.

năng suất lao động, ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp, chủ yếu do

a)

môi trường biển bị suy thoái nguồn lợi thủy sản giảm

b)

dịch vụ nghề cá hoạt động của bão và áp thấp

c)

thiếu lao động kỹ thuật cao chất lượng sản phẩm thấp

d)

tàu thuyền, phương tiện đánh bắt chọn đổi mới

96.

hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay phát triển nhanh chủ yếu do

a)

khí hậu thuận lợi mưa nhiều diện tích nuôi trồng mở rộng

b)

thị trường rộng kỹ thuật nguồn giống thức ăn

c)

kỹ thuật nuôi tốt truyền thống Công nghiệp, chế biến

d)

Đất Phù Sa ,kỹ Thuật nuôi trồng giao thông vận tải

97.

hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nhiều diện tích mặt nước, thị trường kỹ thuật giống thức ăn

b)

khí hậu thuận lợi, mưa, nhiều diện tích nuôi trồng lao động đông

c)

kỹ thuật nuôi tốt truyền thống nuôi tôm công nghiệp, chế biến

d)

nhiều đất phù sa kỹ thuật nuôi giống tốt, giao thông vận tải

98.

hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta phát triển nhanh, chủ yếu do

a)

khí hậu thuận lợi lượng mưa nhiều diện tích nuôi mở rộng

b)

kỹ thuật nuôi tốt, truyền thống công nghệ chế biến lao động

c)

nhiều đàm phán kỹ thuật. Nuôi trồng cơ sở hạ tầng nhu cầu lớn

d)

nhiều mặt nước, t

99.

nuôi trồng chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta chủ yếu do

a)

Đất Phù Sa nguồn nước đảm bảo giống thức ăn kỹ thuật cao

b)

khai thác hiệu quả thấp lượng thủy sản giảm sút, thiếu dịch vụ

c)

diện tích mặt nước lớn, Nguồn giống thức ăn kỹ thuật đảm bảo

d)

biển nhiều thiên tai vùng đánh bắt bị thu hẹp tàu thuyền nhỏ

100.

hạn chế trong phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, Nhiều thiên tai

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

chưa thâm nhập được Vào các thị trường khó tính

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

101.

Nhận định nào sau đây không đúng với Thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

vùng biển nhiệt đới Nguồn hải sản phong phú

b)

có nhiều Vũng vịnh, đầm phá và cửa sông

c)

người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

các thị trường xuất khẩu có tính tương đối ổn định

102.

đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long

a)

có vùng biển nước nông khu chuồng rộng lớn

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

có nhiều cơ sở chế biến nông sản hiện đại

d)

sản xuất hoa rau là hướng chuyên môn hóa

103.

Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

4 lines
104.

Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên đề phát triển nông nghiệp nước ta.

a)

Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên đề phát triển nông nghiệp nước ta.

b)

Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm

c)

Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.

d)

Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất feralit đỏ vàng và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

105.

Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến sự ổn định và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

a)

Ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.

b)

Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nước ta hiện nay có 5 khối lượng nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh hàng hóa.

d)

Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi

106.

Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đồng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trông cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

b)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

107.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hồ, đầm tự nhiên và nhân tạo, lượng nước hằng năm tương đối lớn, nguồn nước ngầm phong phú, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.

a)

Nước là yếu tố đặc biệt quan trọng trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa của nước ta.

b)

Nguồn nước dồi dào cho phép nước ta đảm bảo cung cấp cho các vùng chuyên canh cây trồng

c)

Vào mùa khô, ở miền Nam nước ta thiếu nước nghiêm trọng nên thủy lợi là giải pháp quan trọng hàng đầu

d)

Việc sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn nước là yêu cầu cần thiết để duy trì và phát triển các vùng chăn nuôi quy mô lớn

108.

Nước ta có hệ động, thực vật phong phú, đa dạng về giống và chủng loại, là cơ sở để thuần dưỡng, lai tạo nhiề giống cây trồng, vật nuôi, tạo ra các loại đặc sản vùng miền, có giá trị kinh tế cao.

a)

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta phong phú, có cả các loài nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.

b)

Đa dạng các sản phẩm nông nghiệp do nhiều yếu tố mang lại như khi hậu, vị trí, con người...

c)

Mỗi vùng nông nghiệp có những sản phẩm chuyên môn hóa dựa trên thể mạnh tự nhiên khác nhau.

d)

Việc phát triển đa dạng các sản phẩm nông nghiệp giúp mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các vùng lãnh thổ của nước ta

109.

Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao đ

4 lines
110.

Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao, thuận lợi cho việc áp dụng khoa học - công nghệ mới vào sản xuất. Lực lượng lao động trong nông nghiệp của nước ta đông đảo, có nhiều kinh nghiệm sản xuất. Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn do dân số đông, chất lượng cuộc sống nâng cao. Trình độ của người lao động ngày càng nâng cao giúp đẩy mạnh phát triển nông nghiệp xanh, nông nghiệp công nghệ cao. Do dân số đông nên việc sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu là đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.

4 lines
111.

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hoá tập trung, quy mô lớn; hướng tới nông nghiệp thông minh; nông nghiệp bền vững, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu, dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học - công nghệ và thu hút sự đầu tư của các doanh nghiệp vào các hoạt động nông nghiệp. Cơ cấu sản xuất nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại. Việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp nhằm mang lại hiệu quả cao và đáp ứng nhu cầu của thị trường. Việc sản xuất tập trung thành nông trường góp phần tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao. Việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo ra nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kì hội nhập.

4 lines