wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 63.1.Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm chạp.
b)
B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
2.
Câu 63.2.Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm đầy mạnh phát triển kinh tế và hội nhập đã dẫn tới
a)
A. tăng cường phân hóa sản xuất giữa các vùng.
b)
B. nâng cao trình độ chuyên môn của lao động.
c)
C. giảm chênh lệch trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. hạn chế suy thoái tài nguyên thiên nhiên.
3.
Câu 63.3.Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn
4.
Câu 63.4.Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. tận dụng tốt thế mạnh của nguồn lao động.
b)
B. đường lối mở cửa, hội nhập của nước ta.
c)
C. Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
5.
Câu 63.5.Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
c)
C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất cả nước.
d)
D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
6.
Câu 63.6.Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
b)
B. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
c)
C. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
d)
D. nhịp độ tăng trưởng cao và khá ổn định.
7.
Câu 63.7.Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
b)
B. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
c)
C. Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
d)
D. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
8.
Câu 63.8.Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang dịch chuyển theo hướng nào sau đây?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh lớn.
b)
B. Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.
c)
C. Tăng tỉ trọng của công nghiệp chế biến.
d)
D. Giảm tỉ trọng của công nghiệp khai thác.
9.
Câu 63.9.Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
b)
B. Tăng cường hội nhập với thế giới.
c)
C. Phân hóa sản xuất giữa các vùng.
d)
D. Đa dạng hóa thành phần kinh tế.
10.
Câu 63.10.Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo ở nước ta?
a)
A. Kinh tế tập thể
b)
B. Kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Kinh tế Nhà nước.
11.
Câu 63.11.Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?
a)
A. Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
b)
B. Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.
c)
C. Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.
12.
Câu 63.12.Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I của nước ta hiện nay là
a)
A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
b)
B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
c)
C. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
d)
D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
13.
Câu 63.13.Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
a)
A. tăng trưởng kinh tế nhanh.
b)
B. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
c)
C. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật.
14.
Câu 63.14.Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta?
a)
A. Mở rộng thị trường, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi.
b)
B. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, cây công nghiệp lâu năm.
c)
C. Phát triển công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng trồng trọt.
d)
D. Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất và thâm canh.
15.
Câu 63.15.Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.
b)
B. thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.
c)
C. sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.
d)
D. khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
16.
Câu 63.16.Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?
a)
A. Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.
b)
B. Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.
c)
C. Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.
d)
D. Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.
17.
Câu 63.17.Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta?
a)
A. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước.
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.
d)
D. Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
18.
Câu 63.18.Việc tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng trong từng ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm
a)
A. phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành.
b)
B. khai thác hợp lí thế mạnh nguyên liệu.
c)
C. tận dụng thế mạnh lao động.
d)
D. đáp ứng yêu cầu của thị trường.
19.
Câu 63.19.Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh trong thời gian qua chủ yếu do
a)
A. thị trường tiêu thụ nội địa mở rộng, lao động giá rẻ.
b)
B. nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng sản xuất lao động.
d)
D. chính sách của Nhà nước, tăng trưởng kinh tế nhanh.
20.
Câu 63.20.Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng.
b)
B. nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.
c)
C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
D. thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.
21.

Câu 1: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

làm tăng cao tỷ trọng nông nghiệp.

c)

đang theo hướng công nghiệp hóa. 

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

22.

Câu 2: Từ khi Đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.

b)

thay đổi cơ chế quản lí.

c)

nhu cầu của người dân tăng cao. 

d)

hàng hóa phong phú, đa dạng.

23.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt.

b)

Giảm tỉ trọng của ngành nông-lâm-thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp cao cấp.

d)

Giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

24.

Câu 4: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ còn chậm.

b)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

c)

đang theo hướng mở rộng đô thị. 

d)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

25.

Câu 5: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

26.

Câu 6: Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất.

d)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và phân công lao động theo lãnh thổ.

27.

Câu 7: Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta hiện nay là

a)

phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

hình thành các khu công nghiệp.

c)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

28.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm chạp. 

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

29.

Câu 9: Nhân tố tác động chủ yếu đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn. 

b)

nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.

c)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng.  

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

30.

Câu 10: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất. 

b)

tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.

c)

sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường. 

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

31.

Câu 11: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh chóng. 

b)

đáp ứng tốt yêu cầu mới đặt ra của đất nước.

c)

có tỉ trọng ngành dịch vụ thấp, ổn định. 

d)

diễn ra giữa các ngành và trong nội bộ ngành.

32.

Câu 12: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

b)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.

c)

khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

33.

Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.

34.

Câu 14: Trong cơ cấu giá trị khu vực I, tỉ trọng ngành thuỷ sản của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

phát triển các dịch vụ thủy sản và mở rộng chế biến thủy sản.

b)

khả năng xuất khẩu cao so với các sản phẩm nông nghiệp khác.

c)

có nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm.

d)

tầu thuyên, ngư cụ ngành thuỷ sản ngày càng hiện đại hơn.

35.

Câu 15: Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là

a)

tăng trưởng không ổn định.   

b)

tăng trưởng với tốc độ chậm.

c)

tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.

d)

tăng trưởng không đồng đều.

36.

Câu 16: Thành tựu lớn nhất trong công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế, kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh.

b)

thu hút được nhiều vốn đầu tư, đẩy mạnh và mở rộng hợp tác các nước.

c)

kinh tế tăng trưởng khá cao, cơ cấu chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

tỉ lệ nghèo chung và nghèo lương thực giảm nhanh, đời sống được cải thiện.

37.

Câu 17: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nền kinh tế nước ta là do

a)

sức hút đầu tư, hạ tầng và công nghệ trong nước lạc hậu.

b)

có nhiều thiên tai, tài nguyên khoáng sản kém đa dạng.

c)

địa hình nhiều đồi núi, một số tài nguyên đang suy giảm.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tăng, mức sống thấp.

38.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.  

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. 

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

39.

Câu 19: Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch, tăng trưởng khá nhanh.

b)

đảm bảo an ninh lương thực, xuất khẩu nhiều gạo.

c)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng và cao nhất Đông Nam Á.

d)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng được thu hẹp.

40.

Câu 20: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang dịch chuyển theo hướng nào sau đây?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh lớn. 

b)

Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

c)

Tăng tỉ trọng của công nghiệp chế biến. 

d)

Giảm tỉ trọng của công nghiệp khai thác.

41.

Câu 21: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng kinh tế ở mức cao và ổn định.

b)

cơ cấu ngành kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

42.

Câu 22: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

43.

Câu 23: Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành ngành trọng điểm và hiện đại hóa sản xuất.

b)

phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

c)

tạo hàng hóa xuất khẩu và giải quyết được việc làm.

d)

phát triển sản xuất hàng hóa và bảo vệ môi trường.

44.

Câu 24: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

b)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

c)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

d)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

45.

Câu 25: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm đầy mạnh phát triển kinh tế và hội nhập đã dẫn tới

a)

tăng cường phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

nâng cao trình độ chuyên môn của lao động.

c)

giảm chênh lệch trình độ phát triển kinh tế. 

d)

hạn chế suy thoái tài nguyên thiên nhiên.

46.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?

a)

Theo hướng tích cực, nhưng còn chậm.

b)

Nhanh, phù hợp với xu thế của thế giới.

c)

Chuyển dịch đồng đều ở tất cả các ngành.

d)

Đáp ứng được nhu cầu quá trình hội nhập.

47.

Câu 27: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt. 

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp tập trung.

48.

Câu 28: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

theo hướng mở rộng khu kinh tế.

b)

đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.

c)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

49.

Câu 29: Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu là do

a)

ngành phát triển rộng khắp, lao động đông đảo, cung cấp lương thực.

b)

có vốn đầu tư lớn nhất, cung cấp lương thực, thực phẩm cho cả nước.

c)

ứng dụng nhiều kĩ thuật tiên tiến, thu hút lực lượng lao động dông đảo.

d)

vốn đầu tư lớn, kĩ thuật sản xuất hiện đại, phân bố rộng khắp cả nước.

50.

Câu 30: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng sản xuất đã dẫn tới

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng, nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

nâng cao tay nghề lao động từng vùng, sử dụng hợp lý tài nguyên.

d)

nâng cao tay nghề lao động từng vùng

51.

Câu 31: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm gia tăng tỷ trọng công nghiệp. 

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

c)

theo hướng mở rộng khu chế xuất. 

d)

làm tăng tỷ trọng nông nghiệp.

52.

Câu 32: Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

53.

Câu 33: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giữa các vùng trong cả nước?

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.

b)

Điều kiện tự nhiên và thị trường.

c)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng. 

d)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.

54.

Câu 34: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế. 

b)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng. 

d)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế.

55.

Câu 35: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa. 

b)

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.

c)

sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường. 

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

56.

Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong cơ cấu nền kinh tế ở nước ta là

a)

áp dụng những thành tựu khoa học, kĩ thuật trong việc sản xuất.

b)

phù hợp với sự chuyển dịch kinh tế của các nước trong khu vực.

c)

nước ta nguồn lao động dồi dào và giàu tài nguyên thiên nhiên.

d)

đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

57.

Câu 37: Giải pháp quan trọng nhất đảm bảo sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta là

a)

thường xuyên chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

c)

xây dựng cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ hợp lí.

d)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và môi trường.

58.

Câu 38: Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

b)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất cả nước.

d)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

59.

Câu 39: Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng.

b)

làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.

c)

theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.

d)

theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

60.

Câu 40: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I của nước ta hiện nay là

a)

các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

61.

Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm nào?

a)

1976

b)

1986

c)

1991

d)

2000

62.

Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững

a)

Chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao

b)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế

c)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ

d)

Cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ

63.

cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

64.

Một trong những thành tựu kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990- 2005 là

a)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng nhanh

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nước ta liên tục là nước xuất siêu

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vu đều phát triên ở trình độ cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nông nghiệp và công nghiệp đạt được nhiều thành tựu vững chắc

65.

ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua

a)

Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

b)

Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế

c)

Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao

d)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững

66.

ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời

d)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

67.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là :

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

68.

ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II ( công nghiệp – xây dựng )?

a)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường

69.

Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do:

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viên thông, tưu vấn đầu tưu, chuyển giao công nghệ,…

b)

Nước ta có điều kiện thuận lợi vè vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

c)

Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục

70.

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

71.

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế ngoài nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

72.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

c)

Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

73.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất là

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vồn đầu tư nước ngoài

74.

Trong qúa trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

75.

Trong qúa trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

76.

Đến năm 2020, số vùng kinh tế trọng điểm của nước ta là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Thành phố Cần Thơ được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm

a)

Phía Bắc

b)

Miền Trung

c)

Phía Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

78.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh Tiền Giang được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm nào?

a)

Phía Bắc

b)

Miền Trung

c)

Phía Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

79.

Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm cở Átlat địa lí Việt Nam trang 17, giai đoạn 2000 -2007 , GDP của nước ta tăng gần:

a)

1,6 lần

b)

2,6 lần

c)

3,6 lần

d)

4, lần

80.

căn cứ vào biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở Atlat địa lí Việt Nam trang 17, sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta trong giai đoạn 1990-2007 diễn ra theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông- lâm – thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng

b)

Tăng tỉ trọng khu vực nông- lâm – thủy sản, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng

c)

Giữ nguyên tỉ trọng hai khu vực kinh tế

d)

Giữ nguyên tỉ trọng khu vực nông- lâm – thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng

81.

căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng ở nước ta là

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng

b)

Biên hòa, Vũng Tàu

c)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

d)

Cần Thơ, Thủ Dầu Một

82.

căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế lớn của vùng Bắc Trung Bộ có quy mô là

a)

Trên 100 nghìn tỉ đồng

b)

Từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng

c)

Từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng

d)

Dưới 10 nghìn tỉ đồng

83.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, số lượng các trung tâm kinh tế ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô ( năm 2007) là:

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Nha Trang

b)

Hà Nội, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Nha Trang

c)

Hà Nội , Nha Trang, Đà Nẵng, Thanh Hóa

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang , Thanh Hóa

85.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Bắc Giang

b)

Phú Thọ

c)

Quảng Ninh

d)

Lào Cai

86.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, tính có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

87.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Cầu Treo

b)

Bờ Y

c)

Lao Bảo

d)

Cha Lo

88.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) của các tỉnh Bắc Trung Bộ là :

a)

Dưới 6 triệu đồng

b)

Từ 6 đến 9 triệu đồng

c)

Từ 9 đến 12 triệu đồng

d)

Từ 12 đến 15 triệu đồng

89.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng Tât Nguyên ( năm 2007) là

a)

Cầu Treo

b)

Bờ Y

c)

Lao Bảo

d)

Cha Lo

90.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) ở mức thấp nhất của nước ta ( dưới 6 triệu đồng) đều phân bố ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

91.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, những vùng nào ở nước ta không có khu vực kinh tế cửa khẩu ( năm 2007)?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng Bằng sông Hồng, duyên hải Nam Trung Bộ

92.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, số lượng các tỉnh có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển ở nước ta là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

a)

nước ta gia nhập WTO.

b)

nước ta đổi mới quản lí.

c)

các tập thể, doanh nghiệp quản lí.

d)

người nước ngoài quản lí.

94.

Đặc điểm của khu vực kinh tế Nhà nước là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

95.

Từ Đổi mới đến nay, nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như

a)

viễn thông, tư vấn đầu tư, thương mại.

b)

viễn thông, ngân hàng, chuyển giao công nghệ.

c)

viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ.

d)

viễn thông, tư vấn đầu tư, giao thông vận tải.

96.

Sau khi gia nhập WTO khu vực kinh tế nào tăng nhanh

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

98.

Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

99.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở nước ta là

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

d)

Giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển Dung Quất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Quy Nhơn

b)

Phú Yên

c)

Quảng Ngãi

d)

Ninh Thuận

101.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm dẫn tới điều nào?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình các trung tâm công nghiệp.

d)

Hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dich vụ tư vấn đầu tư.

102.

Giải thích vì sao hiện nay Việt Nam là một thị trường đầu tư khá hấp dẫn đối với nước ngoài?

a)

Chính trị ổn định

b)

Tài nguyên và lao động dồi dào

c)

Có luật đầu tư hấp dẫn

d)

Vị trí địa lý thuận lợi

103.

Với an ninh – chính trị ổn định là một trong những lí do quan trọng để nước ta

a)

khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

thu hút khách du lịch quốc tế, nội địa.

c)

thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

phát triển các ngành kinh tế đa dạng.

104.

Tại sao nước ta hiện nay phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.