wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz ôn tập Sinh học thi giữa kỳ II

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
2.
Câu 2: Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3.
Câu 3: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành
d)
phản ánh nguồn gốc chung
4.
Câu 4: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
nguồn gốc chung.
5.
Câu 6: Cơ quan thoái hóa là cơ quan
a)
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
b)
biến mất hòan tòan.
c)
thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.
d)
thay đổi cấu tạo.
6.
Câu 7: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về
a)
cấu tạo trong của các nội quan.
b)
các giai đoạn phát triển phôi thai.
c)
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
d)
đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.
7.
Câu 9: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là
a)
bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
bằng chứng phôi sinh học.
c)
C.bằng chứng địa lí sinh học.
d)
bằng chứng sinh học phân tử
8.
Câu 10: Mọi sinh vật đều dùng chung một mã di truyền và 20 loại axit amin để cấu tạo prôtêin là:
a)
bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
bằng chứng phôi sinh học.
c)
C.bằng chứng địa lí sinh học.
d)
bằng chứng sinh học phân tử
9.
Câu 11: Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
a)
bằng chứng địa lí sinh vật học.
b)
bằng chứng phôi sinh học.
c)
bằng chứng giải phẩu học so sánh.
d)
bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
10.
Câu 12: Hai cơ quan tương đồng là
a)
gai của cây xương rồng và gai xương rồng
b)
mang của loài cá và mang của các loài tôm.
c)
chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
d)
gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng.
11.
Câu 13: Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là
a)
cơ quan thoái hoá
b)
sự phát triển phôi giống nhau
c)
cơ quan tương đồng
d)
cơ quan tương tự
12.
Câu 14: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
Cánh dơi và tay người
b)
Ngà voi và sừng tê giác
c)
Vòi voi và vòi bạch tuột
d)
Đuôi cá mập và đuôi cá voi
13.
Câu 15: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?
a)
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
b)
Lá đậu Hà lan và gai xương rồng
c)
Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng
d)
Cánh chim và cánh côn trùng
14.
Câu 16(ĐH2009): Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
a)
quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới.
b)
nguồn gốc thống nhất của các loài.
c)
sự tiến hóa không ngừng của sinh giới.
d)
vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên với quá trình tiến hóa.
15.
Câu 1: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
a)
biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
b)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
c)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
d)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
16.
Câu 2: Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
a)
và không có loài nào bị đào thải.
b)
dưới tác dụng của môi trường sống.
c)
dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.
d)
dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
17.
Câu 3: Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình
a)
phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
b)
phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.
c)
tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.
d)
phát sinh các biến dị cá thể.
18.
Câu 4: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là:
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
biến dị cá thể.
d)
biến dị xác định.
19.
Câu 5: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
biến dị cá thể.
d)
biến dị xác định.
20.
Câu 6: Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
giao tử.
d)
nhễm sắc thể.
21.
Câu 7: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
a)
đào thải những biến dị bất lợi.
b)
tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
d)
tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
22.
Câu 8: Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
a)
là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
b)
là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
c)
được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
d)
đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
23.
Câu 9: Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
a)
đấu tranh sinh tồn.
b)
đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
c)
đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
d)
đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
24.
Câu 10: Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là
a)
tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường
b)
tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.
c)
sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.
d)
sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.
25.
Câu 11: Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường
a)
cách li địa lí.
b)
cách li sinh thái.
c)
chọn lọc tự nhiên.
d)
phân li tính trạng.
26.
Câu 12: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là quá trình
a)
A.phân li tính trạng.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
đột biến.
d)
giao phối
27.
Câu 13: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là
a)
chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
b)
chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
c)
chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
d)
chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học.
28.
Câu 14: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là:
a)
Đacuyn.
b)
Lamac.
c)
Menđen.
d)
Mayơ.
29.
Câu 15: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
a)
giải thích được sự hình thành loài mới
b)
đề xuất khái niệm biến dị cá thể, .
c)
giải thích thành công sự hợp lí tương đối các đặc điểm thích nghi
d)
phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT.
30.
Câu 16(ĐH2012): Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
b)
Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
c)
Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.
d)
Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
31.
Câu 1: Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
32.
Câu 2: Tiến hoá lớn là quá trình
a)
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B.hình thành loài mới.
c)
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
33.
Câu 3: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
a)
quần thể mới xuất hiện.
b)
chi mới xuất hiện.
c)
loài mới xuất hiện.
d)
họ mới xuất hiện.
34.
Câu 4: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
loài.
d)
D.phân tử.
35.
Câu 5: Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó
a)
trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
b)
gián tiếp phân hóa các kiểu gen.
c)
trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.
d)
B.tham gia vào hình thành loài.
36.
Câu 6: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
đột biến.
b)
nguồn gen du nhập.
c)
biến dị tổ hợp.
d)
quá trình giao phối.
37.
Câu 7: Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
đột biến.
b)
nguồn gen du nhập.
c)
biến dị tổ hợp.
d)
quá trình giao phối.
38.
Câu 8: Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
a)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
b)
nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
c)
những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
d)
sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.
39.
Câu 9: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
giao tử.
d)
nhễm sắc thể.
40.
Câu 10: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
a)
chọn lọc tự nhiên.
b)
đột biến.
c)
giao phối.
d)
các cơ chế cách li.
41.
Câu 11: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
a)
đột biến.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
Di – nhập gen
d)
B.giao phối .
42.
Câu 12: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi
a)
giao phối có chọn lọc
b)
di nhập gen.
c)
chọn lọc tự nhiên.
d)
các yếu tố ngẫu nhiên.
43.
Câu 13: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
a)
A .làm giảm tính đa hình quần thể.
b)
B .giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
c)
đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.
44.
Câu 14: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là
a)
đột biến, CLTN
b)
các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
di - nhập gen.
d)
giao phối không ngẫu nhiên.
45.
Câu 15: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là:
a)
đột biến.
b)
di - nhập gen.
c)
các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
CLTN.
46.
Câu 16: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:
a)
Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
b)
Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
c)
Chọn lọc chống lại alen lặn.
d)
Chọn lọc chống lại alen trội.
47.
Câu 17: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là
a)
đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen.
d)
đột biến, di - nhập gen.
48.
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
tế bào và phân tử.
b)
cá thể và quần thể.
c)
quần thể và quần xã.
d)
quần xã và hệ sinh thái.
49.
Câu 19: Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì
a)
quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều.
b)
vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình.
c)
kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn.
d)
sinh vật nhân thực nhiều gen hơn.
50.
Câu 20: Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
a)
alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.
b)
các alen lặn có tần số đáng kể.
c)
các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.
d)
alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.
51.
Câu 21: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh nhất là:
a)
đột biến.
b)
di - nhập gen.
c)
các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
CLTN.
52.
Câu 22(ĐH2009): Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền, (2) Đột biến, (3) Giao phối không ngẫu nhiên, (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là
a)
(2), (4)
b)
(1), (4)
c)
(1), (3)
d)
(1), (2)
53.
Câu 23(ĐH2009): Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
b)
Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với tiến hóa.
c)
Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa, vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
54.
Câu 24(ĐH2009): Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?
a)
Đột biến điểm
b)
Đột biến dị đa bội
c)
Đột biến tự đa bội
d)
Đột biến lệch bội.
55.
Câu 25(ĐH2009): Cho các thông tin sau: 1. Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit. 2. Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn. 3. Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có 1 phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đếu được biểu hiện ngay ở kiểu hình. 4. Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng. Những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi kuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật lưỡng bội là
a)
(2), (4)
b)
(3), (4)
c)
(2), (3)
d)
(1), (4)
56.
Câu 26ĐH2009): Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo giáo bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:
a)
biến động di truyền.
b)
di –nhập gen
c)
giao phối không ngẫu nhiên
d)
thoái hóa giống
57.
Câu 27(ĐH2012): Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
b)
Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
c)
Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
d)
Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
58.
Câu 28(ĐH2012): Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Giao phối ngẫu nhiên.
b)
Chọn lọc tự nhiên.
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Giao phối không ngẫu nhiên.
59.
Câu 29(ĐH2012): Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
a)
Chọn lọc tự nhiên.
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
Giao phối không ngẫu nhiên.
d)
Di – nhập gen.
60.
Câu 30(ĐH2012): Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau: F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
Đột biến gen.
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Giao phối ngẫu nhiên.
61.
Câu 1: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là
a)
chúng cách li sinh sản với nhau.
b)
chúng sinh ra con bất thụ.
c)
chúng không cùng môi trường.
d)
chúng có hình thái khác nhau.
62.
Câu 2: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen.
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
63.
Câu 3: Cách li trước hợp tử là
a)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
b)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
c)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
d)
A .trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
64.
Câu 4: Cách li sau hợp tử không phải là
a)
A.trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
c)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
d)
trở ngại ngăn cản tạo ra con lai
65.
Câu 5: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
a)
cách li trước hợp tử.
b)
cách li sau hợp tử.
c)
cách li tập tính.
d)
cách li mùa vụ.
66.
Câu 6: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn
a)
địa lý – sinh thái.
b)
hình thái.
c)
C.sinh lí- sinh hóa.
d)
D.di truyền.
67.
Câu 7: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là
a)
cách li sinh thái
b)
cách li tập tính
c)
cách li địa lí
d)
cách li sinh sản.
68.
Câu 8: Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền.
69.
Câu 9: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
a)
cách li tập tính
b)
cách li sinh thái
c)
cách li sinh sản
d)
cách li địa lí.
70.
Câu 10: Để phân biệt 2 cá thể thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
a)
cách li sinh sản
b)
Hình thái
c)
Sinh lí,sinh hoá
d)
Sinh thái
71.
Câu 11: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
a)
Cách li sinh cảnh
b)
Cách li cơ học
c)
Cách li tập tính
d)
Cách li trước hợp tử
72.
Câu 12: Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
a)
Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh
b)
Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau
c)
Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau
d)
Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau
73.
Câu 13: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li
a)
tập tính
b)
cơ học
c)
trước hợp tử
d)
sau hợp tử
74.
4 lines
75.
4 lines
76.
Câu 14: Cho các dạng cách li: 1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính 4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian. Cách li trước hợp tử gồm:
a)
1,2,3,6
b)
2,3,4,6
c)
2,3,5,6
d)
1,2,4,6
77.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
a)
Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể
b)
Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
c)
Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
d)
Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
78.
Câu 2: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
79.
Câu 3: Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
80.
Câu 4: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
81.
Câu 5: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
82.
Câu 6: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
a)
động vật
b)
thực vật
c)
động vật bậc thấp
d)
động vật bậc cao
83.
Câu 7: Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
84.
Câu 8: Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự
a)
cách li địa lí
b)
Xuất hiện các dạng trung gian
c)
sai khác nhỏ về hình thái
d)
Cách li sinh sản với quần thể gốc
85.
Câu 9(ĐH2012): Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?
a)
Chọn lọc tự nhiên.
b)
Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
Cách li địa lí.
d)
Đột biến.
86.
Câu 10(ĐH2009: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
a)
Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
b)
Sự cách li đại lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới.
c)
Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
87.
Câu 1: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
a)
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
b)
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
c)
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
d)
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
88.
Câu 2: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
hình thành các tế bào sơ khai.
b)
hình thành chất hữu cơ phức tạp.
c)
hình thành sinh vật đa bào.
d)
hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
89.
Câu 3: Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh
a)
trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp.
b)
trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ, chất hoá học đã được tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường hoá học.
c)
có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.
d)
sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thuỷ
90.
Câu 4: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
91.
Câu 5: Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất
a)
H2
b)
O2
c)
N2
d)
NH3
92.
Câu 6: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
a)
Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
b)
Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
c)
Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
d)
Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
93.
Câu 7: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều này có ý nghĩa gì?
a)
Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic
b)
Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
c)
Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã
d)
Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống
94.
Câu 8: Tiến hoá tiền sinh học là qúa trình
a)
hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ vô cơ
b)
hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay từ những tế bào đầu tiên.
c)
tê bào sơ khai và những mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ.
d)
hình thành các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
95.
Câu 9: Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
a)
ATP
b)
Năng lượng tự nhiên
c)
Năng lượng hoá học
d)
Năng lượng sinh học
96.
Câu 10: Trong điều kiện hiện nay,chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?
a)
Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
b)
Quang tổng hợp hoặc hoá tổng hợp
c)
Được tổng hợp trong các tế bào sống
d)
Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học
97.
Câu 11: Côaxecva được hình thành từ:
a)
Pôlisaccarit và prôtêin
b)
Hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ thành
c)
Các đại phân tử hữu cơ hoà tan trong nước tạo thành dung dịch keo
d)
Một số đại phân tử có dấu hiệu sơ khai của sự sống
98.
Câu 12: Trong cơ thể sống, axitnuclêic đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?
a)
Sinh sản và di truyền
b)
Nhân đôi NST và phân chia tế bào
c)
Tổng hợp và phân giải các chất
d)
Nhận biết các vật thể lạ xâm nhập
99.
Câu 13: Trong tế bào sống,prôtêin đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?
a)
Điều hoà hoạt động các bào quan
b)
Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật
c)
Xúc tác các phản ứng sinh hoá
d)
Cung cấp năng lượng cho các phản ứng
100.
Câu 14: Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường
a)
trong nước đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy.
c)
trong lòng đất.
d)
trên đất liền.
101.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là minh chứng rằng trong tiến hóa thì ARN là tiền thân của axitnuclêic mà không phải là ADN?
a)
ARN chỉ có 1 mạch
b)
ARN có loại bazơnitơ Uaxin
c)
ARN nhân đôi mà không cần đến enzim
d)
ARN có khả năng sao mã ngược
102.
Câu 16(ĐH2012): Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
a)
các giọt côaxecva.
b)
các tế bào nhân thực.
c)
các tế bào sơ khai.
d)
các đại phân tử hữu cơ.
103.
Câu 17(ĐH2009): Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái đất có thể ARN?
a)
ARN có thể nhân đôi mà không cần đến emnzim(protein).
b)
ARN có thành phần nucleotit là Uraxin.
c)
B. ARN có kích thước nhỏ hơn AND.
d)
D. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.