wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AT LÁT GIỮA KỲ I

Total questions: 115

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Hai câu thơ “Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi/Nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi” nhà thơ muốn nói đến vùng núi nào của nước ta

                            

                    

a)

A. Đông Bắc  

b)

B. Tây Bắc.    

c)

C. Trường Sơn Bắc.     

d)

D. Trường Sơn Nam.

2.

. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do :

a)

A.   Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

B.   Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên.

c)

C.   Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

d)

D.   Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

3.

Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là:

             

                   

a)

A. Bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long.  

b)

   B. Bể Sông Hồng và Bể Trung Bộ. 

c)

C. Bể Cửu Long Bể Sông Hồng .     

d)

D. Bể Thổ Chu - Mã Lai.

4.

Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?

                                                        

                                   

a)

A. Rừng ngập mặn. 

b)

B. Rừng kín thường xanh

c)

C. Rừng cận xích đạo gió mùa.  

d)

D. Rừng thưa nhiệt đới khô

5.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là:

                                

                                          

a)

A. Sông Hồng và sông Mã      

b)

B. Sông Cả và sông Mã

c)

C. Sông Hồng và sông Cả

d)

d. Sông Đà và sông Lô 

6.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi:

a)

A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

B. Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

c)

C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

D. Địa hình núi cao trên 2000 m chiếm 1% diện tích lãnh thổ

7.

Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là:

             

   

a)

A. Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.   

b)

  B. Phía Nam sông Cả tới dãy hoành Sơn.

c)

C. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã.        

d)

       D. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã.

8.

Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô trũng là đặc điểm địa hình của

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng Thanh- Nghệ - Tĩnh

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng ven biển miền Trung.

9.

Gió mùa mùa đông bắc hoạt động ở nước ta trong thời gian

a)

từ tháng XI đến tháng IV năm sau

b)

từ tháng VI đến tháng XII

c)

từ tháng V đến tháng X

d)

từ tháng XII đến tháng VI năm sau

10.

Theo luật biển quốc tế năm 1982, vùng lãnh hải nước ta rộng

a)

200 hải lý, tính từ đất liền

b)

12 hải lý, tính từ đất liền

c)

200 hải lý, tính từ đường cơ sở

d)

12 hải lý, tính từ đường cơ sở

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?

a)

Gia Lai.

b)

Nghệ An

c)

Kontum

d)

Điện Biên

12.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

vùng đặc quyền kinh tế

b)

lãnh hải

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

nội thủy      

13.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực

a)

vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

b)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc

c)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

d)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và trên biển?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

15.

Hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta, nhất là dải bờ biển

a)

Trung Bộ.

b)

Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Nam Bộ.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipang nằm trong dãy núi

a)

Bạch Mã.

b)

Tam Điệp

c)

Con Voi

d)

Hoàng Liên Sơn

17.

Vùng lãnh hải của biển nước ta

a)

là vùng nước năm kể với đất liền.

b)

nằm ngầm dưới biển và lòng đất.

c)

tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lý.

d)

nằm phía bên trong đường cơ sở.

18.

Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, các trạm khí tượng có mưa nhiều vào mùa thu – đông là

a)

Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang

b)

Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau

c)

Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn

d)

Sapa, Lạng Sơn, Hà Nội

19.

Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

áp cao Haoai

b)

áp cao Nam Ấn Độ Dương

c)

áp cao Xiabia

d)

hạ áp Iran

20.

Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng biển nào?

a)

Lãnh hải..

b)

Đặc quyền kinh tế.

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Nội thủy.

21.

Mỗi năm trung bình có bao nhiêu cơn bãoxuất hiện trên Biển Đông?

a)

3 – 4 cơn.

b)

11 – 12 cơn.

c)

6 – 7 cơn.

d)

9 – 10 cơn.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định.

b)

Phú Yên.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Nam.

23.

Câu 2: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

24.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

                                   

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Đông Bắc.  

c)

C. Trường Sơn Nam.  

d)

D. Tây Bắc.

25.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

                    

             

a)

A. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.  

b)

B. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

c)

C. có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.

d)

D. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

26.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

                                                

a)

A. Trường Sơn Bắc. 

b)

B. Tây Bắc.  

c)

  C. Đông Bắc. 

d)

D. Trường Sơn Nam.

27.

Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?

                                   

a)

A. Trường Sơn Nam.

b)

B. Đông Bắc.  

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Tây Bắc.

28.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

29.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

                                            

                              

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn.  

b)

B. các dãy núi Đông Bắc

c)

C. khối núi cực Nam Trung Bộ.   

d)

  D. dãy Trường Sơn Bắc

30.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang,

c)

Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Đông Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Mơ Nông.

b)

Kon Tum.

c)

Lâm Viên.

d)

Đắk Lắk.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Vọng Phu

b)

Kon Ka Kinh

c)

Chư Yang Sin.

d)

Ngọc Linh

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?

a)

Vọng Phu.

b)

Chư Yang Sin.

c)

Nam Decbri.

d)

Chư Pha.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

Lang Bian.

b)

Nam Decbri.

c)

Braian.

d)

Vọng Phu.

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Hoành Sơn.

b)

Đèo Ngang.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Hải Vân.

b)

An Khê.

c)

Cù Mông.

d)

Ngang.

39.

Phía Tây phần đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Lào và Cam-pu-chia

b)

Lào và Trung Quốc

c)

Cam-pu-chia và Thái Lan

d)

Lào và Mi-an-ma

40.

Từ Bắc vào Nam lãnh thổ nước ta kéo dài gần

a)

15 vĩ độ

b)

14 vĩ độ

c)

11 vĩ độ

d)

10 vĩ độ

41.

Việt Nam có tổng bức xạ hằng năm lớn, cán cân bức xạ luôn dương là do

a)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc

b)

Việt Nam nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng của Trái Đất

c)

Việt Nam hút hết toàn bộ lượng bức xạ của Trung Quốc

d)

Tác động của các khối chí tuyến di chuyển qua biển

42.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển, khác hẳn với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Tác động các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của Biển Đông

b)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, các khối khí di chuyển qua biển

c)

Lãnh thổ phần đất liền hẹp ngang và kéo dài, các khối khí không di chuyển qua biển

d)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, ít chịu ảnh hưởng của Biển Đông

43.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á nên

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

Khí hậu có bốn mùa rõ rệt

c)

Thời tiết liên tục có những bất thường

d)

Gió to thổi liên tục trên mọi miền đất nước

44.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng?

a)

Nằm nơi giao thoa của 2 vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

b)

Lãnh thổ nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

c)

Do nước biển tạo thành

d)

Địa hình đa dạng, có ¾ diện tích lãnh thổ đất liền là đồi núi

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Cấu trúc địa hình đa dạng

c)

Địa hình ít chịu sự tác động của con người

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

46.

Núi Fansipan nằm ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Sa Pa

b)

Lào Cai

c)

Hà Giang

d)

Sơn La

47.

Câu 3: Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam (Trang 4 và 5), hãy cho biết tỉnh nào không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Hà Giang.

d)

D. Lào Cai.

48.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Lào?

a)

A. Cao Bằng.

b)

B. Hà Tĩnh.

c)

C. Phú Thọ.

d)

D. Bình Dương.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có đường biên giáp với cả hai nước Lào và Campuchia?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết huyện Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi

c)

Đà Nẵng.

d)

Phú Yên.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 13), hãy cho biết đỉnh núi Phanxipăng thuộc dãy núi nào?

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Pu Đen Đinh.

c)

C. Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Con Voi.

52.

Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam (Trang 4 và 5), hãy cho biết tỉnh nào không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Hà Giang.

d)

D. Lào Cai.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với TQ không có tỉnh

a)

Lạng Sơn

b)

Sơn La

c)

Cao Bằng

d)

Hà Giang.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?

a)

Kiên Giang

b)

Kon Tum

c)

Long An

d)

Khánh Hòa

55.

Các tỉnh nước ta có chung biên giới trên đất liền với 2 nước là

a)

Lào Cai và Đắklăk

b)

Điện Biên và Kon Tum

c)

Lai Châu và Quảng Nam

d)

Điện Biên và Gia Lai.

56.

Tỉnh nào sau đâu nước ta không giáp Campuchia

a)

Đăk lăk

b)

Gia Lai

c)

Quảng Nam

d)

Kon Tum

57.

Nước ta tiếp giáp biển Đông nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao

b)

độ ẩm không khí lớn

c)

địa hình nhiều đồi núi

d)

sự phân mùa của khí hậu

58.

Tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kon Tum.

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Lắk.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, Đường Kinh tuyến 1080Đ đi qua 2 thành phố nào sau đây của nước ta

a)

Kon Tum, Gia Lai

b)

KonTum, PleiKu

c)

Pleiku, Buôn Mê Thuộc

d)

Gia Lai, Buôn Mê Thuộc

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và5, hãy cho biết thành phố nào sau đây là đô thi trực̣ thuộc tinh?̉

a)

Biên Hoà

b)

Cần Thơ

c)

Tp.Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội

61.

Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu

ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?                                                                    

           

a)

A. Bắc Trung Bộ.      

b)

 B. Nam Trung Bộ.     

c)

      C. Nam Bộ.    

d)

        D. Đông Bắc Bộ.

62.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào

nước ta theo hướng nào?

                                     

a)

A. Đông Bắc.    

b)

   B. Tây Bắc.   

c)

 C. Tây Nam.    

d)

   D. Đông Nam.

63.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước

ta theo hướng nào?

                                 

a)

A. Tây Nam.       

b)

B. Tây Bắc.      

c)

   C. Đông Nam.  

d)

  D. Đông Bắc.

64.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh

hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

                  

a)

A. Bắc Trung Bộ.   

b)

   B. Nam Trung Bộ.   

c)

  C. Nam Bộ.     

d)

 D. Tây Bắc Bộ.

65.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây

có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

       

         

a)

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.                     

b)

  B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.        

d)

     D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

66.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết căp biểu đồ khí hậu nào dưới

đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.

67.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông

vào vùng khí hậu Bắc Trung Bô là

                                 

a)

A. tháng XI.   

b)

 B. tháng X.   

c)

    C. tháng IX.  

d)

   D. tháng VIII.

68.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây

nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

                 

                   

a)

A. Vùng khí hậu Tây Nguyên.   

b)

 B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

c)

C. Vùng khí hậu Nam Bộ.     

d)

    D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

69.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung binh năm của

TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?

                    

a)

A. Dưới 18°C.

b)

B. Trên 20°C.       

c)

C. Trên 24°C.   

d)

      D. Từ 20°C đến 24°C.

70.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc vung khi hâụ nào

dưới đây?

      

              

a)

A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.       

b)

   B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

c)

C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.   

d)

D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

71.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

              

               

a)

A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.   

b)

  B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.     

d)

    D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

72.

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

                         

a)

A. Từ tháng XI đến tháng IV.       

b)

B. Từ tháng IX đến tháng XII.

c)

  C. Từ tháng I đến tháng IV.       

d)

D. Từ tháng V đến tháng X.

73.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây

có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C?

              

        

a)

A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.    

b)

  B. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.           

d)

      D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

74.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ

Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là

                        

a)

A. tháng IX.   

b)

    B. tháng X.    

c)

   C. tháng VIII. 

d)

       D. tháng XI.

75.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không

đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có biên giới với Lào và vừa giáp biển là

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên - Huế.

d)

Đà Nẵng.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết huyện Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi

c)

Đà Nẵng.

d)

Phú Yên.

78.

Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam (Trang 4 và 5), hãy cho biết tỉnh nào không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Hà Giang.

d)

D. Lào Cai.

79.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Cao Bằng.

d)

Lào Cai.

80.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Lào.

c)

Trung Quốc, Campuchia, Mianma.

d)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

81.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đường biên giới nước ta với nước nào dài nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Thái Lan.

82.

Việt Nam có tổng bức xạ hằng năm lớn, cán cân bức xạ luôn dương là do nguyên nhân nào?

a)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc.

b)

Việt Nam nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng của Trái Đất.

c)

Việt Nam hút hết toàn bộ lượng bức xạ của Trung Quốc.

d)

Tác động của các khối chí tuyến di chuyển qua biển.

83.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, điều này dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

c)

Thời tiết liên tục có những bất thường.

d)

Gió to thổi liên tục trên mọi miền đất nước.

84.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng?

a)

Nằm nơi giao thoa của 2 vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

Lãnh thổ nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.

c)

Nước ta trải qua quá trình lịch sử phát triển địa chất, địa hình lâu dài và phức tạp.

d)

Địa hình đa dạng, có ¾ diện tích lãnh thổ đất liền là đồi núi.

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?

a)

Kiên Giang

b)

Kon Tum

c)

Long An

d)

Khánh Hòa

86.

Tỉnh nào sau đâu nước ta không giáp Campuchia

a)

Đăk lăk

b)

Gia Lai

c)

Quảng Nam

d)

Kon Tum

87.

1. Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào?

A. Á-Âu và Thái Bình Dương.

B. Á-Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

C. Á, Thái Bình Dương.

D. Á, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

2. Tính chất chủ yếu trong các tính chất của thiên nhiên Việt Nam:

A.Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.

B.Tính chất ven biển hay tính chất bán đảo.

C.Tính chất đồi núi.

D. Tính chất đa dạng, phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

6. Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta làm cho thời tiết khí hậu của miền Bắc:

A. Rất lạnh, nhiệt độ trung bình tháng nhiều nơi dưới 15oC.

B. Đầu mùa lạnh ẩm, cuối mùa khô hanh.

C. Lạnh buốt, mưa rất nhiều.

D. Không lạnh lắm và có mưa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

Cồn Cỏ

b)

Phú Quốc

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Quý.

91.

Dãy núi chắn làm cho gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính khi di chuyển xuống miền khí hậu phía Nam nước ta là

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoành Sơn.

d)

Hoàng Liên Sơn

92.

Căn cứ vào Át lát trang 13, 14 cho biết cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên badan?

a)

A. Mộc Châu.

b)

B. Tà Phình - Sín Chải.

c)

C. Đồng Văn.

d)

D. Di Linh.

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm?

a)

Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng.

d)

Huế.

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng có lượng mưa lớn nhất?

a)

Tháng XI.

b)

Tháng X.

c)

Tháng XII.

d)

Tháng IX.

95.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào?

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung và Nam Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc Bộ.

96.

Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa ít nhất vào tháng II?

a)

Đồng Hới.

b)

TP Hồ Chí Minh.

c)

Sa Pa.

d)

Trường Sa.

97.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Bắc Bộ.

c)

Trung và Nam Bắc Bộ.

d)

Đông Bắc Bộ.

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?

a)

Đà Lạt.

b)

Nha Trang.

c)

Thanh Hóa.

d)

Sa Pa.

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

Tháng IX.

b)

Tháng VIII.

c)

Tháng XI.

d)

Tháng X.

101.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mùa mưa lệch về thu đông?

a)

Cần Thơ.

b)

Hà Nội.

c)

Nha Trang.

d)

Sa Pa.

102.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

Đông.

b)

Nam.

c)

Đông nam.

d)

Tây nam.

103.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

b)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, điểm giống nhau về chế độ mưa của trạm Đồng Hới và Nha Trang là

a)

mưa lớn nhất cả nước

b)

mưa đều quanh năm

c)

mưa lớn nhất vào tháng IX.

d)

mùa mưa lệch về thu - đông.

105.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết điểm giống nhau giữa trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh và Cà Mau là

a)

biên độ nhiệt năm lớn.

b)

mùa mưa từ tháng XI - IV năm sau.

c)

mùa khô từ tháng V-X.

d)

nhiệt độ trung bình năm cao trên 250C.

106.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố mưa ở nước ta?

a)

Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V - X.

b)

Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ.

d)

Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất.

107.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta (23023’B) thuộc tỉnh thành nào?

a)

. Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

108.

Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Bắc Sơn

109.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân số thành thị nước giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?

a)

Đường.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

110.

Căn cứ vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 4 -5 và trang 6 -7, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Phú Yên

b)

Quảng Ngãi

c)

Ninh Thuận

d)

Khánh Hòa

111.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

b)

Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

c)

. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

d)

Nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm nước ta.

112.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cao nguyên, sơn nguyên nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Sơn La.

b)

Đồng Văn

c)

Mộc Châu

d)

Di Linh

113.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Bắc Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

114.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây

không có gió Tây khô nóng?

                            

a)

A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.     

b)

B. Vùng khí hậu Nam Bộ.

c)

 C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.   

d)

 D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

115.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ

Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là

                 

                 

a)

A. tháng XI và tháng XII.         

b)

 B. tháng VIII và tháng IX.

c)

C. tháng VI và tháng VII.   

d)

     D. tháng IX và tháng X.