Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD GK1 (Khối D)
Total questions: 92
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng
a)
A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
b)
B. trong một số lĩnh vực quan trọng.
c)
C. đối với người vi phạm
d)
D. đối với người sản xuất kinh doanh
2.
Câu 2: Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện
a)
A. tính chất chung của pháp luật.
b)
B. tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
c)
C. tính phù hợp của pháp luật.
d)
D. tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật.
3.
Câu 3: Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ, pháp luật được áp dụng
a)
A. đối với tất cả mọi người.
b)
B. chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.
c)
C. chỉ những người là công chức Nhà nước.
d)
D. đối với những người vi phạm pháp luật.
4.
Câu 4: Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy định, ràng buộc chung.
5.
Câu 5: Pháp luật được hiểu là hệ thống các
a)
A. quy tắc xử sự chung.
b)
B. quy định chung.
c)
C. quy tắc ứng xử riêng.
d)
D. quy định riêng.
6.
Câu 6: Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tinh quy định phổ biến.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính chính xác chặt chẽ về mặt hình thức.
7.
Câu 7: Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
8.
Câu 8: Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thực.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
9.
Câu 9: Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
10.
Câu 10: Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển của xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ
a)
A. các giá trị đạo đức.
b)
B. các quyền của công dân.
c)
C. tính phổ biến của pháp luật.
d)
D. tính quyền lực của pháp luật.
11.
Câu 11: Pháp luật là một trong những phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ các giai cấp.
b)
B. Bảo vệ các công dân.
c)
C. Quản lí xã hội.
d)
D. Quản lí công dân.
12.
Câu 12: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và
a)
A. nghĩa vụ của mình.
b)
B. nghĩa vụ cơ bản của mình.
c)
C. lợi ích cơ bản của mình.
d)
D. lợi ích hợp pháp của mình.
13.
Câu 13: Công dân sử dụng pháp luật để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
b)
B. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
c)
C. Cung cấp thông tin người tố cáo.
d)
D. Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.
14.
Câu 14: Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính nhân dân và xã hội.
d)
D. Tính quần chúng rộng rãi.
15.
Câu 15: Công ty A và công ty B cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính nghiêm minh của pháp luật.
b)
B. Tính trừng phạt của pháp luật.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính giáo dục của pháp luật.
16.
Câu 16: Công ty sản xuất nước nước mắm Y đang kinh doanh có hiệu quả thì bị báo X đăng tin không đúng sự thật rằng nước mắm của công ty Y có chứa chất gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng. Trên cơ sở quy định của pháp luật, công ty Y đã đề nghị báo X cải chính thông tin sai lệch này. Sự việc này cho thấy, pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Pháp luật bảo vệ mọi quyền lợi của công dân.
b)
B. Pháp luật luôn đứng về phía người sản xuất kinh doanh.
c)
C. Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
d)
D. Pháp luật bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
17.
Câu 17: Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữa từ đủ 18 tuổi trở lên, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính nghiêm minh của pháp luật.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính nhân dân và xã hội.
d)
D. Tính quần chúng rộng rãi.
18.
Câu 18: Bất kì ai trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, băt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nôi dung.
19.
Câu 19: Luật giao thông đường bộ quy định mọi người tham gia giao thông phải dừng lại khi gặp đèn đỏ là thể hiện là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, băt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nôi dung.
20.
Câu 20: Công dân có thể thực hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng, điều kiện của mình là biểu hiện pháp luật có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
b)
B. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình.
c)
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và nghĩa vụ của mình.
d)
D. Là phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.
21.
Câu 21: Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp (2013) của nhà nước ta quy định “ Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật” đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính nhân văn, cao cả.
22.
Câu 22: Uỷ ban nhân dân B đã ban hành quyết định cưỡng chế buộc Công ty A phải tháo dỡ công trình xây dựng sai so với thiết kế đã được phê duyệt trong giấy phép xây dựng. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.
b)
B. Phương tiện để công dân thực hiện quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
c)
C. Phương tiện để công dân bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
d)
D. Phương tiện để Nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
23.
Câu 23: Sau khi ủy ban nhân dân huyện A ra quyết định trái pháp luật về việc thu hồi 300 mét vuông đất của nhà bà T giao cho Công ty Đ. Bà T đã nộp đơn khởi kiện lên Tòa án nhân dân huyện A đòi Uỷ ban nhân dân huyện A phải hủy bỏ quyết định thu hồi đất trái pháp luật nêu trên. Trong trường hợp này, bà T đã dựa vào pháp luật để
a)
A. ngăn chặn hành vi trái pháp luật
b)
B. thực hiện quyền tố cáo của mình
c)
C. thúc đẩy vai trò quản lí của Nhà nước.
d)
D. bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
24.
Câu 24: Trên cơ sở Luật Giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân
a)
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
b)
B. thực hiện quyền của mình.
c)
C. thực hiện nhu cầu của bản thân.
d)
D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân.
25.
Câu 25: Trên cơ sở quy định pháp luật về trật tự an toàn đô thị, Ủy ban nhân dân thành phố C đã yêu cầu người dân không được để xe trên hè phố. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây ?
a)
A. Là phương tiện để đảm bảo mỹ quan thành phố.
b)
B. Là công cụ quản lý đô thị hữu hiệu.
c)
C. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.
d)
D. Là hình thức cưỡng chế người vi phạm.
26.
Câu 26: Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo, là thể hiện một trong những đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xã hội.
d)
D. Tính dân chủ.
27.
Câu 27: Những người xử sự không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Hiệu lực tuyệt đối.
d)
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
28.
Câu 28: Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
29.
Câu 29: Anh T (25 tuổi) điều khiển xe gắn máy lưu thông trên đường, khi đến ngã tư thì một cảnh sát giao thông là anh Q yêu cầu anh T dừng xe để kiểm tra giấy tờ. Trong quá trình kiểm tra anh Q phát hiện anh T chưa có giấy phép lái xe nên đã lập biên bản xử phạt anh T. Việc anh T bị xử phạt hành chính thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
30.
Câu 30: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật đối với công dân?
a)
A. Tìm hiểu mức sống dân cư trong vùng.
b)
B. Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên trước bỏ phiếu.
c)
C. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri vì đang bị cách ly.
d)
D. Khiếu nại quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
31.
Câu 31: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Khiếu nại việc bồi thường chưa đúng
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái pháp luật.
c)
C. Phổ biến mọi thông tin trái chiều.
d)
D. Áp dụng mọi biện pháp cưỡng chế.
32.
Câu 32: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
33.
Câu 33: Trong quá trình điều tra, cơ quan chức năng kết luận chị K đã vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây thiệt hại ngân sách nhà nước 3 tỉ đồng. Ngoài ra chị còn có hành vi lạm dụng chức vụ quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ. Chị bị tuyên phạt 5 năm tù và buộc phải bồi thường số tiền đã chiếm đoạt. Bản án mà chị K phải nhận thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung
34.
Câu 34: Những hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Ban hành pháp luật.
b)
B. Xây dựng pháp luật.
c)
C. Thực hiện pháp luật.
d)
D. Phổ biến pháp luật.
35.
Câu 35: Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm
a)
A. hành chính.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. bồi thường.
d)
D. dân sự.
36.
Câu 36: Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là
a)
A. vi phạm kỷ luật.
b)
B. vi phạm hành chính.
c)
C. vi phạm nội quy cơ quan.
d)
D. vi phạm dân sự.
37.
Câu 37: Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là biểu hiện cả hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
38.
Câu 38: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
39.
Câu 39: Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
40.
Câu 40: Thi hành pháp luật được hiểu là công dân thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật
a)
A. quy đinh nên làm.
b)
B. không cấm.
c)
C. quy định phải làm.
d)
D. cho phép làm.
41.
Câu 41: Tuân thủ pháp luật được hiểu là việc các cá nhân, tổ chức
a)
A. thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.
b)
B. thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc.
c)
C. không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.
d)
D. không thực hiện những điều mà PL ràng buộc.
42.
Câu 42: Việc các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
43.
Câu 43: Chị M không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy đã bị cảnh sát giao thông xử phạt. Hành vi không đội mũ bảo hiểm của chị M đã vi phạm pháp luật ở hình thức nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
44.
Câu 44: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
45.
Câu 45: Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền có thể ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của công dân là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đay?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
46.
Câu 46: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Thực hiện pháp luật.
b)
B. Vi phạm pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Trách nhiệm pháp lí.
47.
Câu 47: Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
b)
B. hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
c)
C. tìm hiểu thông tin nhân sự.
d)
D. sàng lọc giới tính thai nhi.
48.
Câu 48: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối việc làm nào dưới đây?
a)
A. sử dụng vũ khí trái phép.
b)
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
c)
C. bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
49.
Câu 49: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
b)
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
c)
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
d)
D. Công khai danh tính người khiếu nại.
50.
Câu 50: Công dân vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Nghỉ việc nhiều ngày không lí do.
b)
B. Chạy xe vào đường cấm.
c)
C. Đánh người gây thương tích
d)
D. Giao hàng không đúng hợp đồng.
51.
Câu 51: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?
a)
A. Lắp đặt hộp thư góp ý.
b)
B. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.
c)
C. Công bố quy hoạch đất đai.
d)
D. Uống rượu trong giờ làm việc.
52.
Câu 52: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Thuê xe không trả đúng thời hạn.
b)
B. Tài trợ hoạt động khủng bố
c)
C. Tổ chức mua bán nội tạng người.
d)
D. Sử dụng điện thoại khi lái xe.
53.
Câu 53: Dấu hiệu nào dưới đây là một trong những căn cứ để xác định một hành vi vi phạm pháp luật?
a)
A. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
b)
B. Hành vi do người có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước thực hiện.
c)
C. Hành vi do người trên 18 tuổi thực hiện.
d)
D. Hành vi do người từ trên 16 đến 18 tuổi thực hiện.
54.
Câu 54: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Nghĩa vụ pháp lí.
c)
C. Vi phạm pháp luật.
d)
D. Thực hiện pháp luật.
55.
Câu 55: Anh K đi xe máy phóng nhanh, vượt ẩu nên đâm vào người đi đường làm họ bị chấn thương, tổn hại sức khỏe là 31% và xe máy bị hỏng nặng. Trường hợp này, anh K phải chịu những loại trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
a)
A. Hình sự và hành chính, kỉ luật.
b)
B. Dân sự và hành chính, kỉ luật
c)
C. Hình sự và dân sự, hành chính
d)
D. Kỉ luật và dân sự, hình sự
56.
Câu 56: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về
a)
A. mọi tội phạm.
b)
B. tội phạm nghiêm trọng do vô ý.
c)
C. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
d)
D. tội phạm do lỗi cố ý.
57.
Câu 57: Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về
a)
A. mọi tội phạm.
b)
B. tội phạm nghiêm trọng do vô ý.
c)
C. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
d)
D. tội phạm do lỗi cố ý.
58.
Câu 58: Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm
a)
A. kỉ luật lao động.
b)
B. kỉ luật của tổ chức.
c)
C. quy tắc quản lí nhà nước.
d)
D. quy tắc quản lí hành chính.
59.
Câu 59: Vi phạm dân sự là những hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân.
b)
B. Quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm.
c)
C. Quan hệ sở hữu và quan hệ tình cảm.
d)
D. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
60.
Câu 60: Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. dân sự.
c)
C. hình sự.
d)
D. kỉ luật.
61.
Câu 61: Người có hành vi trái pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm hành chính.
b)
B. Trách nhiệm hình sự.
c)
C. Trách nhiệm dân sự.
d)
D. Trách nhiệm kỉ luật.
62.
Câu 62: Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác khi xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây?
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm dân sự.
c)
C. Vi phạm hình sự.
d)
D. Vi phạm kỉ luật.
63.
Câu 63: Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường của anh A là biểu hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
64.
Câu 64: Cảnh sát giao thông xử phạt người chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
65.
Câu 65: Năng lực trách nhiệm pháp lí là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể
a)
A. nhận thức và điều khiển được hành vi của mình. B. hiểu được hành vi của mình.
b)
B. nhận thức và đồng ý với hành vi của mình. D. có kiến thức về lĩnh vực mình làm.
c)
C. u. Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?
d)
D. Không cẩn thận.
66.
Câu 66: Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?
a)
A. Không cẩn thận.
b)
B. Vi phạm pháp luật.
c)
C. Thiếu suy nghĩ.
d)
D. Thiếu kế hoạch.
67.
Câu 67: Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của
a)
A. giáo dục pháp luật.
b)
B. trách nhiệm pháp lí.
c)
C. thực hiện pháp luật.
d)
D. vận dụng pháp luật.
68.
Câu 68: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây ?
a)
A. Trách nhiệm hành chính.
b)
B. Trách nhiệm dân sự.
c)
C. Trách nhiệm xã hội.
d)
D. Trách nhiệm kỉ luật.
69.
Câu 69: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi trái pháp luật ?
a)
A. Đi xe máy vượt đèn đỏ theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
b)
B. Học sinh 16 tuổi không đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy.
c)
C. Học sinh THPT đi xe máy phân khối lớn đến trường.
d)
D. Đỗ xe đạp dưới lòng đường.
70.
Câu 70: Công ty sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thực hành pháp luật.
71.
Câu 71: Ông Đ đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng đường làm người này bị thương phải vào bệnh viện điều trị. Ông Đ bị xử phạt vi phạm hành chính và phải bồi thường cho người bị thương. Ông Đ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây ?
a)
A. Hình sự và hành chính.
b)
B. Kỷ luật và dân sự.
c)
C. Hành chính và dân sự.
d)
D. Hành chính và kỷ luật.
72.
Câu 72: Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?
a)
A. Sáng kiến pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thực hành pháp luật.
73.
Câu 73: Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Lan tiếp tục vào học Đại học. Vậy, trong trường hợp này Lan thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
74.
Câu 74: Do nghi ngờ chị A bịa đặt nói xấu mình nên chị B cùng em gái là chị C đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị A lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Chồng chị A tức giận đã xông vào nhà chị B gây gổ và bị em trai chị B là G đánh gãy chân. Những ai dưới đây không tuân thủ pháp luật?
a)
A. Chị B, G, vợ chồng chị A.
b)
B. Chị B, chị C, chồng chị A, G.
c)
C. Chị C, chị A, G.
d)
D. Chị B, chị C, vợ chồng chị A.
75.
Câu 75: Ông T là Chủ tịch huyện ra quyết định điều động giáo viên tăng cường cho những trường tiểu học thuộc các xã khó khăn trong huyện. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phổ biến pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
76.
Câu 76: Cơ quan chức năng phát hiện bà C giám đốc doanh nghiệp X chưa lắp đặt hệ thống xử lí rác thải theo quy định và thường xuyên sử dụng chất cấm trong sản xuất hàng hóa. Bà C không thực hiện pháp luật theo những hình thức nào dưới đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật và thi hành pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật và sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.
77.
Câu 77: Hai ông A và B là cán bộ nhà nước được giao quản lí tài sản nhà nước nhưng đã vô trách nhiệm để thất thoát một số tài sản có giá trị lớn. Hai ông đều bị Tòa án xử phạt. Việc hai ông phải chấp hành bản án của Tòa án là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
78.
Câu 78: Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh A ban hành quyết định điều chuyển cán bộ từ phòng C sang phòng B. Giám đốc đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Làm theo pháp luật.
79.
Câu 79: Trên đường chở bạn gái đi chơi bằng xe mô tô, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh B đang đi ngược đường một chiều nên hai bên to tiếng với nhau. Thấy người đi đường dừng lại dùng điện thoại di động quay video, anh K và bạn gái vội vã bỏ đi. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?
a)
A. Anh K và anh B.
b)
B. Anh K và bạn gái.
c)
C. Anh K, bạn gái và người quay video.
d)
D. Anh B, K và bạn gái.
80.
Câu 80: A nhiều lần rủ B gớp vốn để mua các loại pháo nổ được sản xuất ở nước ngoài về bán tại thị trường Việt Nam. B quyết định không góp vốn và kiên quyết từ chối kinh doanh mặt hàng này. Trong trường hợp này , B đã
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
81.
Câu 81: Sau khi phát hiện hành vi trồn thuế của Công ty A, cơ quan thuế đã ra quyết định xử phạt Công ty A về hành vi trốn thuế đồng thời buộc công ty này phải nộp đủ số tiền trốn thuế vào ngân sách nhà nước. Trong trường hợp này, cơ quan thuế đã
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
82.
Câu 82: T điều kiển xe mô tô chạy vào đường cấm và đã bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng lại để kiểm tra giấy tờ. T đã thừa nhận với Cảnh sát giao thông là mình chưa có giấy phép lái xe mô tô. Với các hành vi điều kiển xe mô tô đi vào đường cấm và điều khiển xe khi không có giấy phép lái xe, T phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?
a)
A. Hình sự
b)
B. Hành chính
c)
C. Dân sự
d)
D. Kỉ luật
83.
Câu 83: A và B đã thỏa thuận về mua bán nhà, trong đó A bán nhà cho B với giá 1 tỷ đồng. B đưa trước cho A 100 triệu tiền đặt cọc và hẹn sẽ thanh toán đầy đủ sau khi hoàn thiện hợp đồng công chứng, Khi đặt cọc tiền , hai bên viết biên nhận thỏa thuận nếu B không mua nữa sẽ mất toàn bộ số tiền đặt cọc, Nếu A không bán nữa sẽ phải đền gấp đôi số tiền đặt cọc cho B. Sau đó A quyết định không bán nhà và chỉ trả lại 100 triệu tiền đặt cọc cho B mà không đền bù như đã thỏa thuận. Trong trường hợp này, A đã có hành vi vi phạm
a)
A. hình sự
b)
B. hành chính
c)
C. dân sự
d)
D. kỉ luật
84.
Câu 84: Q và H là hai người bạn lâu ngày gặp lại nhau. H mời Q vào nhà hàng uống rượu. Mặc dù không uống được rượu nhưng do H mời nhiệt tình và cũng do nể bạn nên Q đã uống đến say. Khi ra về , do say quá nên Q đã va chân vào bàn bên cạnh làm nồi lẩu đang sôi đổ xuống khiến hai người khách đang ngồi ăn bị bỏng nặng. Trong trường hợp này ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường cho hai vị khách kia?
a)
A. Q phải chịu trách nhiệm bồi thường
b)
B. Q không phải bồi thường vì Q đang say rượu.
c)
C. Cả H và Q đều phải chịu trách nhiệm bồi thường.
d)
D. H sẽ phải bồi thường vì đã mời Q uống rượu đến say.
85.
Câu 85: Doanh nghiệp của ông Q ký được hợp đồng thu mua sản phẩm cho một công ty nước ngoài, dù đã bị xử phạt hành chính vì làm hàng giả nhưng do hám lợi nên ông Q vẫn tiếp tục chỉ đạo nhân viên của mình làm hàng giả với số lượng lớn để giao cho khách. Hành vi của ông Q phải chịu những trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
a)
A. Hành chính và hình sự.
b)
B. Dân sự và hành chính.
c)
C. Hình sự và dân sự.
d)
D. Hình sự và kỉ luật.
86.
Câu 86: Đến hạn trả khoản nợ năm trăm triệu đồng theo nội dung hợp đồng ông K vay tiền của bà N, mặc dù đủ khả năng thanh toán nhưng do muốn chiếm đoạt số tiền đó nên ông K đã bỏ trốn. Trong lúc vội vã, xe mô tô do ông K điều khiển đã va chạm với chị V khiến chị bị ngã gãy chân. Biết chuyện, ông M chồng bà N đã phóng hỏa đốt cháy cửa hàng điện tử của gia đình ông K và bị anh S con trai ông K đe dọa trả thù. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sự vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Ông K và ông M.
b)
B. Ông M và anh S.
c)
C. Ông K, ông M và anh S.
d)
D. Ông K, bà N và anh S.
87.
Câu 87: Chị K thấy hàng xóm của mình là bà L thường xuyên xả rác thải không đúng nơi quy định nên đã nhắc nhở. Bà L không những không nghe mà còn có những lời lẽ xúc phạm chị K. Bực tức, chị K kể lại chuyện này với em gái mình là chị H. Một lần, bắt gặp con trai bà L là anh T đi cổ vũ đánh bạc, chị H đã báo cho cơ quan chức năng biết khiến anh T bị xử phạt. Tức giận, anh T đã thuê anh P đánh người yêu của chị H là anh Q khiến anh Q bị thương nặng. Những ai sau đây vi phạm pháp luật hình sự?
a)
A. Bà L và anh T.
b)
B. Anh P và anh T.
c)
C. Chị K, chị H và anh P.
d)
D. Bà L, anh T và anhP
88.
Câu 88: Anh A làm thủ tục và thoả thuận thuê 1 ô tô của anh B trong vòng 2 ngày. Nhưng sau thời hạn 5 ngày anh A mới đem xe đến trả và bị hư hỏng nặng, anh B đòi bồi thường thiệt hại, anh A không chịu nên anh B khởi kiện ra tòa án. Trong trường hợp này, hành vi của anh A thuộc loại vi phạm nào?
a)
A. Kỷ luật.
b)
B. Hình sự.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Hành chính.
89.
Câu 89: Ðể có đủ số hàng giao đúng hẹn cho công ty của anh A theo hợp đồng đã ký kết, ông B ðã bất chấp điều khoản quy định về chất lượng sản phẩm trong hợp đồng đó bằng cách hợp tác với anh C làm hàng giả số lượng lớn nhằm thu lời bất chính. Biết được việc này, vợ anh C là chị D liền tìm cách can ngãn chồng chấm dứt làm hàng giả và dọa sẽ tố cáo ông B ra công an. Ðể bảo vệ công việc làm ãn của chồng mình, bà E vợ ông B đã thuê anh G và H chặn đánh và gây thương tích nặng cho chị D. Những ai dưới đây đã vi phạm pháp luật hình sự?
a)
A. Ông B, anh A và H.
b)
B. Anh C, G, D và H.
c)
C. Bà E, chị D, G, và H.
d)
D. Vợ chồng ông B, C, G và H.
90.
Câu 90: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
91.
Câu 91: Anh Q hợp đồng với anh T về việc cung cấp nguyên liệu cho xưởng chế biến đồ gỗ do anh làm chủ. Do cùng anh V góp vốn 500 triệu đồng đầu tư bất động sản và bị anh V lừa đảo rồi bỏ trốn khiến anh T không có tiền nhập hàng. Bị anh Q liên tục gọi điện thúc ép, anh T đã liên hệ và được anh M một người bạn học cũ đồng ý cung cấp gỗ và cho anh nợ tiền nên được anh Q đồng ý. Sau khi nhận hàng của anh M và tiến hành bàn giao cho anh Q thì cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra đột xuất và kết luận toàn bộ số gỗ này là tang vật trong một vụ án phá rừng đầu nguồn do anh M và anh E đứng đầu nên đã tịch thu toàn bộ hàng hóa và đưa về trụ sở để điều tra. Lo sợ việc tiếp tục hợp tác với anh T sẽ bị ảnh hưởng đến việc kinh doanh. Anh Q đã yêu cầu anh T thanh lý hợp đồng và trả lại tiền đặt cọc nhưng không được anh T đồng ý. Bức xúc, anh Q đã thuê anh P là lao động tự do bắt cóc cháu N con gái anh T để đe dọa gây sức ép yêu cầu anh T trả lại tiền, khiến cháu bị sang chấn tâm lý phải nhập viện điều trị. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sự vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Anh Q, anh T và anh P.
b)
B. Anh Q, anh V, anh M và anh P.
c)
C. Anh V, anh M, anh P và anh T.
d)
D. Anh E, anh T và anh Q.
92.
Câu 92: Để thu hút khách hàng tới quán trà đá vỉ hè buổi tối của mình, ông T đã bố trí hệ thống loa công suất lớn làm cho nhiều hộ dân trong khu vực kịch liệt phản đối và báo với cơ quan chức năng. Do không có người bảo vệ, nên trong một lần tới đây uống trà, chị N bị mất xe máy nên yêu cầu ông T bồi thường. Tại nhà ông T, do tranh cãi về mức tiền bồi thường, anh M chồng chị N đã lấy chiếc xe máy của vợ ông T để trừ nợ, nên bị anh Q con trai ông T phóng xe đuổi theo để đòi lại xe. Do không làm chủ được tốc độ, anh M lái xe mô tô vượt đèn đỏ bỏ chạy và đã bị cảnh sát giao thông xử phạt. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Ông T, anh M và chị N
b)
B. Ông T, anh M và anh Q
c)
C. Ông T và anh M
d)
D. Anh M và chị N
Reset
