wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

asdasdasdasd

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều dân tộc ít người.

b)

B. Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

C. Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

D. Có quy mô dân số lớn.

2.

Câu 2: Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

A. bùng nổ dân số.

b)

B. ô nhiễm môi trường.

c)

C. già hóa dân cư.

d)

D. tăng trưởng kinh tế chậm.

3.

Câu 3: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

a)

A. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

b)

B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

d)

D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

4.

Câu 4: Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

A. giảm dần nhưng còn cao.

b)

B. tăng dần nhưng chậm.

c)

C. tăng và ở mức cao.

d)

D. giảm dần và khá thấp.

5.

Câu 5: Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?

a)

A. Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

b)

B. Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

c)

C. Gánh nặng phụ thuộc lớn.

d)

D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.

6.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

C. Có tác phong công nghiệp cao.

d)

D. Chất lượng ngày càng nâng lên.

7.

Câu 7: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

A. Đồi trung du.

b)

B. Cao nguyên.

c)

C. Thành thị.

d)

D. Nông thôn.

8.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

B. Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

9.

Câu 9: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. tăng thu nhập cho người dân.

b)

B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tạo việc làm cho người lao động.

d)

D. gây sức ép đến môi trường đô thị.

10.

Câu 10: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

A. Cổ Loa

b)

B. Thăng Long.

c)

C. Phú Xuân.

d)

D. Hội An.

11.

Câu 11: Đổi mới đầu tiên của nước ta trong công cuộc đổi mới bắt đầu từ lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Chính trị.

12.

Câu 12: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

14.

Câu 14: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

A. lợn.

b)

B. gia cầm.

c)

C. trâu.

d)

D. bò.

15.

Câu 15: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

A. Chế biến gạo, ngô xay xát.

b)

B. Dệt- may.

c)

C. Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

d)

D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

16.

Câu 16: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

17.

Câu 17: Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Cao su.

b)

B. Chè.

c)

C. Thuốc lá.

d)

D. Cà phê.

18.

Câu 18: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. thị trường tiêu thụ ổn định.

c)

C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

d)

D. cơ sở chế biến sản phẩm phát triển.

19.

Câu 19: Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

20.

Câu 20: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển đánh bắt  thủy sản nước ở nước ta là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

21.

Câu 21: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

22.

Câu 22: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

a)

A. ao, hồ.

b)

B. đầm, phá.

c)

C. ven biển.

d)

D. kênh rạch.

23.

Câu 23: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

A. Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

B. Có các ngư trường trọng điểm.

c)

C. Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

24.

Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

B. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

C. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

D. Ứng dụng nhiều tiến bộ  của khoa học kĩ thuật.

25.

Câu 25: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

A. tạo sự đa dạng sinh học.

b)

B. điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

C. điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

d)

D. cung cấp gỗ và lâm sản quý.

26.

Câu 26: Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

a)

A. sản xuất.

b)

B. phòng hộ.

c)

C. đặc dụng.

d)

D. khoanh nuôi.

27.

Câu 27: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

B. ven biển có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

D. có mật độ dân số cao.

28.

Câu 28: Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

A. điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

B. cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn.

d)

D. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

29.

Câu 29: Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta ?

a)

A. Chế độ thủy văn.

b)

B. Điều kiện khí hậu.

c)

C. Địa hình đáy biển.

d)

    D. Nguồn lợi thủy sản.

30.

Câu 30: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều.

b)

B. Đầm phá.

c)

C. Ô trũng ở đồng bằng.

d)

D. Rừng ngập mặn.

31.

Câu 31: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. Đóng tàu, ô tô.

b)

B. Luyện kim.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Khai thác, chế biến lâm sản.

32.

Cau 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.

b)

B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

c)

C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.

d)

D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

A. Do chính phủ quyết định thành lập.

b)

B. Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

C. Không có dân cư sinh sống.

d)

D. Chuyên sản xuất công nghiệp.

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Có ranh giới địa lí xác định.

b)

B. Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

C. Do   quốc hội quyết định thành lập.

d)

D. Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.

35.

Câu 35: Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm thủy, hải sản?

a)

A.  Nước mắm

b)

B.  Muối.

c)

C.  Xay xát.

d)

D.  Tôm, cá.

36.

Câu 36: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây gắn với đô thị vừa và lớn?

a)

A.  Điểm công nghiệp.

b)

B.  Khu công nghiệp.

c)

C.  Trung tâm công nghiệp.

d)

D.  Vùng công nghiệp

37.

Câu 37: Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

A. các thành phố lớn.

b)

B. gần nguồn nguyên liệu.

c)

C. gần đường giao thông.

d)

D. nơi tập trung đông dân cư.

38.

Câu 38: Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở

a)

A. các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu.

b)

B. gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các cảng biển.

c)

C. gần các tuyến đường giao thông lớn.

d)

D. nơi tập trung đông dân và ven biển.

39.

Câu 39: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

A. các vùng nguyên liệu.

b)

B. các đô thị lớn.

c)

C. cảng biển lớn.

d)

D. các khu vực đông dân.

40.

Câu 40: Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Chế biến lương thực thực phẩm.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

41.

Câu 1: Thành phố trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B.  Quy Nhơn.

c)

C. Nha Trang.

d)

D. Tuy Hòa.

42.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

B. Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.

43.

Câu 3: Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

A.  1976.

b)

B.  1986.

c)

C.  1987.

d)

D.  2000.

44.

Câu 4: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

A. cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

B. cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

C. cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

D. cây rau đậu và cây lương thực.

45.

Câu 5: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

B. địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

C. thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

D. thiếu nguồn lao động.

46.

Câu 6: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. xích đạo.

47.

Câu 7: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hằng năm ở nước ta?

a)

A.  Cafe

b)

B.  Cao su.

c)

C.  Đậu tương.

d)

D.  Hồ tiêu.

48.

Câu 8: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A.  Đồng bằng sông Hồng.

b)

B.  Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C.  Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D.  Trung du và miền núi Bắc Bộ

49.

Câu 17: Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

B. Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

50.

Câu 18: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

C. Sự phân bố dân cư không đều.

d)

D. Trình độ đô thị hóa thấp.

51.

Câu 19: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

52.

Câu 20: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

53.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

A.  Có các vùng chuyên canh.

b)

B.  Sử dụng nhiều giống tốt.

c)

C.  Tập trung ở các đồng bằng.

d)

D.  Chủ yếu là cây nhiệt đới.

54.

Câu 22: Điều kiện tự nhiên thuận lợi hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

A. Đường bờ biển dài

b)

B. nhu cầu thị trường rộng lớn.

c)

C. nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

D. nhân dân có nhiều kinh nghiệm.

55.

Câu 23: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

B. có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

D. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

56.

Câu 24: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

B. ven biển có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

D. có mật độ dân số cao.

57.

Câu 25: Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

A. điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

B. cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn.

d)

D. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

58.

Câu 27: Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng diện tích các loại cây lâu năm của nước ta qua các năm?

a)

A.  Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng.

b)

B.  Diện tích cây ăn quả giảm.

c)

C.  Diện tích cây lâu năm khác giảm.

d)

D.  Diện tích cây công nghiệp lâu năm nhỏ nhất.

59.

Câu 28: Cho bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Tròn.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Miền.

60.

Câu 28: Cho biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?

a)

A. Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

B. Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị.

c)

C. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên. 

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi.

61.

Câu 1: Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?

a)

A. Nhiều dân tộc.

b)

B. Dân số trẻ

c)

C. Quy mô dân số lớn.

d)

D. Gia tăng dân số nhanh.

62.

Câu 2: Các đô thị lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

A. đồng bằng.

b)

B. trung du.

c)

C. miền núi.

d)

D. cao nguyên.

63.

Câu 3: Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt?

a)

A. Hồ tiêu.

b)

B. Chè

c)

C. Cao su.

d)

   D. Điều.

64.

Câu 4: Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

A. nguồn lao động.

b)

B. nguồn khoáng sản

c)

C. nguồn lương thực

d)

D. vốn đầu tư.

65.

Câu 5: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

A. Cà phê.

b)

B. Cao su.

c)

C. Đậu tương.

d)

D. Hồ tiêu.

66.

Câu 6: Vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất trong tổng sản lượng thịt ở nước ta?

a)

A. Trâu.

b)

B. Dê.

c)

C. Cừu.

d)

D. Lợn.

67.

Câu 7: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

D. đồng bằng sông Hồng.

68.

Câu 8: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.

b)

B. cây rau đậu.

c)

C. cây công nghiệp.

d)

D. cây ăn quả.

69.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.

b)

B. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.

c)

C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.

d)

D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.

70.

Câu 18: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.

b)

B. Phân bố các đô thị không đều.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

d)

D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.

71.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

A. Mức sống của dân cư rất cao. 

b)

B. Tăng trưởng kinh tế khá cao.

c)

C. Lạm phát được kiểm soát tốt.

d)

D. Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

72.

Câu 20: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước

73.

Câu 21: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.

c)

C. Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.

d)

D. Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.

74.

Câu 22: Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

A. cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

B. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.

c)

C. trình độ của lao động còn chưa cao.

d)

D. công nghệ chế biến chậm đổi mới.

75.

Câu 26: Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

A. Sản lượng khai thác giảm.

b)

B. Sản lượng nuôi trồng giảm.

c)

C. Sản lượng nuôi trồng lớn hơn khai thác.

d)

D. Sản lượng nuôi trồng nhỏ hơn khai thác.

76.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào

b)

B. Dân số già.

c)

C. Ít dân tộc.

d)

D. Tăng rất nhanh.

77.

Câu 2. Các đô thị ở nước ta phân bố

a)

A. chủ yếu ở trung du.

b)

B. không đều giữa các vùng.

c)

C. thưa thớt ở đồng bằng.

d)

D. dày đặc ở ven biển.

78.

Câu 3. Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc nhiệt đới?

a)

A. Chè.

b)

B. Trẩu.

c)

C. Hồi.

d)

D. Cao su.

79.

Câu 4. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm bao nhiêu?

a)

A. 1993

b)

B. 1995

c)

C. 1979.

d)

D. 1986

80.

Câu 5. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

A. Dừa.

b)

B. Hồ tiêu.

c)

C. Mía

d)

D. Cà phê.

81.

Câu 6. Vật nuôi nào sau đây được nuôi chủ yếu ở đồng bằng?

a)

A. Ngựa.

b)

B. Bò.

c)

C. Dê.

d)

D. Lợn.

82.

Câu 7. Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và phụ cận.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Duyên hải miền Trung.

83.

Câu 8. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây gắn với đô thị vừa và lớn?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

84.

Câu 17. Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. phát triển khoa học và kĩ thuật.

c)

C. đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt.

d)

D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

85.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

b)

B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.

c)

C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

d)

D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

86.

Câu 19. Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

b)

B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

87.

Câu 20. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

A. tăng cường hội nhập quốc tế.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

D. sử dụng hợp lí nguồn lao động.

88.

Câu 21. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

a)

A. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

b)

B. giống cây trồng còn hạn chế.

c)

C. thị trường có nhiều biến động.

d)

D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

89.

Câu 22. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

90.

Câu 23. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

91.

Câu 24. Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

A.  có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

b)

B. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

C. chỉ phân bố trên các cao nguyên.

d)

D. tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

92.

Câu 25. Đô thị nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

B. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

C. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

D. mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

93.

Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt?

a)

A. Thái Nguyên.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Hải Phòng.

94.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở vùng Đông Nam Bộ có số dân dưới 100 000 người?

a)

A. Bà Rịa.

b)

B. Thủ Dầu Một.

c)

C. Tây Ninh.

d)

D. Biên Hòa.

95.

Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đắk Lắk.

d)

D. An Giang.

96.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. Cà Mau.

c)

C. An Giang.

d)

D. Bạc Liêu.

97.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ

200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

a)

A. Đà lạt.

b)

B. Buôn Ma Thuột.

c)

C. Pleiku.

d)

D. Kon Tum.