wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II (2023-2024) MÔN ĐỊA LÍ - 12

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

2.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

3.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

4.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

5.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

6.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Thuốc lá

d)

Cà phê

7.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

8.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

11.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

12.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

13.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

14.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

15.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.

b)

B. Dân số có xu hướng già hóa.

c)

C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

16.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước

17.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

18.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

19.

Những đổi mới đầu tiên ở nước ta được thực hiện trong lĩnh vực

a)

sản xuất nông nghiệp

b)

sản xuất công nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thông tin liên lạc

20.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

21.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

22.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

24.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

25.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

26.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

27.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tăng thu nhập cho người dân.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh.

b)

B. Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

C. Phân bố không đều.

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

B. Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

30.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. Inđônêxia và Philippin.

b)

B. Inđônêxia và Malaixia.

c)

C. Inđônêxia và Thái Lan.

d)

D. Inđônêxia và Mianma.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

32.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

33.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

A. tuổi thọ trung bình thấp.

b)

B. hệ quả của tăng dân số.

c)

C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

D. mức sống được nâng cao.

34.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt

b)

hệ thống các cảng cá

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

thị trường tiêu thụ

35.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

36.

Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây?

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.

c)

Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

d)

Tăng cư

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

38.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

39.

Căn cứ vào Atlat trang 19, cho biết đô thị nào lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Mỹ Tho

d)

Cà Mau

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Cầu Treo

b)

B. Bờ Y

c)

C. Xa Mát

d)

D. Lao Bảo

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều dân tộc ít người.

b)

B. Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

C. Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

D. Có quy mô dân số lớn.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, gia cầm

b)

Bò, lợn

c)

Bò, gia cầm

d)

Trâu, bò

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có bình quân GDP đầu người cao nhất?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.

b)

Trình độ đô thị hóa chưa cao.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước.

45.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

46.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

D. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Hải Dương

b)

B. Hà Nội

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Nam Định

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 000 tỉ đồng?

a)

A. Hạ Long

b)

B. T.p Hồ Chí Minh

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Biên Hòa

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

A. Quảng Bình

b)

B. Hà Tĩnh

c)

C. Nghệ An

d)

D. Quảng Trị

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là

a)

A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

b)

B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội, Đà Nẵng.

d)

D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?

a)

Diện tích tăng, sản lượng tăng

b)

Diện tích tăng, sản lượng giảm

c)

Diện tích giảm, sản lượng tăng

d)

Diện tích giảm, sản lượng giảm

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm (năm 2007) lớn nhất nước ta?

a)

A. Lâm Đồng, Gia Lai

b)

B. Bình Phước, Gia Lai

c)

C. Bình Phước, Đăk Lăk

d)

D. Đăk Lăk, Lâm Đồng

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

a)

Bình Định

b)

Cần Thơ

c)

Lào Cai

d)

Đồng Nai

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Khánh Hòa.

b)

B. Quảng Nam.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Quảng Ngãi.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh?

a)

Lai Châu

b)

Tuyên Quang

c)

Nghệ An

d)

Kon Tum

56.

Dựa vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Bạc Liêu.

d)

D. Sóc Trăng.

57.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Sơn La

b)

B. Hoà Bình

c)

C. Trị An

d)

D. Yaly

58.

Dựa vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích rừng của nước ta qua các năm?

a)

A. Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục.

b)

B. Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục.

c)

C. Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm.

d)

D. Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn rừng trồng.

59.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

A. nhiệt điện, thuỷ điện

b)

B. nhiệt điện, điện gió

c)

C. thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

D. thuỷ điện, điện gió

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang

b)

Cà Mau

c)

Đồng Tháp

d)

Kiên Giang

61.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu trên 100 nghìn con ở vùng Bắc Trung Bộ không phải là

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

63.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động

b)

B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng

c)

C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực

d)

D. Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu trên 100 nghìn con ở vùng Bắc Trung Bộ không phải là

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Ninh Bình

b)

B. Nghệ An

c)

C. Thanh Hóa

d)

D. Nam Định

66.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

A. nhiệt điện, thuỷ điện

b)

B. nhiệt điện, điện gió

c)

C. thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

D. thuỷ điện, điện gió

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Lâm Đồng

d)

Đắk Lắk

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hăy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

Đồng Tháp

d)

An Giang

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa năm 2007 lớn nhất nước ta là

a)

An Giang và Kiên Giang

b)

Kiên Giang và Đồng Tháp

c)

An Giang và Long An

d)

Kiên Giang và Long An

70.

Cho bảng số liệu: SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2015 ... cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2015?

a)

A. Số lao động và tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng.

b)

B. Số lao đông ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, tỉ trọng giảm.

c)

C. Số lao động và tỉ trọng của ngành dịch vụ tăng.

d)

D. Số lao động và tỉ trọng của ngành công

71.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

B. Duyên hải NamTrung Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

72.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Cột

73.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005-2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

74.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

A. Sông Đồng Nai

b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông Thái Bình

d)

D. Sông Mã

75.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2015 ... cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích một số loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 2000-2015?

a)

A. Cây lương thực có hạt luôn cao nhất.

b)

B. Cây công nghiệp hằng năm luôn ít nhất.

c)

C. Cây công nghiệp lâu năm luôn tăng.

d)

D. Cây lương thực có hạt có xu hướng tăng.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Ninh Bình.

b)

B. Nghệ An.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Nam Định.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

78.

NHân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

A. điều kiện đánh bắt

b)

B. hệ thống các cảng cá

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

D. thị trường tiêu thụ

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các tỉnh sau, tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

a)

A. Quảng Ngãi

b)

B. Bình Thuận

c)

C. Ninh Thuận

d)

D. Quảng Nam

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lâm Đồng

b)

Sóc Trăng

c)

Bến Tre

d)

Bình Thuận

81.

Mỏ than lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Lạng Sơn

b)

B. Lào Cai

c)

C. Thái Nguyên

d)

D. Quảng Ninh

82.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Tỉ lệ lao động khu vực nông - lâm - ngư nghiệp thấp nhất.

b)

Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với tiến trình CNH đất nước.

c)

Tổng số lao động nước ta không thay đổi trong giai đoạn trên.

d)

Cơ cấu lao động theo ngành không có sự thay đổi.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh dưới 10% phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

84.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng trên 200 000 tấn?

a)

Đồng Tháp, Bạc Liêu

b)

Kiên Giang, Cà Mau

c)

An Giang, Đồng Tháp

d)

Cần Thơ, Cà Mau