wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa lý Việt Nam

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng

b)

Hạ Long

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

2.

Công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta phân bố phụ thuộc vào

a)

giao thông vận tải

b)

nguồn lao động

c)

cơ sở năng lượng

d)

vùng nguyên liệu

3.

Điều kiện thuận lợi để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nuôi trồng thủy sản là

a)

tỉnh nào cũng có bãi cá, bãi tôm

b)

ven biển có các vụng, đầm phá

c)

vùng biển rộng, nhiều thủy sản

d)

có nhiều ngư trường trọng điểm

4.

Cây công nghiệp nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc cận nhiệt đới?

a)

Hồ tiêu

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Bông

5.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa

b)

hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư

c)

nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường

d)

tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm

6.

Nam Bộ nước ta mưa nhiều từ tháng 5 đến tháng 10 chủ yếu do

a)

Tín phong thổi quanh năm, gió phơn Tây Nam

b)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, frông lạnh

c)

gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Bạch Mã, bão

d)

hoạt động của các gió hướng tây nam, dải hội tụ

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

c)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

8.

Bão ở nước ta thường kèm theo thiên tai nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Ngập lụt

c)

Động đất

d)

Cháy rừng

9.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

cần cù và sáng tạo

b)

năng suất rất cao

c)

chất lượng rất cao

d)

phân bố đồng đều

10.

Vùng nào giáp với Lào và Cam-pu-chia

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

11.

Nhà máy nhiệt điện nào chạy bằng nguồn khí đồng hành

a)

Phú Mỹ

b)

Quảng Ninh 1

c)

Phả Lại

d)

Vũng Áng 1

12.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ rất cao.

b)

chất lượng nâng lên.

c)

số lượng không lớn.

d)

phân bố đồng đều.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng của nước ta?

a)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

b)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Hoàn toàn sống ở các đô thị.

14.

Lãnh thổ nước ta có

a)

Đường bờ biển ngắn dốc

b)

Có nhiều đảo, quần đảo xa bờ

c)

Tiếp giáp với các đại dương

d)

Phần lớn là địa hình đồng bằng

15.

Vị trí địa lí nước ta quy định

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Tài nguyên sinh vật kém đa dạng

c)

Ít tác động từ biến đổi khí hậu

d)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm khu vực Tây Nam Á.

b)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

d)

Trong vùng ảnh hưởng bởi thiên tai

17.

Lãnh thổ của nước ta

a)

nằm ở trong vùng xích đạo

b)

trải ra rất dài từ tây sang đông.

c)

có đường bờ biển kéo dài

d)

tiếp giáp với nhiều đại dương.

18.

Vị trí địa lí nước ta có

a)

ở trung tâm Đông Nam Á

b)

giáp với nhiều quốc gia

c)

nằm trên vành đai sinh khoáng

d)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương

19.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Nạn cát bay

c)

Triều cường

d)

Bão

20.

Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

21.

Vùng biển nước ta

a)

có rất ít tài nguyên khoáng sản

b)

Chỉ duy nhất có nhiều loài cá

c)

tập trung trữ lượng lớn dầu khí

d)

chủ yếu phát triển du lịch biển

22.

Các huyện đảo ở nước ta

a)

Chỉ duy nhất phát triển chăn nuôi

b)

Có khả năng phát triển du lịch

c)

là các trung tâm công nghiệp lớn

d)

Là nơi có nhiều loại khoáng sản

23.

Các đảo ven bờ ở nước ta có tiềm năng

a)

Thủy sản, muối biển

b)

Cảng biển, du lịch

c)

Du lịch, thủy hải sản

d)

cảng biển, khoáng sản

24.

Loại thiên tai nào thường hay xảy ra ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Cát bay, cát chảy.

b)

Sạt lở, xâm nhập mặn

c)

Lũ quét, sạt lỡ đất.

d)

Bão nhiệt đới, hạn hán.

25.

Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là

a)

trồng cây theo băng.

b)

định canh, định cư.

c)

chống nhiễm phèn.

d)

chống xói mòn đất.

26.

Rừng trồng ở nước ta chủ yếu dùng để

a)

làm củi đốt.

b)

nguyên liệu giấy.

c)

thủy điện.

d)

sản xuất đồ uống.

27.

Vịnh Hạ Long thuộc vùng du lịch nào sau đây

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thị trường xuất khẩu ra nhiều nước.

b)

Các hình thức mua bán đa dạng.

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú.

d)

Doanh thu dịch vụ xu hướng tăng.

29.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về

a)

mật độ dân số.

b)

sản lượng lương thực.

c)

giá trị hàng xuất khẩu.

d)

nuôi thủy sản.

30.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

31.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

32.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng.

b)

phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước.

c)

chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt.

d)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

33.

Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển mạnh là do

a)

thu nhập cao, chất lượng cuộc sống cải thiện.

b)

sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu dùng tăng cao.

c)

mở rộng thị trường, thu hút mạnh vốn đầu tư.

d)

thị trường xuất khẩu mở rộng, hàng hóa đa dạng.

34.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn ở Bắc Trung Bộ là

a)

đường bờ biển dài, có các cảng nước sâu.

b)

có bãi tôm bãi cá, gần ngư trường lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều đầm phá, bãi triều.

d)

có nhiều đảo ven bờ, sông ngòi dày đặc.

35.

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

xây hồ thủy điện.

b)

phát triển vốn rừng.

c)

củng cố đê biển.

d)

trồng cây ven biển.

36.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

khai thác củi gỗ.

b)

đẩy mạnh chế biến.

c)

lập khu bảo tồn.

d)

làm ruộng bậc thang.

37.

Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên

38.

Huyện Đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Phú Quý.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Côn Sơn.

d)

Lý Sơn.

39.

Cho biết nhà máy thủy điện nào thuộc tỉnh nào Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Hòa Bình.

b)

Yali.

c)

Trị An

d)

Cần Đơn.

40.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

có nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

có gió mùa hoạt động liên tục.

c)

lượng mưa cao đều quanh năm.

d)

Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh.

41.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn.

b)

có mật độ rất cao ở vùng đồi núi.

c)

phân bố không đều và chưa hợp lí.

d)

phân bố đồng đều giữa các đô thị.

42.

Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị ổn định.

b)

chuyển biến khá tích cực.

c)

phân bố đô thị đồng đều.

d)

trình độ đô thị hóa rất cao.

43.

Giao thông vận tải đường biển nước ta

a)

tập trung cho vận chuyển hành khách.

b)

gắn liền với hoạt động ngoại thương.

c)

có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít.

d)

chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế.

b)

tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.

c)

cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu.

d)

giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.

45.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc sử dụng và cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

trồng rừng.

b)

thủy lợi.

c)

chống mặn.

d)

chống phèn.

46.

Đô thị nào sau đây ở nước ta là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Hạ Long.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Ninh.

d)

Đà Nẵng.

47.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển công nghiệp khai khoáng do

a)

diện tích vùng rừng khá lớn.

b)

giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

trữ năng thủy năng dồi dào.

48.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh phát triển về

a)

khai thác khoáng sản, thủy điện.

b)

chăn nuôi lợn và trồng lương thực.

c)

khai thác hải sản, du lịch biển.

d)

trồng cây lương thực, cây ăn quả.

49.

Cây công nghiệp, cây dược liu Trung du miền núi Bc Bộ hiện nay phát trin theo

hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

chuyên môn hóang nghiệp, tăng cưng hoạt động xuất khu.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghip chế biến.

c)

ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết vic làm cho người dân.

d)

sản xuất theo hướng hàng hóa, đápng nhu cầu của thị trường.

50.

Cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Ba Bể.

b)

Cúc Phương.

c)

Bái Tử Long.

d)

Nam Cát Tiên.

51.

Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.

b)

giàu hải sản và có ngư trường lớn.

c)

có quần đảo và nhiều bãi biển đẹp.

d)

độ mặn nước biển cao, có các đảo.

52.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.

b)

có vùng biển rộng và các đầm phá.

c)

nhiều cửa sông và những bãi triều.

d)

có những bãi cát rộng, đảo ven bờ.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Có tốc độ phát triển nhanh.

b)

Các công nghệ còn hạn chế.

c)

Thừa lao động kĩ thuật cao

d)

Phát triển nhất ở miền núi.

54.

Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chăn nuôi gia cầm, cây lương thực

c)

cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản.

d)

nuôi trồng thủy sản, cây dược liệu.

55.

Ở nước ta, bão thường kèm theo

a)

mưa lớn, gió mạnh.

b)

cát bay, cát chảy.

c)

đất nhiễm mặn, nhiễm phèn.

d)

động đất, sóng thần.

56.

Văn hóa sông nước miệt vườn là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

57.

Hiện nay, huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lý Sơn.

b)

Vân Đồn.

c)

Cồn Cỏ.

d)

Côn Đảo.

58.

Thế mạnh tự nhiên để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở Bắc Trung Bộ là

a)

có nhiều nhóm đất khác nhau, khí hậu phân hóa.

b)

nền nhiệt, ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa trung bình năm lớn.

d)

nguồn nước dồi dào, tài nguyên sinh vật đa dạng.

59.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

b)

có khả năng thu hút vốn đầu tư.

c)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

d)

tập trung đa số dân cư cả nước.

60.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

61.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

sản xuất hàng hóa phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.

b)

đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn.

c)

tăng cường quản lí của nhà nước, mở rộng thị trường.

d)

khai thác hiệu quả các thế mạnh, tăng nguồn thu ngoại tệ.

62.

Lũ nguồn ở nước ta thường xảy ra ở

a)

ven biển.

b)

đồng bằng.

c)

miền núi.

d)

cửa sông.

63.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Hưng Yên.

c)

Vĩnh Phúc.

d)

Ninh Bình.

64.

Ở miền núi nước ta, lũ quét thường kèm theo

a)

hạn hán, nạn cát bay.

b)

lũ bùn đá, sạt lở đất.

c)

ngập lụt, xâm nhập mặn.

d)

sương muối, sương giá.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

Tập trung chủ yếu ở các vùng đồi núi.

c)

Phát triển đồng đều giữa các khu vực.

d)

Các mặt hàng rất phong phú, đa dạng.

66.

Mục đích chủ yếu của đẩy mạnh áp dụng khoa học - kĩ thuật trong trồng cây ăn quả ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mở rộng diện tích, giải quyết việc làm.

b)

nâng cao năng suất, tăng giá trị sản phẩm.

c)

tận dụng tài nguyên, sản xuất quy mô lớn.

d)

tăng cường xuất khẩu, gắn với chế biến.

67.

nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế, thu hẹp rừng ngập mặn.

b)

diện tích mặt nước sông và biển lớn, khí hậu thuận lợi.

c)

phát triển trang trại, công nghệ cao, mở rộng thị trường.

d)

thích ứng với biến đổi khí hậu và tình trạng thiếu nước.

68.

Du lịch biển - đảo của nước ta ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nguồn lao động rất dồi dào.

b)

Tài nguyên du lịch rất đa dạng.

c)

Nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

d)

Giao thông ngày càng thuận lợi.

69.

Giao thông đường bộ nước ta hiện nay

a)

mạng lưới vẫn còn thưa thớt.

b)

chưa hội nhập vào khu vực.

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

d)

khối lượng vận chuyển lớn.

70.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

71.

Du lịch giải trí, mua sắm, MICE là loại hình du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

72.

Địa điểm du lịch nào là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Phố cổ Hội An.

b)

VQG Cúc Phương.

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

d)

Di tích Mỹ Sơn.

73.

Bắc trung Bộ không giáp với?

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

DH Nam Trung Bộ.

74.

Cảng biển nào thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cam Ranh.

b)

Vũng Áng.

c)

Cửa Lò.

d)

Cái Lân.

75.

Vùng có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

76.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh.

77.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.

b)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

c)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

d)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

78.

Cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Hạ Long. 

b)

Đà Nẵng.   

c)

Vũng Tàu.    

d)

Hải Phòng.

79.

Đông Nam B có thế mạnh v

a)

khai thác gỗ lâm sản.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

phát trin chăn nuôi gia súc.                        

d)

khai thác khoáng sn than đá.

80.

Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Lâm Đồng

b)

Kon Tum. 

c)

Đắk Lắk.         

d)

Đắk Nông.