Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN ĐỊA LÍ PHẦN DÂN CƯ
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
2.
Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
3.
Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
b)
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
c)
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
d)
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
C. Đang trong thời kì dân số vàng.
d)
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều dân tộc ít người.
b)
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
D. Có quy mô dân số lớn.
8.
Câu 8. Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.
b)
B. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
c)
C. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
d)
D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
9.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
c)
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Ít biến động.
d)
D. Mật độ thấp.
11.
Câu 11. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
A. tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. hệ quả của tăng dân số.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
D. mức sống được nâng cao.
12.
Câu 12. Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?
a)
A. Từ 1943 đến 1954.
b)
B. Từ 1954 đến 1960.
c)
C. Từ 1960 đến 1970.
d)
D. Từ 1970 đến 1975.
13.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.
c)
C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
14.
Câu 14. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
a)
A. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
B. Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
c)
C. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.
15.
Câu 15. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Việc phát triển giáo dục, y tế.
b)
B. Vấn đề giải quyết việc làm.
c)
C. Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.
d)
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
16.
Câu 16. Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là
a)
A. dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.
b)
B. trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.
c)
C. trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
d)
D. trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
17.
Câu 17. Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
a)
A. bùng nổ dân số.
b)
B. ô nhiễm môi trường.
c)
C. già hóa dân cư.
d)
D. tăng trưởng kinh tế chậm.
18.
Câu 18. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
c)
C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
19.
Câu 19. Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.
d)
D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.
20.
Câu 20. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
21.
Câu 21. Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
a)
A. chính sách chuyển cư.
b)
B. có quy mô dân số lớn.
c)
C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
D. có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
22.
Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
a)
A. quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.
b)
B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
c)
C. dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.
d)
D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
23.
Câu 23. Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Điều kiện tự nhiên.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Tính chất của nền kinh tế.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
24.
Câu 24. Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
D. Trình độ đào tạo được nâng cao.
25.
Câu 25. Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
b)
B. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
c)
C. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
D. Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.
26.
Câu 26. Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
27.
Câu 27. Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
a)
A. địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
b)
B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
c)
C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
d)
D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
28.
Câu 28. Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ người trên 65 tăng.
b)
B. Tuổi thọ trung bình tăng.
c)
C. Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.
d)
D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm.
29.
Câu 29. Gia tăng dân số nhanh không trực tiếp dẫn đến hậu quả nào sau đây?
a)
A. Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
c)
C. Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
30.
Câu 30. Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
a)
A. lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
b)
B. có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
c)
C. là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
d)
D. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
31.
Câu 31. Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
a)
A. sự thay đổi của điều kiện tự nhiên.
b)
B. xóa bỏ được nhiều hủ tục lạc hậu.
c)
C. thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao.
32.
Câu 32. Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng.
c)
C. Lao động bổ sung nhiều.
d)
D. Chất lượng cuộc sống cao.
33.
Câu 33. Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là
a)
A. các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.
b)
B. mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.
c)
C. sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.
34.
Câu 34. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Đời sống tinh thần của người dân phong phú.
b)
B. Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.
c)
C. Kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
D. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
35.
Câu 35. Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
C. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
36.
Câu 36. Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.
c)
C. Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
d)
D. Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
37.
Câu 37. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
C. những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
38.
Câu 38. Khu vực nào sau đây ở nước ta năm 2021 có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
A. Đồi trung du.
b)
B. Cao nguyên.
c)
C. Thành thị.
d)
D. Nông thôn.
39.
Câu 39. Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
B. Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
D. Lao động có trình độ cao còn ít.
40.
Câu 40. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
A. Dồi dào, tăng nhanh.
b)
B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
C. Phân bố không đều.
d)
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
41.
Câu 41. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
A. công nghiệp.
b)
B. thương mại.
c)
C. du lịch.
d)
D. nông nghiệp.
42.
Câu 42. Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
43.
Câu 43. Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
b)
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.
c)
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
d)
D. Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.
44.
Câu 44. Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
b)
B. Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
c)
C. Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
d)
D. Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
45.
Câu 45. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
a)
A. Qui mô lớn và đang tăng.
b)
B. Qui mô lớn và đang giảm.
c)
C. Qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
D. Qui mô nhỏ và đang giảm.
46.
Câu 46. Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
47.
Câu 47. Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
c)
C. Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
48.
Câu 48. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
C. tập trung lao động vào đô thị.
d)
D. phát triển các ngành trình độ cao.
49.
Câu 49. Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do
a)
A. các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
b)
B. thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.
c)
C. sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
d)
D. tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
50.
Câu 50. Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
A. mức sống phân hóa không rõ.
b)
B. đều sản xuất phi nông nghiệp.
c)
C. có xu hướng tăng lên liên tục.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.
51.
Câu 51. Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay
a)
A. thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.
b)
B. trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.
c)
C. đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.
d)
D. chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.
52.
Câu 52. Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. trình độ chuyên môn ở mức rất cao.
c)
C. ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.
d)
D. được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.
53.
Câu 53. Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.
b)
B. hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.
c)
C. tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.
d)
D. tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.
54.
Câu 54. Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
A. chỉ làm việc ở thành phố lớn.
b)
B. hầu hết tập trung ở nông thôn.
c)
C. trình độ dần được nâng lên.
d)
D. toàn bộ đều có chuyên môn.
55.
Câu 55. Lao động nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu công nhân có kĩ thuật.
b)
B. tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
c)
C. đông đảo, thất nghiệp còn ít.
d)
D. tăng nhanh, phân bố không đều.
56.
Câu 56. Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay
a)
A. khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.
b)
B. chuyển biến nhanh so với các nước.
c)
C. đồng đều giữa các khu vực kinh tế.
d)
D. thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
57.
Câu 57. Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay
a)
A. ngày càng có tính chuyên nghiệp.
b)
B. toàn bộ tập trung ở du lịch biển.
c)
C. không được đào tạo chuyên môn.
d)
D. phân bố đồng đều khắp các vùng.
58.
Câu 58. Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
a)
A. thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
b)
B. có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.
c)
C. tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.
d)
D. thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
59.
Câu 59. Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy
a)
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
60.
Câu 60. Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
61.
Câu 61. Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Số lượng đô thị tăng nhanh.
b)
B. Số lượng đô thị tăng chậm.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
d)
D. Đô thị hóa với tốc độ nhanh.
62.
Câu 62. Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
63.
Câu 63. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.
64.
Câu 64. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
c)
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
65.
Câu 65. Quá trình đô thị hoá diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?
a)
A. Pháp thuộc.
b)
B. 1954 - 1975.
c)
C. 1975 - 1986.
d)
D. 1986 đến nay.
66.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.
67.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
c)
C. Hạn chế lối sống thành thị.
d)
D. Không có các chuỗi đô thị.
68.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
B. Số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
C. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
D. Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
69.
Câu 69. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. phân bố đồng đều cả nước.
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng đều hiện đại.
70.
Câu 70. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ.
71.
Câu 71. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
B. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
c)
C. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
d)
D. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
72.
Câu 72. Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?
a)
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ III trước Công nguyên.
c)
C. Đầu công nguyên
d)
D. Thế kỉ III sau Công nguyên.
73.
Câu 73. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
A. Tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
C. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
d)
D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
74.
Câu 74. Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta
a)
A. còn chưa phát triển mạnh.
b)
B. đang phát triển rất mạnh.
c)
C. là nền kinh tế công - nông nghiệp.
d)
D. là nền kinh tế hậu công nghiệp.
75.
Câu 75. Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu có chức năng về du lịch.
b)
B. phân bố thành dải dọc biên giới.
c)
C. chủ yếu có quy mô dân số lớn.
d)
D. được đầu tư về kết cấu hạ tầng.
76.
Câu 76. Đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. chất lượng cuộc sống thấp.
c)
C. tập trung chủ yếu ở miền núi.
d)
D. đều cùng một cấp phân loại.
77.
Câu 77. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
a)
A. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
b)
B. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
c)
C. số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
D. số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.
78.
Câu 78. Các đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
b)
B. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
c)
C. là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
d)
D. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
79.
Câu 79. Các thành phố ven biển nước ta hiện nay
a)
A. có khả năng phát triển du lịch.
b)
B. phát triển mạnh cây công nghiệp.
c)
C. phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
d)
D. chưa có các khu công nghiệp.
80.
Câu 80. Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay
a)
A. thu hút nhiều dự án đầu tư.
b)
B. chưa được đầu tư giao thông.
c)
C. thương mại không phát triển.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản.
81.
Câu 81. Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.
b)
B. đô thị đều có chức năng chuyên biệt.
c)
C. tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.
d)
D. diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.
82.
Câu 82. Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có hệ thống giao thông rất hiện đại.
b)
B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
c)
C. đều là các trung tâm du lịch lớn.
d)
D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
83.
Câu 83 . Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.
c)
C. Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.
Reset
