NEW
Font size
Worksheetsđịa 10 bài 35
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?
2 nhóm.
3 nhóm.
4 nhóm.
5 nhóm.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.
Dịch vụ công.
Dịch vụ tiêu dùng.
Dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.
Các dịch vụ hành chinh công.
Tài chính, bảo hiểm.
Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.
Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.
Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.
Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử, các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến
Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.
Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
Sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
Cơ cấu ngành dịch vụ.
Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
Hình thành các điểm du lịch.
Mạng lưới ngành dịch vụ.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Di tích lịch sử văn hóa.
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập của người dân.
Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng
Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.
Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.
Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.
Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.
Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP ?
Hoa Kì.
Bra-xin.
Trung Quốc.
Thái Lan.
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là:
Lôt an-giơ-let, Si-ca-gô, Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Xao Pao-lô.
Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po.
Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc.
Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?
Lực lượng lao động dồi dào.
Nhu cầu du lịch lớn.
Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ miền.
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gấp 3,5 lần của Hàn Quốc.
Nhật Bản có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn thứ 2 trong bốn nước.
Ấn Độ có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng 1/4 của Trung Quốc.
Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ không đáng kể.
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên ?
Biểu đồ kết hợp cột và đường.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ cột ghép.
Biểu đồ tròn.
Nhận định nào sau đây là vai trò của ngành dịch vụ?
Hạn chế sự phát triển các ngành sản xuất vật chất trong nước.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước, tạo việc làm cho người dân.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, ưu đãi tự nhiên.
Sử dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại để phục vụ con người.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bố mật thiết với đặc điểm nào dưới đây?
Các trung tâm công nghiệp.
Các ngành kinh tế mũi nhọn.
Sự phân bố dân cư.
Các vùng kinh tế trọng điểm.
Sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ nào dưới đây?
Dịch vụ công.
Dịch vụ tiêu dùng.
Dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ tư.
Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?
Cơ cấu ngành dịch vụ.
Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
Hình thành các điểm du lịch.
Mạng lưới ngành dịch vụ.
Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến đặc điểm nào dưới đây?
Trình độ phát triển ngành dịch vụ.
Mức độ tập trung ngành dịch vụ.
Tổ chức dịch vụ.
Hiệu quả ngành dịch vụ.
Nguyên nhân chủ yếu khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta?
Dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ.
Trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục.
Thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện số lượng khách du lịch của các quốc gia trên thế giới, năm 2014?
Tròn.
Miền.
Cột.
Đường.
Do du lịch là ngành phải đem lại sản phẩm chất lượng, hấp dẫn nên cần liêt kết với nhiều ngành kinh tế nên du lịch được coi là
Là ngành kinh tế tổng hợp, mang tính liên ngành và phức tạp nhất.
Là ngành kinh tế tổng hợp, phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác.
Là ngành kinh tế đơn giản vì phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác.
Là ngành kinh tế đơn giản, tách biệt với các ngành kinh tế khác.
Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến đặc điểm nào dưới đây?
Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
Môi trường và sự an toàn giao thông.
Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải.
Vì sao các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ?
1. Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn.
2. Các thành phố thường là các trung tâm kinh tế, dịch vụ kinh doanh.
3. Các thành phố thường là trung tâm văn hoá chính trị của cả nước, địa phương.
4. Dân cư đang dần chuyển đến, nhu cầu phục vụ đang lớn dần.
Có bao nhiêu ý đúng trong các câu trên?
1
2
3
4
Ngành du lịch là ngành dịch vụ được ví là
A. ngành công nghiệp không khói.
B. ngành chỉ phát triển ở nước phát triển.
C. ngành thu lại ngoại tệ lớn nhất cho 1 quốc gia.
D. ngành hái ra tiền không cần đầu tư.
ngành công nghiệp không khói.
ngành chỉ phát triển ở nước phát triển.
ngành thu lại ngoại tệ lớn nhất cho 1 quốc gia.
ngành hái ra tiền không cần đầu tư.
Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:
giao thông vận tải, thông tin liên lạc
các dịch vụ hành chính công
tài chính, bảo hiểm
bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao
Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh:
Giao thông vận tải
Tài chính
Bảo hiểm
Các hoạt động đoàn thể
Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ:
Phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.
Không tác động đến tài nguyên môi trường.
Hà Nội được xem là trung tâm dịch vụ lớn hàng đầu của nước ta, nguyên nhân vì:
Hà Nội có dân cư tập trung đông đúc, mật độ dân số cao, quy mô dân số tăng liên tục.
Có lịch sử phát triển lâu đời với truyền thống nghìn năm văn hiến.
Hà Nội là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục hàng đầu cả nước, tập trung dân cư đông đúc (là đô thị đặc biệt).
Hà Nội là thủ đô của nước ta, tập trung nhiều trung tâm hành chính, văn hóa, giáo dục hàng đầu cả nước.
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu?
Pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất và gấp 2,9 lần
Mê-hi-cô.
Trung Quốc là nước có ngành du lịch đứng hàng đầu.
Anh là nước có doanh thu du lịch trên lượt khách rất cao.
Tây Ban Nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 trong sáu nước.
Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào dưới đây?
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Trình độ phát triển kinh tế.
Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là
Thượng Hải.
Xơ-un.
Tô-ki-ô.
Bắc Kinh.
Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?
2 nhóm.
3 nhóm.
4 nhóm.
5 nhóm.
Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?
Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%.
Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dich vụ lớn.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á cao hơn so với các nước châu Đại dương.
Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất thế giới.
Nhân tố nào dưới đây không phải tiền đề để phát triển ở du lịch Việt Nam?
Tài nguyên thiên nhiên.
Chính sách phát triển du lịch.
Di sản văn hóa lịch sử.
Tài nguyên nhân văn.
Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào dưới đây?
Dịch vụ công.
Dịch vụ tư.
Dịch vụ tiêu dùng.
Dịch vụ kinh doanh.
Trong cơ cấu GDP, ngành dịch vụ của các nước phát triển có tỉ trọng thế nào?
Dưới 40%.
40 – 50%.
50 – 60%.
Trên 60%.
Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là
(Giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu) x %.
Giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu.
Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu.
Giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu.
Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Quy mô dân số, lao động.
Phân bố dân cư.
Truyền thống văn hoá.
Trình độ phát triển kinh tế.
Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?
Kinh doanh.
Tiêu dùng.
Dịch vụ công.
Bảo hiểm.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.
Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?
Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.
Ít tác động đến tài nguyên môi trường.
Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Giao thông vận tải.
Tài chính.
Bảo hiểm.
Các hoạt động đoàn thể.
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Hoạt động đoàn thể.
Hành chính công.
Hoạt động bán buôn, bán lẻ.
Thông tin liên lạc.
Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Quy mô dân số, lao động.
Phân bố dân cư.
Truyền thống văn hóa.
Trình độ phát triển kinh tế.
Hãng hàng không Airbus – một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới – thuộc quốc gia/khu vực nào dưới đây?
EU.
Hoa kì.
Anh.
Pháp.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào dưới đây?
Dịch vụ công.
Dịch vụ tiêu dùng.
Dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ cá nhân.
Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là:
New York, London, Tokyo.
New York, London, Paris.
Oasinton, London, Tokyo.
Singapore, New York, London, Tokyo.
Ngành thương mại không có vai trò nào dưới đây?
Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
Điều tiết sản xuất.
Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới.
Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường:
Cung lớn hơn cầu.
Cung nhỏ hơn cầu.
Ngoại thương phát triển hơn nội thương.
Hàng hóa được tự do lưu thông.
Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là:
Sản phẩm công nghiệp nặng.
Các loại nông sản.
Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.
Các loại hàng tiêu dùng.
Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?
Hoa Kì.
Brazil
Trung Quốc.
Thái Lan.
Ngành dịch vụ nào dưới đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?
Thông tin liên lạc.
Hoạt động đoàn thể.
Du lịch.
Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?
Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.
Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
Sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về ngành dịch vụ?
Tham gia khâu đầu tiên của các ngành sản xuất vật chất.
Gây ô nhiễm và tàn phá các tài nguyên.
Phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.
Không trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Di tích lịch sử văn hóa.
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập của người dân.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Tài nguyên thiên nhiên.
Di sản văn hoá, lịc sử.
Phân bố điểm dân cư.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là
Quy mô, cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
Thương nghiệp, y tế.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Thương nghiệp, du lịch.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
Thương nghiệp, y tế.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.
Dịch vụ công.
Dịch vụ tiêu dùng.
Dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ cá nhân.
Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ vì:
Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn
Các thành phố thường là các trung tâm kinh tế, văn hoá chính trị của cả nước, dịch vụ KD
Các thành phố thường có cơ sở hạ tầng phát triển
Tất cả các ý trên
Phát triển ngành du lịch cho phép:
Khai thác hiệu quả các tài nguyên du lịch
Tăng nguồn thu ngoại tệ
Tạo việc làm, bảo tồn các giá trị văn hóa và bảo vệ môi trường
Tất cả các ý trên
Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là:
Sự phân bố tài nguyên du lịch
Sự phân bố các điểm dân cư
Trình độ phát triển kinh tế
Cơ sở vật chất, hạ tầng
Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?
Lực lượng lao động dồi dào.
Nhu cầu du lịch lớn.
i sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
ngọc huyền đừng có bùn nữa nhé 😖
yesn't
ỏke
um
duoc
