wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 Địa Lí 10

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa,nước trong lòng Trái Đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương,nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

Nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

d)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

2.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm "

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

3.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô "?

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

4.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "tổng lượng nước sông hằng năm nhỏ, chủ yếu tập trung vào mùa đông "?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

5.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân"?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt lục địa

c)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

d)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

6.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

chế độ mưa

b)

địa hình

c)

thực vật

d)

hồ, đầm

7.

Năng lượng Mặt Trời là nguồn cùng cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào dưới đây?

a)

Vòng tuần hoàn của nước

b)

Vòng tuần hoàn của sinh vật

c)

Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng

d)

Vòng tuần hoàn địa chất

8.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoai khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau

9.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

Các dông biển

b)

Gió thổi

c)

Động đất, núi lửa

d)

Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoài khơi

10.

Thủy triều được hình thành do

a)

Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời

b)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sức hút của mặt trời là chủ yếu

c)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sứ hút của mặt trăng là chủ yếu

d)

Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.

11.

Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng

12.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng

13.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là

a)

Chuyển động tự quay của Trái Đất

b)

Sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong đại dương

c)

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

Tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở những vĩ độ thấp và trung bình.

14.

Thổ nhưỡng là

a)

Lớp vật chất vụn trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa đá

b)

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

c)

Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt

d)

Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp

15.

Độ phì của đất là

a)

Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

b)

Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển

c)

Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

d)

Lượng chất vi sinh trong đất

16.

Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật được gọi là

a)

lớp vỏ thổ nhưỡng

b)

độ phì của đất

c)

chất dinh dưỡng của đất

d)

sinh quyển

17.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

Nơi tiếp giáp lớp ô dôn của khí quyển (22km).

b)

Đỉnh của tầng đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km)

c)

Đỉnh của tầng bình lưu (50 km).

d)

Đỉnh của tầng giữa (80 km).

18.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

a)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa

b)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

c)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

d)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địaTới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa

19.

Phạm vi của sinh quyển bao gồm các quyển nào dưới đây

a)

Tầng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển

b)

Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

c)

Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

d)

Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

20.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố?

a)

Gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

b)

Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

c)

Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

d)

Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

21.

Nhân tố đất ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của thực vật thông qua?

a)

Đặc tính lí, hóa của đất

b)

Tầng đất mỏng hay dày

c)

Màu sắc của đất

d)

Kích thước hạt đất và độ mềm, cứng

22.

Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của thực vật ở vùng núi thông qua

a)

Đặc điểm bề mặt địa hình

b)

Độ cao và hướng các dãy núi

c)

Độ dốc địa hình

d)

Độ cao và hướng sườn

23.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

b)

Thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

24.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất phụ thuộc nhiều vào

a)

Địa hình      

b)

Khí hậu

c)

Đất    

d)

Sinh vật

25.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.

b)

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit).

26.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Thảo nguyên. Đất đen.

b)

Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt .Đất đỏ nâu.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc .Đất xám.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit).

27.

Đất đen là đất tiêu biểu của vùng

a)

cận nhiệt

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới lục địa (nửa khô hạn)

d)

ôn đới lục địa (lạnh)

28.

Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

a)

Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên.

b)

Rừng lá kim. Đất pôtdôn.

c)

Thảo nguyên. Đất đen.

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám.

29.

Trên dãy Cap-ca, thảm thực vật rừng sồi (lá rộng) thích hợp phân bố ở trên loại đất nào?

a)

Đất đỏ cận nhiệt

b)

Đất nâu

c)

Đất Pốtdôn

d)

Đất đồng cỏ

30.

Đất đỏ vàng phân bố chủ yếu ở đới khí hậu nào?

a)

Đới ôn hòa

b)

Đới nóng 

c)

Đới lạnh

d)

Cận nhiệt

31.

Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

Lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển.

b)

Lớp vỏ địa lí là một thể liên tục, không cắt rời trên bề mặt trái đất.

c)

Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.

d)

Các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi.

32.

Tác động tiêu cực của con người tới các thành phần tự nhiên?

a)

Con người chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Bón phân, cày xới đất.

c)

Trồng rừng ngập mặn ven biển

d)

Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.

33.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí?

a)

Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực.

b)

Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau.

c)

Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biển đổi.

d)

Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.

34.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

Nhiệt độ và độ ẩm lớn thúc đẩy quá trình phong hóa hình thành đất.

b)

Gió thổi từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp.

c)

Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường.

d)

Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.

35.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Thời gian.

b)

Độ cao và hướng địa hình.

c)

Vĩ độ.

d)

Khoảng cách gần hay xa đại dương.

36.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

b)

sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ.

d)

do hình dạng của Trái Đất và bức xạ mặt trời.

37.

Số lượng các vành đai nhiệt trên Trái Đất ?

a)

Năm vòng đai

b)

Sáu vòng đai

c)

Bảy vòng đai

d)

Bốn vòng đai

38.

Vòng đai nóng trên Trái Đất có vị trí

a)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

b)

Nằm giữa các vĩ tuyến 50B và 50N.

c)

Nằm giữa các vĩ tuyến 300B và 300N.

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 200C của tháng nóng nhất.

39.

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

Sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương.

b)

Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời.

c)

Năng lượng bên trong Trái Đất.

d)

Năng lượng bên ngoài Trái Đất.

40.

Nguyên nhân tạo nên quy luật đai cao?

a)

Sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.

b)

Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.

c)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao.

d)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao .

41.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là

a)

Sự phân bố của các vành đai nhiệt theo độ cao.

b)

Sự phân bố của các vành đai khí áp theo độ cao.

c)

Sự phân bố của các vành đai khí hậu theo độ cao.

d)

Sự phân bố của các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

42.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

a)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

b)

Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.

c)

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ.

d)

Sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

43.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong.

b)

số trẻ tử vong hằng năm.

c)

số người nhập cư.

d)

số người xuất cư.

44.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

a)

số trẻ em bị tử vong trong năm.

b)

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

số phụ nữ trong cùng thời điểm.

45.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao ?

a)

Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.

b)

Phong tục tập quán lạc hậu.

c)

Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.

d)

Mức sống cao.

46.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với

a)

số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.

b)

số người trong độ tuổi lao động.

c)

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.

47.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

Gia tăng cơ học.

c)

Số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

Nhóm dân số trẻ.

48.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng dân số tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

49.

Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia , một vùng được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

cơ cấu sinh học.

c)

gia tăng dân số.

d)

quy mô dân số.

50.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

51.

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

c)

số trẻ em nam so với tổng số dân.

d)

số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

52.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

a)

Phân bố sản xuất

b)

Tổ chức đời sống xã hội.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

d)

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

53.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

độ tuổi chưa thể lao động

54.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

hết độ tuổi lao động.

55.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

không còn khả năng lao động

56.

Một quốc gia, có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

dân số trẻ.

b)

dân số già.

c)

dân số trung bình.   

d)

dân số cao.

57.

Một quốc gia, có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già

c)

Dân số trung bình

d)

Dân só cao

58.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

a)

đô thị

b)

sự phân bố dân cư.

c)

lãnh thổ

d)

cơ cấu dân số

59.

Mật độ dân số là

a)

số lao động trên một đơn vị diện tích.

b)

số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích.

c)

số dân trên tổng diện tích lãnh thổ.

d)

số dân trên diện tích đất cư trú.

60.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư?

a)

Khí hậu.

b)

Đất đai

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Nguồn nước.

61.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động .

62.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn.

b)

Phù hợp với công nghiệp hoá.

c)

Nâng cao tỉ lệ dân thành thị.

d)

Có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng.

63.

Nguồn lực là

a)

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

64.

Sự phân chia thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là dựa vào

a)

nguồn gốc.

b)

tính chất tác động của nguồn lực

c)

phạm vi lãnh thổ.  

d)

chính sách và xu thế phát triển

65.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên.

b)

Nguồn lực tự nhiên – xã hội.

c)

Nguồn lực từ bên trong.

d)

Nguồn lực từ bên ngoài.

66.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển có đặc điểm?

a)

Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp rất cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp còn chiếm tỉ lệ cao mặc dù tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ đã tăng.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

67.

Cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ cao.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm – ngư nghiệp còn tương đối lớn.

c)

Tỉ trọng các ngành tương đương nhau.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao nhất.

68.

Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

a)

sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.

69.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

c)

Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

d)

Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

70.

Qũy đất nhiều hay ít ảnh hưởng tới

a)

Năng suất cây trồng.

b)

Sự phân bố cây trồng.

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

d)

Cơ cấu nông nghiệp.

71.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng.

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

Cơ cấu nông nghiệp.

72.

Khí hậu và nguồn nước có ảnh hưởng rất lớn tới việc

a)

Xác định thời vụ, cơ cấu, khả năng xen canh tăng vụ, mức ổn định của sản xuất nông nghiệp.

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

c)

Đầu tư cơ sở vật chất cho sản xuất nông nghiệp.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp.

73.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Công cụ thủ công và sức người

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

74.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

Trang trại.

b)

Hợp tác xã.

c)

Hộ gia đình

d)

Vùng nông nghiệp