wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

. Khối khí cực rất lạnh.

b)

. Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.     

3.

. Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

4.

Câu 4. Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Xích đạo lục địa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Cực lục địa.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

c)

Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

6.

. Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

Chí tuyến.      

b)

Xích đạo.        

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

7.

        Frông là mặt ngăn cách giữa hai                  

a)

. khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

8.

. Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

. chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

9.

Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh.

b)

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

11.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

12.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

. chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

13.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.        

b)

chí tuyến.                   

c)

ôn đới.

d)

cực.

14.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

phản hồi vào không gian.

c)

các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

phản hồi vào băng tuyết.

15.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp Man-ti trên.

16.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

. thạch quyển.

17.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.        

b)

chí tuyến.       

c)

vòng cực.                   

d)

cực.

18.

. Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

19.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

. xích đạo

b)

chí tuyến.                   

c)

vòng cực.       

d)

cực.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

21.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

22.

. Càng về vĩ độ cao

a)

. nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

23.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

c)

thời gian bề mặt đất nhận được.

d)

chiều dày của các tầng khí quyển.

24.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

25.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Tây.

26.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

đại dương

d)

bán cầu Tây.                               

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

28.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.          

c)

. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

29.

. Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

. nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

30.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi.

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

31.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

33.

. Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

34.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

. luồng gió xuống mặt nước biển.

35.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

36.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

37.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

. Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

38.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.           

d)

Ôn đới, chí tuyến.

39.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

41.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

42.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

. khô hạn giảm.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.           

c)

. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

45.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

46.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.           

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

47.

. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

. Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

48.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

. cực về áp thấp xích đạo.

49.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

50.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

. Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

52.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.        

d)

Gió đất, biển.

53.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.       

b)

khô.

c)

lạnh khô.       

d)

ẩm.

54.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.                   

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

55.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

. đông bắC.           

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

. tây nam.

56.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

. đông bắC.          

b)

đông nam.

c)

. tây bắc.

d)

tây nam.

57.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

. tính chất không đổi theo mùa

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

58.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Phi.

d)

Tây Phi.

59.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

60.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

. Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.     

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

61.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió                    

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương BắC.

c)

tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.             

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

62.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.     

d)

nóng, ẩm.

63.

. Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào

mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

. Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

65.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

lúc giữa khuya.

d)

lúc gần sáng.                                

66.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

giữa khuya.

d)

gần sáng.

67.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

68.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.  

b)

biển.   

c)

phơn.

d)

mùa

69.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

70.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

71.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.       

d)

mùa.

72.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C. 

c)

l,0°C.

d)

l,2°C

73.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C. 

b)

0,8°C. 

c)

. l,0°C.

d)

. l,2°C

74.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

75.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.           

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

. băng tuyết, sông, hồ.

76.

. Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

. Rắn.

b)

Lỏng.  

c)

Hơi.

d)

Khí.

77.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

78.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hoà khí hậu.

c)

điều hoà khí hậu.

d)

nâng độ cao địa hình.