NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Gió và Khí Hậu
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?
Tín phong bán cầu Nam.
Tín phong bán cầu Bắc.
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
tây bắc.
đông bắc.
đông nam.
tây nam.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
Cực.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Ôn đới.
Gió Đông cực thổi từ áp cao
chí tuyến về ôn đới.
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
cực về ôn đới.
Đặc điểm của gió mùa là
hướng gió thay đổi theo mùa.
tính chất không đổi theo mùa.
nhiệt độ các mùa giống nhau.
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
Cực, xích đạo.
Ôn đới, chí tuyến.
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, cực.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió Đông cực.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió Tây ôn đới.
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất
nóng, ẩm.
lạnh, khô.
nóng, khô.
lạnh, ẩm.
Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió
tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.
Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
Các vành đai nào sau đây là áp cao?
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, cực.
Xích đạo, chí tuyến.
Cực, chí tuyến.
Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?
Đông Nam Á.
Đông Phi.
Tây Phi
Tây Nam Á.
Các vành đai nào sau đây là áp thấp?
Chí tuyến, ôn đới.
Xích đạo, chí tuyến.
Ôn đới, xích đạo.
Cực, chí tuyến.
Trị số khí áp tỉ lệ
thuận với độ ẩm tuyệt đối.
nghịch với độ cao cột khí.
nghịch với tỉ trọng không khí.
thuận với nhiệt độ không khí.
Nguyên nhân sinh ra gió là
frông và dải hội tụ.
áp cao và áp thấp.
lục địa và đại dương.
hai sườn của dãy núi.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về ôn đới.
chí tuyến về xích đạo.
cực về ôn đới.
cực về xích đạo.
Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?
Gió Đông cực, frông ôn đới.
Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
Hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Các khu áp thấp thường có lượng mưa
trung bình.
rất ít.
rất lớn.
lớn.
Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không mưa là do
không khí ẩm không bốc lên được lại bị gió thổi đi.
vị trí nằm sâu trong đất liền, diện tích lục địa lớn.
nhiệt độ không khí cao, chứa nhiều không khí khô.
nhiệt độ thấp, không khí ẩm không bốc lên được.
Nguyên nhân chính làm cho các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do
bức xạ lớn từ Mặt Trời.
có dòng biển lạnh.
diện tích lục địa lớn.
đây là khu vực áp cao.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
Khu vực có nhiều loạn mạnh không khí.
Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
không khí ẩm được đẩy lên cao.
luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
nhiệt độ thấp hơn khu vực xung quanh.
nằm gần các vùng biển lớn.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Gió đất, gió biển.
Gió Đông cực.
Gió Mậu dịch.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Miền có gió Mậu dịch thổi.
Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
Miền có gió thổi theo mùa.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
cực.
xích đạo.
chí tuyến.
ôn đới.
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
mưa.
khô.
nóng.
lạnh.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
ôn đới.
Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?
Sông Cửu Long.
Sông Hồng.
Sông Thái Bình.
Sông Đồng Nai.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
địa hình.
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
Mức độ bốc hơi.
Đặc điểm địa hình.
Lớp phủ thực vật
Số lượng sinh vật
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Phía dưới tầng nước ngầm là
tầng đất, đá không thấm nước.
nhiều đất, hàm lượng khoáng.
giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.
các tầng đất, đá dễ thấm nước.
Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
sông.
đầm.
mưa.
hồ.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
đặc điểm địa hình.
mức độ bốc hơi.
đặc điểm đất, đá.
lớp phủ thực vật.
Hồ và sông ngòi không có giá trị khai thác nào sau đây?
Giao thông.
Du lịch.
Khoáng sản.
Thủy sản.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?
địa hình.
nước ngầm.
thực vật.
chế độ mưa.
Nguồn gốc hình thành băng là do yếu tố nào sau đây?
mưa lớn.
giá rét.
sương mù.
tuyết rơi.
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là gì?
nguồn cấp nước.
chế độ nước.
dòng chảy mặt.
lưu vực nước.
Hồ nước ngọt Bai-can thuộc quốc gia nào sau đây?
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Hoa Kì.
Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?
trên mặt, hơi nước.
trên mặt, nước ngầm.
băng tuyết, sông, hồ.
sông, biển, đại dương.
Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?
Hồ Trị An.
Hồ Gươm.
Hồ Tây.
Hồ Tơ Nưng.
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ đâu đến đâu?
vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
bán cầu Bắc xuống Nam.
bán cầu Nam lên Bắc.
Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
Sóng biển là gì?
sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.
sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.
một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của yếu tố nào?
áp cao.
Tín phong.
dòng biển.
gió mùa.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
động đất.
gió.
núi lửa.
mưa.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
động đất.
bão.
núi lửa.
gió.
Sóng xô vào bờ không phải là do
dòng biển.
áp thấp.
gió.
bão.
Độ muối trung bình của đại dương là
33‰.
35‰.
34‰.
32‰.
Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?
Cung cấp tài nguyên sinh vật.
Cung cấp nguồn năng lượng.
Cung cấp nhiều trang thiết bị.
Cung cấp tài nguyên khoáng sản.
Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?
4.
2.
3.
1.
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều nào?
xô vào bờ.
xoay tròn.
thẳng đứng.
chiều ngang.
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần?
Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn.
Một dạng thảm hoạ thiên nhiên tàn khốc.
Hình thành do hoạt động của con người.
Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20 m.
Nguyên nhân chủ yếu biển Ban-tích có độ muối rất thấp là do đâu?
biển đóng băng quanh năm, ít dòng chảy.
nhiều sông lớn đổ vào, độ bốc hơi rất lớn.
biển rất ít mưa nhưng độ bốc hơi lại lớn.
biển kín, có nguồn nước sông phong phú.
Thủy triều là gì?
hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.
hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương.
hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương.
một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại dương.
Ở vùng ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của yếu tố nào?
áp thấp ôn đới.
frông ôn đới.
gió mùa.
dòng biển nóng.
Tác động nào sau đây của con người không ảnh hưởng tới quá trình hình thành đất?
Tăng cường chặt phá rừng, phá rừng bừa bãi.
Đốt nương làm rẫy, làm nhiều vụ trong năm.
Đưa vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
Bón phân, làm thuỷ lợi, thau chua rửa mặn.
Đất được hình thành từ đá badan thường có đặc điểm
giàu chất dinh dưỡng và ít chua.
nghèo chất dinh dưỡng và chua.
nghèo chất dinh dưỡng và ít chua.
giàu chất dinh dưỡng và chua.
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
cung cấp chất vô cơ.
làm phá huỷ đá gốc.
tạo các vành đai đất.
cung cấp chất hữu cơ.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
sinh vật.
đá mẹ.
khí hậu.
địa hình.
Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?
Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người.
Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người.
Đá mẹ, khí hậu, địa hình, thời gian, con người, sinh vật.
Khí hậu, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người, nước.
Quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là vai trò của nhân tố nào sau đây?
Sinh vật.
Khí hậu.
Đá mẹ.
Địa hình.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
làm đá gốc bị phá huỷ.
Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là
phong hoá đá để hình thành đất.
cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất.
làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn.
phá huỷ đá gốc về mặt vật lí và hoá học.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
Độ phì.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Độ rắn.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Có mối quan hệ với nhau.
Tác động theo các thứ tự.
Không đồng thời tác động.
Không có sự liên quan.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Con người.
Thời gian.
Đá mẹ.
Khí hậu.
Các thành phần chính của lớp đất là
nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
cung cấp vật chất hữu cơ.
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
góp phần làm phá huỷ đá.
phân giải, tổng hợp chất mùn.
Nhận định nào sau đây không đúng về tác động trực tiếp của khí hậu đến quá trình hình thành đất?
Tạo môi trường để vi sinh vật phân giải, tổng hợp chất hữu cơ.
Hạn chế việc xói mòn, cung cấp nhiều chất hữu cơ cho đất.
Phá huỷ đá gốc thành những sản phẩm phong hoá.
Hoà tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất.
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là
thuỷ quyển.
sinh quyển.
khí quyển.
thổ nhưỡng.
. Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
A. Thảo nguyên.
B. Đài nguyên.
C. Rừng lá rộng.
D. Rừng lá kim.
