wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 10

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Châu lục nào có quy mô dân số lớn nhất trên thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

2.

Hiện tượng "bùng nổ dân số" trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Giữa thế kỉ XIX

b)

Cuối thế kỉ XIX

c)

Giữa thế kỉ XX

d)

Cuối thế kỉ XX

3.

Tiêu chí nào sau đây là một trong các thước đo quan trọng về trình độ phát triển của quá trình đô thị hóa ở các quốc gia?

a)

Tỉ lệ dân thành thị

b)

Trình độ văn hóa

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Số lượng đô thị lớn

4.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

5.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và trình độ

b)

theo giới và theo tuổi

c)

lao động và trình độ

d)

sinh học và xã hội

6.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

7.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị

b)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ

c)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa

d)

tiêu cực nếu qui mô của các thành

8.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

c)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

d)

tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

9.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường không phải là

a)

cơ sở hạ tầng đô thị quá tải.

b)

sức ép đến vấn đề việc làm.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

d)

chất lượng môi trường không đảm bảo.

10.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hóa.

b)

hiện đại hóa.

c)

thương mại hoá.

d)

công nghiệp hóa.

11.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

12.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Dân cư, nguồn lao động.

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

13.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

14.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốh.

15.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiện nhiện.

d)

Dân cư và lao động.

16.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tinh chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vốn.

c)

vị trí địa lí.

d)

thị trường.

17.

"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

18.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

việc đảm bảo kinh tế chủa một lãnh thổ nhất định

19.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

20.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

b)

điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

21.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

b)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất.

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

22.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

23.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

25.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kte trong nước, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông- lâm- ngư nghiệp

c)

khu vực kte trong nc, khu vực có vón đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp-xây dựng

26.

Câu 15. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

27.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?

a)

Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ.

28.

Câu 17. Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)

hóa học hóa.

29.

Câu 18. Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.

b)

sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.

c)

dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.

d)

dử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài.

30.

Câu 19. Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

31.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng.

d)

sinh vật, địa hình.

32.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

33.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

34.

Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học - công nghệ là

a)

địa hình, đất trồng.

b)

dân cư - lao động.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu, nguồn nước.

35.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

36.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

37.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường.

38.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

39.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy l

40.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân.

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

41.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

nâng cao năng suất cây trồng.

42.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là

a)

tình trạng thiếu lương thực.

b)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên.

c)

thiếu vốn đầu tư.

d)

thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.

43.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

44.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là

a)

nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

45.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ.

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều.

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất.

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

46.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

47.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

48.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

49.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

50.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

51.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

52.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

Góp phần bảo vệ môi trường.

55.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

56.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

57.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

58.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

chế biến tổng hợp

59.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

làm thay đổi phân công lao động.

c)

tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.

d)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

62.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

63.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

64.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2019?

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

b)

Sản lượng lương thực giảm dần.

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động.

65.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã.

c)

hộ gia đình.

d)

vùng nông nghiệp.

66.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả.

b)

Chăn nuôi chuồng trại.

c)

Chăn nuôi công nghiệp.

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại.

67.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ.

b)

lớn.

c)

cơ sở.

d)

đi đầu.

68.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa canh.

b)

đa dạng.

c)

thâm canh.

d)

quảng canh.

69.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?

a)

Trang trại nông nghiệp.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Nông trường quốc doanh.

d)

Hợp tác xã nông nghiệp.

70.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Hợp tác xã.

d)

Nông trường quốc doanh.

71.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

72.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

73.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng.

74.

Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

75.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

các hợp tác xã.

b)

vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

vùng sản xuất nông sản.

d)

các nông trường quốc doanh

76.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Công cụ thủ công và sức người.

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

77.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

78.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

79.

Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông.

c)

Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống.

d)

Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá.

81.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.